Gói thầu: Xây lắp công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200103613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200100634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 10:04:00 đến ngày 2020-01-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,408,804,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2 | NPC.I-12-190-7,2 | 16 | cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-12-190-9 | NPC.I-12-190-9 | 15 | cột |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-14-190-13 | NPC.I-14-190-13 | 2 | cột |
| 4 | Cột BTLT NPC.I-18-190-9,2 | NPC.I-18-190-9,2 | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I-18-190-11 | NPC.I-18-190-11 | 12 | cột |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-18-190-13 | NPC.I-18-190-13 | 2 | cột |
| 7 | Xà quay 1 pha - XQ1 | XQ1 | 1 | bộ |
| 8 | Xà quay 2 pha - XQ2 | XQ2 | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 tầng 35kV sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến - XNL35CKD-2T | XNL35CKD-2T | 12 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến - XNL35CKD-3T | XNL35CKD-3T | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 2 tầng 35kV sứ chuỗi cột đơn - XNL35C-2T | XNL35C-2T | 9 | bộ |
| 12 | Xà hãm lệch 2 tầng 35kV sứ đứng cột đơn - XHL35Đ-2T | XNL35Đ-2T | 11 | bộ |
| 13 | Giằng cột đôi BTLT 12m + 14m | GC2 | 10 | bộ |
| 14 | Giằng cột đôi BTLT 18m | GC4 | 4 | bộ |
| 15 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | AC70/11; Vật tư A cấp | 6.439 | m |
| 16 | Sứ đứng 35kV - đường rò 875 mm | SĐ-35; Vật tư A cấp | 134 | quả |
| 17 | Chuỗi cách điện néo 35kV (phụ kiện 7 chi tiết) | CNPo-35; Vật tư A cấp | 138 | chuỗi |
| 18 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | CC 25-150 | 126 | bộ |
| 19 | Đầu cốt nhôm SY70 | SY-70 | 6 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn trên cột đường dây | BB | 34 | biển |
| 21 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | ĐTKG | 68 | bộ |
| 22 | Tiếp địa R4C | R4C | 34 | bộ |
| 23 | Móng BTCT cột đơn MT-3 | MT-3 | 13 | Móng |
| 24 | Móng BTCT cột đơn MT-6 | MT-6 | 7 | Móng |
| 25 | Móng BTCT đột đôi MTK-12 | MTK-12 | 9 | Móng |
| 26 | Móng BTCT đột đôi MTK-14 | MTK-14 | 1 | Móng |
| 27 | Móng BTCT đột đôi MTK-18 | MTK-18 | 4 | Móng |
| B | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 24kV-630A | CDCL 24kV-630A; <br/>Thiết bị A cấp | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | ZnO-22kV; Thiết bị A cấp | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 24kV + vỏ tủ | RMU 03 ngăn 24kV (03 ngăn CDPT 630A); loại không mở rộng; Thiết bị A cấp | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU 24kV + vỏ tủ | RMU 03 ngăn 24kV (02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn bảo vệ MBA 200A); loại không mở rộng; Thiết bị A cấp | 6 | Tủ |
| 5 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x70)mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-3x70 mm2; Vật tư A cấp | 615 | m |
| 6 | Thanh đồng line 30x3 | Thanh đồng line 30x3 | 15 | m |
| 7 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | T-Plug 24kV-3x70 | 9 | bộ |
| 8 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha cáp Elbow 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Elbow 24kV-3x70 | 12 | bộ |
| 9 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | ĐC ngoài trời 24kV-3x70 | 5 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE160/125 | HDPE 160/125 | 467 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm DN200 | DN200 | 27 | m |
| 12 | Rãnh cáp 1 lộ 22kV + 3 lộ 0,4kV trên địa hình bình thường | Rãnh cáp 1 lộ 22kV + 3 lộ 0,4kV | 20 | m |
| 13 | Rãnh cáp 1 lộ 22kV trên vỉa hè lát gạch | Rãnh cáp 1 lộ 22kV trên vỉa hè lát gạch | 218 | m |
| 14 | Rãnh cáp 1 lộ 22kV và 2 lộ 0,4kV trên vỉa hè lát gạch | Rãnh cáp 1 lộ 22kV và 2 lộ 0,4kV trên vỉa hè lát gạch | 8 | m |
| 15 | Rãnh cáp 22kV 1 lộ qua đường bê tông | Rãnh cáp 22kV 1 lộ qua đường bê tông | 122 | m |
| 16 | Rãnh cáp 1 lộ 22kV và 2 lộ 0,4kV qua đường bê tông asphalt | Rãnh cáp 1 lộ 22kV và 2 lộ 0,4kV qua đường bê tông asphalt | 9 | m |
| 17 | Xà đỡ dao và chống sét van -XCD-CS-22 | XCD-CS-22 | 5 | bộ |
| 18 | Xà phụ 1 pha XP1 | XP1 | 4 | bộ |
| 19 | Xà phụ 2 pha XP2-1 | XP2-1 | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ tay dao-GĐTD | GĐTD | 5 | bộ |
| 21 | Ghế cách điện trên cột BTLT-GCĐ | GCĐ | 5 | bộ |
| 22 | Thang trèo-TT | TT | 5 | bộ |
| 23 | Cô dê ôm cáp lên cột-GĐC | GĐC | 5 | bộ |
| 24 | Tiếp địa tủ RMU | Tiếp địa tủ RMU | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa bổ sung cột đặt chống sét van R4C-1 | R4C-1 | 4 | bộ |
| 26 | Dây leo tiếp địa cột lắp đặt chống sét van | DLTĐCSV | 4 | bộ |
| 27 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | CC 25-150 | 30 | cái |
| 28 | Sứ đứng 24kV - đường rò 550mm | SĐ-24; Vật tư A cấp | 32 | quả |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm SYG 70 | SYG 70 | 15 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 30 | cái |
| 31 | Đầu cốt M35 bắt tiếp địa CSV | M35 | 30 | cái |
| 32 | Dây đồng mềm M35 bắt tiếp địa chống sét | DDM M35 | 30 | m |
| 33 | Dây lèo AC70/11-XLPE2.5/HDPE | AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 78 | m |
| 34 | Biển báo dao cách ly/an toàn | BB | 31 | biển |
| 35 | Cuộn cao su lon bọc các vị trí cặp cáp nhôm đấu nối vào đường dây bọc | CCS | 12 | Cuộn |
| 36 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Móng tủ RMU 3 ngăn | 7 | móng |
| 37 | Mốc báo cáp bằng sứ | MBC | 29 | mốc |
| C | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | MBA 100kVA-35/0,4kV; Thiết bị A cấp; tận dụng máy tại kho PC Quảng Ninh | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | MBA 180kVA-35/0,4kV; Thiết bị A cấp; tận dụng máy tại kho PC Quảng Ninh | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | MBA 400kVA-22/0,4kV; kiểu kín, sứ plug in bushing 24kV; kiểu trạm: trạm trụ hợp bộ tủ hạ áp; Thiết bị A cấp | 6 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện 600V-150A | TĐ 400V-150A; Thiết bị A cấp | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện 600V-300A | TĐ 400V-300A; Thiết bị A cấp | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện 600V-600A | TĐ 400V-600A; Trụ hợp bộ tủ hạ áp; Thiết bị A cấp | 6 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van ZnO - 35 kV | ZnO-35kV; Thiết bị A cấp | 2 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái) | FCO-35 | 2 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 35kV - đường rò 875 mm | SĐ-35; Vật tư A cấp | 33 | Quả |
| 10 | Thanh cái nhôm bọc 35kV-AC70/11-XLPE4.3/HDPE | AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 42 | m |
| 11 | Cáp lực từ MBA sang tủ hạ thế-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 | 28 | m |
| 12 | Cáp lực từ MBA sang tủ hạ thế-Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 | 28 | m |
| 13 | Cáp lực từ MBA sang tủ hạ thế-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 | 84 | m |
| 14 | Dây đồng mềm M35 nối chống sét van | Cu/PVC 0,6/1kV-1x35 | 10 | m |
| 15 | Dây đồng mềm M95 nối trung tính MBA | Cu/PVC 0,6/1kV-1x95 | 50 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng 35 | M35 | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 50 | M50 | 8 | Cái |
| 18 | Đầu cốt Cu-Al 70 | AM70 | 30 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 95 | M95 | 28 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 240 | M240 | 48 | Cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | CC 25-150 | 15 | Cái |
| 22 | Dây đai+khóa đai 20x0,7(1,2m+khóa đai-cột đơn) | ĐTKG+KĐ | 32 | Cái |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến-XĐD1-35 | XĐD1-35 | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến-XĐD2-35 | XĐD2-35 | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến-XĐN-2,6 | XĐN-2,6 | 1 | Bộ |
| 26 | Xà lắp SI và chống sét van-XSI-2,6 | XSI-2,6 | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian-XTG-2,6 | XTG-2,6 | 2 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp-GĐM-2,6 | GĐM-2,6 | 2 | Bộ |
| 29 | Ghế thao tác-GCĐ-2,6 | GCĐ-2,6 | 2 | Bộ |
| 30 | Thang sắt-TS-2,6 | TS-2,6 | 2 | Cái |
| 31 | Tiếp địa trạm treo-TĐT-2 | TĐT-2 | 2 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa trạm trụ thép-TĐT TT | TĐT TT | 6 | Bộ |
| 33 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến-DLTĐ-10D | DLTĐ-10D | 1 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyếnDLTĐ-10N | DLTĐ-10N | 1 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | GCT | 2 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm MBA | GDM | 6 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột | GLC | 16 | Bộ |
| 38 | Cột trạm BTLT 10m-NPC.I-10-190-5 | NPC.I-10-190-5 | 4 | Cột |
| 39 | Móng cột trạm treo-MT4-10 | MT4-10 | 4 | móng |
| 40 | Móng trạm trụ thép-MTT | MTT | 6 | móng |
| 41 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | BB | 36 | Cái |
| 42 | Ống nhựa HDPE 85/65 (màu đen) | HDPE 85/65 | 12 | m |
| 43 | Ống nhựa HDPE 32/25 (màu ghi) bọc tiếp địa trung tính làm việc | HDPE 32/25 | 40 | m |
| 44 | Chụp đầu cực cầu chì rơi | CC-FCO; Chụp cả cực trên và cực dưới | 2 | Bộ (3 pha) |
| 45 | Chụp đầu cực chống sét van | CC-CSV | 2 | Bộ (3 pha) |
| 46 | Chụp đầu cực trung thế MBA | CCTT-MBA | 2 | Bộ (3 pha) |
| 47 | Chụp đầu cực hạ áp MBA | CCHT-MBA | 2 | Bộ (3 pha) |
| 48 | Bê tông nền trạm | BT TRẠM | 3 | Trạm |
| 49 | Túi dây thít nhựa | DTN | 1 | túi |
| D | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 | Al-XLPE 4X95; Vật tư A cấp | 981 | m |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 | Al-XLPE 4X70; Vật tư A cấp | 556 | m |
| 3 | Kéo dải lại Al-XLPE4x50 | Kéo dải lại Al-XLPE4x50 | 45 | m |
| 4 | Kéo dải lại Al-XLPE4x35 | Kéo dải lại Al-XLPE4x35 | 44 | m |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH4x(50-95) | KH4x(50-95) | 84 | bộ |
| 6 | Móc hãm cáp MH-D20 | MH-D20 | 84 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1(Dây đai+khóa đai 20x0,7-1,2m+khóa đai cột đơn) | ĐTKG-1 | 86 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-2(Dây đai+khóa đai 20x0,7-2,4m+khóa đai cột đôi) | ĐTKG-2 | 14 | cái |
| 9 | Ghíp đấu-GN2 | GN2 | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | AM95 | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 8 | cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RLL | RLL | 2 | bộ |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | CC 25-150 | 20 | cái |
| 14 | Bịt đầu cáp | BĐC | 20 | cái |
| 15 | Giá đỡ công tơ 1 hộp H2 | GĐ_H2 | 3 | bộ |
| 16 | Giằng cột đôi BTLT 12m | GCĐ BTLT 12m | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp dọc cột điện | GĐCDC | 20 | bộ |
| 18 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10 | 9 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC-1x6 đấu nối trong hộp công tơ | Cu/PVC 0,6/1kV 1x6 | 1,8 | m |
| 20 | Hòm công tơ H2 | H2 | 1 | hộp |
| 21 | Hòm công tơ H1 di chuyển | H1 di chuyển | 1 | hộp |
| 22 | Hòm công tơ H2 di chuyển | H2 di chuyển | 2 | hộp |
| 23 | ATM 1 pha 40A | ATM 1 pha 40A | 4 | cái |
| 24 | Đai thít nhựa | ĐTN | 10 | túi |
| 25 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Ốp vòng bổ trợ đơn | 4 | cái |
| 26 | Kẹp bổ trợ cáp đơn | Kẹp bổ trợ cáp đơn | 4 | cái |
| 27 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 8.5m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 190 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3 | 2 | cột |
| 28 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 8.5m - 5.0kN đường kính đỉnh cột 190 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-5 | 12 | cột |
| 29 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 10m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 190 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3 | 4 | cột |
| 30 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 10m - 5.0kN đường kính đỉnh cột 190 | Cột BTLT NPC.I-10-190-5 | 2 | cột |
| 31 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 12m - 7.2kN đường kính đỉnh cột 190 | Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| 32 | Móng BT cột đơn M8.5-1 | M8.5-1 | 12 | Móng |
| 33 | Móng BT cột đơn M10-1TC | M10-1TC | 2 | Móng |
| 34 | Móng BT cột đôi M8.5-2 | M8.5-2 | 1 | Móng |
| 35 | Móng BT đột đôi M10-2 | M10-2 | 2 | Móng |
| 36 | Móng BT đột đôi M12-2 | M12-2 | 1 | Móng |
| 37 | Tháo hạ cáp vặn xoắn | XLPE- 4x50 | 87 | m |
| 38 | Tháo hạ cáp vặn xoắn | XLPE- 4x35 | 539 | m |
| 39 | Hạ cột bê tông | H<=8m | 11 | Cột |
| 40 | Thu hồi hòm công tơ | H1 | 2 | hòm |
| E | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện công tơ không có ATM phân đoạn (loại 9 công tơ) | Tủ điện công tơ không có ATM phân đoạn -Thiết bị A cấp | 11 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện công tơ có ATM phân đoạn (loại 9 công tơ) | Tủ điện công tơ có ATM phân đoạn - Thiết bị A cấp | 2 | tủ |
| 3 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x95)mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x95); Vật tư A cấp | 654 | m |
| 4 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120); Vật tư A cấp | 666 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 95 | M95 | 116 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm SYG 95 | SYG95 | 32 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 120 | M120 | 108 | cái |
| 8 | Đầu cáp ngầm hạ thế 95 | ĐC 4x95 | 3 | bộ |
| 9 | Đầu cáp ngầm hạ thế 120 | ĐC 4x120 | 5 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn D105/80 | HDPE 105/80 | 912 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm DN130(140x5,56) | DN130 | 60 | m |
| 12 | Giá đỡ 1 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột | GĐ1-LT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ 2 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột | GĐ2-LT | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ 2 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột btlt 14m | GĐ2-LT14 | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ 3 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột | GĐ3-LT | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa trung tính lặp lại R6C | R6C | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa an toàn R2C | R2C | 13 | bộ |
| 18 | Biển báo tủ điện công tơ | BB | 65 | biển |
| 19 | Rãnh cáp 0,4kV 1 lộ trên vỉa hè lát gạch | Rãnh cáp 0,4kV 1 lộ trên vỉa hè lát gạch | 529 | m |
| 20 | Rãnh cáp 0,4kV 1 lộ trên đường bê tông | Rãnh cáp 0,4kV 1 lộ trên đường bê tông | 4 | m |
| 21 | Rãnh cáp 0,4kV 2 lộ trên vỉa hè lát gạch | Rãnh cáp 0,4kV 2 lộ trên vỉa hè lát gạch | 18 | m |
| 22 | Rãnh cáp 0,4kV 3 lộ trên vỉa hè lát gạch | Rãnh cáp 0,4kV 3 lộ trên vỉa hè lát gạch | 3 | m |
| 23 | Rãnh cáp 0,4kV 2 lộ qua đường bê tông | Rãnh cáp 0,4kV 2 lộ qua đường bê tông | 37 | m |
| 24 | Cuộn cao su lon bọc các vị trí đấu nối cáp ngầm vào đường dây trên không | CCSN | 20 | Cuộn |
| 25 | Mốc báo cáp bằng sứ 0,4kV | MBH0,4kV | 71 | mốc |
| 26 | Móng tủ công tơ | MTCT | 13 | móng |
| F | Hạng mục khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | BH | 1 | HM |
| 2 | Đấu nối hotline | Đấu nối hotline | 5 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi