Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200103583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Cứu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191264034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 16:46:00 đến ngày 2020-01-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,652,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | NHÀ VĂN HÓA | Chương V<br/>E - HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C2 | NT | 2,7395 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | NT | 0,9109 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 17,1657 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | NT | 0,6121 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | NT | 0,6675 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | NT | 0,6468 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | NT | 3,1858 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | NT | 53,0342 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | NT | 0,3288 | 100m² |
| 11 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | NT | 2,0038 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,2137 | 100m² |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | NT | 26,472 | m³ |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | NT | 2,3493 | m³ |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | NT | 1,8807 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | NT | 0,859 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | NT | 0,3175 | 100m³ |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | NT | 30,8092 | m³ |
| 19 | Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | NT | 1,7022 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 2,0643 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | NT | 2,6819 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,2368 | 100m² |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | NT | 0,2484 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | NT | 2,0351 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | NT | 0,5502 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | NT | 2,6362 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | NT | 0,4926 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | NT | 1,9533 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | NT | 1,2659 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | NT | 0,0208 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | NT | 0,0452 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | NT | 0,0665 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | NT | 11,3556 | m³ |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | NT | 21,8463 | m³ |
| 35 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | NT | 25,034 | m³ |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | NT | 1,2729 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | NT | 75,1497 | m³ |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | NT | 1,804 | m³ |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | NT | 8,6664 | m³ |
| 40 | Mua thép hình làm vì kèo thép | NT | 3,5208 | tấn |
| 41 | Mua thép tấm làm vì kèo thép | NT | 1,4761 | tấn |
| 42 | Bu lông M20x850 | NT | 40 | cái |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | NT | 4,9969 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 204,3815 | m2 |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | NT | 4,9051 | tấn |
| 46 | Mua thép D16 làm giằng thép mái | NT | 0,1668 | tấn |
| 47 | Mua thép hình làm giằng mái thép | NT | 0,0205 | kg |
| 48 | Mua thép tấm làm giằng mái thép | NT | 3,1263 | kg |
| 49 | Sản xuất giằng mái thép | NT | 0,1658 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 5,3107 | m2 |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | NT | 0,1658 | tấn |
| 52 | Mua thép U100 làm xà gồ thép | NT | 1,2406 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | NT | 1,2103 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 121,2167 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 1,2103 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp tôn mạ nhôm kẽm | NT | 3,2794 | 100m² |
| 57 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dầy 0,45mm | NT | 44,8 | m |
| 58 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | NT | 22,5792 | m² |
| 59 | Ngói bò úp nóc | NT | 3,2 | md |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | NT | 40,658 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | NT | 382,8665 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | NT | 119,7448 | m² |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | NT | 704,5995 | m² |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25,NCx1,1) | NT | 154,299 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25,NCx1,1) | NT | 83,8753 | m² |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | NT | 178,8037 | m² |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | NT | 103,7 | m |
| 68 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | NT | 93,34 | m |
| 69 | Đắp các chi tiết trụ cột, NC 4,0/7 | NT | 10 | chi tiết |
| 70 | Đắp con chốt trang trí chân cột, NC 4,0/7 | NT | 5 | chi tiết |
| 71 | Đắp trang trí mái vát sảnh, NC 4,0/7 | NT | 1 | chi tiết |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn VENZA, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 648,385 | 1m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn VENZA, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 704,5995 | 1m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn VENZA, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 238,1743 | 1m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 500x500mm | NT | 132,2457 | m2 |
| 76 | Lát gạch Gốm Hạ Long KT gạch 500x500mm | NT | 139,6824 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | NT | 247,4928 | m² |
| 78 | Mua sikatop seal chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm | NT | 370,5 | kg |
| 79 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | NT | 0 | 1m2 |
| 80 | Làm trần nhôm bằng tấm Clip- In 600x600x0,6 mm | NT | 270,4248 | m2 |
| 81 | Mua thép hộp mạ kẽm làm lan can, hao hụt 3% | NT | 162,7825 | kg |
| 82 | Mua thép vuông đặc làm lan can, hao hụt 3% | NT | 685,1114 | kg |
| 83 | Sản xuất lan can | NT | 0,823 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | NT | 28,7 | m² |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 37,1733 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | NT | 5,9918 | 100m² |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | NT | 0 | 100m² |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | NT | 0 | 100m² |
| 89 | Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim | NT | 190,96 | m |
| 90 | Nẹp khuôn cửa 10x40 (nẹp 2 mặt) | NT | 820,12 | m |
| 91 | Cửa đi pa nô kính gỗ Lim, kính trắng dày 6.38mm | NT | 38,7904 | m2 |
| 92 | Cửa sổ kính gỗ Lim, kính trắng dày 6.38mm | NT | 17,424 | m2 |
| 93 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 112,42 | m2 |
| 94 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 146,4284 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | NT | 188,2933 | m |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | NT | 56,2144 | m² |
| 97 | Bản lề gông mạ 160 | NT | 60 | Bộ |
| 98 | Chốt cửa đi, cửa sổ Inox (Bao gồm Chốt cửa + Móc cài) | NT | 12 | bộ |
| 99 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | NT | 11 | bộ |
| 100 | Clemon cửa đi | NT | 19 | bộ |
| 101 | Phụ trội kính 6,38ly | NT | 47,58 | m2 |
| 102 | Kính 6,38ly cho các đố trên cửa đi, cửa sổ | NT | 10,2784 | m2 |
| 103 | Cửa sổ nhôm định hình | NT | 12,6 | m2 |
| 104 | Cửa đi nhôm định hình | NT | 3,96 | m2 |
| 105 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | NT | 10 | bộ |
| 106 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | NT | 2 | bộ |
| 107 | Vách nhôm định hình | NT | 43,512 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | NT | 0,4217 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | NT | 27,9328 | m² |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 17,9054 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C1 | NT | 0,1739 | 100m³ |
| 112 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,1324 | 100m² |
| 113 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 5,1563 | m³ |
| 114 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | NT | 18,6983 | m³ |
| 115 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | NT | 18,2975 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | NT | 0 | m² |
| 117 | Láng granitô cầu thang | NT | 64,0665 | m2 |
| 118 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | NT | 142,37 | m |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | NT | 0,026 | 100m³ |
| 120 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | NT | 0,7424 | m³ |
| 121 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc, NC 3,0/7 | NT | 1 | công |
| 122 | Mua thép mạ kẽm làm lan can đường dốc | NT | 0,0805 | tấn |
| 123 | Sản xuất lan can đường dốc | NT | 0,0786 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | NT | 5,76 | m² |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | NT | 0,806 | 100m |
| 126 | Cầu chắn rác | NT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | NT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | NT | 24 | cái |
| 129 | Măng sông | NT | 8 | cái |
| 130 | Đai giữ ống | NT | 44 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | NT | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | NT | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Máng đèn tán quang âm trần (FS-40/36x3-M6), balats điện tử: 1.136.000 + bóng: 3x56.000 =1.340.000 đ/bộ-BG 04/2019 | NT | 18 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | NT | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | NT | 16 | cái |
| 136 | Móc treo quạt trần | NT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | NT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | NT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | NT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | NT | 544 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | NT | 54 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | NT | 54 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | NT | 25 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | NT | 25 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | NT | 4 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | NT | 4 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | NT | 66 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | NT | 66 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | NT | 36 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | NT | 97,5 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | NT | 8 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | NT | 8 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | NT | 66 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | NT | 388 | m |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | NT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | NT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | NT | 1 | cái |
| 159 | Công sơn đỡ điện | NT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | NT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | NT | 1 | cái |
| 162 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | NT | 12,096 | m³ |
| 163 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | NT | 12,096 | m³ |
| 164 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | NT | 5 | cọc |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | NT | 44,4 | m |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | NT | 26,6 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | NT | 0,03 | 100m |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | NT | 3 | cái |
| 169 | Hộp đo điện trở + phụ kiện | NT | 1 | bộ |
| 170 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 2,3964 | m2 |
| 171 | Bật sắt | NT | 12 | cái |
| 172 | Tủ đựng bình chữa cháy | NT | 4 | tủ |
| 173 | Bình khí CO2-MT3 | NT | 4 | bình |
| 174 | Bình bột MFZ4(BC) | NT | 4 | bình |
| 175 | Nội quy, tiêu lệnh PCC | NT | 4 | bộ |
| 176 | NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | Chương V E - HSMT | 0 | 0.0 |
| 177 | Đào móng bằng máy, rộng <=6m, đất C2 | NT | 0,4138 | 100m³ |
| 178 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 2,85 | m³ |
| 179 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | NT | 10,3114 | m³ |
| 180 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | NT | 4,5307 | m³ |
| 181 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | NT | 0,4996 | 100m³ |
| 182 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | NT | 0,0238 | 100m³ |
| 183 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 0,1544 | m³ |
| 184 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,0981 | 100m² |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | NT | 1,1711 | m³ |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | NT | 0,0176 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | NT | 0,0591 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | NT | 0,0416 | tấn |
| 189 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 1,8678 | m³ |
| 190 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | NT | 1,8707 | m³ |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | NT | 15,5477 | m³ |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | NT | 6,4908 | m³ |
| 193 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,0483 | 100m² |
| 194 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | NT | 0,0047 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | NT | 0,027 | tấn |
| 196 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | NT | 0,2884 | m³ |
| 197 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | NT | 3,5614 | m³ |
| 198 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | NT | 0,238 | tấn |
| 199 | Ván khuôn sàn mái | NT | 0,324 | 100m² |
| 200 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | NT | 75,146 | m² |
| 201 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | NT | 68,1354 | m² |
| 202 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25,NCx1,1) | NT | 29,5702 | m² |
| 203 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | NT | 59,0842 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn VENZA, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 68,1354 | 1m2 |
| 205 | Sơn dầm,trần trong nhà không bả bằng sơn VENZA 1 nước lót, 2 nước phủ. | NT | 29,5702 | m2 |
| 206 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn VENZA 1 nước lót, 2 nước phủ. | NT | 75,146 | m2 |
| 207 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | NT | 8,382 | m² |
| 208 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcm | NT | 24,486 | m² |
| 209 | Sikatop seal 107 chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp | NT | 98,604 | kg |
| 210 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017) | NT | 0 | 1m2 |
| 211 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | NT | 20,2272 | m2 |
| 212 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép Venza | NT | 4,275 | m2 |
| 213 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép | NT | 5,46 | m2 |
| 214 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay( bản lền 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt): | NT | 6 | bộ |
| 215 | Phụ trội kính an toàn 2 lớp 6,38 mầu trắng: | NT | 7,2696 | m2 |
| 216 | Đào móng bằng máy, rộng <=6m, đất C2 | NT | 0,3174 | 100m³ |
| 217 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | NT | 0,16 | 100m³ |
| 218 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 1,3401 | m³ |
| 219 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | NT | 2,7217 | m³ |
| 220 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | NT | 0,0541 | 100m² |
| 221 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | NT | 3,5314 | m³ |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | NT | 5,6021 | m² |
| 223 | Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,0471 | 100m² |
| 224 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150, đá 1x2 | NT | 0,3805 | m³ |
| 225 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | NT | 15,8736 | m² |
| 226 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | NT | 18,9918 | m² |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | NT | 21,4757 | m² |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,6432 | m3 |
| 229 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | NT | 0,0529 | tấn |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | NT | 0,027 | 100m² |
| 231 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | NT | 2 | cái |
| 232 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | NT | 5 | cái |
| 233 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | NT | 0 | cái |
| 234 | Khóa nước 1 chiều D32, khóa kẽm | NT | 1 | Cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | NT | 0,04 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | NT | 0,55 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | NT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | NT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | NT | 18 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | NT | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | NT | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt xí xổm | NT | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | NT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | NT | 1 | bể |
| 245 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | NT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | NT | 4 | bộ |
| 247 | Siphon chậu rửa | NT | 4 | bộ |
| 248 | Máy bơm nước đa năng | NT | 1 | Cái |
| 249 | Ga thoát nước thải inox 100x100 | NT | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | NT | 0,24 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | NT | 0,01 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | NT | 0,25 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | NT | 0,21 | 100m |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | NT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | NT | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | NT | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | NT | 7 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | NT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | NT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | NT | 4,1 | cái |
| 261 | Cút sành xuống bể phốt | NT | 1 | Cái |
| 262 | Cầu chắn rác Inox D75 | NT | 1 | Cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | NT | 0,05 | 100m |
| 264 | Cút thoát nước mưa d75 | NT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | NT | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | NT | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | NT | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | NT | 6 | bộ |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | NT | 30 | m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | NT | 20 | m |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | NT | 30 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | NT | 70 | m |
| 273 | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | Chương V E - HSMT | 0 | 0.0 |
| 274 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | NT | 11,5562 | 100m³ |
| 275 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | NT | 97,291 | m³ |
| 276 | Nilong chống mất nước xi măng | NT | 812,5 | m2 |
| 277 | Cắt khe co giãn sân bê tông | NT | 260,23 | m2 |
| 278 | Đào móng bằng máy, rộng <=6m, đất C2 | NT | 0,0692 | 100m³ |
| 279 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,2208 | 100m² |
| 280 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 3,6439 | m³ |
| 281 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | NT | 8,2594 | m³ |
| 282 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | NT | 79,5024 | m² |
| 283 | Ốp gạch thẻ 6x24cm | NT | 51,8974 | m2 |
| 284 | Đào móng bằng máy, rộng <=6m, đất C3 | NT | 1,2295 | 100m³ |
| 285 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,3286 | 100m² |
| 286 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | NT | 0,1018 | 100m² |
| 287 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 17,5943 | m³ |
| 288 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | NT | 1,184 | m³ |
| 289 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | NT | 54,5182 | m³ |
| 290 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | NT | 32,7467 | m³ |
| 291 | Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,573 | 100m² |
| 292 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | NT | 0,1632 | tấn |
| 293 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | NT | 0,3899 | tấn |
| 294 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | NT | 9,6227 | m³ |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: ≤ 1%*(I+II+III) | NT | 1 | 1 khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế: ≤ 2,5%*(I+II+III) | NT | 1 | 1 khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi