Gói thầu: Xây lắp công trình: Mở rộng đường giao thông liên xã Krông Năng - Phú Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200105777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Mở rộng đường giao thông liên xã Krông Năng - Phú Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 16:41:00 đến ngày 2020-01-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,404,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây có đường kính gốc cây <=20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 57 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 57 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây có đường kính gốc cây <=30cm | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây có đường kính gốc cây <=40cm | Theo chương V tại E-HSMT | 27 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Theo chương V tại E-HSMT | 27 | gốc cây |
| 7 | Đào vét đất hữu cơ để lên PTVC, đất cấp 2 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,42 | 100m3 |
| 8 | V/c đất cấp 2 từ đào nền đổ đi, cự ly 1km | Theo chương V tại E-HSMT | 8,42 | 100m3 |
| 9 | V/c tiếp đất đổ đi cự ly 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 8,42 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường đất cấp 2 xúc lên PTVC | Theo chương V tại E-HSMT | 8,46 | 100m3 |
| 11 | V/c đất cấp 2 từ đào nền đổ đi, cự ly 1km | Theo chương V tại E-HSMT | 8,46 | 100m3 |
| 12 | V/c tiếp đât đổ đi cự lý 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 2,99 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường đất cấp 3, TD đắp cự ly < 100m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,69 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường đất cấp 3, xúc lê PTVC | Theo chương V tại E-HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 15 | V/c đất tận dụng đắp từ đào nên, cự ly 300m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường đất cấp 3, độ chặt K>0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,23 | 100m3 |
| 17 | Lu nguyên thổ nền đường đào K>0.95 | Theo chương V tại E-HSMT | 46,9 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Đào bỏ đất đá ổ gà đổ lên PTVC | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 2 | V/c đất đá ổ gà đổ đi, cự ly 1km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 3 | V/c tiếp đất đổ đi cự ly 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Lu xử lý độ chặt phạm vi sửa chữa ổ gà | Theo chương V tại E-HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 5 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm vá ổ gà dày 15cm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp nhựa dày 3,5cm, TCN4,5kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường nhựa cũ (trừ pv ổ gà đã sữa) | Theo chương V tại E-HSMT | 47,2 | 100 m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp TC mặt đường cũ, TCN 3kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 47,2 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo chương V tại E-HSMT | 53,06 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo chương V tại E-HSMT | 53,06 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp nhựa dày 3,5cm, TCN4,5kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 53,06 | 100m2 |
| D | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | V/c đất bù lề, cự ly 1km | Theo chương V tại E-HSMT | 5,46 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm dày 5cm | Theo chương V tại E-HSMT | 90,83 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng mặt đường BTXM | Theo chương V tại E-HSMT | 18,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 12cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 196,9 | m3 |
| E | RÃNH TẤM ĐAN GIA CỐ | |||
| 1 | SX BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 130,75 | m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm dày 3cm | Theo chương V tại E-HSMT | 20,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 76,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm đan (Lc 3 lần) | Theo chương V tại E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng chít mạch tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 5,23 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL<50Kg | Theo chương V tại E-HSMT | 6.554 | cái |
| F | CỐNG NÚT GIAO TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Bê tông mối nối bản đá 0,5x1 vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá dăm + cát đệm móng | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | m3 |
| 9 | BT rải mặt dày 6cm đá 0,5x1, vữa BT mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt K>=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| G | RÃNH TẤM ĐAN | |||
| 1 | SX BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (Lc 3 lần) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường dày 20cm, đá 2x4, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm dày 3cm | Theo chương V tại E-HSMT | 20,45 | m3 |
| H | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 40,8 | m |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | m2 |
| 18 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V tại E-HSMT | 62,72 | m2 |
| 21 | Gia công bảng hiệu , vẽ chữ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| I | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi