Gói thầu: Gói thầu 133 2019 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm năm 2020 ( phường Đức Thắng, Xuân Đỉnh, Thượng Cát )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200106604-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 133 2019 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm năm 2020 ( phường Đức Thắng, Xuân Đỉnh, Thượng Cát ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191245555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-04 10:11:00 đến ngày 2020-01-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,855,020,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. TBA Đức Thắng 8 - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| B | THIẾT BỊ | |||
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| D | A cấp | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ MBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4 có khoang chứa tủ RMU , kèm tủ hạ thế 600V-1000A/Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | Trụ | |
| E | B thực hiện | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | Bộ |
| F | Vật liệu | |||
| G | Trạm biến áp | |||
| H | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 33 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x240mm2 | 40 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 12 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | cái |
| I | B cấp | |||
| 1 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 2 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC ( DCU ) : DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt M240 | Cosse C240 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 28 | Cái |
| 7 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 28 | m |
| 8 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 1 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 2 | Cái |
| 11 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 30 | m |
| J | Móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| K | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| L | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 39 | m |
| M | B cấp | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 5 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 50 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 450 | Viên |
| 5 | Cát đen mịn | 8,661 | m3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 50 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái |
| N | Hạ thế | |||
| O | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| P | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 536 | m |
| Q | B thực hiện | |||
| 1 | ống nối dây AM 120/95 | ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 10 | Hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 501 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 6.291 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn | 130,071 | m3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 699 | m | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 16 | Cái |
| 9 | Giá ôm 1 cáp ngầm hạ thế lên cột 21,03kg/bộ | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ |
| 10 | Giá ôm 02 cáp ngầm hạ thế lên cột 34,08kg/bộ | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| R | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| S | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng<br/>(21,88kg/bộ) | 1 | Cái |
| T | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3, có lỗ | LT-8,5/4.3/190 | 2 | Cột |
| 2 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 5 | cuộn | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | 2,5 | m |
| U | NHÂN CÔNG | |||
| V | B thực hiện | |||
| W | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ ( bằng thủ công ) | 0,06 | Hệ Thống | |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại - Lắp trụ đỡ MBA | 1,5 | Tấn | |
| X | Vật Liệu | |||
| Y | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện <= 50mm2 | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <= 240mm2 | 40 | 1m | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <= 150mm2 | 12 | 1m | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp <= 50mm2 | 2,8 | 10 cái | |
| 7 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện <= 35mm2 | 0,28 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | Đầu | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,6 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt <=20m | 3 | Bộ | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| Z | Phần Xây dựng TBA | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng <=1m, sâu <=1m | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| AA | Móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,75 | m3 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =>1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 8 | m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép <=18mm | 0,3478 | Tấn | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép <=10mm | 0,0749 | Tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng <=250cm | 0,5 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 | 2,64 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ chân tường viền trụ cột | 3,134 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 0,08 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0875 | 100m3 | |
| AB | Vật Liệu | |||
| AC | Lắp đặt phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 0,5 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 0,5 | 100m | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha <=22kV, <=240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | Đầu | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,45 | 1000 viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,1 | 100m2 | |
| AD | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 54 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường BT nhựa sâu 5cm | 16 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 2,77 | m3 | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,044 | 100m2 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 12,465 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt k=0,95 | 0,0866 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 0,1246 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,1554 | 100m3 | |
| AE | HẠ THẾ | |||
| AF | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| AG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 5,01 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,35 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1Kv từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 10 | Đầu | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 5,01 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0972 | Tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 6,291 | 1000 viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 130,071 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,398 | 100m2 | |
| AH | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công , chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| AI | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,1 | 10 cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,074 | 100kg | |
| AJ | XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 702 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 38,58 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 148,191 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 1,4819 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 1,8677 | 100m3 | |
| AK | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| AL | Móng cột M-1 | |||
| AM | Móng cột M-Đ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,231 | m3 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =>1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 0,0154 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0177 | 100m3 | |
| AN | VẬN CHUYỂN | |||
| AO | Thiết bị | |||
| AP | Trạm biến ỏp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AQ | vật liệu | |||
| AR | Phần lắp đặt - Trạm biến ỏp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| AS | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| AT | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| AU | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| AV | HOÀN TRẢ | |||
| AW | A. Phần Hạ Thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 192,9 | m2 | |
| AX | B. Phần Trung Thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 13,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALTbề rộng <=10m, mặt cắt hoàn trả <1,5m. | 4,4 | m2 | |
| AY | 2. TBA Đức Thắng 10 - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| AZ | THIẾT BỊ | |||
| BA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BB | A cấp | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ MBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4 có khoang chứa tủ RMU , kèm tủ hạ thế 600V-1000A/Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | Trụ | |
| BC | B thực | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | Bộ |
| BD | VẬT LIỆU | |||
| BE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BF | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 33 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x240mm2 | 40 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 12 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | cái |
| BG | B cấp | |||
| 1 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 2 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC ( DCU ) : DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt M240 | Cosse C240 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 28 | Cái |
| 7 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 28 | m |
| 8 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 9 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 5 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 1 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 2 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 30 | m |
| BH | Móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| BI | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| BJ | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 20 | m |
| BK | B cấp | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 198 | Viên |
| 3 | Cát đen mịn | 3,966 | m3 | |
| 4 | Băng báo cáp | 22 | m | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 4 | Cái |
| BL | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BM | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| BN | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 394 | m |
| BO | B cấp | |||
| 1 | ống nối dây AM 120/95 | ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 10 | Hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 359 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 2.898 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn | 59,468 | m3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 322 | m | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 14 | Cái |
| 9 | Giá ôm 1 cáp ngầm hạ thế lên cột 21,03kg/bộ | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 10 | Giá ôm 2 cáp ngầm hạ thế lên cột 34,08kg/bộ | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ |
| BP | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| BQ | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV - 4x120mm2 | 112 | m |
| BR | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3, có lỗ | LT-8,5/4.3/190 | 5 | Cột |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 | cái | |
| 3 | Móc treo các loại | 6 | Cái | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 10 | Bộ | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 5 | cuộn | |
| BS | NHÂN CÔNG | |||
| BT | B thực hiện | |||
| BU | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ ( bằng thủ công ) | 0,06 | Hệ Thống | |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại - Lắp trụ đỡ MBA | 1,5 | Tấn | |
| BV | Vật Liệu | |||
| BW | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện <= 50mm2 | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <= 240mm2 | 40 | 1m | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <= 150mm2 | 12 | 1m | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp <= 50mm2 | 2,8 | 10 cái | |
| 7 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện <= 35mm2 | 0,28 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | Đầu | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,6 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt <=20m | 8 | Bộ | |
| BX | Phần Xây dựng TBA | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng <=1m, sâu <=1m | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| BY | Móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,75 | m3 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =>1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 8 | m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép <=18mm | 0,3478 | Tấn | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép <=10mm | 0,0749 | Tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng <=250cm | 0,5 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 | 2,64 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ chân tường viền trụ cột | 3,134 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 0,08 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0875 | 100m3 | |
| BZ | Vật Liệu | |||
| CA | Lắp đặt phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,19 | 100m | |
| 2 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha <=22kV, <=240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | Đầu | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,198 | 1000 viên | |
| CB | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 3,3 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường BT nhựa sâu 5cm | 20 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,05 | 100m2 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy | 6,336 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt k=0,95 | 3,966 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 0,0634 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0634 | 100m3 | |
| CC | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| CD | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 3,59 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,35 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1Kv từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 10 | Đầu | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 3,59 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0892 | Tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 2,898 | 1000 viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 59,468 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,644 | 100m2 | |
| CE | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp <= 4x120mm2 | 0,112 | km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công , chiều cao cột <=10m | 5 | cột | |
| CF | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,3 | 10 cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| CG | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CH | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT nhựa sâu 5cm | 322 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,8855 | 100m2 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 63,371 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 0,6337 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,7223 | 100m3 | |
| CI | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| CJ | Móng cột M-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,3645 | m3 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =>1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 2,43 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 | 2,28 | m3 | |
| CK | Móng cột M-Đ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,231 | m3 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =>1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 | 1,44 | m3 | |
| CL | VẬN CHUYỂN | |||
| CM | thiết bị | |||
| CN | Trạm biến ỏp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| CO | vật liệu | |||
| CP | Phần lắp đặt - Trạm biến ỏp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| CQ | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| CR | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| CS | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| CT | Hạ thế - Phần thu hồi | |||
| CU | HOÀN TRẢ | |||
| CV | A. Phần Hạ Thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALTbề rộng <=10m, mặt cắt hoàn trả <1,5m. | 88,55 | m2 | |
| CW | B. Phần Trung Thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALTbề rộng <=10m, mặt cắt hoàn trả <1,5m. | 5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 3,3 | m2 | |
| CX | 3. TBA Xuân Đỉnh 48 - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| CY | THIẾT BỊ | |||
| CZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DA | A cấp | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ MBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4 có khoang chứa tủ RMU , kèm tủ hạ thế 600V-1000A/Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | Trụ | |
| DB | B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | Bộ |
| DC | Vật liệu | |||
| DD | Trạm biến áp | |||
| DE | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 33 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x240mm2 | 40 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 11 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | cái |
| DF | B cấp | |||
| 1 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 2 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC ( DCU ) : DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt M240 | Cosse C240 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 28 | Cái |
| 7 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 28 | m |
| 8 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 9 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 5 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 1 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 30 | m |
| DG | Móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| DH | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| DI | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 517 | m |
| DJ | B cấp | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 504 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 4.536 | Viên |
| 4 | Cát đen mịn | 121,841 | m3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 504 | m | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 21 | Cái |
| DK | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| DM | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 629 | m |
| DN | B cấp | |||
| 1 | ống nối dây AM 120/95 | ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 8 | Hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 601 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 5 | Cát đen mịn | 9,389 | m3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 82 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| 8 | Giá ôm 2 cáp ngầm hạ thế lên cột 34,08kg/bộ | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| DO | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| DP | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV - 4x120mm2 | 143 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,88kg/bộ) | 4 | Cái |
| DQ | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3, có lỗ | LT-8,5/4.3/190 | 8 | Cột |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 | cái | |
| 3 | Móc treo các loại | 8 | Cái | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 16 | Bộ | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 5 | cuộn | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | 10 | m |
| DR | NHÂN CÔNG | |||
| DS | B thực hiện | |||
| DT | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại - Lắp trụ đỡ MBA | 1,5 | Tấn | |
| DU | Vật Liệu | |||
| DV | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <= 240mm2 | 40 | 1m | |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <= 150mm2 | 11 | 1m | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp <= 50mm2 | 2,8 | 10 cái | |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | Đầu | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,6 | 10 cọc | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 8 | Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt <=20m | 9 | Bộ | |
| DW | Phần Xây dựng TBA | |||
| DX | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng <=1m, sâu <=1m | 6 | m3 | |
| DY | Móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,75 | m3 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =>1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng <=250cm | 0,5 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 | 2,64 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ chân tường viền trụ cột | 3,134 | m2 | |
| DZ | Vật Liệu | |||
| EA | Lắp đặt đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 5,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 5,04 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha <=22kV, <=240mm2 | 2 | 1 hộp nối | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | Đầu | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 4,536 | 1000 viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,008 | 100m2 | |
| EB | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 508 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 27,9 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 154,916 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt k=0,95 | 1,2184 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 1,5492 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 1,5492 | 100m3 | |
| EC | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| ED | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 6,01 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1Kv từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | Đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 6,01 | 100m | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,389 | m3 | |
| EE | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công , chiều cao cột <=10m | 8 | cột | |
| EF | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| EG | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| EH | Móng cột M-1 | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =>1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 3,24 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 | 3,04 | m3 | |
| EI | Móng cột M-Đ | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =>1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 3,08 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 | 2,88 | m3 | |
| EJ | VẬN CHUYỂN | |||
| EK | thiết bị | |||
| EL | Trạm biến ỏp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EM | vật liệu | |||
| EN | Phần lắp đặt - Trạm biến ỏp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| EO | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| EP | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| EQ | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| ER | Hạ thế - Phần thu hồi | |||
| ES | HOÀN TRẢ | |||
| ET | A. Phần Hạ Thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 20,5 | m2 | |
| EU | B. Phần Trung Thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 139,5 | m2 | |
| EV | 4. TBA Đông Ba 6 - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| EW | THIẾT BỊ | |||
| EX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EY | A cấp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0.4kV | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Trạm giàn một cột +Tủ RMU 3 Ngăn 24kV( 2 CD + 1 MC )+ tủ hạ thế 630A (01 aptomat tổng 630A, 01 aptomat 400A, 02 aptomat 300A, 01 aptomat TD 25A, 01 aptomat tụ bù 100A) | Trạm biến áp phân phối tích hợp Tủ RMU 3 Ngăn 24kV( 2 CD + 1 MC ) Trọn bộ + Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:: 01 ATM tổng 630A 01 ATM nhánh 400A 02 ATM nhánh 300A 01 ATM TD 25A 01 ATM tụ bù 100A | 1 | Trụ |
| 3 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV - 630A - 16kA/s ( 2CD+02MC) | RMU22KV-630A-16KA/s (2CD+2MC200A) | 1 | Tủ |
| EZ | B cấp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 20kVAR, 440V, 3P | 2 | Bộ |
| FA | VẬT LIỆU | |||
| FB | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FC | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 78 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 54 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 12 | cái |
| FD | B cấp | |||
| 1 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 2 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 2 | Bộ |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC ( DCU ) : DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu sứ Elbow máy 750kVA-22/0,4kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 20 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 40 | Cái |
| 7 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 34 | m |
| 8 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 9 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 11 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 2 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 6 | Cái |
| 12 | Chụp cực hạ thế MBA Silicol | Silicol | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 60 | m |
| 14 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn trong nhà (66.91kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 15 | Vỏ bảo vệ tủ RMU 3 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Bộ |
| 16 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 83 | m |
| FE | Móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| FF | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FG | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 1.319 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 40 | m |
| 3 | Cáp bọc cách điện 12,7kV XLPE/PVC ACRS 70mm2 | 360 | m | |
| FH | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*70mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 1 | Hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Elbow 22kV (50 - 95) | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 5 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 cột liền | LT-14 /13 (lỗ, cột liền)/190 | 2 | Cột |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM95 | Cosse C-A95 | 6 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 967 | m |
| 7 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 13.167 | Viên |
| 8 | Cát đen mịn | 165,145 | m3 | |
| 9 | Băng báo cáp | 1.463 | m | |
| 10 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 51 | Cái |
| FI | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FJ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| FK | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 580 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,88kg/bộ) | 4 | Cái |
| FL | B cấp | |||
| 1 | ống nối dây AM 120/95 | ống nối dây AM 120/95 | 40 | Cái |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 20 | Hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 563 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.071 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn | 17,422 | m3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 119 | m | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 9 | Cái |
| 9 | Giá ôm 2 cáp ngầm hạ thế lên cột 34,08kg/bộ | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| FM | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3, có lỗ | LT-8,5/4.3/190 | 2 | Cột |
| 2 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 5 | cuộn | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | 10 | m |
| FN | NHÂN CÔNG | |||
| FO | B thực hiện | |||
| FP | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=560kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <= 1000V | 1 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện, điện áp <= 35kV | 1 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ ( bằng thủ công ) | 0,04 | Hệ Thống | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại - Lắp trụ đỡ MBA | 1,5 | Tấn | |
| FQ | Vật Liệu | |||
| FR | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện <= 50mm2 | 0,78 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,83 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <= 240mm2 | 216 | 1m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <= 150mm2 | 54 | 1m | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 2 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp <= 50mm2 | 4 | 10 cái | |
| 7 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện <= 35mm2 | 0,34 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 4 | Đầu | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 1,2 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt <=20m | 19 | Bộ | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| FS | Phần Xây dựng TBA | |||
| FT | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng <=1m, sâu <=1m | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| FU | Móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,75 | m3 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =>1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 8 | m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép <=18mm | 0,3478 | Tấn | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép <=10mm | 0,0749 | Tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng <=250cm | 0,5 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 | 2,64 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ chân tường viền trụ cột | 3,134 | m2 | |
| FV | Vật Liệu | |||
| FW | TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| FX | Lắp đặt đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 9,38 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 9,38 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,29 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=6kg/m | 0,15 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 0,29 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha <=22kV, <=240mm2 | 5 | 1 hộp nối | |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 5 | Đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1 | Đầu | |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=14m | 2 | cột | |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép ( AC, ACRS ), Tiết diện dây <=95mm2 | 0,36 | km | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 12,942 | 1000 viên | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 2,876 | 100m2 | |
| FY | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 68 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 17,45 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường BT nhựa sâu 5cm | 1.774 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 4,4515 | 100m2 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 328,42 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt k=0,95 | 1,6515 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 3,2842 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 3,7703 | 100m3 | |
| FZ | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| GA | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 5,63 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,17 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1Kv từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 20 | Đầu | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 5,63 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0341 | Tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 17,422 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,071 | 1000 viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,238 | 100m2 | |
| GB | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,4 | 10 cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,296 | 100kg | |
| GC | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| GD | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT nhựa sâu 5cm | 124 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,3385 | 100m2 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 29,237 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 0,2924 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,3161 | 100m3 | |
| GE | Móng cột M-Đ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,231 | m3 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =>1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ trong pham vi <= 1000m | 0,0154 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0154 | 100m3 | |
| GF | THU HỒI | |||
| GG | TBA Đông Ba 6 (thu hồi tuyến đường dây của cấp điện cho TBA Đông Ba 1 của lộ 480E1.6) | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công | 23 | cột | |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 320KVA | 1 | 1 máy | |
| 4 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 800KVA | 1 | 1 máy | |
| 5 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 6 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | 4 | 1 bộ 1 pha | |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 8 | Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | 4 | 1 bộ 3 pha | |
| 9 | Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg | 47 | Bộ | |
| 10 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 9,8 | 10 sứ | |
| 11 | Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 5 bát | 45 | chuỗi sứ | |
| 12 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 5,08 | Km | |
| 13 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,096 | Km | |
| 14 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 | 0,216 | Km | |
| GH | VẬN CHUYỂN | |||
| GI | thiết bị | |||
| GJ | Trạm biến ỏp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| GK | vật liệu | |||
| GL | Phần lắp đặt - Trạm biến ỏp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| GM | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| GN | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| GO | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| GP | HOÀN TRẢ | |||
| GQ | A. Phần Hạ Thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALTbề rộng <=10m, mặt cắt hoàn trả <1,5m. | 33,85 | m2 | |
| GR | B. Phần Trung Thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALTbề rộng <=10m, mặt cắt hoàn trả <1,5m. | 445,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 17,45 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi