Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200105342-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200105177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-03 15:25:00 đến ngày 2020-01-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,817,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Mương xây tuyến chính
1 Bơm nước mương để thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 ca
2 Vét bùn đáy mương nt 313,577
3 Đào vét bùn đáy mương nt 28,2219 100m³
4 Vận chuyển bùn đổ đi trong phạm vi ≤1000m nt 31,3577 100m³
5 Vận chuyển bùn, cự ly vận chuyển ≤7km nt 31,3577 100m³
6 San bùn bãi thải nt 31,3577 100m³
7 Đào xúc đất, đất cấp I nt 12,0451 100m³
8 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤1000m nt 12,0451 100m³
9 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤7km, đất cấp I nt 12,0451 100m³
10 San đất bãi thải nt 12,0451 100m³
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 66,2279 100m³
12 Bê tông lót móng rộng <250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 112,8079
13 Bê tông mương rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 161,7246
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 mác 200 nt 121,1821
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >250kg nt 998 cái
16 Bê tông giằng 2 bên thành mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 60,7961
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót đáy mương nt 0,9983 100m²
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương nt 1,4975 100m²
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan nt 6,0839 100m²
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng 2 bên thành mương nt 5,2452 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đường kính ≤10mm nt 8,8498 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 13,145 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mm nt 1,0313 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 5,1728 tấn
25 Hai lớp giấy dầu tạo khe co, lún nt 95,04
26 Xây bằng gạch không nung xây thành mương 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 452,7633
27 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.792,94
28 Láng đáy mương, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 748,725
29 Vét bùn đáy cống nt 16,27
30 Vận chuyển bùn đổ đi trong phạm vi ≤1000m nt 0,1627 100m³
31 Vận chuyển bùn cự ly vận chuyển ≤7km nt 0,1627 100m³
32 San bùn bãi thải nt 0,1627 100m³
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp I nt 0,1322 100m³
34 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m nt 0,1322 100m³
35 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤7km, đất cấp I nt 0,1322 100m³
36 San đất bãi thải nt 0,1322 100m³
37 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,46 100m³
38 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I nt 7,59 100m
39 Đệm cát đen đầu cọc dày 100 nt 1,2144
40 Bê tông ống cống, hình hộp, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 nt 25,1415
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,1117 100m²
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành cống nt 0,4985 100m²
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cống nt 0,1994 100m²
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤10mm nt 0,4618 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤18mm nt 3,0396 tấn
46 Hai lớp giấy dầu chèn khe nt 6,756
47 Láng đáy cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 6,3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 0,5512
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 2,5056
50 Ống thoát nước D75 khoảng cách 2m/ống nt 0,01 100m
B Hạng mục: Phá dỡ cống hiện trạng
1 Cắt bê tông, chiều dày tường ≤45cm nt 81,08 m
2 Phá bê tông mặt đường nt 0,1234 100m³
3 Phá bê tông mặt đường nt 1,3711
4 Phá dỡ móng cầu xây gạch nt 41,0836
5 Vận chuyển phế liệu phạm vi <= 1000m nt 0,5479 100m³
6 Vận chuyển phê liệu, tiếp cự ly vận chuyển ≤7km nt 0,5479 100m³
C Hạng mục: Đường bê tông hoàn trả
1 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 nt 15,9474
2 Lót nilong chống mất nước xi măng nt 113,91
D Hạng mục: Tuyến nhánh
1 Bơm nước mương để thi công nt 20 ca
2 Vét bùn đáy mương nt 11,4
3 Đào vét bùn đáy mương nt 1,026 100m³
4 Vận chuyển bùn đổ đi trong phạm vi ≤1000m nt 1,14 100m³
5 Vận chuyển bùn cự ly vận chuyển ≤7km nt 1,14 100m³
6 San bùn bãi thải nt 1,14 100m³
7 Đào xúc đất, đất cấp I nt 0,28 100m³
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m nt 0,28 100m³
9 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤7km, đất cấp I nt 0,28 100m³
10 San đất bãi thải nt 0,28 100m³
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,666 100m³
12 Bê tông lót móng <250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 4,52
13 Bê tông mương rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 6,48
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,656
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >250kg nt 40 cái
16 Bê tông giằng 2 bên thành mương vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,462
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót đáy mương nt 0,04 100m²
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương nt 0,06 100m²
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan nt 0,2342 100m²
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng 2 bên thành mương nt 0,2124 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đường kính ≤10mm nt 0,342 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,4844 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mm nt 0,042 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,2042 tấn
25 Hai lớp giấy dầu tạo khe co, lún nt 6,912
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành mương vữa XM mác 75 nt 18,04
27 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 72
28 Láng đáy mương, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 30
29 Tháo dỡ cống bi, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn nt 4 cấu kiện
30 Đào móng công trình, chiều rộng ≤6m đất cấp I nt 0,9555 100m³
31 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m nt 0,9555 100m³
32 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤7km, đất cấp I nt 0,9555 100m³
33 San đất bãi thải nt 0,9555 100m³
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,3514 100m³
35 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I nt 6,3825 100m
36 Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100 nt 1,0212
37 Bê tông vuốt nối vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,7776
38 Bê tông ống cống, hình hộp, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 nt 18,0182
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,1005 100m²
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành cống nt 0,3184 100m²
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cống nt 0,1397 100m²
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤10mm nt 0,3194 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤18mm nt 2,0774 tấn
44 Hai lớp giấy dầu chèn khe nt 6,792
45 Láng đáy cống chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 5,25
46 Ống thoát nước D75 khoảng cách 2m/ống nt 0,01 100m
E Hạng mục: Bãi đúc cọc bê tông
1 Thuê mặt bằng làm bãi đúc cọc nt 500
2 Lớp nilong nt 500
3 Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 nt 0,5
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bãi đúc nt 0,09 100m²
5 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện nt 100
6 Vận chuyển bùn trong phạm vi ≤1000m nt 1 100m³
7 Vận chuyển bùn cự ly vận chuyển ≤7km, đất cấp I nt 1 100m³
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1 100m³
9 Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên xe nt 314,508 tấn
10 Vận chuyển tiếp 500m các loại cấu kiện có trọng lượng ≤10 tấn nt 1.038 cấu kiện
F Hạng mục: Phá dỡ hoàn trả mặt bằng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc cọc sau khi thi công xong nt 0,5 100m³
2 Vận chuyển phế liệu trong phạm vi ≤1000m nt 0,5 100m³
3 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤7km nt 0,5 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->