Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200105893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191265931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 16:50:00 đến ngày 2020-01-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,649,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,9026 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,9026 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,83 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8498 | 100tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,14 | m3 |
| B | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng (B) >= 10,19% Chi phí xây lắp (A) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi