Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200106056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 18:09:00 đến ngày 2020-01-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,341,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG + RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | 674,1862 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 128,0954 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV | 30,4132 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp II | 3,8163 | 100m3 | |
| 5 | ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=140 CV | 7,5611 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (M95%) | 2,0429 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1075 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 1.285,7376 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 13,2011 | 100m2 | |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 803,586 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III (TC3%) | 4,3623 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (M97%) | 1,4105 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV | 1,1274 | 100m3 | |
| 4 | Đào mở rộng thượng lưu cống bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 0,851 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất lấp móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,436 | 100m3 | |
| 6 | Xây đá hộc móng cống, thân cống + tường cánh, hố thu, vữa XM mác 100 | 123,52 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | 10,1 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | 0,2592 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | 0,8385 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | 0,585 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bản cống, đá 1x2, mác 250 | 8,8 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, bản cống đường kính <=10 mm | 0,3309 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn bản cống | 0,538 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi