Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200107416-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20191265167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-05 16:49:00 đến ngày 2020-01-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,747,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA NGOẠI SẢN
C CẢI TẠO SƠN LẠI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính từ chân tường đến bậu cửa sổ ) 150,588 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà 783,363 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm ngoài nhà: 175,37 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm trong nhà 80,735 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần 1.183,809 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 150,588 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.109,321 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.264,544 m2
D ỐP TOÀN NHÀ
1 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà 317,924 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2.102,677 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 1.044,544 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 3.400,087 m2
E CẢI TẠO CỬA
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 432,72 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép 377 m
3 Tháo dỡ cửa 333,024 m2
4 Phá dỡ hoa sắt cửa 158,339 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 15,68 m2
6 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 15,68 m2
7 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 154 m2
8 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 18,124 m2
9 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 93,8 m2
10 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 4,92 m2
11 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly 84,776 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 2,453 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa 127,3 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước 89,298 m2
F CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ gạch ốp tường 209,253 m2
2 Phá lớp vữa trát tường tại vị trí không ốp 130,382 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát cũ 62,137 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bê tông không cốt thép 1,453 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 62,137 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 348,269 m2
7 Cung cấp và lắp dựng trần nhôm nhà vệ sinh 52,317 m2
8 Tháo dỡ bệ xí 9 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa 21 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 21 bộ
11 Xi phong chậu rửa 21 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo 21 bộ
13 Lắp đặt gương soi 4 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt 13 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 13 cái
G CẢI TẠO THANG
1 Vệ sinh thang cũ 10 công
2 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 5,831 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 30,307 m2
4 Sơn gỗ - 3 nước 5,831 m2
5 Đục tường đỡ bản thang 0,658 m3
6 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm 10 lỗ khoan
7 Bơm keo vào lỗ khoan d=20 mm 10 lỗ khoan
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 3,84 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,411 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,116 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,368 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 3,335 m3
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,886 m2
14 Trát trụ, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,398 m2
15 Láng Granito cầu thang 36,398 m2
16 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 67,53 m
17 Tay vịn gỗ cầu thang D80x120 18,849 md
18 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 18x18 mm 0,096 tấn
19 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,119 tấn
20 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,024 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt 14,137 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,081 m2
H CÁI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 939,753 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 2,588 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 20,632 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bê tông có cốt thép 2,525 m3
5 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm 80 lỗ khoan
6 Bơm keo vào lỗ khoan d=20 mm 80 lỗ
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 3,369 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,612 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,084 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,904 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 14,175 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,155 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,266 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,671 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,822 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 14,811 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 1,317 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,067 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,145 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,034 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,015 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép 6,127 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 6,127 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước 510,183 m2
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 83,709 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 611,469 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 149,784 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 61,593 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 127,426 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 131,7 m2
31 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 2,8 m
32 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 611,469 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 470,503 m2
34 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly 9,338 100m2
35 Phụ kiện úp nóc rộng 600 159,11 md
36 Cung cấp và lắp đặt máng xối nước inox 304 KT 150x200x150x1 213,77 kg
37 Sản xuất sắt vuông đỡ ống 14x14mm 0,438 tấn
38 Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước mái 3 công
39 Rọ chắc rác mái D110mm 13 cái
40 Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm 26 cái
41 Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm 26 cái
42 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm 1,15 100m
I PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điên trong nhà 10 công
2 Tủ điện 800x600x250 sơn tĩnh điện 1 hộp
3 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-200A-25KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-100A-14KA 6 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-10A-6KA 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế + có thang đo 1 cái
7 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
8 Đèn tín hiệu ( đỏ, vàng, xanh) 3 cái
9 Thanh cái đồng 3 kg
10 Lắp đặt tủ điện loại lắp 6 MCB, chìm tường 2 hộp
11 Lắp đặt tủ điện loại lắp 4 MCB, chìm tường 44 hộp
12 Lắp đặt tủ điện loại lắp 1 MCB, chìm tường 4 hộp
13 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-30A-10KA 2 cái
14 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-20A-6KA 44 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-20A-6KA 2 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-16A-6KA 92 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-10A-6KA 4 cái
18 Lắp đặt các loại đèn neon phản quang đôi 2x40W 68 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn neon phản quang đôi 1x40W 16 bộ
20 Lắp đặt Đèn sát trần có chụp bán cầu thủy tinh kính mờ 63 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 47 cái
22 Móc treo quạt trần 47 cái
23 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A 178 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 7 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 54 cái
26 Hộp kim loại âm tường cho ổ cắm, công tắc 239 cái
27 Hộp nối 150x150 54 cái
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC.XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 50 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x25mm2 280 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 280 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2 10 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 10 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2 170 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 170 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2 (1x2,5)mm2 1.150 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 1.150 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2 1.400 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm 250 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm 1.000 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 1.100 m
41 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.7m 8 cái
42 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m 8 cái
43 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 150 m
44 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm 20 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm 8 m
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 8,694 100m2
J VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 114,188 đ/m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (vận chuyển tiếp 6km ) 114,188 đ/m3
K CẢI TẠO KHOA DINH DƯỠNG
L SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài đến bậu cửa 124,673 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 309,226 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần 438,826 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 124,673 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 433,899 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 438,826 m2
M ỐP TOÀN NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 584,012 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 298,046 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 794,022 m2
N CẢI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ trần 203,106 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 410,671 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 3,605 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 20,631 m3
5 Phá dỡ bê tông Có cốt thép 21,336 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 63,053 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 595,167 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 12,103 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,113 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,314 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,801 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 23,464 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 2,418 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,122 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 77,9 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 241,8 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,615 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 319,74 m2
19 Sản xuất xà gồ thép 2,909 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 2,909 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước 247,056 m2
22 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly 5,113 100m2
23 Tôn úp nóc rộng 600 65,402 md
24 Cung cấp và lắp đặt máng xối nước inox 304 KT 150x200x150x1 54,44 md
25 Sản xuất sắt vuông đỡ ống 14x14mm 0,11 tấn
26 Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước mái 3 công
27 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm 0,2 100m
28 Lắp đặt cút 135 U.PVC, D90mm 8 cái
29 Lắp đặt cút 90 U.PVC, D90mm 8 cái
30 Rọ chắn rác inox D90 4 cái
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem 136,11 m2
32 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái 136,11 m2
33 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 136,11 m2
34 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 154,326 m2
35 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm 136,11 m2
36 Lát gạch lá nem 300x300 mm 272,22 m2
O CẢI TẠO TAM CẤP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 3,608 m3
2 Phá dỡ lớp gạch lát cũ bậc tam cấp 25,506 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,226 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,608 m3
5 Lát đá bậc tam cấp 46,057 m2
6 Sản xuất xà gồ thép 0,034 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,043 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,034 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,043 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4,354 m2
11 Lợp mái tôn múI dày 0.45 ly 0,085 100m2
12 Cung cấp và lắp đặt máng xối nước inox 304 KT 150x200x150x1 4 m
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,396 100m2
P CẢI TẠO CỬA
1 Tháo dỡ cửa 107,924 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 134,595 m2
3 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 134,595 m2
4 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 25,124 m2
5 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 9,9 m2
6 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 18,876 m2
7 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly 10,764 m2
8 Cung cấp và lắp dưng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 11,2 m2
9 Cung cấp và lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính dày 6.38ly 10,5 m2
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,083 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước 3,024 m2
12 Cung cấp và lắp dựng cửa chớp kính 4,5 m2
Q CẢI TẠO ĐIỆN
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điên trong nhà 5 công
2 Tủ điện 800x600x250 sơn tĩnh điện 1 hộp
3 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-10KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-10KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-50A-10KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-40A-10KA 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-30A-10KA 1 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-16A-6KA 4 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế + có thang đo 1 cái
10 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
11 Đèn tín hiệu ( đỏ, vàng, xanh) 3 cái
12 Lắp đặt cầu chì 220V/2A 3 cái
13 Thanh cái đồng 2 kg
14 Tủ điện 600x400x250 sơn tĩnh điện 1 hộp
15 Lắp đặt tủ điện loại lắp 7 MCB, chìm tường 1 hộp
16 Lắp đặt tủ điện loại lắp 5 MCB, chìm tường 1 hộp
17 Lắp đặt tủ điện loại lắp 4 MCB, chìm tường 3 hộp
18 Lắp đặt tủ điện loại lắp 1 MCB, chìm tường 1 hộp
19 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-10KA 1 cái
20 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-50A-10KA 1 cái
21 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-30A-10KA 1 cái
22 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-25A-6KA 2 cái
23 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-20A-6KA 3 cái
24 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-20A-6KA 10 cái
25 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-10A-6KA 5 cái
26 Lắp đặt các loại đèn neon phản quang đôi 2x40W 41 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn neon phản quang đôi 1x40W 4 bộ
28 Lắp đặt Đèn sát trần có chụp bán cầu thủy tinh kính mờ 22 bộ
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 21 cái
30 Móc treo quạt trần 21 cái
31 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A 42 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 8 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 3 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 4 cái
35 Hộp kim loại âm tường cho ổ cắm, công tắc 57 cái
36 Hộp nối 150x150 9 cái
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC.XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 50 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x10mm2 15 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2 50 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2 25 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 25 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2 300 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 300 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2 (1x2,5)mm2 150 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 150 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2 700 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm 80 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm 130 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 600 m
51 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.7m 5 cái
52 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m 5 cái
53 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 60 m
54 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm 8 m
R VẬN CHYỂN
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 100,563 đ/m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (vận chuyển tiếp 6km ) 100,563 đ/m3
S CẢI TẠO NHÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN
T CẢI TẠO SƠN , TRÁT
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá toàn bộ lớp vữa trát chân tường ngoài nhà) 90,202 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 235,73 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột 28,6 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần 79,789 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 90,202 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 325,932 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,389 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 11,02 m2
9 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 11,02 m2
U CẢI TẠO ỐP
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 476,99 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 13,402 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 527,674 m2
V CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 12,4 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 47,04 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát cũ 15,386 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm 15,386 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 60,14 m2
6 Cung cấp và lắp dựng trần nhôm nhà vệ sinh 15,386 m2
7 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 2 bộ
10 Xi phong chậu rửa 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo 2 bộ
12 Lắp đặt gương soi 2 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
15 Xi phông tiểu nam 2 bộ
16 Van xả tiểu nam 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
W CẢI TẠO CỬA
1 Tháo dỡ cửa 67,27 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 15,12 m2
3 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 15,12 m2
4 Cung cấp và lắp dưng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly 39,6 m2
5 Cung cấp và lắp dưng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly 8,58 m2
6 Cung cấp và lắp dưng cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly 10,92 m2
7 Cung cấp và lắp dưng cửa sổ mở bản lề chữ A, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly 1,12 m2
8 Cung cấp và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6.38ly 13,65 m2
X CẢI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ trần 212,981 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 259,022 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 19,828 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 36,103 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 349,96 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 10,647 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,979 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,282 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 2,955 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 9,745 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 2,479 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,173 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép 1,845 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 1,845 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước 156,71 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 98 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 247,9 m2
18 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly 3,982 100m2
19 Phụ kiện úp nóc rộng 600 38,692 m
20 Cung cấp và lắp đặt máng xối nước inox 304 KT 150x200x150x1 46,64 md
21 Sản xuất sắt vuông đỡ ống 14x14mm 0,046 tấn
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,837 tấn
23 Cung cấp và lắp dựng cửa chớp kính 5,04 m2
24 Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước mái 2 công
25 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm 0,2 100m
26 Lắp đặt cút 135 U.PVC, D90mm 8 cái
27 Lắp đặt cút 90 U.PVC, D90mm 8 cái
28 Rọ chắn rác inox D90 4 cái
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,625 100m2
Y CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điên trong nhà 5 công
2 Tủ điện 600x400x250 sơn tĩnh điện 1 hộp
3 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-10KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-50A-10KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-40A-10KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-30A-10KA 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-10A-6KA 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế + có thang đo 1 cái
9 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
10 Đèn tín hiệu ( đỏ, vàng, xanh) 3 cái
11 Lắp đặt cầu chì 220V/2A 3 cái
12 Thanh cái đồng 2 kg
13 Lắp đặt tủ điện loại lắp 6 MCB, chìm tường 2 hộp
14 Lắp đặt tủ điện loại lắp 5 MCB, chìm tường 1 hộp
15 Lắp đặt tủ điện loại lắp 4 MCB, chìm tường 5 hộp
16 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-50A-10KA 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-30A-10KA 2 cái
18 Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB 2P-20A-6KA 5 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-20A-6KA 6 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-16A-6KA 13 cái
21 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 1P-10A-6KA 2 cái
22 Lắp đặt các loại đèn neon phản quang đôi 2x40W 26 bộ
23 Lắp đặt Đèn sát trần có chụp bán cầu thủy tinh kính mờ 14 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 9 cái
25 Móc treo quạt trần 9 cái
26 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A 41 cái
27 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A, loại âm sàn 2 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 6 cái
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
31 Hộp kim loại âm tường cho ổ cắm, công tắc 58 cái
32 Hộp nối 150x150 9 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC.XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 50 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2 70 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 70 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2 20 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 20 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2 120 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 120 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2 (1x2,5)mm2 140 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 140 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2 400 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm 60 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm 120 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 320 m
46 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.7m 5 cái
47 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m 5 cái
48 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 60 m
49 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm 8 m
Z VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 40,797 đ/m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (vận chuyển tiếp 6km ) 40,797 đ/m3
AA BỔ SUNG LẮP ĐẶT PCCC
1 Lắp đặt giá để bình chữa cháy 12 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg 12 bình
3 Lắp đặt bình chứa cháy 3 bình bột MFZ8 (8kg) 36 bình
4 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC 12 bộ
AB CẢI TẠO HẠ TẦNG
AC PHÁ DỠ
1 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 2 cây/lần
2 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 11 cây/lần
3 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm 6 bụi
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 555,868 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 6,293 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 27,359 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 27,359 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 27,359 đ/m3
AD SÂN ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 3,499 100m2
2 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm 3,499 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm 3,499 100m2
4 Bê tông nhựa hạt trung 66,131 tấn
5 Phá dỡ Nền gạch cũ 3.287,15 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 328,715 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 6,252 100m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II 69,465 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 12,206 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (6km tiếp theo) 12,206 100m3
11 Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K=0.98) 1.328,757 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 11,455 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 2,636 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 2,636 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 17,571 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm 17,571 100m2
17 Bê tông nhựa hạt trung 208,568 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 206,12 m3
19 Lát gạch terazzo 300x300 mm 2.061,15 m2
20 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng 22,68 m2
21 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2,268 m3
22 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ 485,5 cái
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 84,206 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 1,165 100m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 29,127 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 2,332 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (6km tiếp theo) 2,332 100m3
28 Đắp cát nền móng công trình 68,699 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 35,013 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 16,606 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 2,585 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm 0,855 tấn
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 52,985 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 460,195 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 26,443 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,709 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 5,363 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg 242,7 cái
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg 268 cái
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 20,389 m3
41 Đắp cát móng đường ống, đường cống 6,7963 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,204 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (6km tiếp theo) 0,204 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,976 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2 100m2
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,706 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 29,136 m2
48 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 1,468 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,178 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,091 tấn
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,92 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,05 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,257 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
AE CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->