Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200107490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191282383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh và điều lệ tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-05 16:50:00 đến ngày 2020-01-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Phần 2 Chương V | 2,9365 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Phần 2 Chương V | 1,2367 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Phần 2 Chương V | 5,8863 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 17,6588 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Phần 2 Chương V | 14,7463 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Phần 2 Chương V | 9,3155 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 Chương V | 55,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Phần 2 Chương V | 55,746 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 Chương V | 234,168 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái+ điện | Phần 2 Chương V | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ chữ Bưu điện trên mái | Phần 2 Chương V | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Phá lớp mài granito | Phần 2 Chương V | 63,24 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 Chương V | 1.211,1252 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa láng | Phần 2 Chương V | 91,6094 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 Chương V | 283,4858 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Phần 2 Chương V | 75,4438 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Phần 2 Chương V | 75,4438 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 Chương V | 75,4438 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 Chương V | 75,4438 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 7,8457 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 Chương V | 8,405 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 103,0238 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 122,1016 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Phần 2 Chương V | 3,32 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm | Phần 2 Chương V | 7,064 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 18,96 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phần 2 Chương V | 499,0436 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phần 2 Chương V | 346,4217 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2 Chương V | 246,387 | m2 |
| 11 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 Chương V | 280,6137 | m2 |
| 12 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 Chương V | 745,4306 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 91,6094 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 Chương V | 91,6094 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 58,287 | m2 |
| 16 | Mái hiên khung thép, mái alumium | Phần 2 Chương V | 84,66 | m2 |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 Chương V | 0,2788 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 Chương V | 0,2788 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 Chương V | 18,468 | m2 |
| 20 | Làm lan can inox | Phần 2 Chương V | 45,631 | m2 |
| 21 | SX + lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Phần 2 Chương V | 16,64 | m2 |
| 22 | SX + lắp dựng vách ngăn kính cao cấp nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Phần 2 Chương V | 69,384 | m2 |
| 23 | Cửa kính cường lực | Phần 2 Chương V | 16,956 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa kính cường lực | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 25 | SX+ Lắp dựng cửa cuốn | Phần 2 Chương V | 16,956 | m2 |
| 26 | Mô tơ cửa cuốn | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Bộ lưu điện cửa cuốn AC 220V | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Hộp điều khiển cửa cuốn | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Ray cửa cuốn tấm liền | Phần 2 Chương V | 12,6 | m |
| 30 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao bả. | Phần 2 Chương V | 83,16 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn liên doanh | Phần 2 Chương V | 2,3088 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 1,324 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 1,324 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 Chương V | 206,4492 | m2 |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 Chương V | 0,6558 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 Chương V | 0,6558 | tấn |
| 37 | Hoa sắt cửa | Phần 2 Chương V | 17,28 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 8,5 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 6,6545 | 100m2 |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 6,45 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Phần 2 Chương V | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Phần 2 Chương V | 45 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 Chương V | 80 | m |
| 8 | Đặt giá đỡ dây dẫn sét | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Phần 2 Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Phần 2 Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Phần 2 Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Phần 2 Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 Chương V | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Phần 2 Chương V | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phần 2 Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn âm trần | Phần 2 Chương V | 36 | bộ |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn3x16+1x10mm2 | Phần 2 Chương V | 50 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 Chương V | 80 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 Chương V | 55 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 250 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 Chương V | 335 | m |
| 20 | Tủ điện tổng KT300X400X150 | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng phòng KT200X150X100 | Phần 2 Chương V | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Phần 2 Chương V | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần 2 Chương V | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Phần 2 Chương V | 2 | máy |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Phần 2 Chương V | 2 | máy |
| 26 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống DN=10mm | Phần 2 Chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=10mm | Phần 2 Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần 2 Chương V | 90 | m |
| 29 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 30 | Điều hòa âm trần 18000BTU | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 31 | Di chuyển máy phát điện | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 32 | Quạt làm mát | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32/25mm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32/25mm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ppr đường kính ống d=25mm | Phần 2 Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa ppr nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=25mm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ppr miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=25mm | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=25/15mm | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ppr nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=15mm | Phần 2 Chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=15mm | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ppr miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=15mm | Phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 Chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Phần 2 Chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75mm | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75mm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Phần 2 Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/75mm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lô giấy inox | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Phần 2 Chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác inox | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| G | INTERNET | |||
| 1 | SWITCH 16 port | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 2 | SWITCH có 8 cổng của các phòng | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hạt mạng NEXAN IN CAT6 - 45 | Phần 2 Chương V | 12 | dây |
| 4 | hộp ổ cắm mạng cho các phòng âm tường | Phần 2 Chương V | 40 | cái |
| 5 | Cáp quang 6code | Phần 2 Chương V | 70 | m |
| 6 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Phần 2 Chương V | 70 | m |
| 7 | Hạt điện thoại ngầm tường | Phần 2 Chương V | 12 | hạt |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Phần 2 Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 Chương V | 60 | m |
| H | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy quang học | Phần 2 Chương V | 1,2 | 10 đầu báo cháy |
| 2 | Trở kháng cuối kênh | Phần 2 Chương V | 3 | chiếc |
| 3 | Hộp kỹ thuật | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Phần 2 Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Phần 2 Chương V | 1 | trung tâm |
| 6 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kéo rải cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Phần 2 Chương V | 80 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10mm | Phần 2 Chương V | 80 | m |
| I | Chữa cháy | |||
| 1 | Bình khí cứu hỏa MT5 | Phần 2 Chương V | 8 | bình |
| 2 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Phần 2 Chương V | 8 | hộp |
| 3 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Phần 2 Chương V | 16 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Phần 2 Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Phần 2 Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố | Phần 2 Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Phần 2 Chương V | 45 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 Chương V | 100 | m |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN, ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO, NẮP GIẾNG, NẮP BỂ CÁP | |||
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,1573 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 11,4552 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 4,5375 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 Chương V | 3,4331 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 Chương V | 0,1935 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 1,1148 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 4,687 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,6802 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 Chương V | 0,1731 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 Chương V | 46 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 13,7112 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 32,8788 | m2 |
| L | SÂN | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 45 | m2 |
| M | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 10 | m3 |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 4,466 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,154 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 0,0177 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 44,2 | m2 |
| 10 | Quét vôi 2 trắng một mầu | Phần 2 Chương V | 44,2 | m2 |
| O | NẮP GIẾNG + NẮP BỂ CÁP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,2396 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Phần 2 Chương V | 0,092 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| P | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Phần 2 Chương V | 3,3242 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Phần 2 Chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Phần 2 Chương V | 0,0857 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 Chương V | 16,842 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Phần 2 Chương V | 4,3924 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 Chương V | 3,94 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 Chương V | 39,166 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 Chương V | 6,5044 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 Chương V | 4,0809 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 Chương V | 4,0809 | m3 |
| Q | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 0,0351 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 0,0351 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 Chương V | 3,096 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 16,842 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 4,3924 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cửa đi nhôm hệ | Phần 2 Chương V | 1,61 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm hệ | Phần 2 Chương V | 0,36 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phần 2 Chương V | 11,0104 | m2 |
| 12 | Vách ngăn compact | Phần 2 Chương V | 1,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phần 2 Chương V | 34,66 | m2 |
| 14 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 Chương V | 34,66 | m2 |
| 15 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 Chương V | 11,0104 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,3144 | 100m2 |
| R | NHÀ KHAI THÁC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 9,6311 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 3,2104 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 Chương V | 1,4593 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,4817 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 0,0319 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 0,1872 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 5,2488 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,5023 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 0,0092 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 0,0413 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 7,8258 | m3 |
| 14 | Lợp mái tôn lạnh | Phần 2 Chương V | 0,8518 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Phần 2 Chương V | 0,2724 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 0,2724 | tấn |
| 17 | cửa đi sắt sếp | Phần 2 Chương V | 6,44 | bộ |
| 18 | Cửa sổ làm bằng nhôm hệ ( gồm cả phụ kiện) | Phần 2 Chương V | 2,4 | m2 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật chống thấm | Phần 2 Chương V | 79,8741 | m2 |
| 20 | Sơn nền bằng sơn epoxy | Phần 2 Chương V | 79,8741 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao tấm 600x600 | Phần 2 Chương V | 79,8741 | m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 13,776 | m3 |
| 23 | Hoa sắt cửa | Phần 2 Chương V | 2,4 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 62,618 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 68,69 | m2 |
| 26 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 Chương V | 62,618 | m2 |
| 27 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 Chương V | 68,69 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,8341 | 100m2 |
| S | NHÀ ĐỂ XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 Chương V | 0,4472 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 Chương V | 1,0519 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 Chương V | 4,884 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phần 2 Chương V | 1,333 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 Chương V | 6,217 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 Chương V | 6,217 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,882 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 0,294 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 Chương V | 0,147 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,303 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 12 | Thép ống D88, D41 | Phần 2 Chương V | 134,58 | kg |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 Chương V | 0,1346 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 0,1232 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 0,1232 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 Chương V | 13,9974 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Phần 2 Chương V | 0,1949 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi