Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200107490-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191282383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh và điều lệ tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-05 16:50:00 đến ngày 2020-01-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,300,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Phần 2 Chương V 2,9365 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Phần 2 Chương V 1,2367 tấn
3 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Phần 2 Chương V 5,8863 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Phần 2 Chương V 17,6588 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Phần 2 Chương V 14,7463 m3
6 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Phần 2 Chương V 9,3155 m3
7 Tháo dỡ cửa Phần 2 Chương V 55,5 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Phần 2 Chương V 55,746 m2
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 Chương V 234,168 m2
10 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái+ điện Phần 2 Chương V 5 công
11 Tháo dỡ chữ Bưu điện trên mái Phần 2 Chương V 2 công
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần 2 Chương V 1 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần 2 Chương V 1 bộ
14 Phá lớp mài granito Phần 2 Chương V 63,24 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 Chương V 1.211,1252 m2
16 Phá lớp vữa láng Phần 2 Chương V 91,6094 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 Chương V 283,4858 m2
18 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Phần 2 Chương V 75,4438 m3
19 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Phần 2 Chương V 75,4438 m3
20 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 Chương V 75,4438 m3
21 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 Chương V 75,4438 m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 7,8457 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 Chương V 8,405 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 103,0238 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 122,1016 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Phần 2 Chương V 3,32 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm Phần 2 Chương V 7,064 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 18,96 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Phần 2 Chương V 499,0436 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Phần 2 Chương V 346,4217 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Phần 2 Chương V 246,387 m2
11 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 Chương V 280,6137 m2
12 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 Chương V 745,4306 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 Chương V 91,6094 m2
14 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 Chương V 91,6094 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 58,287 m2
16 Mái hiên khung thép, mái alumium Phần 2 Chương V 84,66 m2
17 Sản xuất giằng mái thép Phần 2 Chương V 0,2788 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 Chương V 0,2788 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 Chương V 18,468 m2
20 Làm lan can inox Phần 2 Chương V 45,631 m2
21 SX + lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Phần 2 Chương V 16,64 m2
22 SX + lắp dựng vách ngăn kính cao cấp nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Phần 2 Chương V 69,384 m2
23 Cửa kính cường lực Phần 2 Chương V 16,956 m2
24 Phụ kiện cửa kính cường lực Phần 2 Chương V 1 bộ
25 SX+ Lắp dựng cửa cuốn Phần 2 Chương V 16,956 m2
26 Mô tơ cửa cuốn Phần 2 Chương V 2 bộ
27 Bộ lưu điện cửa cuốn AC 220V Phần 2 Chương V 2 bộ
28 Hộp điều khiển cửa cuốn Phần 2 Chương V 2 bộ
29 Ray cửa cuốn tấm liền Phần 2 Chương V 12,6 m
30 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao bả. Phần 2 Chương V 83,16 m2
31 Lợp mái tôn liên doanh Phần 2 Chương V 2,3088 100m2
32 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 Chương V 1,324 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 Chương V 1,324 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 Chương V 206,4492 m2
35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 Chương V 0,6558 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 Chương V 0,6558 tấn
37 Hoa sắt cửa Phần 2 Chương V 17,28 m2
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 Chương V 8,5 m3
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 Chương V 6,6545 100m2
D CHỐNG SÉT
1 đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,0645 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 Chương V 6,45 m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Phần 2 Chương V 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Phần 2 Chương V 5 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 Chương V 5 cọc
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Phần 2 Chương V 45 m
7 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Phần 2 Chương V 80 m
8 Đặt giá đỡ dây dẫn sét Phần 2 Chương V 6 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A Phần 2 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Phần 2 Chương V 4 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Phần 2 Chương V 7 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Phần 2 Chương V 5 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Phần 2 Chương V 7 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Phần 2 Chương V 11 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 Chương V 29 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 Chương V 15 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 Chương V 1 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 Chương V 7 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang Phần 2 Chương V 28 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Phần 2 Chương V 6 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn âm trần Phần 2 Chương V 36 bộ
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn3x16+1x10mm2 Phần 2 Chương V 50 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 Chương V 80 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 Chương V 55 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 Chương V 250 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 Chương V 335 m
20 Tủ điện tổng KT300X400X150 Phần 2 Chương V 1 cái
21 Tủ điện tổng phòng KT200X150X100 Phần 2 Chương V 34 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 Chương V 220 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Phần 2 Chương V 90 m
24 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Phần 2 Chương V 2 máy
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) Phần 2 Chương V 2 máy
26 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống DN=10mm Phần 2 Chương V 0,5 100m
27 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=10mm Phần 2 Chương V 14 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Phần 2 Chương V 90 m
29 Điều hòa treo tường 12000BTU Phần 2 Chương V 2 cái
30 Điều hòa âm trần 18000BTU Phần 2 Chương V 2 cái
31 Di chuyển máy phát điện Phần 2 Chương V 1 cái
32 Quạt làm mát Phần 2 Chương V 2 cái
F NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Phần 2 Chương V 2 cái
3 Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32/25mm Phần 2 Chương V 2 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32/25mm Phần 2 Chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa ppr đường kính ống d=25mm Phần 2 Chương V 0,35 100m
6 Lắp đặt tê nhựa ppr nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=25mm Phần 2 Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa ppr miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=25mm Phần 2 Chương V 8 cái
8 Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=25/15mm Phần 2 Chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống nhựa ppr nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=15mm Phần 2 Chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=15mm Phần 2 Chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ppr miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=15mm Phần 2 Chương V 15 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 Chương V 0,7 100m
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Phần 2 Chương V 12 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Phần 2 Chương V 4 cái
15 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Phần 2 Chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Phần 2 Chương V 0,16 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75mm Phần 2 Chương V 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75mm Phần 2 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Phần 2 Chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Phần 2 Chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/75mm Phần 2 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt gương soi Phần 2 Chương V 2 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt lô giấy inox Phần 2 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt phễu thu thoát sàn Phần 2 Chương V 2 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 Chương V 2 cái
29 Lắp đặt giá treo Phần 2 Chương V 2 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần 2 Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Phần 2 Chương V 3 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Phần 2 Chương V 1 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Phần 2 Chương V 1 bể
35 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Phần 2 Chương V 1 cái
36 Cầu chắn rác inox Phần 2 Chương V 8 cái
G INTERNET
1 SWITCH 16 port Phần 2 Chương V 1 bộ
2 SWITCH có 8 cổng của các phòng Phần 2 Chương V 1 bộ
3 Hạt mạng NEXAN IN CAT6 - 45 Phần 2 Chương V 12 dây
4 hộp ổ cắm mạng cho các phòng âm tường Phần 2 Chương V 40 cái
5 Cáp quang 6code Phần 2 Chương V 70 m
6 Cáp điện thoại 2x2x0.5 Phần 2 Chương V 70 m
7 Hạt điện thoại ngầm tường Phần 2 Chương V 12 hạt
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 Chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 Chương V 60 m
H BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo cháy quang học Phần 2 Chương V 1,2 10 đầu báo cháy
2 Trở kháng cuối kênh Phần 2 Chương V 3 chiếc
3 Hộp kỹ thuật Phần 2 Chương V 2 cái
4 Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Phần 2 Chương V 0,4 5 chuông
5 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh Phần 2 Chương V 1 trung tâm
6 Trung tâm báo cháy 8 kênh Phần 2 Chương V 1 bộ
7 Kéo rải cáp tín hiệu 2x1,5mm2 Phần 2 Chương V 80 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 Chương V 30 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 Phần 2 Chương V 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 Chương V 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10mm Phần 2 Chương V 80 m
I Chữa cháy
1 Bình khí cứu hỏa MT5 Phần 2 Chương V 8 bình
2 Hộp đựng bình cứu hỏa Phần 2 Chương V 8 hộp
3 Bình bột cứu hỏa MFZ4 Phần 2 Chương V 16 bình
4 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Phần 2 Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Phần 2 Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố Phần 2 Chương V 10 bộ
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Phần 2 Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 Chương V 45 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 Chương V 30 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 Chương V 100 m
J RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN, ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO, NẮP GIẾNG, NẮP BỂ CÁP
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 2,1573 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 11,4552 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 Chương V 4,5375 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 Chương V 3,4331 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 Chương V 0,1935 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 1,1148 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 4,687 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 1,6802 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 Chương V 0,1731 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 Chương V 0,0977 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 Chương V 46 cái
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 Chương V 13,7112 m2
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 32,8788 m2
L SÂN
1 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 45 m2
M ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Phần 2 Chương V 10 m3
N TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 5,25 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 Chương V 0,35 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 3,6 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 4,466 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,154 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 Chương V 0,004 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 Chương V 0,0177 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,014 100m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 44,2 m2
10 Quét vôi 2 trắng một mầu Phần 2 Chương V 44,2 m2
O NẮP GIẾNG + NẮP BỂ CÁP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 1,2396 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Phần 2 Chương V 0,092 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 Chương V 0,0288 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Phần 2 Chương V 2 cái
P NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Phần 2 Chương V 3,3242 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Phần 2 Chương V 0,78 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Phần 2 Chương V 0,1586 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Phần 2 Chương V 0,0857 tấn
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 Chương V 16,842 m2
6 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Phần 2 Chương V 4,3924 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần 2 Chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần 2 Chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ cửa Phần 2 Chương V 3,94 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 Chương V 39,166 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 Chương V 6,5044 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 Chương V 4,0809 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 Chương V 4,0809 m3
Q CẢI TẠO
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 Chương V 0,0766 100m2
2 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 Chương V 0,0351 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 Chương V 0,0351 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 Chương V 3,096 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 16,842 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 4,3924 m2
7 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 Chương V 1 bộ
9 Cửa đi nhôm hệ Phần 2 Chương V 1,61 m2
10 Cửa sổ nhôm hệ Phần 2 Chương V 0,36 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Phần 2 Chương V 11,0104 m2
12 Vách ngăn compact Phần 2 Chương V 1,8 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Phần 2 Chương V 34,66 m2
14 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 Chương V 34,66 m2
15 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 Chương V 11,0104 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 Chương V 0,3144 100m2
R NHÀ KHAI THÁC XÂY MỚI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 9,6311 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 Chương V 3,2104 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 Chương V 1,4593 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 1,4817 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 Chương V 0,0319 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 Chương V 0,1872 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,1347 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 5,2488 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,5023 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 Chương V 0,0092 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Phần 2 Chương V 0,0413 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 Chương V 0,0457 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Phần 2 Chương V 7,8258 m3
14 Lợp mái tôn lạnh Phần 2 Chương V 0,8518 100m2
15 Sản xuất xà gồ thép hộp Phần 2 Chương V 0,2724 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 Chương V 0,2724 tấn
17 cửa đi sắt sếp Phần 2 Chương V 6,44 bộ
18 Cửa sổ làm bằng nhôm hệ ( gồm cả phụ kiện) Phần 2 Chương V 2,4 m2
19 Vải địa kỹ thuật chống thấm Phần 2 Chương V 79,8741 m2
20 Sơn nền bằng sơn epoxy Phần 2 Chương V 79,8741 m2
21 Trần thạch cao tấm 600x600 Phần 2 Chương V 79,8741 m2
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 13,776 m3
23 Hoa sắt cửa Phần 2 Chương V 2,4 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 62,618 m2
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 68,69 m2
26 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 Chương V 62,618 m2
27 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 Chương V 68,69 m2
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 Chương V 0,8341 100m2
S NHÀ ĐỂ XE LÀM MỚI
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 Chương V 0,4472 tấn
2 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 Chương V 1,0519 100m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 Chương V 4,884 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Phần 2 Chương V 1,333 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 Chương V 6,217 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 Chương V 6,217 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,882 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 Chương V 0,294 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 Chương V 0,147 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 Chương V 0,303 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,0264 100m2
12 Thép ống D88, D41 Phần 2 Chương V 134,58 kg
13 Lắp dựng cột thép Phần 2 Chương V 0,1346 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 Chương V 0,1232 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 Chương V 0,1232 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 Chương V 13,9974 m2
17 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm Phần 2 Chương V 0,1949 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->