Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200107109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG BẢO CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-05 07:20:00 đến ngày 2020-01-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,279,061,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp |
|||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 443,785 | m² |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 3,982 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 99,552 | m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,43 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 60,738 | m³ |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,518 | 100m³ |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,911 | 100m³ |
| 8 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi quét nước mặt đường, sân bãi | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 35,7 | 100 m² |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 40,137 | 100m² |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 23,781 | 100m² |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤25T/h | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 3,954 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 3,954 | 100 tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20 km tiếp theo | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 3,954 | 100 tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 38,257 | 100m² |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤25T/h | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 6,491 | 100 tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 6,491 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20 km tiếp theo | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 6,491 | 100 tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 10,575 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,269 | 100m² |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1.692 | cái |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 397 | m² |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 124 | CK |
| 23 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1.785 | m² |
| 24 | Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤100m, thủ công kết hợp máy | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,587 | 100 m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,587 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,587 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 101,63 | m³ |
| 28 | Ni lông lót 2 lớp | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1.016,3 | m² |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 101,63 | m³ |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1.421 | m² |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 364 | m² |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 15,397 | m³ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,184 | 100m² |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 40,938 | m³ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 6,414 | 100m² |
| 36 | Mua bó vỉa 23x26 đá xanh rêu | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 145 | md |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 846 | cái |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng lưới thu rác | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 250 | CK |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 210 | CK |
| 41 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 183,05 | m³ |
| 42 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn đặc, bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 183,05 | m³ |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤3km | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,831 | 100m³ |
| 44 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 230 | m² |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,108 | m³ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 34,5 | m³ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,498 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 4,232 | 100m² |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 230 | cái |
| 50 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 37,65 | tấn |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, trong phạm vi ≤5km (DM 588) | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 3,765 | 10tấn/km |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 15,057 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,345 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,228 | 100m² |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 657 | cái |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 64,35 | m³ |
| 57 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,4m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,574 | 100m³ |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 21,477 | m³ |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,859 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,148 | 100m³ |
| 61 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,148 | 100m³ |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 31,5 | m³ |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,564 | 100m² |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 31,5 | m³ |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,564 | 100m² |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,333 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 87,12 | m³ |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 381,6 | m² |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 16,731 | m³ |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,929 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,776 | 100m² |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 21,335 | m³ |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,434 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,712 | 100m² |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 720 | cái |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 86 | cái |
| 77 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 3 | cây |
| 78 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 3 | gốc |
| 79 | Tháo dỡ biển báo nằm trong phạm vi mở rộng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 80 | Vận chuyển cây đào bỏ và biển báo bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 3 | ca |
| 81 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 40 | m³ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 84 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 40 | m³ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 87 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 40 | m³ |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 148,013 | m² |
| 89 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | 100m² |
| 90 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển loại cột bằng sắt ống D60 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| B | Hạng mục 2: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không sác định được từ khối lượng thiết kế ( Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển nhân lực lao động trên công trường và các chi phí phụ phí khác….. | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi