Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200102693-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200101341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-04 22:15:00 đến ngày 2020-01-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,946,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
D Cọc bê tông 35x35, L = 9m (24cọc)
1 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M300, PC40 26,88 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 10 mm 0,694 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm 5,837 tấn
4 Sản xuất thép hộp đầu cọc 0,463 tấn
5 Ván khuôn cọc 1,512 100m2
6 Sản xuất cọc dẫn 1 cọc
7 Ép cọc BTCT, KT 35x35 cm, đất C2 2,77 100m
8 Đập đầu cọc 2,058 m3
E Mố M1 + M2
1 Đắp đất tạo mặt bằng ép cọc 2,54 100m3
2 Mua đất cấp 3 để đắp 287,02 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp 2 348 m3
4 Bê tông lót móng mố, M100, PC40, đá 4x6 6,34 m3
5 Bê tông móng, mố, M300, PC40, đá 1x2 158,2 m3
6 Ván khuôn mố 2,67 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm 0,047 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=18mm 7,914 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm 2,305 tấn
10 Đắp đất hoàn trả mố, độ chặt Y/C K = 0,95 1,76 100m3
11 Đào xúc đất để đắp, đất C3 1,989 100m3
F Bệ đỡ gối cầu
1 Bê tông bệ đỡ dầm (đá kê gối cầu), M350, PC40, đá 1x2 0,3 m3
2 Ván khuôn bệ đỡ dầm 0,031 100m2
3 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, hon dầm, ĐK <= 10 mm 0,182 tấn
4 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK > 10 mm 0,045 tấn
G Bản quá độ mố M1, M2
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 3,84 m3
2 Bê tông bản quá độ, M300, PC40, đá 1x2 10,72 m3
3 Ván khuôn gỗ 0,108 100m2
4 Cốt thép bản quá độ, đường kính <=10 mm 0,047 tấn
5 Cốt thép bản quá độ, đường kính <=18 mm 1,697 tấn
H Tứ nón cầu
1 Đào móng chân khay, đất cấp 2 28,569 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,049 100m3
3 Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, mác 100 4,32 m3
4 Sản xuất bê tông chân khay, đá 1x2, M150, PC40 21,28 m3
5 Ván khuôn chân khay 0,76 100m2
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 13,6 m3
7 Xây đá hộc chân khay, taluy, VXM M100, PC40 47,6 m3
8 Ống nhựa D34 thoát nước mái kè 30 m
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN
J Dầm bản rỗng BTCT DƯL
1 Bê tông dầm bản rỗng, đá 1x2, mác 400, PC40 48,328 m3
2 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước (dầm chủ) 3,047 tấn
3 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau (dầm ngang) 0,093 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <= 18 mm 8,392 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK > 18 mm 2,168 tấn
6 Sản xuất ván khuôn trong dầm 3,148 tấn
7 Lắp đặt ván khuôn trong dầm 3,148 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu (ván khuôn ngoài dầm) 228,438 m2
9 Lăp đặt ống gen luồn cáp 50/60 42 m
10 Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC40 0,211 m3
11 Lắp đặt ống nhựa bọc cáp DUL D22/18 2,52 100m
12 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo trước 504 đầu neo
13 Neo công cụ của cáp kéo trước (bao gồm 01 neo và 01 nêm) 72 cái
14 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sau 12 đầu neo
15 Neo công cụ và neo công tác của cáp DƯL kéo sau (Đầu neo EC4-5) 12 cái
K Thi công dầm
L Bệ đúc dầm
1 Bê tông lót đáy bệ, M100, PC40, đá 4x6 3,726 m3
2 Bê tông bệ đúc dầm, M300, PC40, đá 1x2 7,82 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm 0,004 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=18mm 0,595 tấn
5 Sản xuất thép hình cho bệ đúc 0,572 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hình 0,572 tấn
7 Ván khuôn bệ đúc dầm 0,155 100m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm 11,55 m3
M Di chuyển dầm
1 Lắp đặt gối cầu cao su 28 cái
2 Lao lắp dầm cầu 7 cái
N Bản mặt cầu
1 Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2 54,28 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu D<18 1,796 tấn
3 Ván khuôn bản mặt cầu 0,037 100m2
4 Làm lớp phòng nước mặt cầu 75,6 m2
O Khe co giãn
1 Bê tông khe co giãn, M300, PC40, đá 1x2 1,16 m3
2 Cốt thép khe co giãn D<18 0,252 tấn
3 Bulon neo D14 88 cái
4 Tấm khe co giãn cao su cốt bản thép 12 m
5 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn 12 m
P Gờ chắn bánh + lan can (Bao gồm cả cầu cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông gờ chắn bánh cầu cũ 1,008 m3
2 Bê tông lan can, gờ chắn M300, PC40, đá 1x2 14,24 m3
3 Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK <= 18 mm 0,938 tấn
4 Ván khuôn gờ chắn bánh 1,036 100m2
5 Đá dăm đệm móng gờ chắn bánh trên đoạn cong 0,48 m3
Q Lan can (bao gồm cả cầu cũ) + thoát nước
1 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ 3,366 tấn
2 Lắp đặt lan can 3,391 tấn
3 Bulon M22x650 92 cái
4 Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác + ống thoát nước 4 bộ
5 Tháo dỡ lan can cầu cũ 5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->