Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200107103-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200107044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-04 16:05:00 đến ngày 2020-01-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,726,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công E-HSMT- Chương V 1 VNĐ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế E-HSMT- Chương V 1 VNĐ
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN T1A
1 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 111,628
2 Đào móng cống, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,567 100m³
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,567 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,5667 100m³
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 15,69
6 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,157 100m³
7 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,1569 100m³
8 Đệm đá dăm móng cống E-HSMT- Chương V 12,033
9 Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 12,033
10 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 33,616
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 191 m2
12 Ván khuôn đáy cống+mũ mố E-HSMT- Chương V 1,528 100m²
13 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 8,404
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg E-HSMT- Chương V 191 cái
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 E-HSMT- Chương V 9,55
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8-10mm E-HSMT- Chương V 1,01 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,573 100m²
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC TUYẾN T2
1 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 97,193
2 Đào móng cống, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,234 100m³
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,168 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,1679 100m³
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 10,06
6 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,101 100m³
7 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,1006 100m³
8 Đệm đá dăm móng cống E-HSMT- Chương V 14,868
9 Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 14,868
10 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 32,949
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 185,02 m2
12 Ván khuôn đáy cống + mũ mố E-HSMT- Chương V 1,781 100m²
13 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 11,249
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg E-HSMT- Chương V 177 cái
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 E-HSMT- Chương V 10,788
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8-10mm E-HSMT- Chương V 1,213 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,575 100m²
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC T4
1 Đào nền đường, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,585 100m³
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,002 100m³
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,583 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,302 100m³
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường làm mới E-HSMT- Chương V 0,313 100m³
6 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 62,528
7 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,553 100m²
8 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 16,29
9 Đào móng cống, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,91 100m³
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,403 100m³
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,4028 100m³
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 0,84
13 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,008 100m³
14 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,0084 100m³
15 Đệm đá dăm móng cống E-HSMT- Chương V 11,352
16 Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 11,352
17 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 28,966
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 160,2 m2
19 Ván khuôn đáy cống + mũ mố E-HSMT- Chương V 1,487 100m²
20 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 9,458
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg E-HSMT- Chương V 143 cái
22 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 E-HSMT- Chương V 8,64
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8-10mm E-HSMT- Chương V 1,195 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,487 100m²
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC T5
1 Đào nền đường, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,105 100m³
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,046 100m³
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,052 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,0524 100m³
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường làm mới E-HSMT- Chương V 0,109 100m³
6 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 21,856
7 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 119,463
8 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,586 100m²
9 Đào móng cống, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,845 100m³
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,743 100m³
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,7432 100m³
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 0
13 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,112 100m³
14 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,112 100m³
15 Đệm đá dăm móng cống E-HSMT- Chương V 12,516
16 Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 12,516
17 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 28,825
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 160,56 m2
19 Ván khuôn đáy cống + mũ mố E-HSMT- Chương V 1,497 100m²
20 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 9,87
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg E-HSMT- Chương V 149 cái
22 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 E-HSMT- Chương V 9,048
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8-10mm E-HSMT- Chương V 1,005 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,482 100m²
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC T6
1 Đào nền đường, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,123 100m³
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,134 100m³
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường làm mới E-HSMT- Chương V 0,434 100m³
4 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 86,89
5 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 127,129
6 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,607 100m²
7 Đào đáy cống, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,822 100m³
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,822 100m³
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,8216 100m³
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 2,01
11 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,02 100m³
12 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,0201 100m³
13 Đệm đá dăm móng cống E-HSMT- Chương V 12,768
14 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 12,768
15 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 30,033
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 166,92 m2
17 Ván khuôn đáy cống + mũ mố E-HSMT- Chương V 1,526 100m²
18 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 10,06
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg E-HSMT- Chương V 152 cái
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 E-HSMT- Chương V 9,204
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8-10mm E-HSMT- Chương V 1,013 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,491 100m²
G NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC TUYẾN T7
1 Đào vét hữu cơ, đánh cấp, đất C2 E-HSMT- Chương V 3,464 100m³
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 E-HSMT- Chương V 3,464 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C2 E-HSMT- Chương V 3,464 100m³
4 Đào nền đường, đất C3 E-HSMT- Chương V 1,002 100m³
5 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 2,86
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,442 100m³
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 17,29 100m³
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường làm mới E-HSMT- Chương V 3,257 100m³
9 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 542,83
10 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 1,832 100m²
11 Đào móng tường kè, rộng <=6m, đất C2 E-HSMT- Chương V 2,28 100m³
12 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 E-HSMT- Chương V 2,28 100m³
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C2 E-HSMT- Chương V 2,28 100m³
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,397 100m³
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,517 100m³
16 Đệm đá dăm móng cống E-HSMT- Chương V 22,022
17 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 77,836
18 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 227,978
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 527,92 m2
20 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,174 100m³
H NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC T8
1 Đào nền đường, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,106 100m³
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,363 100m³
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới E-HSMT- Chương V 0,292 100m³
4 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 58,478
5 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,371 100m²
6 Đào đáy cống, đất C3 E-HSMT- Chương V 1,052 100m³
7 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 E-HSMT- Chương V 1,052 100m³
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C3 E-HSMT- Chương V 1,052 100m³
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,363 100m³
10 Đệm đá dăm móng cống E-HSMT- Chương V 13,764
11 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 13,764
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 28,644
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 167,4 m2
14 Ván khuôn đáy cống, mũ mố E-HSMT- Chương V 2,009 100m²
15 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 13,02
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg E-HSMT- Chương V 186 cái
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 E-HSMT- Chương V 11,16
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8-10mm E-HSMT- Chương V 1,899 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,67 100m²
I NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC T9
1 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 121,73
2 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,273 100m²
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 30,93
4 Đào đáy cống, đất C3 E-HSMT- Chương V 0,996 100m³
5 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 E-HSMT- Chương V 1,306 100m³
6 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C3 E-HSMT- Chương V 1,306 100m³
7 Đệm đá dăm móng cống E-HSMT- Chương V 15,288
8 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 15,288
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 60,06
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 309,4 m2
11 Ván khuôn đáy cống, mũ mố E-HSMT- Chương V 1,966 100m²
12 Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 12,74
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg E-HSMT- Chương V 182 cái
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 E-HSMT- Chương V 13,104
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8-10mm E-HSMT- Chương V 2,284 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,692 100m²
J KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH DỌC TUYẾN 7
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 E-HSMT- Chương V 9,069 100m³
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 E-HSMT- Chương V 9,069 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C1 E-HSMT- Chương V 9,069 100m³
4 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 E-HSMT- Chương V 3,944 100m³
5 Đắp đê, đập, kênh mương, dung trọng gama <=1,65T/m3 E-HSMT- Chương V 15,035 100m³
6 Đất đắp bờ kênh E-HSMT- Chương V 1.015,45 0.0
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 4,855 100m³
8 Ni lông tái sinh lót đáy, mái kênh E-HSMT- Chương V 2.792,185 m2
9 Ván khuôn bản đáy kênh E-HSMT- Chương V 1,231 100m²
10 Bê tông đáy kênh, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 94,33
11 Ván khuôn mái bờ kênh mương E-HSMT- Chương V 1,978 100m²
12 Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 261,257
13 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy E-HSMT- Chương V 2,031 100m²
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 16,92
15 Sơn thành hộ lan E-HSMT- Chương V 124,2
16 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 E-HSMT- Chương V 0,442 100m³
17 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 E-HSMT- Chương V 13 100m
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,036 100m³
19 Ván khuôn đáy trụ E-HSMT- Chương V 0,084 100m²
20 Lắp dựng cốt thép đáy trụ cầu, ĐK 14mm E-HSMT- Chương V 0,588 tấn
21 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 4,16
22 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 22,176
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 10,8 m2
24 Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu E-HSMT- Chương V 0,216 100m²
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 0,356 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm E-HSMT- Chương V 0,014 tấn
27 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 4,8
28 Ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng E-HSMT- Chương V 0,466 100m²
29 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 8mm E-HSMT- Chương V 0,128 1 tấn
30 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 18mm E-HSMT- Chương V 0,47 1 tấn
31 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 16mm E-HSMT- Chương V 0,112 1 tấn
32 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 14mm E-HSMT- Chương V 0,144 1 tấn
33 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 0,9 1 tấn
34 Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 7,836
35 Ván khuôn sàn mái, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,268 100m²
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,622 tấn
37 Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 5,376
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 E-HSMT- Chương V 34
39 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín E-HSMT- Chương V 0,352 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp E-HSMT- Chương V 13,44 m2
41 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 0,352
42 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,04 100m²
43 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 0,78
44 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 2,458
45 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 2,162
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 15,132 m2
47 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường làm mới E-HSMT- Chương V 0,042 100m³
48 Ván khuôn bản vượt bê tông E-HSMT- Chương V 0,082 100m²
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14mm E-HSMT- Chương V 0,528 1 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 12mm E-HSMT- Chương V 0,294 1 tấn
51 Bê tông bản vượt, dày <=25cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 6,626
52 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,223 100m³
53 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 E-HSMT- Chương V 1,105 100m³
54 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,04 100m³
55 Ván khuôn đáy cửa láy nước E-HSMT- Chương V 0,065 100m²
56 Bê tông cửa lấy nước, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 3,156
57 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 13,887
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 58,416 m2
59 Ván khuôn trần cửa lấy nước E-HSMT- Chương V 0,232 100m²
60 Lắp dựng cốt thép trần cửa lấy nước, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,126 tấn
61 Lắp dựng cốt thép trần cửa lấy nước, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 0,23 tấn
62 Bê tông trần cửa lấy nước, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 4,621
63 Sản xuất hệ khung dàn E-HSMT- Chương V 0,263 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp E-HSMT- Chương V 5,67 m2
65 Lắp dựng, dàn van E-HSMT- Chương V 0,207 tấn
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm E-HSMT- Chương V 0,01 tấn
67 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 E-HSMT- Chương V 0,131
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg E-HSMT- Chương V 3 cái
69 Máy đóng mở V1 E-HSMT- Chương V 3 bộ
70 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,387 100m³
71 Ni lông tái sinh lót đáy bậc lên xuống E-HSMT- Chương V 25,5 m2
72 Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 3,612
73 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 1,488
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 24,816 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->