Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200106656-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200102648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-04 12:29:00 đến ngày 2020-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,472,675,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (XÂY MỚI 2 PHÒNG HỌC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,78 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8653 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.480,75 m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
5 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1866 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4188 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2782 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1969 tấn
10 Bê tông cột, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
11 Ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2874 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4978 m3
15 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4017 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2222 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9385 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2636 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2848 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8942 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8338 100m2
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7322 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2341 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
28 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
30 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 m3
31 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m2
32 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3496 m3
33 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8787 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,4726 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,0686 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,537 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,134 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,264 m2
39 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,536 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,84 m2
42 Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,59 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6 m
44 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,5412 m2
45 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,626 m2
46 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,0986 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,0686 m2
48 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (khung bao thép V4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4688 m2
49 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 cánh nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7456 m2
50 Lắp dựng khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7456 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5694 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3724 100m2
53 Trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,65 m2
54 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 m3
55 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4882 100m3
56 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,379 m3
57 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,11 m2
58 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
59 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
61 Lắp đặt ống nhựa nổi 25x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
62 Lắp đặt ống nhựa nổi 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt nắp đậy MCB KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
74 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
75 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
76 Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
78 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ)
1 Đục nhám mặt beton Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
4 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
5 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4445 m2
7 Thay ron cao su cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,88 m
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8228 m2
9 Sản xuất cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2465 m2
10 Sản xuất lắp dựng khung xương bảng tên bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
11 Ốp tôn phẳng 2 mặt bảng tên trường (bao gồm sơn chữ tên trường theo quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
12 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,259 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,1889 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,326 m2
16 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,5149 m2
17 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m2
18 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1489 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,326 m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (HÀNG RÀO MẶT BÊN XÂY MỚI)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1796 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
3 Đóng cừ tràm, dài 2,5m bằng máy (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,6 mét
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m3
5 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,634 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3457 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9128 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4569 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
10 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0402 m3
11 Ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7153 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m3
15 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7149 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4719 100m2
17 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3574 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
20 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9622 m3
21 Xây tường lam đất nung 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,16 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,0544 m2
23 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,162 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1768 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,92 m
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,3932 m2
27 Lắp dựng chông sắt bằng sắt tròn đặc D14 kết hợp sắt la 14x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,592 m2
28 Chông sắt bằng sắt tròn đặc D14 kết hợp sắt la 14x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,96 m
29 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,592 m2
30 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,334 m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8339 m3
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (NHÀ XE)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7885 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
4 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
5 Bulong liên kết D20 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 tấn
9 Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
10 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6827 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 100m2
13 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
14 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
15 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 100m3
17 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m2
18 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
19 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống rỉ 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3661 m2
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC)
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
2 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4375 tấn
4 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,204 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 100m3
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m3
8 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3072 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,68 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2592 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Sản xuất lắp dựng khung xương bảng tên bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0467 tấn
17 Ốp tôn phẳng 1 mặt bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,32 m2
18 Tấm hiflex ốp lên tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,32 m2
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (SAN LẤP MẶT BẰNG)
1 Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0784 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
4 Đào xúc đất đấp bờ bao, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 m3
5 Đắp đất bờ bao, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3854 100m3
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (XÂY MỚI 2 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0581 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4077 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.136,5 m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,126 m3
5 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,126 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7882 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6816 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3965 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2234 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7348 tấn
11 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7813 m3
12 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
13 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m3
14 Ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 100m2
15 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6408 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2021 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,368 m3
20 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2776 100m2
21 Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8043 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7113 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2167 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4379 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1893 tấn
29 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6424 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2598 tấn
32 Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9333 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4207 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5365 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, diềm mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8029 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0957 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8888 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7595 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 tấn
42 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4245 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
46 Ốp chân tường, viền tường KT gạch gốm 70x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
47 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,772 m2
48 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,856 m2
49 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 m2
50 Xây tường lam đất nung 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
51 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2478 m3
52 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3341 m3
53 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7478 m3
54 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0859 m3
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,67 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,859 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,3606 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,44 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,73 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,11 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,3 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,0052 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m2
64 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,928 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,9 m
66 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m2
68 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,2196 m2
69 Bả matít vào cột, dầm, trần bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,47 m2
70 Bả matít vào sê nô ô văng, lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,1352 m2
71 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,9942 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,8306 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,16 m2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3057 tấn
75 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9664 m3
76 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3708 100m2
77 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m3
78 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (khung bao thép V4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,336 m2
79 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, mở lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
80 Lắp dựng khung inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
81 Sản xuất khung lan can bằng inox 304 hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 tấn
82 Lắp dựng khung inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 m2
83 Trần thạch cao khung nhôm nổi (lầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,81 m2
84 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1,8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7007 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7248 100m2
86 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
87 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
88 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
91 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
94 Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 25x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
95 Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
96 Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
99 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt các automat 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt các automat 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt hộp nhựa CB 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
107 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
108 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
109 Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC)
1 Trám keo chống dột mái tôn (6 vị trí / m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Vệ sinh rêu mốc trên sàn mái bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8589 100m2
3 Đục nhám mặt bê tông sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,888 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,888 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,888 m2
6 Quét Flinkote chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,888 m2
7 Quét 3 nước sơn lót bằng keo rồng đen (0.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,888 m2
8 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,8 m
10 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 m2
11 Lắp dựng khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 m2
12 Cắt và lắp kính dày <=7mm vào cửa, vách dạng thường gắn bằng matít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 m2
13 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Thay ron cao su cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,14 m2
16 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,14 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,744 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,6 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,55 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,38 m2
21 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.482,93 m2
22 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,344 m2
23 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,824 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438,24 m2
25 Tháo dỡ dây dẫn điện và các thiết bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 764 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa nổi 30x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa nổi 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
33 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
34 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt các automat 2 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt tủ điện KT 300x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
42 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Bình chữa cháy bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
J HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ)
1 Trám keo chống dột mái tôn (6 vị trí / m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Vệ sinh rêu mốc trên sàn mái bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m2
3 Đục nhám mặt bê tông sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m2
7 Quét 3 nước sơn lót bằng keo rồng đen (0.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m2
8 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,4 m2
9 Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,4 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,342 m3
11 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,418 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,63 m
13 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 m2
14 Cắt và lắp kính dày <=7mm vào cửa, vách dạng thường gắn bằng matít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
15 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Thay ron cao su cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 m
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
18 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
23 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7765 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,296 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,296 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,94 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,768 m2
29 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,004 m2
30 Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,296 m2
31 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,532 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,768 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
34 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
36 Tháo dỡ dây dẫn điện và các thiết bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
37 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Lắp đặt ống nhựa nổi 30x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Lắp đặt ống nhựa nổi 25x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
42 Lắp đặt ống nhựa nổi 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
43 Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
46 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
47 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
50 Lắp đặt các automat 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt hộp CB KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
52 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Bình chữa cháy bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (CẢI TẠO KHU VỆ SINH)
1 Trám keo chống dột mái tôn (6 vị trí / m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2157 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
5 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1787 tấn
6 Lắp dựng giằng thép bu lông (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
7 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
9 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 (lắp cửa mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
10 Đục cột, dầm, tường bê tông để gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
11 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
12 Ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
18 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1352 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
21 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3009 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
24 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
25 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
26 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,02 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,38 m2
29 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,48 m2
30 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,34 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,14 m2
32 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
33 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Lắp đặt giảm nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
36 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt vòi PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Tháo dỡ dây dẫn điện và các thiết bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
L HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ)
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,441 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9574 m3
3 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp chốt dọc chìm trong cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,89 m2
6 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,89 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m2
10 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,12 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m2
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt hộp CB KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
M HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (HÀNG RÀO MẶT BÊN XÂY MỚI)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5688 100m2
3 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2844 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6787 tấn
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 20x20cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 100m
7 Đập đầu cọc bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
8 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
9 Ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,425 m3
13 Ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2391 100m2
14 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8799 tấn
17 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m3
19 Xây lam đất nung 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
20 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,9 m2
21 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,32 m2
23 Đắp chỉ đầu cột, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,02 m2
25 Lắp dựng chông sắt bằng sắt tròn đặc D14 kết hợp sắt la 14x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,865 m2
26 Chông sắt bằng sắt tròn đặc D14 kết hợp sắt la 14x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1 m
27 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,865 m2
N HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (NHÀ XE)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,027 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7193 m3
4 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
5 Bulong liên kết D16 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 tấn
9 Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 tấn
10 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 tấn
11 Sản xuất lan can thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
12 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3378 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 3,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0712 100m2
15 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
16 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
17 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m2
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
19 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
20 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
21 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5897 m2
O HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC)
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
2 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 tấn
4 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9795 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m3
7 Đắp cát rãnh thoát nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
8 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 m3
10 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9444 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
P HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (SAN LẤP MẶT BẰNG)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2368 m3
2 Bê tông lót, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
3 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7695 m3
4 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 100m3
6 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
7 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4256 m3
Q HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (XÂY MỚI KHỐI 4 PHÒNG HỌC ĐIỂM LẺ)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9219 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0776 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.919,875 m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,551 m3
5 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,551 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3237 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8958 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4996 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9664 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 tấn
11 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4041 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,572 m3
13 Ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0635 100m2
14 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6838 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9677 m3
18 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3955 100m2
19 Ván khuôn thép đà kiềng, đà bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1141 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0347 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7762 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2658 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5805 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8447 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0986 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2103 tấn
27 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2436 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1522 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0087 tấn
30 Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1107 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2875 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4235 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8573 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, diềm mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9823 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4524 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0104 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5048 tấn
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6815 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6875 m3
43 Ốp chân tường, viền tường KT gạch gốm 70x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
44 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,767 m2
45 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,892 m2
46 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,165 m2
47 Xây lam đất nung 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
48 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0199 m3
49 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0248 m3
50 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4685 m3
51 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1315 m3
52 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,97 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,5249 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,3349 m2
55 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,4 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,26 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,71 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,86 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,22 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,3084 m2
61 Ốp đá granite mặt đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
63 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,968 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,95 m
65 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,44 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 70x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,325 m2
67 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,8598 m2
68 Bả matít vào cột, dầm, trần bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,19 m2
69 Bả matít vào sê nô ô văng, lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,8684 m2
70 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,3933 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,5249 m2
72 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
73 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5388 m3
74 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,52 m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4249 tấn
77 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2432 m3
78 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9054 100m2
79 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7371 100m3
80 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (khung bao thép V4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9376 m2
81 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, mở lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
82 Lắp dựng khung inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
83 Sản xuất khung lan can bằng inox 304 hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 tấn
84 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m2
85 Lam nhôm che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
86 Trần thạch cao khung nhôm nổi (lầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5 m2
87 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0192 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 100m2
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3479 m3
90 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
91 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m3
92 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
93 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
94 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4275 m3
95 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8463 m3
96 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,158 m2
97 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 m3
98 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
99 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
103 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
105 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
106 Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 25x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
107 Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
108 Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
110 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
111 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
112 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
113 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt các automat 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt các automat 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt hộp nhựa CB 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
122 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
123 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
124 Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
126 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
129 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
130 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
131 Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
133 Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
134 Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
135 Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
139 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt van PVC ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt van PVC ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thau ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
144 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
149 Lắp đặt gương soi KT 1600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt phễu thu, 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Lắp đặt đai kẹp ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
152 Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
153 Đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
154 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
155 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
156 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
157 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
158 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
159 Lắp đặt co nhựa, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
160 Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
161 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
162 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
164 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt co nhựa, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 60-49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
167 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 140-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt si phong nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
171 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
172 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
174 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
175 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
176 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
177 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
179 Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét (gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
180 Tăng đơ 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
181 Cáp neo 6mm, dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
182 Thép tấm 400x400x12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
183 Hàn hóa nhiệt Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
R HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC ĐIỂM LẺ)
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
2 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
4 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
S HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG (CẢI TẠO KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Trám keo chống dột mái tôn (6 vị trí / m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Vệ sinh rêu mốc trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
3 Đục nhám mặt bê tông sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
7 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,45 m2
8 Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,45 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
11 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,945 m2
12 Lắp êke (4 cái / bộ) cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 bộ
13 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Lắp chốt ngang, dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
15 Thay ron cao su cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,94 m
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,705 m2
17 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,705 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt (sau sơn sửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,945 m2
19 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,812 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,23 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,79 m2
23 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,02 m2
24 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,812 m2
25 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,042 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,79 m2
27 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
30 Lắp đặt ống nhựa nổi 25x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa nổi 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt các automat 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các automat 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt hộp CB KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
44 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Bình chữa cháy bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG (CẢI TẠO KHỐI 2 PHÒNG HỌC)
1 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7264 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,512 m2
U HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG (CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH)
1 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
2 Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
3 Vệ sinh rêu mốc trên sê nô sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9132 100m2
4 Đục nhám mặt bê tông sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,315 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,315 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,315 m2
7 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,315 m2
8 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,612 m2
9 Trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,652 m2
10 Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
11 Trần tấm xi măng khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,64 m2
12 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,49 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
14 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
16 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 cánh nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m2
17 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
18 Thay ron cao su cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,82 m2
20 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,82 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,82 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
23 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,46 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m3
27 Đục mở tường gạch làm cửa, tường dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4905 m3
29 Đào đất đà kiềng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6377 m3
30 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 m3
32 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
35 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 m3
36 Ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
39 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
43 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,648 m3
44 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9842 m3
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,008 m2
46 Xả nhám lớp sơn cũ xà, dầm, trần bên ngoài (tạm tính =1/3 nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,54 m2
47 Xả nhám lớp sơn cũ tường cột trụ bên ngoài (tạm tính =1/3 nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.124,84 m2
48 Xả nhám lớp sơn cũ tường cột trụ bên trong (tạm tính =1/3 nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,12 m2
49 Bả matít vào tường ngoài (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,452 m2
50 Bả matít vào tường trong (25% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,038 m2
51 Bả matít vào cột, dầm, trần bên ngoài (25% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,885 m2
52 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780,38 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167,648 m2
54 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
56 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 m2
57 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9776 m3
58 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,408 m2
59 Tháo dỡ dây dẫn điện và các thiết bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
60 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m
61 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
62 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
63 Lắp đặt ống nhựa nổi 25x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
64 Lắp đặt ống nhựa nổi 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
65 Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
66 Lắp đặt hộp nhựa nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
67 Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cây
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
71 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
72 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
77 Lắp đặt các automat 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt các automat 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt hộp CB KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
80 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
81 Bình chữa cháy bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8637 m3
84 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m3
85 Ván khuôn thép đáy hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
87 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4275 m3
88 Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
89 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7029 m3
90 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,574 m2
91 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2179 m3
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
93 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc fi >22mm, chiều sâu khoan <=20cm (thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 lỗ
97 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
98 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
99 Lắp đặt cầu chắn ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
100 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm (thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
101 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
102 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
103 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
104 Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
105 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
106 Lắp đặt giảm nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Lắp đặt co ren trong nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
110 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt van PVC ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
113 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
114 Lắp đặt phễu thu, 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
116 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
117 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
118 Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
119 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
120 Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
121 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt si phong nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
127 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
V HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG (CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN)
1 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m2
2 Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m2
3 Thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp chốt ngang, dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
7 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,13 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 m2
12 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,63 m2
13 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt si phong nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
W HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG (SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC)
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
2 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3125 tấn
4 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
5 Tháo dỡ cấu kiện bằng beton, gang, thép trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 c.kiện
6 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
X CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->