Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200106656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200102648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-04 12:29:00 đến ngày 2020-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,472,675,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (XÂY MỚI 2 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8653 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.480,75 | m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1866 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2782 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4978 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2222 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9385 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2848 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8942 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7322 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 28 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | m3 |
| 31 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m2 |
| 32 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3496 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8787 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4726 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0686 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,537 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,134 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,264 | m2 |
| 39 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,536 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m |
| 44 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,5412 | m2 |
| 45 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,626 | m2 |
| 46 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,0986 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0686 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (khung bao thép V4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4688 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7456 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7456 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5694 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3724 | 100m2 |
| 53 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,65 | m2 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 55 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4882 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,379 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,11 | m2 |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nổi 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nổi 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt nắp đậy MCB KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 74 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 75 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 76 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đục nhám mặt beton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4445 | m2 |
| 7 | Thay ron cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8228 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2465 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng khung xương bảng tên bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 11 | Ốp tôn phẳng 2 mặt bảng tên trường (bao gồm sơn chữ tên trường theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,259 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,1889 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,326 | m2 |
| 16 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,5149 | m2 |
| 17 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 18 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1489 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,326 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (HÀNG RÀO MẶT BÊN XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1796 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, dài 2,5m bằng máy (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,6 | mét |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3457 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9128 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0402 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7153 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7149 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9622 | m3 |
| 21 | Xây tường lam đất nung 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,0544 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,162 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1768 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,92 | m |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,3932 | m2 |
| 27 | Lắp dựng chông sắt bằng sắt tròn đặc D14 kết hợp sắt la 14x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,592 | m2 |
| 28 | Chông sắt bằng sắt tròn đặc D14 kết hợp sắt la 14x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,96 | m |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,592 | m2 |
| 30 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,334 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8339 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7885 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 5 | Bulong liên kết D20 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 9 | Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6827 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống rỉ 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3661 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,204 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3072 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,68 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2592 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp dựng khung xương bảng tên bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0467 | tấn |
| 17 | Ốp tôn phẳng 1 mặt bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,32 | m2 |
| 18 | Tấm hiflex ốp lên tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,32 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2A (SAN LẤP MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0784 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 4 | Đào xúc đất đấp bờ bao, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ bao, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3854 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (XÂY MỚI 2 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0581 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4077 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.136,5 | m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,126 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,126 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7882 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7813 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,869 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,368 | m3 |
| 20 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8043 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7113 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2167 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4379 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6424 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9333 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5365 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, diềm mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8029 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0957 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường KT gạch gốm 70x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 47 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,772 | m2 |
| 48 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,856 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m2 |
| 50 | Xây tường lam đất nung 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2478 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3341 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7478 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0859 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,67 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,859 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,3606 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,44 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,73 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,11 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0052 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 64 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,928 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9 | m |
| 66 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 68 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,2196 | m2 |
| 69 | Bả matít vào cột, dầm, trần bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,47 | m2 |
| 70 | Bả matít vào sê nô ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1352 | m2 |
| 71 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,9942 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,8306 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,16 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3057 | tấn |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9664 | m3 |
| 76 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3708 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (khung bao thép V4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 81 | Sản xuất khung lan can bằng inox 304 hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 82 | Lắp dựng khung inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,81 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7007 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nhựa CB 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 107 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 108 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 109 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Trám keo chống dột mái tôn (6 vị trí / m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Vệ sinh rêu mốc trên sàn mái bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8589 | 100m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,888 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,888 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,888 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,888 | m2 |
| 7 | Quét 3 nước sơn lót bằng keo rồng đen (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,888 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8 | m |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 12 | Cắt và lắp kính dày <=7mm vào cửa, vách dạng thường gắn bằng matít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 13 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Thay ron cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,14 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,14 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,744 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,6 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,55 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,38 | m2 |
| 21 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482,93 | m2 |
| 22 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,344 | m2 |
| 23 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,824 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,24 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ dây dẫn điện và các thiết bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nổi 30x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nổi 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 42 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Trám keo chống dột mái tôn (6 vị trí / m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Vệ sinh rêu mốc trên sàn mái bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 7 | Quét 3 nước sơn lót bằng keo rồng đen (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,418 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,63 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m2 |
| 14 | Cắt và lắp kính dày <=7mm vào cửa, vách dạng thường gắn bằng matít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 15 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Thay ron cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7765 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,296 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,296 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,94 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,768 | m2 |
| 29 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,004 | m2 |
| 30 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,296 | m2 |
| 31 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,532 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,768 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ dây dẫn điện và các thiết bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nổi 30x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nổi 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nổi 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp CB KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (CẢI TẠO KHU VỆ SINH) | |||
| 1 | Trám keo chống dột mái tôn (6 vị trí / m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 (lắp cửa mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 10 | Đục cột, dầm, tường bê tông để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1352 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,38 | m2 |
| 29 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,48 | m2 |
| 30 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,34 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,14 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt giảm nhựa, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ dây dẫn điện và các thiết bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,441 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | m3 |
| 3 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,89 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,89 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 10 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,12 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp CB KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| M | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (HÀNG RÀO MẶT BÊN XÂY MỚI) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6787 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 20x20cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,425 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2391 | 100m2 |
| 14 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8799 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 19 | Xây lam đất nung 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 20 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,9 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,02 | m2 |
| 25 | Lắp dựng chông sắt bằng sắt tròn đặc D14 kết hợp sắt la 14x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,865 | m2 |
| 26 | Chông sắt bằng sắt tròn đặc D14 kết hợp sắt la 14x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1 | m |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,865 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7193 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bulong liên kết D16 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 9 | Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 11 | Sản xuất lan can thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3378 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 3,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0712 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 17 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5897 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9795 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 10 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9444 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| P | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (SAN LẤP MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7695 | m3 |
| 4 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (XÂY MỚI KHỐI 4 PHÒNG HỌC ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9219 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0776 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.919,875 | m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,551 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,551 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3237 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9664 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4041 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0635 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6838 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9677 | m3 |
| 18 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1141 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0347 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7762 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5805 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8447 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0986 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2436 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1522 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0087 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1107 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8573 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, diềm mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9823 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4524 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0104 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5048 | tấn |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6815 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6875 | m3 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường KT gạch gốm 70x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 44 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,767 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,892 | m2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,165 | m2 |
| 47 | Xây lam đất nung 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0199 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0248 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4685 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1315 | m3 |
| 52 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,97 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,5249 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,3349 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,26 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,71 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,86 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,22 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,3084 | m2 |
| 61 | Ốp đá granite mặt đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 63 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,968 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,95 | m |
| 65 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,44 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 70x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,325 | m2 |
| 67 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,8598 | m2 |
| 68 | Bả matít vào cột, dầm, trần bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,19 | m2 |
| 69 | Bả matít vào sê nô ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,8684 | m2 |
| 70 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,3933 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,5249 | m2 |
| 72 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5388 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,52 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 77 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2432 | m3 |
| 78 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9054 | 100m2 |
| 79 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7371 | 100m3 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (khung bao thép V4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9376 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 83 | Sản xuất khung lan can bằng inox 304 hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m2 |
| 85 | Lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0192 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3479 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | m3 |
| 95 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8463 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,158 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nổi vuông 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nhựa CB 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 124 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt van PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van PVC ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thau ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi KT 1600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt đai kẹp ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 153 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 140-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt si phong nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 176 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 179 | Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét (gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 180 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 181 | Cáp neo 6mm, dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 182 | Thép tấm 400x400x12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 183 | Hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| R | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B (SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG (CẢI TẠO KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Trám keo chống dột mái tôn (6 vị trí / m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Vệ sinh rêu mốc trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,45 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,45 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,945 | m2 |
| 12 | Lắp êke (4 cái / bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | bộ |
| 13 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 15 | Thay ron cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,94 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,705 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,705 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt (sau sơn sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,945 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,812 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,23 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,79 | m2 |
| 23 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,02 | m2 |
| 24 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,812 | m2 |
| 25 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,042 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,79 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nổi 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nổi 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp CB KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG (CẢI TẠO KHỐI 2 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7264 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,512 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG (CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh rêu mốc trên sê nô sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9132 | 100m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,315 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,315 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,315 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,315 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,612 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,652 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Trần tấm xi măng khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,49 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m2 |
| 17 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 18 | Thay ron cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,46 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 27 | Đục mở tường gạch làm cửa, tường dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | m3 |
| 29 | Đào đất đà kiềng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6377 | m3 |
| 30 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9842 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,008 | m2 |
| 46 | Xả nhám lớp sơn cũ xà, dầm, trần bên ngoài (tạm tính =1/3 nhân công cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,54 | m2 |
| 47 | Xả nhám lớp sơn cũ tường cột trụ bên ngoài (tạm tính =1/3 nhân công cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,84 | m2 |
| 48 | Xả nhám lớp sơn cũ tường cột trụ bên trong (tạm tính =1/3 nhân công cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,12 | m2 |
| 49 | Bả matít vào tường ngoài (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,452 | m2 |
| 50 | Bả matít vào tường trong (25% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,038 | m2 |
| 51 | Bả matít vào cột, dầm, trần bên ngoài (25% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,885 | m2 |
| 52 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780,38 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,648 | m2 |
| 54 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 56 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9776 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,408 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ dây dẫn điện và các thiết bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nổi 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nổi 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 67 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cây |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp CB KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8637 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn thép đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 87 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | m3 |
| 88 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,574 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc fi >22mm, chiều sâu khoan <=20cm (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt giảm nhựa, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt co ren trong nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt van PVC ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt si phong nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| V | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG (CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m2 |
| 3 | Thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,13 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m2 |
| 12 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,63 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt si phong nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG (SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bằng beton, gang, thép trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | c.kiện |
| 6 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi