Gói thầu: Gói thầu xây lắp + chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200104281-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20191281618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-04 10:44:00 đến ngày 2020-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,914,998,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TT 06/2016/TT-BXD  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 649,8 m
2 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 72,1 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 91,912 m2
4 Phá dỡ lớp láng bằng thủ công ( phá đi trát lại 45%) Theo hồ sơ thiết kế 10,89 m2
5 Phá lớp vữa trát trần ( phá đi trát lại 45%) Theo hồ sơ thiết kế 407,0261 m2
6 Phá lớp vữa trát dầm ( Phá đi trát lại 45%) Theo hồ sơ thiết kế 136,1381 m2
7 Phá lớp vữa trát trụ ( Phá đi trát lại 45%) Theo hồ sơ thiết kế 160,3314 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ( phá đi trát lại 45%) Theo hồ sơ thiết kế 532,9805 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế 30,3029 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 5.000m) Theo hồ sơ thiết kế 30,3029 đ/m3
11 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 3(90% bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế 1,0181 100m3
12 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=2m đất cấp 3(sửa 10% bằng thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 11,312 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 2,589 m3
14 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0986 100m2
15 Ván khuôn gỗ móng cột móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1623 100m2
16 Cốt thép móng fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0776 tấn
17 Cốt thép móng fi <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4845 tấn
18 Cốt thép móng fi >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3087 tấn
19 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 9,6621 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung mác 75#, dày >33cm, vữa XM cát mịn M50, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 1,1705 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 11,3144 m3
22 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2581 100m2
23 Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1777 tấn
24 Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9414 tấn
25 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,8391 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 21,3853 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1396 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,0817 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=7Km đất cấp 3(thêm 6KM) Theo hồ sơ thiết kế 0,0817 100m3
30 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2174 100m2
31 Cốt thép cột cao <=4m fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
32 Cốt thép cột cao <=4m fi >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4133 tấn
33 Bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2 cao <=4m đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2874 m3
34 Xây ốp tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 0,5195 m3
35 Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 12,7346 m3
36 Xây trụ bằng gạch không nung mác 75# h<=4m VXM M75 cát Theo hồ sơ thiết kế 1,3471 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,0242 100m2
38 Cốt thép lanh tô cao <=4m fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
39 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2664 m3
40 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,2467 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,2833 100m2
42 Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0855 tấn
43 Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4112 tấn
44 Cốt thép sàn mái cao <=16m fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2517 tấn
45 Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,3708 m3
46 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,8332 m3
47 Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,445 m2
48 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế 223,9237 m2
49 Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế 92,1078 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 90,2547 m2
51 Ốp tường gạch 300x450mm 157,722 m2
52 SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế 22,089 M2
53 SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 26,7974 Kg
54 Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 1,79 m2
55 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 286,9127 m2
56 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 166,7158 m2
57 Kẻ phân vị lõm Theo hồ sơ thiết kế 22,2 m
58 Đắp phào đơn VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế 7,7 m
59 Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 19,8364 m2
60 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0237 100m2
61 Cốt thép cột cao <=16m fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
62 Cốt thép cột cao <=16m fi <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5592 tấn
63 Bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2 cao <=16m đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,4393 m3
64 Xây ốp tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=16m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 0,636 m3
65 Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm cao <=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 25,4692 m3
66 Xây trụ bằng gạch không nung mác 75# , cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,6942 m3
67 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,0485 100m2
68 Cốt thép lanh tô cao <=16m fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
69 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,5329 m3
70 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,4934 100m2
71 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,6996 100m2
72 Cốt thép dầm, giằng cao <=16m fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,171 tấn
73 Cốt thép dầm, giằng cao <=16m fi >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8224 tấn
74 Cốt thép sàn mái cao <=16m fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9302 tấn
75 Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 4,7416 m3
76 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 6,7827 m3
77 Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế 24,2 m2
78 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế 281,3942 m2
79 Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế 123,6443 m2
80 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 100,5528 m2
81 Trát đắp nổi dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế 4,2624 m2
82 Ốp tường gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế 120,146 m2
83 SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế 38,48 M2
84 SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 53,5947 Kg
85 Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 3,58 m2
86 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 275,2142 m2
87 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 122,0432 m2
88 Láng chống thấm sàn WC dầy 2cm VXM M100 cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 39,6728 m2
89 Quét Flinkote chống thấm sàn WC Theo hồ sơ thiết kế 39,6728 m2
90 Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 39,6728 m2
91 Xây tường sênô bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 1,1077 m3
92 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm cao <=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 2,4303 m3
93 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
94 Cốt thép giằng thu hồi cao <=16m fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
95 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,198 m3
96 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo hồ sơ thiết kế 0,2468 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2468 tấn
98 Sơn xà gồ 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 20,9597 m2
99 Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dầy 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4056 100m2
100 Láng sàn sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 21,581 m2
101 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 21,581 m2
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,482 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
104 Lắp đặt bầu thu nước mái D125 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
105 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX Theo hồ sơ thiết kế 4 quả
106 SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở Theo hồ sơ thiết kế 44 Bộ
107 SXLD ống thép fi 33 thoát tràn sênô Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
108 Trát tường ngoài dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế 25,175 m2
109 Đắp phào sênô VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế 20,14 m
110 Trát móc nước sê nô VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế 20,14 m
111 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 25,175 m2
112 SXLD sen hoa cửa bằng thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 1.814,3784 Kg
113 Sơn tĩnh điện xen hoa cửa Theo hồ sơ thiết kế 1.814,3784 kg
114 SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ kính dầy an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 8,91 m2
115 SXLD cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ kính dầy an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 109,158 m2
116 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính dầy an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 82,304 m2
117 Đào rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,7008 m3
118 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,292 m3
119 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0049 100m2
120 Xây bậc bằng gạch không nung mác 75# VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 1,4191 m3
121 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo hồ sơ thiết kế 29,376 m2
D CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 700x500x150 Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
2 Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế 35 hộp
4 Lắp đặt bảng điện phòng 5-8 MODULE Theo hồ sơ thiết kế 25 Cái
5 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W Theo hồ sơ thiết kế 46 Bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 51 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 62 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
9 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 40 1 cái
11 Lắp ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
12 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế 55 Cái
13 Lắp đặt các áptômát loại 3 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
14 Lắp đặt các áptômát loại 3 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 1.050 M
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 800 M
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 200 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 15 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm 1.350 m
22 Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc 24 Cái
23 Lắp đặt đế âm tường 123 Hộp
24 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm 123 cái
25 GCLD xà sứ đón dây 1 bộ
26 Lắp đặt đầu chờ điều hoà 1 chiều treo tường 12.000 BTU (bao gồm cả ống bảo ôn L<5m&giá đỡ) 20 Máy
E CẤP NƯỚC NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1 Đào móng bể rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 3(90% bằng máy) 0,1332 100m3
2 Đào bể đất cấp 3(10% bằng thủ công) 1,7278 1m3
3 Ván khuôn gỗ đáy bể 0,0292 100m2
4 Cốt thép đáy bể fi <=10mm 0,0613 1Tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,8276 m3
6 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 1,2415 1m3
7 Xây bể gạch chỉ VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 4,6025 1m3
8 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 4,501 m2
9 Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM M75 24,37 m2
10 Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất 24,37 m2
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,0626 1Tấn
12 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn 0,0269 100m2
13 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 0,6518 1m3
14 Lắp cấu kiện BTĐS tấm đan trọng lượng <=250Kg bằng thủ công 7 1 cái
15 Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại 1 Bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 50 bằng phương pháp hàn 0,24 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 32 bằng phương pháp hàn 0 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 25 bằng phương pháp hàn 0,75 100m
19 Lắp đặt van 2 chiều fi 25mm 6 Cái
20 Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 50mm 2 Cái
21 Lắp đặt nối gen ngoài PPR 50x1.1/4'' 4 cái
22 Lắp đặt nối gen ngoài PPR 25x1'' 12 cái
23 Lắp đặt van gạt D20mm 12 cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
25 Lắp đặt tê nhựa fi 25/25mm nối bằng phương pháp hàn 26 Cái
26 Lắp đặt tê nhựa fi 50/25mm nối bằng phương pháp hàn 3 Cái
27 Lắp đặt cút nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn 12 Cái
28 Lắp đặt cút nhựa fi 50mm nối bằng phương pháp hàn 5 Cái
29 Lắp đặt tê nhựa ren trong fi 25x1/2''mm nối bằng phương pháp hàn 24 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm 1 cái
31 Lắp đặt rác co nối bằng phương pháp hàn 0 Cái
32 Lắp đặt vòi xịt xí 12 Cái
33 Lắp đặt chậu xí xổm 12 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi 6 1 bộ
35 Lắp đặt phễu thu sàn fi 60mm 18 Cái
36 Lắp đặt gương soi 6 Cái
37 Lắp đặt vòi tắm 12 bộ
38 Lắp đặt vòi lavabo đơn 6 bộ
39 Lắp đặt kép INOX nối bằng phương pháp hàn, 36 cái
40 Lắp đặt lơ đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm 32 cái
41 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 1 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo 0,14 100m
42 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 1 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo 0,56 100m
43 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 1 fi 110mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo 0,59 100m
44 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 1 fi 150mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo 0,16 100m
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo 12 Cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 110; 100/90mm nối bằng phương pháp dán keo 12 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 150; 150/90mm nối bằng phương pháp dán keo 6 cái
48 Lắp đặt cút nhựa xiên fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo 14 Cái
49 Lắp đặt cút nhựa xiên fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo 20 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90; 110/34mm 11 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/60mm 6 cái
52 Lắp đặt côn nhựa fi 90/34mm 6 Cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150/110mm 1 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm 6 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm 14 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm 6 cái
F NHÀ NỘI NHI
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 393,8 m
2 Tháo dỡ cửa 178,56 m2
3 Tháo dỡ xen hoa sắt cũ 79,04 m
4 Phá lớp vữa trát tường ( để ốp gạch men ) 247,168 m2
5 Phá lớp vữa trát tường (phá 45% trát vá lại) 558,2562 m2
6 Phá lớp vữa trát cột, trụ (phá 45% trát vá lại) 68,6641 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá 45% trát vá lại) 333,79 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T 24,1576 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 5.000m) 24,1576 đ/m3
10 Thu gom bốc xếp cửa + xen hoa 2 công
11 Ốp tường gạch 300x450mm 247,168 m2
12 Làm trần tôn trắng, tôn phẳng ( bao gồm cả khung xương) 0 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 196,659 m2
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 361,5972 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 46,858 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 286,932 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 138,8536 m2
18 SXLD sen hoa cửa bằng thép hộp 1.601,6292 Kg
19 Sơn tĩnh điện xen hoa cửa 1.601,6292 kg
20 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (tầng 3): 79,68 m2
21 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (tầng 3): 17,28 m2
22 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm 79,04 m2
G CẤP ĐIỆN NHÀ NỘI-NHI
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 700x500x150 1 Tủ
2 Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 1 Tủ
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x200mm 20 hộp
4 Lắp đặt bảng điện phòng 5-8 MODULE 20 Cái
5 Lắp đặt đèn LED gắn trần 16W 17 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần 18W 12 Bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 12 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 28 bộ
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 24 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt 20 cái
11 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 40 1 cái
13 Lắp ổ cắm đơn 20 cái
14 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 15A 42 Cái
15 Lắp đặt các áptômát loại 3 pha 40A 6 Cái
16 Lắp đặt các áptômát loại 3 pha 100A 1 Cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 800 M
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 600 M
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 130 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 20 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm 1.000 m
23 Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc 20 Cái
24 Lắp đặt đế âm tường 106 Hộp
25 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm 106 cái
26 GCLD xà sứ đón dây 1 bộ
27 Lắp đặt đầu chờ điều hoà 1 chiều treo tường 12.000 BTU (bao gồm cả ống bảo ôn L<5m&giá đỡ) 20 Máy
H NHÀ CẦU
1 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,296 m3
2 Thu gom phế thải ra khỏi công trình 1 công
3 Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp 3 15,162 1m3
4 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 0,4897 1m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,0319 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cột móng vuông, chữ nhật 0,0679 100m2
7 Cốt thép móng fi <=10mm 0,0062 1Tấn
8 Cốt thép móng fi <=18mm 0,0987 1Tấn
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 1,967 1m3
10 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng 0,1387 100m2
11 Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi <=10mm 0,0617 1Tấn
12 Cốt thép dầm,giằng móng cao <=4m fi <=18mm 0,1734 1Tấn
13 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 1,5265 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,6527 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0345 100m3
16 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật 0,0744 100m2
17 Cốt thép cột cao <=4m fi <=10mm 0,01 1Tấn
18 Cốt thép cột cao <=4m fi <=18mm 0,0719 1Tấn
19 Bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2 cao <=4m đá 1x2 M200 0,4095 1m3
20 Ván khuôn gỗ dầm, giằng 0,1285 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,0986 100m2
22 Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=10mm 0,0286 1Tấn
23 Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=18mm 0,1862 1Tấn
24 Cốt thép sàn mái cao <=16m fi <=10mm 0,1438 1Tấn
25 Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 1,3737 1m3
26 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 0,9856 1m3
27 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 9,856 1m2
28 Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 10,3808 1m2
29 Trát cột dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 7,4448 1m2
30 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 1,2566 1m3
31 Lát nền gạch lá dừa KT 200x300mm 25,1328 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn LD, 1 nước lót 2 nước phủ 27,6816 m2
33 Sản xuất cột bằng thép hình ( cột thép mạ kẽm) 0,0296 tấn
34 Lắp dựng cột thép 0,0296 tấn
35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 0,0846 1Tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,0846 1Tấn
37 Sản xuất xà gồ thép thép hộp 60x40x2 0,0445 1Tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,0445 1Tấn
39 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp 7,1424 m2
40 Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dầy 0,4mm 0,1322 100m2
41 Máng tôn thu nước 4,72 md
42 SXLD lan can INOX 201 229,7847 Kg
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,1198 m3
44 Mua+ lắp dựng xốp để tôn nền 4,583 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0034 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,1697 m3
47 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 15,2768 m2
48 Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,456 m2
49 Sản xuất cột bằng hộp INOX 60x60x1.2mm 0,0658 tấn
50 Lắp dựng cột thép 0,0658 tấn
51 Sản xuất xà gồ thép thép hộp 60x30x1.2 0,0787 1Tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,0787 1Tấn
53 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp 8,352 m2
54 Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dầy 0,4mm 0,2668 100m2
55 SXLD lan can INOX 201 206,1987 Kg
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 25,0628 1m3
2 Đào móng hố ga rộng <=1m sâu <=1m đất cấp 3 1,9996 1m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 5,8552 1m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng 0,2536 100m2
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 7,2996 1m3
6 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 0,6378 1m3
7 Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 30,9504 m2
8 Trát tường thành rãnh, dày 2cm, Vữa XM M75 70,7592 m2
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,2447 1Tấn
10 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn 0,3432 100m2
11 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 4,0967 1m3
12 Lắp các loại cấu kiện BTĐS tấm đan trọng lượng <=50Kg bằng thủ công 258 1 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 9,3 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 93 m2
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 11,9922 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,2706 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=7Km đất cấp 3 (Thêm 6KM) 0,2706 100m3
J ỐP TƯỜNG NHÀ MỔ
1 Ốp tường gạch men sứ 300x450mm 243,208 m2
2 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn KT 600x600 101,3816 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->