Gói thầu: Gói thầu xây lắp + chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200104281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191281618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-04 10:44:00 đến ngày 2020-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,914,998,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 649,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 72,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 91,912 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp láng bằng thủ công ( phá đi trát lại 45%) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,89 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần ( phá đi trát lại 45%) | Theo hồ sơ thiết kế | 407,0261 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát dầm ( Phá đi trát lại 45%) | Theo hồ sơ thiết kế | 136,1381 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trụ ( Phá đi trát lại 45%) | Theo hồ sơ thiết kế | 160,3314 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ( phá đi trát lại 45%) | Theo hồ sơ thiết kế | 532,9805 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 30,3029 | đ/m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 5.000m) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,3029 | đ/m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 3(90% bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0181 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=2m đất cấp 3(sửa 10% bằng thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,312 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,589 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0986 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1623 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0776 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng fi <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4845 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng fi >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3087 | tấn |
| 19 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6621 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75#, dày >33cm, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1705 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2581 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1777 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9414 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8391 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3853 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1396 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0817 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=7Km đất cấp 3(thêm 6KM) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0817 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2174 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột cao <=4m fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột cao <=4m fi >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4133 | tấn |
| 33 | Bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2 cao <=4m đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2874 | m3 |
| 34 | Xây ốp tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5195 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7346 | m3 |
| 36 | Xây trụ bằng gạch không nung mác 75# h<=4m VXM M75 cát | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3471 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0242 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô cao <=4m fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2664 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2467 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2833 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0855 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4112 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái cao <=16m fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2517 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3708 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8332 | m3 |
| 47 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,445 | m2 |
| 48 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,9237 | m2 |
| 49 | Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,1078 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,2547 | m2 |
| 51 | Ốp tường gạch 300x450mm | 157,722 | m2 | |
| 52 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,089 | M2 |
| 53 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,7974 | Kg |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 286,9127 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,7158 | m2 |
| 57 | Kẻ phân vị lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | m |
| 58 | Đắp phào đơn VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7 | m |
| 59 | Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8364 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0237 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép cột cao <=16m fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột cao <=16m fi <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5592 | tấn |
| 63 | Bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2 cao <=16m đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4393 | m3 |
| 64 | Xây ốp tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=16m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm cao <=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,4692 | m3 |
| 66 | Xây trụ bằng gạch không nung mác 75# , cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6942 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0485 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép lanh tô cao <=16m fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5329 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4934 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6996 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép dầm, giằng cao <=16m fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 73 | Cốt thép dầm, giằng cao <=16m fi >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8224 | tấn |
| 74 | Cốt thép sàn mái cao <=16m fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9302 | tấn |
| 75 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7416 | m3 |
| 76 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7827 | m3 |
| 77 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | m2 |
| 78 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 281,3942 | m2 |
| 79 | Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,6443 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,5528 | m2 |
| 81 | Trát đắp nổi dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2624 | m2 |
| 82 | Ốp tường gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120,146 | m2 |
| 83 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,48 | M2 |
| 84 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,5947 | Kg |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 3,58 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 275,2142 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,0432 | m2 |
| 88 | Láng chống thấm sàn WC dầy 2cm VXM M100 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6728 | m2 |
| 89 | Quét Flinkote chống thấm sàn WC | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6728 | m2 |
| 90 | Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6728 | m2 |
| 91 | Xây tường sênô bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1077 | m3 |
| 92 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm cao <=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4303 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép giằng thu hồi cao <=16m fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 95 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2468 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2468 | tấn |
| 98 | Sơn xà gồ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9597 | m2 |
| 99 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dầy 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4056 | 100m2 |
| 100 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,581 | m2 |
| 101 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 21,581 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt bầu thu nước mái D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | quả |
| 106 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Bộ |
| 107 | SXLD ống thép fi 33 thoát tràn sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,175 | m2 |
| 109 | Đắp phào sênô VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,14 | m |
| 110 | Trát móc nước sê nô VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,14 | m |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,175 | m2 |
| 112 | SXLD sen hoa cửa bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.814,3784 | Kg |
| 113 | Sơn tĩnh điện xen hoa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1.814,3784 | kg |
| 114 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ kính dầy an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 115 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ kính dầy an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 109,158 | m2 |
| 116 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính dầy an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 82,304 | m2 |
| 117 | Đào rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7008 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0049 | 100m2 |
| 120 | Xây bậc bằng gạch không nung mác 75# VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4191 | m3 |
| 121 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,376 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 700x500x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bảng điện phòng 5-8 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 cái |
| 11 | Lắp ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các áptômát loại 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các áptômát loại 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | 1.050 | M | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | 800 | M | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 200 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 15 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 1.350 | m | |
| 22 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | 24 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường | 123 | Hộp | |
| 24 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | 123 | cái | |
| 25 | GCLD xà sứ đón dây | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đầu chờ điều hoà 1 chiều treo tường 12.000 BTU (bao gồm cả ống bảo ôn L<5m&giá đỡ) | 20 | Máy | |
| E | CẤP NƯỚC NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bể rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 3(90% bằng máy) | 0,1332 | 100m3 | |
| 2 | Đào bể đất cấp 3(10% bằng thủ công) | 1,7278 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ đáy bể | 0,0292 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép đáy bể fi <=10mm | 0,0613 | 1Tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,8276 | m3 | |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | 1,2415 | 1m3 | |
| 7 | Xây bể gạch chỉ VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | 4,6025 | 1m3 | |
| 8 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | 4,501 | m2 | |
| 9 | Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM M75 | 24,37 | m2 | |
| 10 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | 24,37 | m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0626 | 1Tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | 0,0269 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | 0,6518 | 1m3 | |
| 14 | Lắp cấu kiện BTĐS tấm đan trọng lượng <=250Kg bằng thủ công | 7 | 1 cái | |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 50 bằng phương pháp hàn | 0,24 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 32 bằng phương pháp hàn | 0 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 25 bằng phương pháp hàn | 0,75 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều fi 25mm | 6 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 50mm | 2 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt nối gen ngoài PPR 50x1.1/4'' | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nối gen ngoài PPR 25x1'' | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van gạt D20mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa fi 25/25mm nối bằng phương pháp hàn | 26 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa fi 50/25mm nối bằng phương pháp hàn | 3 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | 12 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa fi 50mm nối bằng phương pháp hàn | 5 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa ren trong fi 25x1/2''mm nối bằng phương pháp hàn | 24 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt rác co nối bằng phương pháp hàn | 0 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt xí | 12 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí xổm | 12 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | 6 | 1 bộ | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu sàn fi 60mm | 18 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 6 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm | 12 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi lavabo đơn | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt kép INOX nối bằng phương pháp hàn, | 36 | cái | |
| 40 | Lắp đặt lơ đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm | 32 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 1 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | 0,14 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 1 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | 0,56 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 1 fi 110mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | 0,59 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 1 fi 150mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | 0,16 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | 12 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 110; 100/90mm nối bằng phương pháp dán keo | 12 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 150; 150/90mm nối bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa xiên fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | 14 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa xiên fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo | 20 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90; 110/34mm | 11 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/60mm | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa fi 90/34mm | 6 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150/110mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | 14 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm | 6 | cái | |
| F | NHÀ NỘI NHI | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 393,8 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 178,56 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xen hoa sắt cũ | 79,04 | m | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ( để ốp gạch men ) | 247,168 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (phá 45% trát vá lại) | 558,2562 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (phá 45% trát vá lại) | 68,6641 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá 45% trát vá lại) | 333,79 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | 24,1576 | đ/m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 5.000m) | 24,1576 | đ/m3 | |
| 10 | Thu gom bốc xếp cửa + xen hoa | 2 | công | |
| 11 | Ốp tường gạch 300x450mm | 247,168 | m2 | |
| 12 | Làm trần tôn trắng, tôn phẳng ( bao gồm cả khung xương) | 0 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 196,659 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 361,5972 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 46,858 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 286,932 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 138,8536 | m2 | |
| 18 | SXLD sen hoa cửa bằng thép hộp | 1.601,6292 | Kg | |
| 19 | Sơn tĩnh điện xen hoa cửa | 1.601,6292 | kg | |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (tầng 3): | 79,68 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (tầng 3): | 17,28 | m2 | |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm | 79,04 | m2 | |
| G | CẤP ĐIỆN NHÀ NỘI-NHI | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 700x500x150 | 1 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 | 1 | Tủ | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x200mm | 20 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt bảng điện phòng 5-8 MODULE | 20 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED gắn trần 16W | 17 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | 12 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 28 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | 1 cái | |
| 13 | Lắp ổ cắm đơn | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 15A | 42 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt các áptômát loại 3 pha 40A | 6 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt các áptômát loại 3 pha 100A | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | 800 | M | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | 600 | M | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 130 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 20 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 1.000 | m | |
| 23 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | 20 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt đế âm tường | 106 | Hộp | |
| 25 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | 106 | cái | |
| 26 | GCLD xà sứ đón dây | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đầu chờ điều hoà 1 chiều treo tường 12.000 BTU (bao gồm cả ống bảo ôn L<5m&giá đỡ) | 20 | Máy | |
| H | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,296 | m3 | |
| 2 | Thu gom phế thải ra khỏi công trình | 1 | công | |
| 3 | Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp 3 | 15,162 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 | 0,4897 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,0319 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0679 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng fi <=10mm | 0,0062 | 1Tấn | |
| 8 | Cốt thép móng fi <=18mm | 0,0987 | 1Tấn | |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | 1,967 | 1m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | 0,1387 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi <=10mm | 0,0617 | 1Tấn | |
| 12 | Cốt thép dầm,giằng móng cao <=4m fi <=18mm | 0,1734 | 1Tấn | |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | 1,5265 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,6527 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0345 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,0744 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép cột cao <=4m fi <=10mm | 0,01 | 1Tấn | |
| 18 | Cốt thép cột cao <=4m fi <=18mm | 0,0719 | 1Tấn | |
| 19 | Bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2 cao <=4m đá 1x2 M200 | 0,4095 | 1m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | 0,1285 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0986 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=10mm | 0,0286 | 1Tấn | |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=18mm | 0,1862 | 1Tấn | |
| 24 | Cốt thép sàn mái cao <=16m fi <=10mm | 0,1438 | 1Tấn | |
| 25 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | 1,3737 | 1m3 | |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | 0,9856 | 1m3 | |
| 27 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 9,856 | 1m2 | |
| 28 | Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 10,3808 | 1m2 | |
| 29 | Trát cột dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 7,4448 | 1m2 | |
| 30 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | 1,2566 | 1m3 | |
| 31 | Lát nền gạch lá dừa KT 200x300mm | 25,1328 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn LD, 1 nước lót 2 nước phủ | 27,6816 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình ( cột thép mạ kẽm) | 0,0296 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cột thép | 0,0296 | tấn | |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 0,0846 | 1Tấn | |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,0846 | 1Tấn | |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 60x40x2 | 0,0445 | 1Tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0445 | 1Tấn | |
| 39 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | 7,1424 | m2 | |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dầy 0,4mm | 0,1322 | 100m2 | |
| 41 | Máng tôn thu nước | 4,72 | md | |
| 42 | SXLD lan can INOX 201 | 229,7847 | Kg | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 1,1198 | m3 | |
| 44 | Mua+ lắp dựng xốp để tôn nền | 4,583 | m3 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0034 | tấn | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,1697 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 15,2768 | m2 | |
| 48 | Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,456 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cột bằng hộp INOX 60x60x1.2mm | 0,0658 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cột thép | 0,0658 | tấn | |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 60x30x1.2 | 0,0787 | 1Tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0787 | 1Tấn | |
| 53 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | 8,352 | m2 | |
| 54 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dầy 0,4mm | 0,2668 | 100m2 | |
| 55 | SXLD lan can INOX 201 | 206,1987 | Kg | |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 | 25,0628 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga rộng <=1m sâu <=1m đất cấp 3 | 1,9996 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | 5,8552 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,2536 | 100m2 | |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | 7,2996 | 1m3 | |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | 0,6378 | 1m3 | |
| 7 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | 30,9504 | m2 | |
| 8 | Trát tường thành rãnh, dày 2cm, Vữa XM M75 | 70,7592 | m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,2447 | 1Tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | 0,3432 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | 4,0967 | 1m3 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS tấm đan trọng lượng <=50Kg bằng thủ công | 258 | 1 cái | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 9,3 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 93 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,9922 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,2706 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=7Km đất cấp 3 (Thêm 6KM) | 0,2706 | 100m3 | |
| J | ỐP TƯỜNG NHÀ MỔ | |||
| 1 | Ốp tường gạch men sứ 300x450mm | 243,208 | m2 | |
| 2 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn KT 600x600 | 101,3816 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi