Gói thầu: Gói thầu 141 2019 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình cải tạo lưới điện trung thế cấp điện phường Minh Khai và Xây dựng TBA cấp điện cho Trụ sở Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200106746-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 141 2019 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình cải tạo lưới điện trung thế cấp điện phường Minh Khai và Xây dựng TBA cấp điện cho Trụ sở Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
Số hiệu KHLCNT 20191245456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-04 11:15:00 đến ngày 2020-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,024,676,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1.1. TBA Trụ sở Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
B THIẾT BỊ
C TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 400kVA-22/0,4kV MBA 400 kVA-(22)± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk<=3820W), trong nhà 1 Máy
2 Trạm giàn một cột +Tủ RMU 3 Ngăn 24kV( 2 CD + 1 MC )+ tủ hạ thế 630A (01 aptomat tổng 630A, 01 aptomat 400A, 02 aptomat 300A, 01 aptomat TD 25A, 01 aptomat tụ bù 63A) Trạm biến áp phân phối tích hợp Tủ RMU 3 Ngăn 24kV( 2 CD + 1 MC ) Trọn bộ + Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:: 01 ATM tổng 630A 01 ATM nhánh 400A 02 ATM nhánh 300A 01 ATM TD 25A 01 ATM tụ bù 63A 1 Bộ
D B cấp
1 Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 20kVAR, 440V, 3P 2 Quả
E VẬT LIỆU
F TRẠM BIẾN ÁP
G A cấp
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 45 m
2 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 (cáp dẫn tổng) 32 m
3 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 7 m
4 Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc 6 cái
H B cấp
1 Model GPRS 1 Cái
2 Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU 1 bộ
3 Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU) - VSE - V1 1 bộ
4 Đầu cốt M120 Cosse C120 (cho cáp mặt máy) 16 Cái
5 Đầu cốt M120 Cosse C120 2 Cái
6 Đầu cốt M35 Cosse C35 10 Cái
7 Cáp PVC M35 mm2 M35 15 m
8 Khoá treo cầu 6 Khoá treo cầu 6 -1466/38 3 Cái
9 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) Hợp kim Aluminium 100x50mm 6 Cái
10 Biển tên trạm Hợp kim Aluminium 450x300mm 1 Cái
11 Biển báo an toàn các loại Hợp kim Aluminium 350x270mm 2 Cái
12 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) 6 m
13 Cát đen mịn đổ nền 1,4742 m3
14 Bolong M27x970 8 Cái
I Đường cáp ngầm trung thế
J A cấp
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 133 m
K B cấp
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 bộ
2 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 120 m
3 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Gạch chỉ đặc 200x95x60 1.080 Viên
4 Cát đen mịn đổ nền 8,1 m3
5 Băng báo cáp 120 m
6 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 7 Cái
L NHÂN CÔNG
M TBA Trụ sở Công ty Điện lực
N THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 560KVA 1 Máy
2 Lắp đặt kết cấu các loại - Lắp trụ đỡ MBA 1,5 tấn
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) 0,04 HT
O VẬT LIỆU
P Lắp đặt - TBA
1 Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện -50mm2 0,45 100m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 39 1m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 1,8 10 cái
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 15 1m
5 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 2 Đầu cáp 3 pha
6 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 2 Đầu cáp 3 pha
7 Lắp đặt giá đỡ 0,0692 tấn
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III 0,6 10cọc
9 Kéo rải dây tiếp địa 3 10m
10 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = 20m 9 bộ
11 Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) 2 bộ
Q Phần XD - TBA
1 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng = 3m, sâu =1m 6 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,06 100m3
R Móng trụ đỡ máy biến áp
1 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III 8 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0352 100m3
3 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 18mm 0,3478 tấn
4 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm 0,0749 tấn
5 Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm 0,5 m3
6 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 3,6577 m3
7 ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 3,134 m2
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,0464 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km 0,0464 100m3/km
S VẬT LIỆU
T Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m 0,13 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m 1,2 100m
3 Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 2 1 hộp nối
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 1,2 100m
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 8,1 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,08 1000viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,24 100m2
U Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1 Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III 26,4 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,081 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,264 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km 0,264 100m3/km
V HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 01 4,95 m2
2 Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 14,3 m2
3 Hoàn trả đường Block 143,55 m2
W VẬN CHUYỂN
X TBA Trụ sở Cty Điện lực BTL
Y THIẾT BỊ
Z Trạm biến áp
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
AA VẬT LIỆU
AB Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
AC Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
AD Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 0,5 ca
AE 2.2. TBA Phúc Lý 1
AF THIẾT BỊ
AG TRẠM BIẾN ÁP
AH A cấp
1 Tủ RMU 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà 02 bộ Tplug 3x240 <br/>2 bộ T-Plus 3x50<br/>02 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s<br/>01 bộ báo sự cố đầu cáp 1 Cái
AI VẬT LIỆU
AJ TRẠM BIẾN ÁP
AK A cấp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 5 m
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 69 m
3 Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc 1 cái
AL B cấp
1 Model GPRS 1 Cái
2 Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU 1 bộ
3 Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU) - VSE - V1 1 bộ
4 Hộp đầu cáp 24kv M1*50mm2 TN 6 bộ
5 Hộp chụp cực MBA 400kVA Sơn tĩnh điện 1 bộ
6 Hộp chụp cực MBA 630kVA Sơn tĩnh điện 1 bộ
7 Đầu sứ Elbow cao thế MBA-24kV-3P 2 bộ
8 Đầu cốt M120 Cosse C120 2 Cái
9 Đầu cốt M240 Cosse C240 (cho cáp mặt máy) 16 Cái
10 Đầu cốt M120 Cosse C120 (cho cáp mặt máy) 16 Cái
11 Đầu cốt M35 Cosse C35 20 Cái
12 Cáp PVC M35 mm2 M35 10 m
13 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) Hợp kim Aluminium 100x50mm 2 Cái
14 Biển báo an toàn các loại Hợp kim Aluminium 350x270mm 2 Cái
15 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) 10 m
16 Vỏ tủ RMU 4 ngăn sơn tĩnh điện Sơn tĩnh điện 1 cái
17 giá đỡ tủ trung thế 4 ngăn (66,91kg/cái) Sơn tĩnh điện 1 cái
18 Cát đen mịn đổ nền 1,4742 m3
19 Giá đỡ cáp trung thế (17.07kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
20 Giá đỡ cáp hạ thế (17.07kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
21 Rào chắn an toàn TBA (25.82kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
AM NHÂN CÔNG
AN TBA Phúc Lý 1
AO THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V 1 tủ
AP Di chuyển MBA
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 560KVA ( di chuyển sang vị trí mới 2 Máy
AQ VẬT LIỆU
AR Lắp đặt - TBA
1 Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện -50mm2 0,69 100m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 80 1m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 56 1m
4 ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 1,6 10 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 1,6 10 cái
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 2 10 cái
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 10 1m
8 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 2 Đầu cáp 3 pha
9 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 4 Đầu cáp 3 pha
10 Lắp đặt giá đỡ 0,0669 tấn
11 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III 0,1 10cọc
12 Kéo rải dây tiếp địa 1 10m
13 Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) 1 bộ
AS Phần XD - TBA
1 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng = 3m, sâu =1m 0,48 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0048 100m3
AT Móng Bệ tủ RMU 4 ngăn
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng 2,016 m2
2 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III 1,8144 m3
3 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm 0,0082 tấn
4 Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm 0,2016 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 0,202 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m 1,1181 m3
7 ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 5,54 m2
AU THU HỒI
AV Phần vật liệu
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 0,03 Km
3 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 18 1 m
4 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 10 10 sứ
5 Thay cầu chì 35 (22) kV 2 1 bộ 3 pha
6 Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 1 1 bộ 3 pha
7 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg 1 Bộ
8 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg 5 Bộ
AW VẬN CHUYỂN
AX THIẾT BỊ
AY Trạm biến áp
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn (Di chuyển thu hồi cột) 0,5 ca
AZ VẬT LIỆU
BA Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 (thu hồi dây dẫn, sứ các loại) 0,5 ca
BB 3. TBA Phúc Lý 4
BC THIẾT BỊ
BD TRẠM BIẾN ÁP
BE A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà 02 bộ Tplug 3x240 <br/>1 bộ T-Plus 3x50<br/>01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s<br/>01 bộ báo sự cố đầu cáp 1 Cái
BF VẬT LIỆU
BG TRẠM BIẾN ÁP
BH A cấp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 5 m
2 Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc 1 cái
BI B cấp
1 Đầu cốt M35 Cosse C35 20 Cái
2 Cáp PVC M35 mm2 M35 10 m
3 Model GPRS 1 Cái
4 Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU 1 bộ
5 Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU) - VSE - V1 1 bộ
6 Đầu cốt M120 Cosse C120 2 Cái
7 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) Hợp kim Aluminium 100x50mm 2 Cái
8 Biển báo an toàn các loại Hợp kim Aluminium 350x270mm 2 Cái
9 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) 10 m
10 Vỏ tủ RMU 3 ngăn sơn tĩnh điện Sơn tĩnh điện 1 cái
11 Cát đen mịn đổ nền 1,4742 m3
BJ 4. Điểm đấu Đường cáp ngầm trung thế
BK A cấp
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 953 m
BL B cấp
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 bộ
2 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 928 m
3 Gạch chỉ đặc 200x95x60 Gạch chỉ đặc 200x95x60 8.406 Viên
4 Cát đen mịn đổ nền 113,269 m3
5 Băng báo cáp 928 m
6 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 60 Cái
BM NHÂN CÔNG
BN THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V 1 tủ
BO VẬT LIỆU
BP Lắp đặt - TBA
1 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 2 Đầu cáp 3 pha
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 1 Đầu cáp 3 pha
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 2 10 cái
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III 0,1 10cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa 1 10m
BQ Phần XD - TBA
1 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng = 3m, sâu =1m 0,48 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0048 100m3
3 Phá dỡ Nền gạch xi măng 1,575 m2
4 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III 1,4175 m3
5 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm 0,0069 tấn
6 Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm 0,1575 m3
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 0,1738 m3
8 Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m 0,9669 m3
9 ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 4,7 m2
BR VẬT LIỆU
BS Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m 0,25 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m 9,28 100m
3 Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 1 1 hộp nối
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 9,28 100m
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 113,269 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 8,406 1000viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 1,856 100m2
BT Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1 Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm 18 m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan 0,99 m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm 52 m
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm 0,143 100m2
5 Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III 197,472 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1327 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 2,0132 100m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km 2,0132 100m3/km
BU THU HỒI
BV Phần vật liệu
1 Thay cầu chì 35 (22) kV 1 1 bộ 3 pha
2 Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 1 1 bộ 3 pha
3 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->