Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200108352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191265309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-06 10:19:00 đến ngày 2020-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,651,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO SÂN , RÃNH THOÁT NƯỚC (HẠ TẦNG) | |||
| C | Cải tạo sân | |||
| 1 | Phá nền bê tông sân cũ | 95 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | 142 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 2,37 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) | 2,37 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km tiếp theo) | 2,37 | 100m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 0,95 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 2,85 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | 142,5 | m3 | |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 77 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu không cốt thép | 32,6546 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,3678 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) | 0,3678 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km tiếp theo) | 0,3678 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 46,49 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | 0,4649 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (6km tiếp theo) | 0,4649 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (13km cuối) | 0,4649 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 36,66 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 10,908 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 4,686 | m3 | |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,297 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,834 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0178 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,981 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,23 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 112,45 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,134 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2367 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,9626 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | 77 | cái | |
| 23 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | 464,87 | tấn | |
| E | CẢI TẠO NHÀ | |||
| F | CẢI TẢO TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 43,4134 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 455,7912 | m2 | |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,06 | m | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, thẻ | 43,4134 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 455,7912 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ tấm alumi hiện trạng | 5 | công | |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,2074 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,2074 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 26,767 | m2 | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium dày 0.5mm, độ dày nhôm 0.3mm (bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 168,842 | m2 | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt chữ đồng 600x600x400 BỆNH VIỆN THẬN HÀ NỘI kèm phụ kiện | 1 | bộ | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,1065 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) | 0,1065 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km tiếp theo) | 0,1065 | 100m3 | |
| 15 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | 15,4425 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | 12,0987 | 100m2 | |
| G | PHÁ DỠ , CẢI TẠO TRONG CÁC PHÒNG BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | 81,6826 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | 164,67 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,7991 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 42,5625 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,3386 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,9354 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2551 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,3401 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,7418 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,242 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,1836 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (6km tiếp theo) | 0,1836 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (13 km cuối) | 0,1836 | 100m3 | |
| 14 | Phá bàn bê tông các phòng | 0,8842 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,2296 | m3 | |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 0,42 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | 98,1717 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 359,2996 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,5637 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) | 0,5637 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km cuối) | 0,5637 | 100m3 | |
| 22 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | 108,8805 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 2,8952 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | 19,6471 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | 0,5808 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 60,242 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 506,8859 | m2 | |
| H | ỐP LÁT TOÀN BỘ NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 1.997,7759 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | 101,7547 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 1.003,918 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.740,0173 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 2,7685 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) | 2,7685 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km cuối) | 2,7685 | 100m3 | |
| 8 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | 400,4755 | tấn | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 6,8028 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 67,8365 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 81,442 | m3 | |
| 12 | Đánh bóng bề mặt nền có phụ gia tăng cứng (định mức 4kg/m2 cho nền chịu tải trọng thông thường, bao gồm cả vật liệu và nhân công, máy, để hoàn thiện bề mặt nền, sàn theo tiêu chuẩn trước khi sơn ) | 678,3647 | m2 | |
| 13 | Sơn nền, sàn bê tông, 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ, sơn tự san phằng dày 2mm | 678,3647 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | 1.319,4112 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 3.274,3464 | m2 | |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 74,8252 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | 74,8252 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 41,91 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng trần nhôm nhà vệ sinh KT tấm 600x600 (bao gồm nhân công và khung xương hoàn thiện) | 4,5012 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 41,91 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 3 | bộ | |
| 9 | Xi phong chậu rửa | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,0437 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) | 0,0437 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km cuối) | 0,0437 | 100m3 | |
| 17 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | 6,3365 | tấn | |
| 18 | Tháo dỡ tấm đá bị gãy vỡ, sứt mẻ | 10 | công | |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | 12,5682 | m2 | |
| J | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | 566,68 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 249,6465 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 87,0484 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 80,304 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,5198 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 76,254 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 55,3138 | m2 | |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 55,72 | m2 | |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 83,3675 | m2 | |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly | 86,672 | m2 | |
| 11 | Cung cấp và lắp dưng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly | 11,0852 | m2 | |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính dày 6.38ly | 69,6454 | m2 | |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm, mở tự động | 8,7 | m2 | |
| 14 | Phụ kiện cửa tự động (mô tơ điện, puly, mắt hồng ngoại, rây curoa, bộ điều khển trung tâm, bộ đổi nguồn, ray hợp kim nhôm ....) | 1 | bộ | |
| 15 | Công tắc an toàn(mắt soi tự dừng khi có vật cản) | 1 | bộ | |
| 16 | Nắp bọc inox | 21 | m | |
| 17 | Cung cấp cửa chì chống tia X Quang (Cánh cửa 2 mặt bằng tôn sơn tĩnh điện dày1.0mm bên trong là giấy honeycomb chống ồn cách nhiệt. Khung cánh làm bằng thép dày 2mm. Hệ thống ray treo dùng ray và con lăn cửa tự động) | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng cửa chì | 5,5 | m2 | |
| 19 | Cung cấp cửa thép chống cháy, cửa sơn vân gỗ, tốc độ chịu lửa 90 phút (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | 15,96 | m2 | |
| 20 | Tay co thủy lực | 6 | bộ | |
| 21 | Tay đẩy loai đôi | 4 | bộ | |
| 22 | Bản lề | 24 | bộ | |
| 23 | Lắp dựng cửa chống cháy | 15,96 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống biển tên phòng, biển chỉ dẫn các phòng chức nắng (kèm cả phụ kiện) | 1 | bộ | |
| K | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | 1.247,0152 | m2 | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng trần nhôm KT tấm 600x600 (bao gồm nhân công và khung xương hoàn thiện) | 1.247,0152 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 250,8735 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 1,6398 | tấn | |
| 5 | Cắt tôn hiện trang để hàn xà gồ mới hoặc liên kết với dầm hiện trạng | 439,059 | 1m | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 5,0399 | tấn | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | 2,2922 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 4,4027 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 81,6864 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,6864 | m2 | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | 12,4941 | tấn | |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 4,3797 | tấn | |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 8,0339 | tấn | |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,0505 | tấn | |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | 0,2157 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 12,4941 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 4,3797 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 9,0844 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2157 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2.835,1125 | m2 | |
| 21 | Lợp mái tôn múi dày 0.45ly | 21,4942 | 100m2 | |
| 22 | Lợp mái tấm nhựa Polycarbonate dày 5ly | 1,0127 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc rộng 600 | 178,756 | md | |
| 24 | Sản xuất máng inox | 1,5692 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt máng inox | 1,5692 | tấn | |
| 26 | Sản xuất thanh sắt đỡ máng inox | 0,6985 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 25,4251 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 51,5889 | m2 | |
| 29 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 51,5889 | 1m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 51,5889 | m2 | |
| L | TƯỜNG RÀO HÀNH LANG DỌC CỬA VÀO SỐ 1 ĐỠ MÁI M4 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 44,5417 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 2,2062 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 1,4373 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 8,4206 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 0,9828 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,4891 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng xây gạch | 12,4717 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,4145 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,2599 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,563 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,9305 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1474 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0929 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 2,2651 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,4118 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0544 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,2096 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8235 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0749 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0576 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 4,864 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,9014 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,7228 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,0095 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( 6km tiếp theo) | 0,0095 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (13 km cuối) | 0,0095 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 1,5008 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) | 1,5008 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km cuối) | 1,5008 | 100m3 | |
| 30 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | 217,5 | tấn | |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 21,7602 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,1848 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0521 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0237 | tấn | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 213,3765 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 29,1522 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,5194 | m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 257,0481 | m2 | |
| M | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra đo lại toàn bộ hệ thống điện lực và điều khiển các lộ phụ tải, tháo dỡ các lộ phụ tải để thay thế phụ tải mới, lắp đặt hệ thống thang cáp, bó lại hệ thống điện của bệnh viện | 1 | hệ thống | |
| N | TỦ ĐIỆN TỔNG (TĐ1) | |||
| 1 | Tủ điện 1800x600x400, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-300A-50KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-125A-25KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-100A-25KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-63A-14KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-50A-14KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-40A-14KA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-20A-10KA | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-100A-25KA | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-50A-14KA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-16A-6KA | 1 | cái | |
| 12 | Máy biến dòng 300/5A,15VA | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 15 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 16 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | 3 | cái | |
| 18 | Thanh cái đồng | 5 | kg | |
| O | TỦ ĐIỆN TỔNG (TĐ3) | |||
| 1 | Tủ điện 1500x600x250, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-300A-50KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-100A-25KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-50A-14KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-100A-25KA | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-16A-6KA | 1 | cái | |
| 8 | Máy biến dòng 300/5A,15VA | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 12 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | 3 | cái | |
| 14 | Thanh cái đồng | 5 | kg | |
| P | TỦ ĐIỆN TỔNG (TĐ2) | |||
| 1 | Tủ điện 1200x600x250, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-100A-25KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-30A-14KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-100A-25KA | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-16A-6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 9 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 10 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | 3 | cái | |
| 12 | Thanh cái đồng | 5 | kg | |
| 13 | Kéo rải cáp ngầm | 1 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | 1 | 100m | |
| 15 | Ống thép đen D90 dày 4mm | 100 | m | |
| 16 | Cáp điện (4x120)mm2 | 100 | m | |
| 17 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x50)mm2 | 50 | m | |
| 18 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x25)mm2 | 50 | m | |
| 19 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x35)mm2 | 80 | m | |
| 20 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x25)mm2 | 480 | m | |
| 21 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x16)mm2 | 300 | m | |
| 22 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 | 860 | m | |
| 23 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | 50 | m | |
| 24 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | 20 | m | |
| 25 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 | 70 | m | |
| 26 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x6)mm2 | 40 | m | |
| 27 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (1x6)mm2 | 200 | m | |
| 28 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | 40 | m | |
| 29 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x4)mm2 | 50 | m | |
| 30 | Dây điện Cu/PVC/PVC (1x4)mm2 | 400 | m | |
| 31 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | 250 | m | |
| 32 | Máng cáp 300x100x2, có nắp sơn tĩnh điện | 150 | m | |
| 33 | Ống nhựa D25 | 300 | m | |
| 34 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 29,925 | m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,95 | m3 | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 9,975 | m3 | |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,5985 | 1000v | |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | 0,655 | 100m2 | |
| 39 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 12,06 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,71 | m3 | |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,35 | m3 | |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,3015 | 1000v | |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | 0,335 | 100m2 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,1333 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (6km tiếp theo) | 0,1333 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (13 km cuối) | 0,1333 | 100m3 | |
| 47 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | 19,285 | tấn | |
| Q | BỔ SUNG, THAY THẾ BÌNH BỌT CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | 12 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | 12 | bình | |
| 3 | Lắp đặt bình chứa cháy 3 bình bột MFZ8 (8kg) | 36 | bình | |
| 4 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | 12 | bộ | |
| R | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi