Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình

Dừng các gói ECO, BASIC và lộ trình điều chỉnh giá các gói dịch vụ 2023-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200108352-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20191265309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-06 10:19:00 đến ngày 2020-01-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,651,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B CẢI TẠO SÂN , RÃNH THOÁT NƯỚC (HẠ TẦNG)
C Cải tạo sân
1 Phá nền bê tông sân cũ 95 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 142 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 2,37 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 2,37 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km tiếp theo) 2,37 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 0,95 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình 2,85 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 142,5 m3
D Hệ thống thoát nước
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ 77 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu không cốt thép 32,6546 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,3678 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,3678 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km tiếp theo) 0,3678 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 46,49 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II 0,4649 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (6km tiếp theo) 0,4649 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (13km cuối) 0,4649 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình 36,66 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 10,908 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 4,686 m3
13 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 0,297 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,834 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0178 tấn
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 14,981 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,23 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 112,45 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,134 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2367 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,9626 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg 77 cái
23 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 464,87 tấn
E CẢI TẠO NHÀ
F CẢI TẢO TƯỜNG NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 43,4134 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 455,7912 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 19,06 m
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, thẻ 43,4134 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 455,7912 m2
6 Tháo dỡ tấm alumi hiện trạng 5 công
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,2074 tấn
8 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,2074 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước 26,767 m2
10 Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium dày 0.5mm, độ dày nhôm 0.3mm (bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện) 168,842 m2
11 Cung cấp và lắp đặt chữ đồng 600x600x400 BỆNH VIỆN THẬN HÀ NỘI kèm phụ kiện 1 bộ
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,1065 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,1065 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km tiếp theo) 0,1065 100m3
15 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 15,4425 tấn
16 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m 12,0987 100m2
G PHÁ DỠ , CẢI TẠO TRONG CÁC PHÒNG BỆNH
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích 81,6826 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao 164,67 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 1,7991 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 42,5625 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,3386 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,9354 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2551 100m2
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,3401 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,7418 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,242 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,1836 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (6km tiếp theo) 0,1836 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (13 km cuối) 0,1836 100m3
14 Phá bàn bê tông các phòng 0,8842 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 3,2296 m3
16 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 0,42 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần 98,1717 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 359,2996 m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,5637 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,5637 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km cuối) 0,5637 100m3
22 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 108,8805 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 2,8952 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 19,6471 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 0,5808 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 60,242 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 506,8859 m2
H ỐP LÁT TOÀN BỘ NHÀ
1 Phá dỡ nền gạch cũ 1.997,7759 m2
2 Phá dỡ nền bê tông 101,7547 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 1.003,918 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.740,0173 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 2,7685 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 2,7685 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km cuối) 2,7685 100m3
8 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 400,4755 tấn
9 Đắp cát nền móng công trình 6,8028 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 67,8365 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 81,442 m3
12 Đánh bóng bề mặt nền có phụ gia tăng cứng (định mức 4kg/m2 cho nền chịu tải trọng thông thường, bao gồm cả vật liệu và nhân công, máy, để hoàn thiện bề mặt nền, sàn theo tiêu chuẩn trước khi sơn ) 678,3647 m2
13 Sơn nền, sàn bê tông, 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ, sơn tự san phằng dày 2mm 678,3647 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm 1.319,4112 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 3.274,3464 m2
I NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch lát cũ 74,8252 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm 74,8252 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 41,91 m2
4 Cung cấp và lắp dựng trần nhôm nhà vệ sinh KT tấm 600x600 (bao gồm nhân công và khung xương hoàn thiện) 4,5012 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 41,91 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 3 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 3 bộ
9 Xi phong chậu rửa 3 bộ
10 Lắp đặt gương soi 1 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo 3 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,0437 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,0437 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km cuối) 0,0437 100m3
17 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 6,3365 tấn
18 Tháo dỡ tấm đá bị gãy vỡ, sứt mẻ 10 công
19 Lát đá bậc cầu thang 12,5682 m2
J CẢI TẠO CỬA
1 Tháo dỡ khuôn cửa 566,68 m
2 Tháo dỡ cửa 249,6465 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 87,0484 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 80,304 m2
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 1,5198 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa 76,254 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 55,3138 m2
8 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 55,72 m2
9 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 83,3675 m2
10 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly 86,672 m2
11 Cung cấp và lắp dưng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 11,0852 m2
12 Cung cấp và lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính dày 6.38ly 69,6454 m2
13 Cung cấp và lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm, mở tự động 8,7 m2
14 Phụ kiện cửa tự động (mô tơ điện, puly, mắt hồng ngoại, rây curoa, bộ điều khển trung tâm, bộ đổi nguồn, ray hợp kim nhôm ....) 1 bộ
15 Công tắc an toàn(mắt soi tự dừng khi có vật cản) 1 bộ
16 Nắp bọc inox 21 m
17 Cung cấp cửa chì chống tia X Quang (Cánh cửa 2 mặt bằng tôn sơn tĩnh điện dày1.0mm bên trong là giấy honeycomb chống ồn cách nhiệt. Khung cánh làm bằng thép dày 2mm. Hệ thống ray treo dùng ray và con lăn cửa tự động) 2 bộ
18 Lắp dựng cửa chì 5,5 m2
19 Cung cấp cửa thép chống cháy, cửa sơn vân gỗ, tốc độ chịu lửa 90 phút (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) 15,96 m2
20 Tay co thủy lực 6 bộ
21 Tay đẩy loai đôi 4 bộ
22 Bản lề 24 bộ
23 Lắp dựng cửa chống cháy 15,96 m2
24 Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống biển tên phòng, biển chỉ dẫn các phòng chức nắng (kèm cả phụ kiện) 1 bộ
K CẢI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ trần thạch cao 1.247,0152 m2
2 Cung cấp và lắp dựng trần nhôm KT tấm 600x600 (bao gồm nhân công và khung xương hoàn thiện) 1.247,0152 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 250,8735 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 1,6398 tấn
5 Cắt tôn hiện trang để hàn xà gồ mới hoặc liên kết với dầm hiện trạng 439,059 1m
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 5,0399 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 2,2922 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 4,4027 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 81,6864 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 81,6864 m2
11 Sản xuất xà gồ thép 12,4941 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 4,3797 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 8,0339 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,0505 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép 0,2157 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 12,4941 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m 4,3797 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 9,0844 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,2157 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2.835,1125 m2
21 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly 21,4942 100m2
22 Lợp mái tấm nhựa Polycarbonate dày 5ly 1,0127 100m2
23 Tôn úp nóc rộng 600 178,756 md
24 Sản xuất máng inox 1,5692 tấn
25 Lắp đặt máng inox 1,5692 tấn
26 Sản xuất thanh sắt đỡ máng inox 0,6985 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước 25,4251 m2
28 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 51,5889 m2
29 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 51,5889 1m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 51,5889 m2
L TƯỜNG RÀO HÀNH LANG DỌC CỬA VÀO SỐ 1 ĐỠ MÁI M4
1 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 44,5417 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 2,2062 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 1,4373 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 8,4206 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 0,9828 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,4891 m3
7 Phá dỡ móng xây gạch 12,4717 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,4145 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,2599 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,563 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,9305 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1474 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0929 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 2,2651 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,4118 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0544 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,2096 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,8235 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0749 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0576 tấn
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 4,864 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22,, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,9014 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,7228 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,0095 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( 6km tiếp theo) 0,0095 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (13 km cuối) 0,0095 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 1,5008 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 1,5008 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (13km cuối) 1,5008 100m3
30 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 217,5 tấn
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 21,7602 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,1848 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0521 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0237 tấn
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 213,3765 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 29,1522 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 14,5194 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 257,0481 m2
M CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Nhân công kiểm tra đo lại toàn bộ hệ thống điện lực và điều khiển các lộ phụ tải, tháo dỡ các lộ phụ tải để thay thế phụ tải mới, lắp đặt hệ thống thang cáp, bó lại hệ thống điện của bệnh viện 1 hệ thống
N TỦ ĐIỆN TỔNG (TĐ1)
1 Tủ điện 1800x600x400, sơn tĩnh điện 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-300A-50KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-125A-25KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-100A-25KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-63A-14KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-50A-14KA 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-40A-14KA 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-20A-10KA 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-100A-25KA 3 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-50A-14KA 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-16A-6KA 1 cái
12 Máy biến dòng 300/5A,15VA 1 bộ
13 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
15 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
16 Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) 3 cái
17 Lắp đặt cầu chì 220V/2A 3 cái
18 Thanh cái đồng 5 kg
O TỦ ĐIỆN TỔNG (TĐ3)
1 Tủ điện 1500x600x250, sơn tĩnh điện 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-300A-50KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-100A-25KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-50A-14KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-100A-25KA 3 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-20A-6KA 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-16A-6KA 1 cái
8 Máy biến dòng 300/5A,15VA 1 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
11 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
12 Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) 3 cái
13 Lắp đặt cầu chì 220V/2A 3 cái
14 Thanh cái đồng 5 kg
P TỦ ĐIỆN TỔNG (TĐ2)
1 Tủ điện 1200x600x250, sơn tĩnh điện 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-100A-25KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-30A-14KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-100A-25KA 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-20A-6KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-16A-6KA 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
9 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
10 Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) 3 cái
11 Lắp đặt cầu chì 220V/2A 3 cái
12 Thanh cái đồng 5 kg
13 Kéo rải cáp ngầm 1 100m
14 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp 1 100m
15 Ống thép đen D90 dày 4mm 100 m
16 Cáp điện (4x120)mm2 100 m
17 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x50)mm2 50 m
18 Dây cáp điện Cu/PVC (1x25)mm2 50 m
19 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x35)mm2 80 m
20 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x25)mm2 480 m
21 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x16)mm2 300 m
22 Dây cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 860 m
23 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 50 m
24 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 20 m
25 Dây cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 70 m
26 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x6)mm2 40 m
27 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (1x6)mm2 200 m
28 Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 40 m
29 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x4)mm2 50 m
30 Dây điện Cu/PVC/PVC (1x4)mm2 400 m
31 Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 250 m
32 Máng cáp 300x100x2, có nắp sơn tĩnh điện 150 m
33 Ống nhựa D25 300 m
34 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 29,925 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 19,95 m3
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 9,975 m3
37 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,5985 1000v
38 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp 0,655 100m2
39 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 12,06 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,71 m3
41 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 3,35 m3
42 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,3015 1000v
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp 0,335 100m2
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,1333 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (6km tiếp theo) 0,1333 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (13 km cuối) 0,1333 100m3
47 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 19,285 tấn
Q BỔ SUNG, THAY THẾ BÌNH BỌT CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt giá để bình chữa cháy 12 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg 12 bình
3 Lắp đặt bình chứa cháy 3 bình bột MFZ8 (8kg) 36 bình
4 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC 12 bộ
R CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->