Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình: Trung Tâm Y Tế Huyện Krông Năng, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Khu cấp cứu và khám chữa bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200104944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình: Trung Tâm Y Tế Huyện Krông Năng, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Khu cấp cứu và khám chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20191255437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp tại đơn vị và kinh phí sự nghiệp y tế năm 2019 hoặc năm 2020 ( công văn số 3958/UBND-KT ngày 17/05/2019 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-06 07:57:00 đến ngày 2020-01-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,339,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 6,032 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cột, dầm có cốt thép bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 5,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông sàn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 7,136 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 40,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông đá 4x6 bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4,032 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng xây đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 12,096 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2,004 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột, dầm có cốt thép bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2,232 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông sàn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 3,94 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 13,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông đá 4x6 bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,372 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng xây đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2,352 | m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 40,6 | 1m |
| 14 | Phá dỡ bê tông sàn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4,872 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 3,045 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 48,3372 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 48,3372 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: MỞ RỘNG KHOA CẤP CỨU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2,3028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 9,814 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 31,274 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 69,42 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 21,777 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 9,504 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 66,854 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 67,0944 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 21,9848 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 3,8496 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,8052 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4,8276 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 6,6854 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 7,0778 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sê nô, diềm mái, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 3,9432 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng thép <=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,8095 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng thép >10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4,8004 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm giằng thép <=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2,0804 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm giằng thép >10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 11,4051 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, thép <=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,9005 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, thép >10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4,5157 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái thép <=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 7,6147 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái thép >10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2,3353 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, thép <=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,7236 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, thép >10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,7238 | tấn |
| 27 | Cốt thép cầu thang thép <=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,1217 | tấn |
| 28 | Cốt thép cầu thang thép >10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,4281 | tấn |
| 29 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 24,552 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,474 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4,0122 | 100m3 |
| 32 | Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,6112 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,6112 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,6112 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 37,528 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 62,2017 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 10,4032 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 61,815 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 18,0284 | m3 |
| 40 | Xây bậc cấp cầu thang gạch thẻ XMCL 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2,0218 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,9011 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,9011 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4,5296 | 100m2 |
| 44 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 37,22 | m2 |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 17,6 | m2 |
| 46 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 149,01 | m2 |
| 47 | SX, lắp dựng vách kính khung sắt , kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 13,68 | m2 |
| 48 | SX, lắp dựng vách kính khung sắt, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 16,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 64,8 | m2 |
| 50 | SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 28,12 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 253,704 | m2 |
| 52 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 33,6 | m2 |
| 53 | SX, LD tay vịn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 108 | m |
| 54 | SX, LD tay vịn xí bệt bằng inox cho người tàn tật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 7,2 | m |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 576,76 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 953,205 | m2 |
| 57 | Trát quanh móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 35,88 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 384,62 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 185,44 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 549,3 | m2 |
| 61 | Trát sênô, lanh tô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 376,066 | m2 |
| 62 | Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 224,062 | m2 |
| 63 | Láng tạo dốc dày 3cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 160,32 | m2 |
| 64 | Quét Flinkote chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 249,762 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 225,5 | m |
| 66 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 14 | m |
| 67 | Trát đá mài bậc cấp, tay vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 38,9392 | m2 |
| 68 | Tôn nền bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2,57 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 733,78 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 37,78 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 156,54 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1.432,645 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1.495,426 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1.142,846 | m2 |
| 75 | Sơn trong nhà đã bả 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1.785,225 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 7,9516 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 7,9218 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,086 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa, D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 30 | Cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 15 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống xả tràn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 46 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 24 | Cái |
| 83 | Lắp đặt bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm tường 200x300x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha I=20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 46 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc điện 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 95 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cho cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc quạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế đơn đặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 70 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đế đôi đặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 16 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m :220V-2x40W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 28 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống đơn 1,2m :220V-1x40W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn neon áp trần tròn :220V-22W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 64 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt đảo chiều tốc độ gió 250 - 80W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 870 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 198 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 210 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 75 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 620 | m |
| 102 | Tủ cứu hoả vách tường đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước, D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước, D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn chuyển D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 3 | Cái |
| 110 | Vòi chữa cháy D50, 13at (có đầu phun) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | bộ |
| 111 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4 | bình |
| 112 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4 | bình |
| 113 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 190 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây tiết diện 2x1,5 mm2 từ đầu báo cháy đấu ra đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 95 | m |
| 117 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 15 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 30 | bộ |
| 119 | Lắp đặt nút nhấn khẩn và chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 8 | cái |
| 120 | Điện trở cuối mạch E.O.L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | T.bị |
| 121 | Trung tâm điều khiển báo cháy 4 zone | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu mạng 15port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bộ chia + khuếch đại tín hiệu tivi 15port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng + phụ kiện (mặt nạ, hộp âm…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + phụ kiện (mặt nạ, hộp âm…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm tivi 1 cổng + phụ kiện (mặt nạ, hộp âm…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu tivi loại dây động trục RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 192 | m |
| 131 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu điện thoại loại 4x0,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 192 | m |
| 132 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu mạng loại CAT 5E | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 192 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D27 (loại chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 215 | m |
| 134 | Gia công kim thu sét CT3-D18 có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét CT3 -D18 loại kim dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 8 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 75 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 20 | m |
| 138 | Chân đỡ dây D8 cách khoảng 1500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 40 | cái |
| 139 | Dây nối D12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 15 | m |
| 140 | CCLĐ Eke thép D12 hàn giữa cọc và dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 24 | cái |
| 141 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x50x5, L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 8 | cọc |
| 142 | Mũ cọc tiếp địa thép L50x50x5, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bọc dây dẫn sét từ vị trí tiếp đất trở lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 55 | m |
| 144 | Đào đất mương, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 6 | m3 |
| 145 | Đắp đất mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 6 | m3 |
| 146 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 12 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 16 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt van xả inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 8 | Cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 10 | Cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,68 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2,72 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2,268 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,84 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt lơi D114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 15 | Cái |
| 159 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê giảm PVC D114-D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 132 | cái |
| 162 | Lắp đặt T PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt giảm PVC D90-D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 20 | Cái |
| 165 | Lắp đặt T PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 12 | Cái |
| 166 | Lắp đặt giảm PVC D42-D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 8 | Cái |
| 167 | Lắp đặt tê giảm PVC D114-D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt giảm PVC D90-D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt T PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt giảm PVC D34-D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 36 | Cái |
| 173 | Lắp đặt co ren trong giảm PVC D27-D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 36 | cái |
| 174 | Lắp đặt thoát sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 16 | Cái |
| 175 | Lắp đặt phao ngắt nước tự động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | Cái |
| 176 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 45 | Cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 2 | Bể |
| 178 | Đào móng bể rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,384 | 100m3 |
| 179 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,9139 | m3 |
| 180 | BT bể đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,1003 | m3 |
| 181 | Ván khuôn đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 182 | Cốt thép <10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,1326 | tấn |
| 183 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 5,4206 | m3 |
| 184 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 31,9768 | m2 |
| 185 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 37,24 | m2 |
| 186 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,75 | m2 |
| 187 | Lớp gạch vỡ 40x30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 1,75 | m2 |
| 188 | Lớp than xỉ dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,2625 | m3 |
| 189 | Lớp than củi dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,2625 | m3 |
| 190 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 13 | cái |
| 191 | Đắp đất móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 11,0185 | m3 |
| 192 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,3925 | m3 |
| 193 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,2702 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,2702 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V | 0,2702 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi