Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình: Trung Tâm Y Tế Huyện Krông Năng, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Khu cấp cứu và khám chữa bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200104944-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Huyện Krông Năng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình: Trung Tâm Y Tế Huyện Krông Năng, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Khu cấp cứu và khám chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT 20191255437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp tại đơn vị và kinh phí sự nghiệp y tế năm 2019 hoặc năm 2020 ( công văn số 3958/UBND-KT ngày 17/05/2019 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-06 07:57:00 đến ngày 2020-01-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,339,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 6,032 m3
2 Phá dỡ bê tông cột, dầm có cốt thép bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 5,52 m3
3 Phá dỡ bê tông sàn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 7,136 m3
4 Phá dỡ nền lát gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 40,32 m2
5 Phá dỡ bê tông đá 4x6 bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4,032 m3
6 Phá dỡ móng xây đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 12,096 m3
7 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2,004 m3
8 Phá dỡ bê tông cột, dầm có cốt thép bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2,232 m3
9 Phá dỡ bê tông sàn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 3,94 m3
10 Phá dỡ nền lát gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 13,72 m2
11 Phá dỡ bê tông đá 4x6 bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,372 m3
12 Phá dỡ móng xây đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2,352 m3
13 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 40,6 1m
14 Phá dỡ bê tông sàn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4,872 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 3,045 100m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 48,3372 m3
17 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 48,3372 m3
C HẠNG MỤC 3: MỞ RỘNG KHOA CẤP CỨU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2,3028 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 9,814 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 31,274 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 69,42 m3
5 Bê tông cột, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 21,777 m3
6 Bê tông cột, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 9,504 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 66,854 m3
8 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 67,0944 m3
9 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 21,9848 m3
10 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 3,8496 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,8052 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4,8276 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 6,6854 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 7,0778 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sê nô, diềm mái, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 3,9432 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,3802 100m2
17 Cốt thép móng thép <=10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,8095 tấn
18 Cốt thép móng thép >10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4,8004 tấn
19 Cốt thép xà dầm giằng thép <=10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2,0804 tấn
20 Cốt thép xà dầm giằng thép >10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 11,4051 tấn
21 Cốt thép cột, thép <=10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,9005 tấn
22 Cốt thép cột, thép >10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4,5157 tấn
23 Cốt thép sàn mái thép <=10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 7,6147 tấn
24 Cốt thép sàn mái thép >10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2,3353 tấn
25 Cốt thép lanh tô, thép <=10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,7236 tấn
26 Cốt thép lanh tô, thép >10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,7238 tấn
27 Cốt thép cầu thang thép <=10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,1217 tấn
28 Cốt thép cầu thang thép >10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,4281 tấn
29 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 24,552 m3
30 Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,474 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4,0122 100m3
32 Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,6112 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,6112 100m3
34 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,6112 100m3
35 Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 37,528 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 62,2017 m3
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 10,4032 m3
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 61,815 m3
39 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 18,0284 m3
40 Xây bậc cấp cầu thang gạch thẻ XMCL 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2,0218 m3
41 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,9011 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,9011 tấn
43 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4,5296 100m2
44 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 37,22 m2
45 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 17,6 m2
46 SX, Lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 149,01 m2
47 SX, lắp dựng vách kính khung sắt , kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 13,68 m2
48 SX, lắp dựng vách kính khung sắt, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 16,8 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 64,8 m2
50 SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 28,12 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 253,704 m2
52 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 33,6 m2
53 SX, LD tay vịn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 108 m
54 SX, LD tay vịn xí bệt bằng inox cho người tàn tật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 7,2 m
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 576,76 m2
56 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 953,205 m2
57 Trát quanh móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 35,88 m2
58 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 384,62 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 185,44 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 549,3 m2
61 Trát sênô, lanh tô dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 376,066 m2
62 Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 224,062 m2
63 Láng tạo dốc dày 3cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 160,32 m2
64 Quét Flinkote chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 249,762 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 225,5 m
66 Đắp vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 14 m
67 Trát đá mài bậc cấp, tay vịn lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 38,9392 m2
68 Tôn nền bê tông gạch vỡ mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2,57 m3
69 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 733,78 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 37,78 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 156,54 m2
72 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1.432,645 m2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1.495,426 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1.142,846 m2
75 Sơn trong nhà đã bả 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1.785,225 m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 7,9516 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 7,9218 100m2
78 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,086 100m
79 Lắp đặt cút nhựa, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 30 Cái
80 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 15 Cái
81 Lắp đặt ống xả tràn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 46 Cái
82 Lắp đặt ống thông dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 24 Cái
83 Lắp đặt bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm tường 200x300x100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha I=20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 20 cái
86 Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 46 cái
87 Lắp đặt công tắc điện 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 95 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 chiều cho cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1 cái
89 Lắp đặt công tắc quạt đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 18 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm 250V-5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 15 cái
91 Lắp đặt đế đơn đặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 70 hộp
92 Lắp đặt đế đôi đặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 16 hộp
93 Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m :220V-2x40W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 28 bộ
94 Lắp đặt đèn ống đơn 1,2m :220V-1x40W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 8 bộ
95 Lắp đặt đèn neon áp trần tròn :220V-22W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 64 bộ
96 Lắp đặt quạt đảo chiều tốc độ gió 250 - 80W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 20 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 870 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 198 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 210 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 75 m
101 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 620 m
102 Tủ cứu hoả vách tường đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 hộp
103 Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4 hộp
104 Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước, D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,15 100m
105 Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước, D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,15 100m
106 Lắp đặt côn chuyển D100/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1 Cái
107 Lắp đặt tê thép D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 cái
108 Lắp đặt tê thép D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 cái
109 Lắp đặt cút thép D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 3 Cái
110 Vòi chữa cháy D50, 13at (có đầu phun) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 bộ
111 Bình chữa cháy MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4 bình
112 Bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4 bình
113 Tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 4 cái
114 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 190 m
115 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 150 m
116 Lắp đặt dây tiết diện 2x1,5 mm2 từ đầu báo cháy đấu ra đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 95 m
117 Lắp đặt đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 15 bộ
118 Lắp đặt đầu báo khói quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 30 bộ
119 Lắp đặt nút nhấn khẩn và chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 8 cái
120 Điện trở cuối mạch E.O.L Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 T.bị
121 Trung tâm điều khiển báo cháy 4 zone Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1 bộ
122 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 3 bộ
123 Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 3 bộ
124 Lắp đặt bộ chia tín hiệu mạng 15port Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1 bộ
125 Lắp đặt bộ chia + khuếch đại tín hiệu tivi 15port Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1 bộ
126 Lắp đặt tổng đài điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1 bộ
127 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng + phụ kiện (mặt nạ, hộp âm…) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 13 cái
128 Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + phụ kiện (mặt nạ, hộp âm…) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 13 cái
129 Lắp đặt ổ cắm tivi 1 cổng + phụ kiện (mặt nạ, hộp âm…) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 13 cái
130 Lắp đặt dây truyền tín hiệu tivi loại dây động trục RG6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 192 m
131 Lắp đặt dây truyền tín hiệu điện thoại loại 4x0,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 192 m
132 Lắp đặt dây truyền tín hiệu mạng loại CAT 5E Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 192 m
133 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D27 (loại chống cháy) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 215 m
134 Gia công kim thu sét CT3-D18 có chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 8 cái
135 Lắp đặt kim thu sét CT3 -D18 loại kim dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 8 cái
136 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 75 m
137 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 20 m
138 Chân đỡ dây D8 cách khoảng 1500 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 40 cái
139 Dây nối D12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 15 m
140 CCLĐ Eke thép D12 hàn giữa cọc và dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 24 cái
141 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x50x5, L=2500 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 8 cọc
142 Mũ cọc tiếp địa thép L50x50x5, L=200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 8 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bọc dây dẫn sét từ vị trí tiếp đất trở lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 55 m
144 Đào đất mương, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 6 m3
145 Đắp đất mương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 6 m3
146 Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 12 Bộ
147 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 16 Bộ
148 Lắp đặt van xả inox D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 8 Cái
149 Lắp đặt van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 10 Cái
150 Lắp đặt van khóa D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 Cái
151 Lắp đặt ống nhựa D114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,68 100m
152 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2,72 100m
153 Lắp đặt ống nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2,268 100m
154 Lắp đặt ống nhựa D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,5 100m
155 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,84 100m
156 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,4 100m
157 Lắp đặt co PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 15 cái
158 Lắp đặt lơi D114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 15 Cái
159 Lắp đặt Y PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 10 cái
160 Lắp đặt tê giảm PVC D114-D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 26 cái
161 Lắp đặt co PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 132 cái
162 Lắp đặt T PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 12 cái
163 Lắp đặt giảm PVC D90-D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 18 cái
164 Lắp đặt co PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 20 Cái
165 Lắp đặt T PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 12 Cái
166 Lắp đặt giảm PVC D42-D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 8 Cái
167 Lắp đặt tê giảm PVC D114-D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 cái
168 Lắp đặt giảm PVC D90-D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 cái
169 Lắp đặt co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 15 cái
170 Lắp đặt T PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 10 cái
171 Lắp đặt giảm PVC D34-D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 36 cái
172 Lắp đặt co PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 36 Cái
173 Lắp đặt co ren trong giảm PVC D27-D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 36 cái
174 Lắp đặt thoát sàn inox 150x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 16 Cái
175 Lắp đặt phao ngắt nước tự động Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 Cái
176 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 45 Cái
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 2 Bể
178 Đào móng bể rộng >1m sâu >1m đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,384 100m3
179 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,9139 m3
180 BT bể đá 1x2 vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,1003 m3
181 Ván khuôn đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,1608 100m2
182 Cốt thép <10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,1326 tấn
183 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 5,4206 m3
184 Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 31,9768 m2
185 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 37,24 m2
186 Lớp gạch vỡ 60x60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,75 m2
187 Lớp gạch vỡ 40x30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 1,75 m2
188 Lớp than xỉ dày 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,2625 m3
189 Lớp than củi dày 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,2625 m3
190 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 13 cái
191 Đắp đất móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 11,0185 m3
192 Xếp đá hộc dưới đáy giếng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,3925 m3
193 Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,2702 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,2702 100m3
195 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, chương V 0,2702 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->