Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200107596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191263355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-05 22:36:00 đến ngày 2020-01-16 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,096,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | Theo yêu cầu HSMT | 22,643 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 5,62 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 6,287 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 5,803 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, loại đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 1,638 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 4,582 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 11,061 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 6,515 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 1,791 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu HSMT | 1,415 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,548 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1,857 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo yêu cầu HSMT | 27,284 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 2,64 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 21,524 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu HSMT | 375,408 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch vồ và ngói âm dương | Theo yêu cầu HSMT | 60,68 | m |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu HSMT | 60,68 | m |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu HSMT | 250,896 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | con |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8 x 0,1m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | con |
| 22 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo yêu cầu HSMT | 19 | H.Vật |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Mặt thú |
| 24 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 0,883 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm | Theo yêu cầu HSMT | 2,108 | m3 |
| 26 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo yêu cầu HSMT | 3,831 | m2 |
| B | II.Phần xây dựng | |||
| 1 | Mua đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 385,11 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 385,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 385,11 | m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 350,1 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 119,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 26 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo yêu cầu HSMT | 31,528 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo yêu cầu HSMT | 52,732 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo yêu cầu HSMT | 37,438 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 31,5 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,059 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,47 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 3,463 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 169,6 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo yêu cầu HSMT | 36,782 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 163,049 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 222,041 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 163,049 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 222,041 | m2 |
| 20 | Biển tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bình |
| 22 | Bình cứu hoả MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bình |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn lồng gỗ bóng led 20w | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn thờ bóng led 14w | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led tube T8/18w | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT: 330x220x110mm có khóa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 280 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 28x10mm | Theo yêu cầu HSMT | 108 | m |
| 35 | Sản xuất con sơn đón điện | Theo yêu cầu HSMT | 0,026 | tấn |
| 36 | Lắp dựng con sơn đón điện | Theo yêu cầu HSMT | 0,026 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu HSMT | 1,134 | m2 |
| 38 | Sứ A30 cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi