Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200107655-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200107650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-05 22:40:00 đến ngày 2020-01-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,769,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1185 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5425 100m3
3 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất lẫn gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7488 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công đất lẫn gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,5835 m3
5 Đào khuôn đường máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất lẫn gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,3709 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97,37 m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,0248 100m3
8 Mua đất đắp, mỏ đất Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cự ly vận chuyển TB 35,1Km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6288 100m3
9 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6106 100m3
10 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6106 100m3/1km
11 Vận chuyển 28,1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6106 100m3/1km
12 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển 8Km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162,37 m3 bùn
13 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất lẫn gạch đá thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,6392 100m3
14 Vận chuyển đất 4Km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất lẫn gạch đá thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,6392 100m3/1km
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,0178 100m2
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,0496 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9682 100m2
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0074 100m3
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8119 100m3
20 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9929 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9929 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9929 100tấn
B VỈA HÈ
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 cái
2 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,15 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2313 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,73 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 cái
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,15 m3
7 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0545 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9 m3
9 Bó vỉa gạch đặc không nung vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,28 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108,69 m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,86 m3
12 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,3 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,61 m3
14 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezazo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 335,82 m2
15 Vận chuyển gạch đơn giá (3.800/1m2/10Km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 335,82 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 335,82 m2
17 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3358 100m3
18 Di chuyển và trồng lại cây xanh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cây
19 Đào bụi tre, ĐK > 80 cm, trồng lại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bụi
C THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 1200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89 1 đoạn ống
2 Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1,2 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 Mối nối
3 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đk ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,5 1 đoạn ống
4 Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,3 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Mối nối
5 Bê tông gối cống đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7685 m3
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,85 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3156 tấn
8 Lắp dựng gối cống bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,5 cái
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4255 m3
10 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2708 100m3
11 Đắp cát xay mang cống, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,261 100m3
12 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2851 100m3
13 Vận chuyển đất 4Km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2851 100m3/1km
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,259 m3
15 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2392 100m3
16 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2518 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,302 100m3/1km
18 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 m3
19 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1716 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2427 tấn
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,69 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,48 m3
23 Thép thang lên xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0592 tấn
24 Trát tường hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,92 m2
25 Láng đáy giếng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,15 m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
27 Ván khuôn tấm sàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1539 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm sàn ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0674 tấn
29 Bê tông tấm sàn đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,49 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0458 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0196 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0256 tấn
33 Bê tông dầm M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,51 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
35 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0696 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1244 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1294 tấn
38 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,22 m3
39 Mua khung nắp ga composite, nắp tròn khung vuông nổi 850x850, tải trọng 400KN, tiêu chuẩn BSEN 124:1994 = 1.994 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
40 Lắp khung và nắp ga, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
41 Mua song chắn rác composite, KT 430x860, tải trọng 400KN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
42 Lắp song chắn rác, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
43 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0856 100m3
44 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,29 m3
45 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2268 100m2
46 Bê tông cửa thu M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,49 m3
47 Mua song chắn rác composite, KT 430x860, tải trọng 400KN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
48 Lắp song chắn rác, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
49 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,57 m3
50 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2178 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3649 tấn
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,06 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,21 m3
54 Thép thang lên xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,071 tấn
55 Trát tường hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134,7 m2
56 Láng đáy giếng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,96 m2
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
58 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1012 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2404 tấn
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3061 tấn
61 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,99 m3
62 Mua khung nắp ga composite, nắp tròn khung vuông nổi 850x850, tải trọng 400KN, tiêu chuẩn BSEN 124:1994 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
63 Lắp khung và nắp ga, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
64 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0856 100m3
65 Vận chuyển khung, nắp ga, song chắn rác Composite bằng ô tô 7T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 ca
66 Láng vữa bãi đúc cấu kiện dày 3 cm, vữa XM mác 100, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m2
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 252,495 tấn
68 Vận chuyển ống cống bê tông, Trong phạm vi ≤ 15km, bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,2495 10tấn/1km
69 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 252,495 tấn
70 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,5 tấn
71 Vận chuyển cọc, cột bê tông, bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km, Ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,65 10 tấn/km
72 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,5 tấn
D HOÀN TRẢ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,2257 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,1756 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái bằng thủ công, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,043 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,4164 m2
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4208 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cổng, tường rào: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 236,0344 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,4013 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,4013 m3
9 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,575 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0195 100m2
11 Tủ đựng máy phát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Di rời máy phát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m3
14 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1765 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5532 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3939 m3
18 Ván khuôn gỗ móng, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0867 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0441 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3648 tấn
21 Xây trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4048 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,84 m2
23 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M50, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,8 m
24 Sơn trụ cổng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,84 m2
25 Cạo rỉ, vệ sinh cổng sắt cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,392 m2
26 Sơn cổng sắt (1 lớp chống rỉ+ 2 lớp sơn mầu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,392 m2
27 Lắp dựng cửa sắt (tận dụng cổng cũ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,392 m2
28 Đào móng trụ, tường rào bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,0708 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,2208 m3
30 Xây móng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,2901 m3
31 Xây trụ gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,382 m3
32 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9188 m3
33 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4472 100m2
34 Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6214 m3
35 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3605 tấn
36 Cạo rỉ song hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,1832 m2
37 Sơn hàng rào sắt (1 lớp chống rỉ+ 2 lớp sơn mầu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,1832 m2
38 Lắp dựng hoa sắt tường rào (hoa sắt tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,1832 m2
39 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4472 100m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,024 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 203,5296 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 356,12 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,024 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 203,5296 m2
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột MT-5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 móng
2 Móng cột MTK-5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 móng
3 Cột bê tông li tâm LT -14B Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cột
4 Cột bê tông li tâm LT -18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cột
5 Tiếp địa RC-2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
6 Xà néo lệch 22kV 2 tầng cột đôi sứ đứng XNL22-2T-2LT-SD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
7 Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNL22-3T-2LT-SC/D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Xà néo bằng 22kV XNB22-SĐ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Xà néo dây đầu trạm XNĐT-TT2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
10 Xà phụ 3 XF3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
11 Xà đỡ SI 24 cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
12 Xà đỡ Chống sét van cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
13 Xà đỡ tụ bù trung thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
14 Ghế thao tác SI24 cột tụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
15 Thang trèo cột tụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
16 Gông cột đôi 16-18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt sứ đứng 22kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 quả
18 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 chuỗi
19 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR70/11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 788,7 m
20 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
21 Tháo ra lắp lại hệ thống tụ bù 10kV trên cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tụ
22 Tháo ra lắp lại CSV-12kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Hộp
23 Phá móng MT-4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 móng
24 Thu hồi cột <=12m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cột
25 Thu hồi xà đỡ <=100kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
26 Tháo sứ đứng trung thế cột tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 quả
27 Thu hồi dây AC-70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 741 m
F TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 cho TBA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 móng
2 Cột bê tông li tâm LT -16C Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
3 Chi tiết nối đất TBA-16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
4 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên 22kV-16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
6 Xà lắp sứ đỡ thanh cái và chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Xà lắp cầu chì SI 22kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Giá lắp máy biến áp và colie chống trượt 22 kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Ghế thao tác 22kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
10 Thang trèo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
11 Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 quả
12 Thanh cái đồng F10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 m
13 Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2 - chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
14 Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 - máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
15 Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 m
16 Đầu cốt đồng S120 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
17 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
18 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
19 Đầu cốt đồng S50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
20 Đầu cốt đồng S70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
21 Kẹp cáp nhôm CC70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
22 Cầu chì tự rơi 22KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
23 Hòm chống tổn thất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
24 Tủ nguồn hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Tủ
25 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
26 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC -3x120+1x70mm2 cấp tủ 1 và tủ 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
27 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC -3x120+1x70mm2 cấp tủ 1 và tủ 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
28 Hộp nối cáp hạ thế 0.6/1kV LVS 1/4C x 120..150 UnAmour Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Hộp
29 Tháo ra lắp lại hệ thống máy phát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Máy
30 Tháo ra lắp lại Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Máy
31 Tháo ra lắp lại Tủ hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
32 Phá móng MT-4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 móng
33 Thu hồi cột <=12m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
34 Thu hồi xà đón dây đầu trạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
35 Thu hồi xà đỡ cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
36 Thu hồi xà đỡ CSV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
37 Thu hồi xà đỡ CSV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
38 Thu hồi xà đỡ máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
39 Thu hồi Ghế thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
40 Thu hồi thang trèo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
41 Tháo sứ đứng trung thế cột tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 quả
42 Thu hồi cáp mặt máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 m
G PHẦN CHIẾU SÁNG VÀ THÍ NGHIỆM
1 Rãnh cáp ngầm 0,4kV chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127 m
2 Rãnh cáp ngầm 0,4kV từ máy phát đến tủ hạ thế 1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
3 Móng cột đèn bát giác 7,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Móng
4 Cáp ngầm từ tủ hạ thế 2 đến các vị trí cột đèn: Cu/XLPE/DSTA/PVC -2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145 m
5 Dây nối từ bảng điện cửa cột lên đèn: Cu/PVC/PVC -2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 m
6 Chóa đèn LED Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
7 Cột đèn bát giác 7,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cột
8 Bảng Điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
9 Thí nghiệm MBA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
10 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
11 Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 35,22 kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
12 Thí nghiệm chống sét van 22,35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 pha
13 Thí nghiệm chống sét van 22,35kV Pha thứ 2 trở đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 pha
14 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 quả
15 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 chuỗi
16 Thí nghiệm tiếp đất cột điện ( cột bê tông ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 vị trí
H THIẾT BỊ
1 Toàn bộ thiết bị phục vụ công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->