Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Yên Lãng, Na Mao, Phú Cường, Đức Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200110629-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Yên Lãng, Na Mao, Phú Cường, Đức Lương
Số hiệu KHLCNT 20200104502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-06 15:55:00 đến ngày 2020-01-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,715,310,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀO HAI ĐẦU TRÀN
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 18,3109 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9637 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 21,7803 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 21,7803 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 10,7323 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 1,9372 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV 6,7661 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV 6,7661 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 128,56 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 1,2856 100m3
11 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m 1,2856 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 1,4574 100m3
13 Rải lớp lót nilon tái sinh 910,27 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 182,17 m3
15 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,571 100m2
16 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, 29,778 10m
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 88,42 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 3,2716 tấn
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 736,85 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,891 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 48,14 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 2,1349 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 18,61 m3
24 Ván khuôn rãnh dọc 0,2791 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,008 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 4,704 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,1289 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,2688 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 42 cái
30 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III 7,098 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0202 100m3
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm 2 cái
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm 2 cái
34 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 4 cái
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,32 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,14 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,0115 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0272 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2 cái
40 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 90,75 m3
B KẾT CẤU TRÀN LIÊN HỢP CỐNG HỘP 6x(4x4)M
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 101,08 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 271,91 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 1,28 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 4,0785 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 22,33 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm 0,9915 Tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 7 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm 0,0101 Tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm 0,617 Tấn
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,076 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 159,45 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 228,95 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 179,97 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 13,7909 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m 9,1462 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 7,2529 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 8,6597 100m2
C PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,1434 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 5,1434 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 5,1434 100m3
4 Làm móng cấp phối sông suối (tận dụng) 0,6208 100m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 48 cái
6 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m 48 ống cống
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 8,4 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm 0,2021 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm 0,6828 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,6579 100m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 8,4 m3
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 0,084 100m3
13 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m 0,084 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,487 100m3
15 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 5,487 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 2,7879 100m3
17 Bạt chống thấm 420 m2
18 Bơm nước phục vụ thi công 30 ca
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 48,75 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 146,62 m3
21 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 1,9537 100m3
22 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m 1,9537 100m3
D ĐƯỜNG KM0 -:- KM0+296.88
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 1,0715 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 1,0715 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 3,6923 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 70,09 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 0,7009 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m 0,7009 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,9212 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2064 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,9719 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,9719 100m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 190,2 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 213,26 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 34,8 m2
14 Ống thoát nước than tường 186 m
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 1,6671 100m3
16 Rải lớp lót nilon tái sinh 1.689,04 m2
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,2613 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 380,36 m3
19 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, 32,8 10m
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm 7 m2
21 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 71 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 71 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 9,36 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 14,04 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 0,4438 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1694 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,2524 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 3,11 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 6,23 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,084 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 10,15 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,28 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 3,15 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm 0,0966 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0,2436 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,54 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm 0,1658 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm 0,1321 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1097 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 21 cái
E SỬA CHỮA ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm 3,57 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 2,415 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 5,985 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 22,61 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 0,2261 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m 0,2261 100m3
7 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T 0,2261 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,1809 100m3
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,132 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 22,61 m3
11 Bạt lề đường 90 10m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->