Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tạm dừng tính năng gửi thông báo qua email từ ngày 21-08-2023
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200109612-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200108063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-06 15:08:00 đến ngày 2020-01-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,179,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,6768 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 16,5845 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,5761 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,6815 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,6339 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 5,8045 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 42,2897 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 28,2867 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 89,7495 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,2403 100m3
11 Mua đất đắp nền 307,05 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 3,0705 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 3,0705 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 25,8491 m3
E PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 2,105 100m2
2 Cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2816 tấn
3 Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,8046 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 12,7776 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm 3,3716 100m2
6 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm 0,8342 tấn
7 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm 3,6913 tấn
8 Cốt thép dầm, đường kính >18 mm 2,4732 tấn
9 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 27,6045 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 6,1842 100m2
11 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 6,5177 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 68,1258 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,2496 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,2301 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1148 tấn
16 BT sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,8794 m3
17 Ván khuôn lanh tô, lan can, dầm treo 1,2178 100m2
18 Cốt thép lanh tô, lan can, dầm treo, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,1751 tấn
19 Cốt thép lanh tô, lan can, dầm treo, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,6858 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, lan can, dầm treo, đá 1x2, mác 200 6,0334 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bêtông đúc sẵn bằng thủ công - Trọng lượng cấu kiện <=50kg 108 cái
22 Ván khuôn giằng tường thu hồi 0,2657 100m2
23 Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1611 tấn
24 Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,0191 tấn
25 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 2,7921 m3
26 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm 1,1078 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 1,1078 tấn
28 Lợp mái tôn múi dày 0,40mm chiều dài bất kỳ 3,8384 100m2
29 Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép thang lên mái 0,0296 tấn
30 Xây tường thẳng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 0,561 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0167 100m3
32 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,392 m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch bê tông vào cột, vữa XM mác 50 18,1374 m3
2 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 6,0695 m3
3 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 136,6133 m3
4 Xây gạch sê nô, vữa XM mác 50 4,2821 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,2626 m3
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,3936 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,024 100m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 459,6249 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.025,778 m2
10 Trát trụ cột trong nhà (phần cột nhô ra ngoài tường) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,64 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 200,8285 m2
12 Trát dầm, vữa XM mác 75( trong nhà) 43,672 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 106,2592 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà) 401,0012 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 206,5704 m2
16 Láng sênô vữa mác 75 45,1396 m2
17 Quét flinkote chống thấm sê nô 45,1396 m2
18 Trát phào kép, vữa XM mác 75 171,612 m
19 Trát soi chỉ 30x15 132,86 m
20 Trát soi chỉ 30x20 A400 6,96 m
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.495,0912 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không màu vàng chanh, 1 nước lót, 2 nước phủ 921,235 m2
23 Sơn phào, soi chỉ không bả màu tím đậm, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,5747 m2
24 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương phòng vệ sinh 36,4932 m2
G CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,991 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước 42,0821 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa 73,08 m2
4 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 30x25x2mm 0,1206 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước 26,928 m2
6 Lắp dựng hoa sắt 3,24 m2
7 Sản xuất cửa sổ 2 cánh ( mở quay hất ra ngoài )khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 70,2 m2
8 Sản xuất cửa sổ 1 cánh khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 2,88 m2
9 Sản xuất cửa đi 2 cánh, mở quay, khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 48,6 m2
10 Phụ kiện cửa ( ổ khóa ..) 15 bộ
11 Sản xuất cửa đi 1 cánh, mở quay, khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 14,08 m2
12 Phụ kiện cửa ( ổ khóa ..) 8 bộ
13 Sản xuất và lắp dựng nắp tôn đậy cửa thăm mái 1 bộ
14 Sản xuất vách kính cố định 14,1067 m2
15 Lắp dựng cửa 135,44 m2
16 Lắp dựng - Vách kính khung nhôm mặt tiền, VXM75 14,1067 m2
H ỐP, LÁT GẠCH
1 Công tác ốp gạch tường vệ sinh 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 107,312 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 518,8412 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 22,9152 m2
4 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 37,7208 m2
5 Trát lót cầu thang, tam cấp,dốc trượt, Vữa xi măng PC40, Chiều dày 1,5 cm - Vữa mác 50 21,0802 m2
6 Láng granitô cầu thang 34,0402 m2
7 Ốp tường gạch thẻ 6 x 20 cm, vữa XM M75 14,679 1m2
I LAN CAN HÀNH LANG, CẦU THANG
1 Sản xuất hoa sắt lan can 0,3465 tấn
2 Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang bằng INOX 106,6875 kg
3 Lắp dựng lan can 29,034 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước 21,168 m2
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,9855 m3
6 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,5286 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 107,6646 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,6646 m2
J BỂ TỰ HOẠI+ TỰ NGẤM
1 Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8 m3 - Đất cấp III 0,2714 100m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4.Chiều rộng <=250cm - Bê tông mác 150 0,904 m3
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0084 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,432 m3
5 Cốt thép móng.Đường kính <=10mm 0,0345 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 - Vữa XM mác 50 7,4381 m3
7 Công tác trát, Trát tường trong, Chiều dày 1,5 cm - Vữa mác 75 12,489 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm - Vữa mác 75 2,3664 m2
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0832 100m2
10 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,137 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 - Bê tông mác 200 1,283 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bêtông đúc sẵn bằng thủ công - Trọng lượng cấu kiện <=250kg 14 cái
13 Quét nước xi măng 2 nước 23,829 m2
14 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước 3,7363 m3
15 Gạch xếp bể tự ngấm 1,4011 m3
16 Ống bê tông đục lỗ 10 cái
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 650 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 350 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 180 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 35 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 650 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 350 m
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 16 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 32 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 19 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 22 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 25 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 phím, ổ cắm hỗn hợp 8 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều lắp ở cầu thang 2 bộ
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 12 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 8 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 2 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A 1 cái
20 Lắp đặt hộp nối dây 40x60mm 80 hộp
21 Đế nhựa chôn tường 80 cái
22 Băng dính cách điện 15 cuộn
23 Hộp tủ điện tổng - ngầm 1 cái
24 Hộp tủ điện phòng 9 cái
L PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy - Đất cấp III 0,975 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,975 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm 0,2 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng hàn, ĐK 20 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng hàn, ĐK 34 20 cái
7 Lắp đặt cút hàn một đầu ren, ĐK 20 16 cái
8 Lơ đồng ren ngoài nối ống 16 cái
9 Lắp đặt tê PP-R nối bằng hàn, ĐK 20-20 24 cái
10 Lắp đặt tê PP-R nối bằng hàn, ĐK 34-20 16 cái
11 Lắp đặt tê PP-R 1 đầu ren trong 20-1/2 16 cái
12 Lắp đặt van cửa PP-R nối hàn, ĐK =20 8 cái
13 Lắp đặt van cửa PP-R nối hàn, ĐK 34 10 cái
14 Lắp đặt rắc co ĐK 20 16 cái
15 Lắp đặt rắc co ĐK 34 19 cái
16 Lắp đặt măng xông, ĐK 20 8 cái
17 Lắp đặt măng xông. ĐK 34 9 cái
18 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren, ĐK 20-1/2 16 cái
19 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren. ĐK 34-1/2 22 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy - Đất cấp III 1,125 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,125 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 1,22 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng dán keo, ĐK 48mm 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng dán keo, ĐK 60mm 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng dán keo, ĐK 90mm 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng dán keo, ĐK 110mm 20 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48 8 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa ĐK 60 8 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90 8 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110 32 cái
15 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 60 2 cái
16 Lắp đặt Y nhựa ĐK 110 4 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo, ĐK 60-90 8 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo, ĐK 110-48 4 cái
19 Lắp đặt măng xông bằng dán keo, ĐK 48 6 cái
20 Lắp đặt măng xông nối bằng dán keo, ĐK 60 4 cái
21 Lắp đặt măng xông nối bằng dán keo, ĐK 110 4 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48 4 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60 4 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110 4 cái
25 Cầu thép chắn rác 12 quả
26 Nắp thu nước sàn vệ sinh 8 cái
27 Đai giữ ống 48 cái
28 Keo dán 10 tuýp
N PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa lavabo 4 bộ
2 Lắp đặt giá treo 4 cái
3 Lắp đặt Hộp đựng xà phòng 4 cái
4 Lắp đặt Gương soi 4 cái
5 Lắp đặt Chậu tiểu Nam 6 bộ
6 Phụ kiện tiểu nam 6 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
8 Phụ kiện tiểu nữ 6 bộ
9 Lắp đặt Chậu xí bệt 4 bộ
10 Móc treo giấy vệ sinh 4 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
12 Van phao đồng 1 cái
13 Máy bơm Q=3.6m3/h, phụ kiện 1 bộ
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tiêu lệnh + nội quy PCCC 2 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ: 6 bình
3 Hộp đặt bình chữa cháy: 2 cái
P CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh chôn dây, cọc 0,336 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,336 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
4 Gia công kim thu sét thép D16 dài 1m 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 5 cái
6 Sản xuất lắp đặt chụp lọc sứ D200 bảo vệ kim thu sét 5 cái
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép đường kính 10mm 115 m
8 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép đường kính 12mm 40 m
9 Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mm 5 m
Q NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
R PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,6088 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 5,9801 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1713 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,812 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,2746 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 6,8403 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4255 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,2548 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 9,6791 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 26,8145 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,429 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,1798 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 9,5694 m3
S PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,4158 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0587 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,4674 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 2,2869 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5708 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,195 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,4708 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,3647 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 5,4227 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1736 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,023 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1286 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,99 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,3693 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,3519 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 14,4013 m3
T PHẦN XÂY TRÁT
1 Xây gạch BT 6,5x10,5x22,tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 30,8349 m3
2 Xây gạch BT 6,5x10,5x22,tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 3,1141 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 189,114 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 164,768 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 26,5708 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 15,6664 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 131,7012 m2
U PHẦN HOÀN THIỆN
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 164,768 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 231,3512 m2
3 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm 0,3825 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,3825 tấn
5 Lợp mái tôn múi dày 0.40 chiều dài bất kỳ 1,4328 100m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,2333 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 9,9072 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,24 m2
9 Sản xuất cửa sổ 2 cánh ( mở quay )khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 17,28 m2
10 Sản xuất cửa đi 2 cánh ( mở quay )khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 12,96 m2
11 Phụ kiện cửa ( khóa..) 4 bộ
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 30,816 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 105,4972 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 3,0624 m2
15 Láng granitô tam cấp 22,5792 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 28,608 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 28,608 m2
18 Trát phào kép, vữa XM mác 75 56,68 m
19 kẻ chỉ lõm 3 công
V PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm 8 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm 8 cái
4 Đai giữ ông 16 cái
W PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 4 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 45 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 45 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 2 bộ
13 Hộp tủ điện tổng 250x300mm 1 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80mm 4 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 120 m
16 Conson đón điện 1 bộ
X CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH
Y PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa 86,19 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 558,5736 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 449,586 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 408,9728 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép 23,04 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 143,52 m2
7 Tháo dỡ ống nước mái 2 công
8 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem 280,1854 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 39,9096 m2
10 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Không cốt thép 6,7896 m3
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại 6,7896 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 6,7896 100m3
13 Tháo dỡ thiết bị điện 5 công
Z PHẦN CẢI TẠO
1 Trát diện tích tường bị bong tróc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,8566 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,405 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 8,2931 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 150,784 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,301 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.017,6438 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 558,5736 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 280,1854 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 21,7056 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 23,04 m2
11 Sơn gỗ 3 nước 143,52 m2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô ... 39,9096 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 39,9096 m2
14 Sản xuất khuôn cửa đi gỗ nhóm 4 26,8 md
15 Sản xuất cửa đi gỗ 2 cánh ( gỗ nhóm IV), kính dày 5mm 14,04 m2
16 Phụ kiện cửa sổ ( bản lề, khóa,chốt... ) 4 bộ
17 Lắp dựng cửa vào khuôn 4 m2
18 Mài bóng Granito tam cấp cầu thang, tay vịn cầu thang 5 công
19 Ốp tường gạch 6 x 20 cm, vữa XM M75 4,86 1m2
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,9024 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,5498 100m2
AA PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC , DK110 0,288 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC, DK110 8 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110 8 cái
4 Đai giữ ống 16 cái
AB PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 12 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 6 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6 cái
6 Hộp tủ diện phòng 6 hộp
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 12 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 120 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
11 Máng ghen nhựa ốp dây điện 500 md
AC SÂN KHẤU
1 Láng granitô tam cấp 22,032 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 76,992 m2
3 Ốp tường gạch 6 x 20 cm, vữa XM M75 5,85 1m2
AD CẢI TẠO NHÀ A
AE PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa 29,76 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 172,252 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 134,88 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 133,1604 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép 16,128 m2
6 Tháo dỡ ống nước mái 2 Công
7 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem 108,0228 m2
8 Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng 19,6224 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 53,8143 m2
10 Tháo dỡ thiết bị điện 2 công
AF PHẦN CẢI TẠO
1 Trát diện tích tường bị bong tróc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,0146 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 268,0404 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,252 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 99,2928 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 2,8224 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 16,128 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô ... 53,8143 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 53,8143 m2
9 Láng granitô nền sàn 25,7544 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh ( mở quay hất ra ngoài )khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 17,28 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh, mở quay, khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 12,48 m2
12 Phụ kiện cửa đi ( khóa ..) 4 bộ
AG PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC , DK110 0,15 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC, DK110 8 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110 8 cái
4 Đai giữ ống 16 cái
AH PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 2 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
4 Máng ghen nhựa ốp dây điện 120 md
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 4 cái
AI CẢI TẠO NHÀ B
AJ PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa 34,52 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 167,314 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 132,92 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 133,5364 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép 16,128 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 44,176 m2
7 Tháo dỡ ống nước mái 2 Công
8 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem 97,7646 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 50,7583 m2
10 Tháo dỡ thiết bị điện 2 công
AK PHẦN CẢI TẠO
1 Trát diện tích tường bị bong tróc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,6885 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 266,4564 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 167,314 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 97,7646 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 2,8704 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 16,128 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô ... 50,7583 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 50,7583 m2
9 Mài bóng lại granito bậc tam cấp 5 công
AL PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC , DK110 0,15 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC, DK110 8 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110 8 cái
4 Đai giữ ống 16 cái
AM PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 2 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
4 Máng ghen nhựa ốp dây điện 120 md
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 4 cái
AN PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1 Tháo tấm lợp Fibrô xi măng 0,8728 100m2
2 Tháo dỡ cửa 15,93 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m 4,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 22,7822 m3
5 Phá dỡ bằng búa căn Có cốt thép 0,7541 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m 0,2354 100m3
AO HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AP CỔNG TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 6,669 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,633 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0699 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0326 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0416 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,192 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,844 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0907 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0114 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0733 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,4985 m3
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,5681 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,6988 m2
14 Trát phào kép, vữa XM mác 75 5,28 m
15 Đắp đỉnh cột, soi chỉ lõm 5 công
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,6988 m2
17 Quả cầu bằng sứ trên trụ cổng phụ 1 quả
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước 37,9047 m2
19 Sản xuất cổng sắt 0,2591 tấn
20 TT phụ kiện cánh cổng ( Bản lề, chốt....) 3 bộ
21 Lắp dựng lan can sắt 14,0872 m2
22 Sản xuất và lắp dựng biển tên trường 3,162 m2
AQ NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,92 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,49 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,75 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,68 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 7,2 m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình 0,2261 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại 0,2261 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,2346 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,2346 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.4mm 0,1911 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,1911 tấn
12 Lợp mái tôn múi dày 0.40mm chiều dài bất kỳ 0,8864 100m2
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp 2 bộ
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
AR SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG BAO
1 Phá dỡ bằng búa căn Không cốt thép 15 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,15 100m3
3 Mua đất đắp sân bê tông 350 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 3,5 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 3,5 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 3 100m3
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,244 100m3
8 Rải bạt dứa 12,2 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 97,6 m3
10 Lắp đặt khe co giãn chống nứt 81,3333 10m
11 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 8,505 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 1,89 m3
13 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 4,455 m3
14 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 0,812 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 36,9 m2
AS RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,3414 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 6,7933 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 8,3384 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 75,32 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 28,1 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,6263 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,3364 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,4438 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 94 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1137 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,2274 100m3
AT CỘT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,584 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,144 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1 m3
4 Lắp dựng cột thông tin hình chữ H7.5A, loại cột 7 m 1 cột
5 Kẹp siết cáp vặn xoắn 2 bộ
6 Ghip kẹp cáp GN-50 4 cái
7 Bịt đầu cáp vặn xoắn 2 cái
8 Tiếp địa lặp lại RC 2 bộ
9 Công lắp đặt phụ kiện, lắp đặt đường dây 1 công
AU PHÂN TRƯỜNG NA CÀ
AV PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,4994 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 4,9125 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1355 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,6293 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,2292 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,5245 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3187 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,2923 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 7,8202 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 22,814 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,3841 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,1153 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6,9792 m3
AW PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,3326 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,047 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,374 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 1,8295 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4489 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1525 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,351 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2918 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 4,3507 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1344 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0176 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0996 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,7645 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,0539 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,0036 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 11,1612 m3
AX PHẦN XÂY TRÁT
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 26,82 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,5408 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 162,906 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 143,036 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,2474 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,5688 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 100,8852 m2
AY PHẦN HOÀN THIỆN
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 143,036 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 193,7222 m2
3 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm 0,2928 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,2928 tấn
5 Lợp mái tôn múi dày 0.40 chiều dài bất kỳ 1,08 100m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,1749 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 7,4304 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa 22,68 m2
9 Sản xuất cửa sổ 2 cánh ( mở quay )khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 12,96 m2
10 Sản xuất cửa đi 2 cánh ( mở quay )khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 9,72 m2
11 Phụ kiện cửa ( khóa..) 3 bộ
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 23,112 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 77,7992 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 2,6304 m2
15 Láng granitô tam cấp 18,4212 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 24,288 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,288 m2
18 Trát phào kép, vữa XM mác 75 48,16 m
19 kẻ chỉ lõm 3 công
AZ PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm 8 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm 8 cái
4 Đai giữ ông 16 cái
BA PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 35 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 35 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 90 m
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 2 bộ
13 Hộp tủ điện tổng 250x300mm 1 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80mm 4 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 90 m
16 Conson đón điện 1 bộ
BB SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,011 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,55 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 5,5 m3
BC PHÂN TRƯỜNG THẦN LÃNG
BD PHÁ DỠ NHÀ HỌC GỖ, NỀN NHÀ
1 Phá dỡ nhà lớp học cũ 10 công
2 Phá dỡ bằng búa căn Không cốt thép 9,1 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,091 100m3
BE PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2112 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV 14,0876 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 9,343 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0972 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,4487 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,1647 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,1042 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2312 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,3298 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 4,2008 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 14,5553 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2218 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III -0,0106 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,7847 m3
BF PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,2495 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0352 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,2805 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 1,3721 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,327 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1119 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2442 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2189 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 3,1748 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0952 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0121 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0707 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,539 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,7512 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,7166 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,7844 m3
BG PHẦN XÂY TRÁT
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 18,7994 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,0997 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 136,698 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 82,384 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,924 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,9644 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 71,3408 m2
BH PHẦN HOÀN THIỆN
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,384 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 160,5864 m2
3 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm 0,1978 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,1978 tấn
5 Lợp mái tôn múi dày 0.40 chiều dài bất kỳ 0,7272 100m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,1166 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4,9536 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa 15,12 m2
9 Sản xuất cửa sổ 2 cánh ( mở quay )khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 8,64 m2
10 Sản xuất cửa đi 2 cánh ( mở quay )khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm 6,48 m2
11 Phụ kiện cửa ( khóa..) 2 bộ
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,408 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 52,5748 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 1,5312 m2
15 Láng granitô tam cấp 13,8852 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 19,968 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 19,968 m2
18 Trát phào kép, vữa XM mác 75 39,64 m
19 kẻ chỉ lõm 3 công
BI PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 8 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 8 cái
4 Đai giữ ông 16 cái
BJ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 35 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 65 m
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 1 bộ
13 Hộp tủ điện tổng 250x300mm 1 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80mm 2 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 100 m
16 Conson đón điện 1 bộ
BK GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 30 m
2 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40 Kw, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm 4 m
3 Lắp đặt ống vách PVC D140mm 0,3 100m
4 Lắp đặt côn nhựa PVC D140mm 4 cái
5 Lắp đặt ống lọc PVC D125mm 0,3 100m
6 Lắp đặt hút PVC D40mm 0,25 100m
7 Lắp đặt côn nhựa PVC D125mm 2 cái
8 Lắp đặt ống lắng PVC D125mm 0,01 100m
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,2499 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,8564 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0137 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,007 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0832 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cửa tôn + phụ kiện nắp hộc 1 bộ
15 Máy bơm + phụ kiện 1 bộ
BL SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,01 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,5 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 5 m3
BM PHÂN TRƯỜNG NAM LÂN
BN GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 30 m
2 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40 Kw, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm 4 m
3 Lắp đặt ống vách PVC D140mm 0,3 100m
4 Lắp đặt côn nhựa PVC D140mm 4 cái
5 Lắp đặt ống lọc PVC D125mm 0,3 100m
6 Lắp đặt hút PVC D40mm 0,25 100m
7 Lắp đặt côn nhựa PVC D125mm 2 cái
8 Lắp đặt ống lắng PVC D125mm 0,01 100m
BO HỘC + MÁY BƠM
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,2499 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,8564 m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0137 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,007 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0832 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cửa tôn + phụ kiện nắp hộc 1 bộ
7 Máy bơm + phụ kiện 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->