Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200109742-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200109613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-06 15:15:00 đến ngày 2020-01-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,857,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHẶT CÂY
1 Chặt cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gốc cây
B PHÁ DỠ
1 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,181 m3
2 Đào móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m3
4 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,785 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,268 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,379 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,59 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 100m3
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,751 m3
2 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,936 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,464 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 100m3
10 Bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,772 m3
D BÓ VỈA HÈ
1 Bê tông móng bó vỉa, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,269 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 100m2
4 Lắp đặt bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
5 Lắp đặt bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
E VỈA HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Bê tông nền vỉa hè, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,798 m3
2 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,48 m2
F ĐÀO RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường BTXM trước khi phá dỡ mặt đường cống qua đường, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,105 10m
2 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,371 m3
3 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,253 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,837 100m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC B600 CHỊU LỰC
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,874 m3
2 Bê tông móng rãnh, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,621 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 100m2
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,39 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,1 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,8 m2
7 Cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 tấn
8 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 100m2
9 Bê tông mũ rãnh, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,491 m3
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,233 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,745 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,18 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 766 cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC B800 CHỊU LỰC
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,192 m3
2 Bê tông móng rãnh, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,577 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,565 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,85 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 m2
7 Cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
8 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m2
9 Bê tông mũ rãnh, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,199 m3
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,819 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC B1000
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,13 m3
2 Bê tông móng rãnh, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,388 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m2
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,316 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,25 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 m2
7 Cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 tấn
8 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,881 100m2
9 Bê tông mũ rãnh, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,24 m3
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,167 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,311 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 658 cái
J HỐ GA THU NƯỚC CHO RÃNH B600
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
3 Bê tông móng rãnh, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,889 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,167 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
7 Cốt thép mũ ga, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
8 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
9 Bê tông mũ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 m3
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
K HỐ GA THU NƯỚC CHO RÃNH B800
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
3 Bê tông móng rãnh, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,453 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
7 Cốt thép mũ ga, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
8 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
9 Bê tông mũ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 m3
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
L HỐ GA THU NƯỚC CHO RÃNH B1000 LOẠI 1
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
3 Bê tông móng rãnh, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,526 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
7 Cốt thép mũ ga, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
8 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
9 Bê tông mũ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 m3
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
M HỐ GA THU NƯỚC CHO RÃNH B1000 LOẠI 2 TRÊN VỈA HÈ
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 m3
2 Bê tông móng rãnh, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
4 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
7 Cốt thép mũ ga, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
8 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
9 Bê tông mũ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
N HỐ GA THU NƯỚC CHO RÃNH B1000 LOẠI 3
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 m3
2 Bê tông móng rãnh, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
4 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,857 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,427 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
7 Cốt thép mũ ga, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
8 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
9 Bê tông mũ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O BÓ VỈA GẠCH
1 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
2 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,858 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,75 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->