Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200109044-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200104493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-06 15:20:00 đến ngày 2020-01-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,517,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 06 phòng
C Phần móng
1 Đào đất móng nhà, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 100m3
2 Đào đất móng nhà, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
3 Phá đá hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m3
4 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,07 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,537 tấn
8 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,348 100m2
9 Bê tông móng mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,436 m3
10 Xây tường gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m3
11 Xây tường gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,448 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
14 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m3
16 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m3
17 Bê tông nền mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,832 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,306 m2
19 Sơn tường nhà ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,306 m2
20 Vận chuyển đá bằng ôtô đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m3
D Phần thân
E Tầng 1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,906 tấn
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m2
4 Bê tông cột mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,998 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,887 tấn
8 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,984 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
12 Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,875 100m2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,593 m3
F Tầng 1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 tấn
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m2
4 Bê tông cột mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,998 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 tấn
8 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,006 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,814 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
12 Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 100m2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,459 m3
G Cầu thang
1 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
4 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
5 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
6 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,898 m3
7 Xây gạch kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,286 m2
9 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,446 m2
10 Trát xà dầm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m2
11 Sơn tường nhà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,576 m2
12 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
H Phần mái
1 Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m3
2 Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
4 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,374 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 tấn
9 Lợp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 100m2
10 SXLD tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
I Giằng Tường, Ô Văng
J Tầng 1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
7 Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
K Tầng 2
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 m3
L Lam Bt + Lan Can
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép lam BT, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
2 Ván khuôn lam BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
3 Bê tông lam BT, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 m3
4 Sản xuất lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,06 m
5 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,58 m2
M Xây Tường
N Tầng 1
1 Xây tường gạch, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,098 m3
2 Xây tường gạch, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 m3
3 Xây gạch kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,387 m3
O Tầng 2
1 Xây tường gạch, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m3
2 Xây tường gạch, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 m3
3 Xây gạch kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,754 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,549 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
6 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,718 m3
P Trát+sơn Tường
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,055 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,377 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,25 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,08 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,979 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,46 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,89 m
8 Sơn tường nhà ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,417 m2
9 Sơn tường nhà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.077,729 m2
Q Lát + Ốp
1 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,584 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,372 m2
3 Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,233 m2
4 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,11 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,01 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,003 m2
R Cửa
1 Sản xuất xen hoa bằng inox hộp vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
2 Lắp dựng xen hoa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m2
3 SXLD cửa đi, cửa sổ khuôn nhựa lõi thép (Đã bao gồm các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,82 m2
4 SXLD vách kính khuôn nhựa lõi thép (Đã bao gồm các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,324 m2
5 SXLD bậc trèo lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Nắp cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Điện
1 Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
3 Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
4 Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
5 Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
6 Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
9 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ điện tổng 150x300x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
18 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
T Chống Sét + Thoát Nước Mái
U Chống Sét
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
2 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
5 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
7 Kéo rải dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
8 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
V Thoát Nước Mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Rọ chắn rắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
W Thiết Bị + Cấp, Thoát Nước Phòng Vệ Sinh, Phòng Bộ Môn
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 LĐ Van phao đầu ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 LĐ tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 LĐ tê thu nhựa PPR D40/32, D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 LĐ côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 LĐ côn thu nhựa PPR D40/32, D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 LĐ măng sông ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
21 LĐ máy bơm nước Q=3m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 SXLD Giá inox đỡ bệ đá bồn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lát đá mặt kệ chậu rửa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 m2
X Thoát Nước Wc + Phòng Bộ Môn
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m
3 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 LĐ tê thu nhựa PVC D90/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 LĐ côn thu nhựa PVC D90/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Y Rãnh Thoát Nước + Bó Nền
Z Rãnh Thoát Nước
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m3
3 Bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,303 m3
4 Xây tường gạch, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
5 Láng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,622 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
8 Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,569 m3
10 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
AA Bó Nền
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,287 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,574 m3
AB Bể Phốt
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,915 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
4 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
6 Xây tường gạch chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,487 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,385 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
10 Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
12 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
AC Bồn hoa
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
3 Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
6 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
AD Cấp nước mặt bằng
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m
2 Tê HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Cút HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
AE Sân Khấu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 m3
2 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,214 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 m3
4 Xây tường gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,059 m3
5 Xây tường gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m3
7 Xây tường gạch, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,128 m3
8 Xây gạch kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,268 m3
11 Lát gạch đất nung màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,725 m2
12 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->