Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200109044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200104493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-06 15:20:00 đến ngày 2020-01-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,517,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 06 phòng | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng nhà, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng nhà, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,07 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,537 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,436 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,448 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,832 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,306 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,306 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ôtô đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m3 |
| D | Phần thân | |||
| E | Tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,998 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,984 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,593 | m3 |
| F | Tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,998 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,006 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,459 | m3 |
| G | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | m3 |
| 7 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,286 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,446 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,576 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| H | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,374 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m2 |
| 10 | SXLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| I | Giằng Tường, Ô Văng | |||
| J | Tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| K | Tầng 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| L | Lam Bt + Lan Can | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lam BT, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 2 | Ván khuôn lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lam BT, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,06 | m |
| 5 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,58 | m2 |
| M | Xây Tường | |||
| N | Tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường gạch, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,098 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 3 | Xây gạch kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,387 | m3 |
| O | Tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường gạch, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,21 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 3 | Xây gạch kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,754 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,549 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,718 | m3 |
| P | Trát+sơn Tường | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,055 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,377 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,25 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,08 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,979 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,46 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,89 | m |
| 8 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,417 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.077,729 | m2 |
| Q | Lát + Ốp | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,584 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,372 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,233 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,11 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,003 | m2 |
| R | Cửa | |||
| 1 | Sản xuất xen hoa bằng inox hộp vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xen hoa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi, cửa sổ khuôn nhựa lõi thép (Đã bao gồm các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,82 | m2 |
| 4 | SXLD vách kính khuôn nhựa lõi thép (Đã bao gồm các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,324 | m2 |
| 5 | SXLD bậc trèo lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Nắp cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Điện | |||
| 1 | Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 3 | Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 4 | Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 5 | Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 6 | Kéo rải hệ thống dây điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 9 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng 150x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| T | Chống Sét + Thoát Nước Mái | |||
| U | Chống Sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 5 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 7 | Kéo rải dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 8 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| V | Thoát Nước Mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| W | Thiết Bị + Cấp, Thoát Nước Phòng Vệ Sinh, Phòng Bộ Môn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | LĐ Van phao đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | LĐ tê thu nhựa PPR D40/32, D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | LĐ côn thu nhựa PPR D40/32, D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | LĐ măng sông ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 21 | LĐ máy bơm nước Q=3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | SXLD Giá inox đỡ bệ đá bồn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lát đá mặt kệ chậu rửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m2 |
| X | Thoát Nước Wc + Phòng Bộ Môn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | LĐ tê thu nhựa PVC D90/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | LĐ côn thu nhựa PVC D90/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Y | Rãnh Thoát Nước + Bó Nền | |||
| Z | Rãnh Thoát Nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,303 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 5 | Láng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,622 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,569 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| AA | Bó Nền | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,287 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,574 | m3 |
| AB | Bể Phốt | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,915 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,385 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| AC | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| AD | Cấp nước mặt bằng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m |
| 2 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| AE | Sân Khấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,214 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 8 | Xây gạch kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,725 | m2 |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi