Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200104839-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200104394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-06 14:48:00 đến ngày 2020-01-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,536,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NHÀ LỚP HỌC
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,308 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,13 100m3
3 Bê tông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,682 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,653 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,133 tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m2
8 Bê tông móng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,183 m3
9 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,238 m3
10 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,793 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 tấn
13 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 100m2
14 Bê tông giằng nhà, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,359 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,343 100m3
16 Bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,667 m3
17 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,973 m2
18 Sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,973 m2
D PHẦN THÂN
E TẦNG 1
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,906 tấn
3 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m2
4 Bê tông cột, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,998 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,887 tấn
8 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 100m2
9 Bê tông xà dầm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,984 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,875 100m2
13 Bê tông sàn mái, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,593 m3
F TẦNG 2
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 tấn
3 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m2
4 Bê tông cột, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,998 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 tấn
8 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 100m2
9 Bê tông xà dầm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,006 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,814 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 100m2
13 Bê tông sàn mái, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,459 m3
G CẦU THANG
1 Bê tông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
4 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
5 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
6 Bê tông cầu thang thường, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,898 m3
7 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,286 m2
9 Trát cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,446 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m2
11 Sơn xà dầm, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,576 m2
12 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
H MÁI
1 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m3
2 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
4 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
5 Bê tông giằng nhà, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,374 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 100m2
10 SXLD tôn úp nóc dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
I GIẰNG TƯỜNG, Ô VĂNG
J TẦNG 1
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
3 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
4 Bê tông giằng nhà, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
6 Ván khuôn ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
7 Bê tông ô văng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
K TẦNG 2
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
3 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
4 Bê tông giằng nhà, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 m3
L LAM BT + LAN CAN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lam bê tông đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
2 Ván khuôn lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
3 Bê tông lam bê tông, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 m3
4 Sản xuất lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,06 m
5 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,58 m2
M XÂY TƯỜNG
N TẦNG 1
1 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,098 m3
2 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 m3
3 Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,387 m3
O TẦNG 2
1 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m3
2 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 m3
3 Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,754 m3
4 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,549 m3
5 Bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
6 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,718 m3
P TRÁT+SƠN TƯỜNG
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,055 m2
2 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,377 m2
3 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,25 m2
4 Trát cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,08 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,979 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,46 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,89 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,417 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.077,729 m2
Q LÁT + ỐP
1 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,584 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,372 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,233 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,11 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,01 m2
6 Láng sênô, mái hắt vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,003 m2
R CỬA
1 Sản xuất xen hoa bằng inox hộp vuông 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,82 m2
4 Sản xuất lắp dựng vách kính khuôn nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,324 m2
5 Sản xuất lắp dựng thép ống tráng kẽm đường kính =20mm làm bậc thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Sản xuất lắp dựng nắp cửa thăm mái bằng tôn hoa kích thước: 650x650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
9 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ điện tổng 150x300x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
18 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
T CHỐNG SÉT + THOÁT NƯỚC MÁI
U CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
2 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
5 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
7 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
8 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
V THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Rọ chắn rắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
W THIẾT BỊ + CẤP, THOÁT NƯỚC PHÒNG VỆ SINH, PHÒNG BỘ MÔN
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van phao đầu ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32, D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32, D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa, D=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
17 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt măng sông ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
21 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Sản xuất lắp dựng giá inox đỡ bệ đá bồn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lát đá mặt kệ chậu rửa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 m2
X THOÁT NƯỚC WC + PHÒNG BỘ MÔN
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m
3 Lắp đặt Tê nhựa, D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt tê thu nhựa D90/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt côn thu nhựa D90/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Y HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Z RÃNH THOÁT NƯỚC+BÓ NỀN
AA RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m3
3 Bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,418 m3
4 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,944 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,282 m2
6 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
AB BÓ NỀN
1 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
2 Bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
AC BỂ PHỐT
1 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
4 Bê tông móng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,487 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m2
7 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,385 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
13 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
AD BỒN HOA
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 m3
2 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m3
3 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 m3
4 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
6 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 m2
AE SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
2 Ván khuôn sân bãi bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
3 Bê tông nền mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->