Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Bông Sen thị trấn Hương Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200101003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư XDCB huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Bông Sen thị trấn Hương Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20191264470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 09:52:00 đến ngày 2020-01-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,132,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Chi phí Xây dựng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 354,998 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,542 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 555,441 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 22,221 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,566 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1.088,579 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 727,334 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 315,225 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 58,933 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 154,2 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 105,72 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống, xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20 | Công |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,786 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28,968 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,615 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 7,865 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 11,787 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,056 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 283,323 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 111,449 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 31,752 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 58,933 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 543,685 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1.758,246 | m2 |
| 38 | Lắp đặt xà gồ mái bằng sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm bằng phương pháp hàn, đoạn dài 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,031 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão (0.5m/1cai) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 960 | Cái |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 549,51 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 23,735 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 97,828 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 44,288 | m2 |
| 46 | Bích ốp cột | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ lim | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 9,92 | m |
| 49 | Sản xuất cửa đi Pano kính ô nhỏ, bằng gỗ dõi, huỳnh 2 mặt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ pa nô kinh ô to, gỗ dỗi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ pano kính, ô kính nhỏ, huỳnh 2 mặt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 53 | Cải tạo cửa đi: Thay toàn bộ kính bằng kính trắng 6.38mm, bổ sung sườn đứng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 54 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 271,76 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 150,728 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 139,18 | m2 |
| 57 | Bản lề gông cửa đi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 58 | Bản lề cửa sổ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 208 | Cái |
| 59 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 60 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 52 | Cái |
| 61 | Khoá cửa tay nắm tròn Minh Khai | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 62 | Thay ô kính cửa sổ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 63 | Vách ngăn vệ sinh compact | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x400mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 80 | Băng dính | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 84 | Keo dán ống | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | lọ |
| 85 | Đai giữ ông 110 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 101 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Đai bắt ống D27 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 105 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 108 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 112 | Thép chân bật | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 113 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 115 | Kẹp nối dây thép 60x40x5 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Bu lông | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Đồng lá | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | miếng |
| 118 | Sơn | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 119 | Silicon | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3 | tuýt |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16,813 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,604 | m3 |
| 122 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,195 | m3 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 128 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,287 | m3 |
| 129 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,921 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,124 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 19,604 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20,161 | m2 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 246,78 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,082 | m3 |
| 141 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 377,809 | m2 |
| 142 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,534 | m3 |
| 143 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 89,735 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 11,46 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 289,833 | m2 |
| 148 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 656,457 | m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 466,908 | m2 |
| 150 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 121,898 | m2 |
| 151 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 164,114 | m2 |
| 152 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 51,879 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 100,72 | m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 69,008 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16,588 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sét toàn nhà | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 157 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống, xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 15 | Công |
| 158 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải thị trấn bằng xe thùng 7T | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5 | Xe |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,931 | 100m2 |
| 160 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 163 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 128,035 | m2 |
| 169 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn dài 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 170 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,844 | 100m2 |
| 171 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 201,87 | m2 |
| 172 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 46,69 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 380,488 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,357 | m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16,865 | m2 |
| 176 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 177 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 178 | Bích ốp cột | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 179 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính 6,38ly; | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16,588 | m2 |
| 180 | Cải tạo tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 181 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16,588 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 420,14 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1.333,065 | m2 |
| 184 | Sản xuất cửa đi Pano kính ô nhỏ, bằng gỗ dỗi, huỳnh 2 mặt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 185 | Sản xuất cửa sổ Pano kính ô nhỏ, bằng gỗ dỗi, huỳnh 2 mặt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 186 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 187 | Bản lề cửa đi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 188 | Bản lề cửa sổ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 108 | Cái |
| 189 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 190 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 27 | Cái |
| 191 | Khoá cửa tay nắm trên Minh Khai | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 192 | Sơn cửa kính 2 nước | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 102,945 | m2 |
| 193 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 51,473 | m2 |
| 194 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 107,11 | m2 |
| 195 | Lắp đặt hộp aptomat <=300x400mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 199 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 200 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 201 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 202 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 203 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 204 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 35 | hộp |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 210 | Băng dính | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 214 | Keo dán ống | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | lọ |
| 215 | Đai giữ ông 110 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 227 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 229 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 232 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 233 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 235 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 236 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 237 | Thép chân bật | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 238 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16,875 | m3 |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16,875 | m3 |
| 240 | Kẹp nối dây thép 60x40x5 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 241 | Bu lông | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 242 | Đồng lá | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | miếng |
| 243 | Sơn | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 244 | Silicon | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3 | tuýt |
| 245 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 246 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 247 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 248 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 249 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 250 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 251 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 252 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 253 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,657 | m3 |
| 254 | Lợp mái fibrôximăng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 255 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 31,967 | m2 |
| 256 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 18,776 | m2 |
| 257 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 259 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,619 | m3 |
| 260 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,019 | m3 |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 262 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,532 | m2 |
| 263 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 23,006 | m2 |
| 264 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 265 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 266 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 268 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 269 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20,767 | m3 |
| 270 | San đầm đất nền nhà để xe bằng máy đầm bánh hơi tự hành 9T | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| 271 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10,775 | m3 |
| 272 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 273 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 274 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm, dày 2mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,851 | 100m |
| 275 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn dài 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 276 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn dài 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 277 | Xây đắp bờ mái | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 27,14 | m |
| 278 | Tôn úp nóc, máng nước dưới mái | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 23,7 | m |
| 279 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,254 | 100m2 |
| 280 | Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 520 | cái |
| 281 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 40,057 | m3 |
| 282 | Bạt xác rắn | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 192,9 | m2 |
| 283 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 284 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 19,29 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi