Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200109084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thọ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, xin hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-06 11:45:00 đến ngày 2020-01-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,8304 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9707 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2321 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8267 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,5392 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3008 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4834 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4659 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0419 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2258 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2299 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7647 | m3 |
| 17 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,6556 | m3 |
| 18 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,0593 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,782 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,8354 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,5024 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá rối chân móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,5024 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,242 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1431 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3296 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8571 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,6273 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,655 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5561 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9458 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,5844 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9217 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5851 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0197 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0499 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3017 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5854 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2707 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2867 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0646 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 195,67 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 419,24 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 614,91 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4437 | m3 |
| 46 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3099 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,479 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7271 | m3 |
| 49 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8738 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,077 | m2 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3776 | m3 |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9417 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1393 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1902 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107 | cái |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,06 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 58 | Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3084 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,0759 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,7897 | m3 |
| 61 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,6944 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,8 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 277,293 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 792,8305 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 361,093 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 792,8305 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 283,0813 | m2 |
| 68 | Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,9852 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,4926 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,74 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1471 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1471 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,916 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9677 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m |
| 76 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,0626 | m2 |
| 77 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,32 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,32 | m |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8154 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,2024 | m2 |
| 81 | Lan can cầu thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,747 | m2 |
| 82 | Trụ cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 83 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, của nhựa lõi thép gia cường kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,88 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 1 mở quay, của nhựa cánh lõi thép gia cường kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,64 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa mở hất, của nhựa lõi thép gia cường kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, của nhựa lõi thép gia cường mở quay kính dán 2 lớp an rtoàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá công thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,502 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,965 | 100m2 |
| 90 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 91 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 92 | Bình bọt CO2(loại 3kg) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 93 | Bình MFZ4(4kg) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 94 | Tủ điện trong nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Dây cáp 3x10+1x16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 111 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 127 | Máy bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 135 | Van phao hình cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 136 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đăt răcco, đường kính cút D=15 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 140 | Lắp đăt răcco, đường kính cút D=20 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Lắp đăt răcco, đường kính cút D=25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Lắp đăt răcco, đường kính cút D=32 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Lắp đăt răcco, đường kính cút D=40 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 144 | Lắp đăt răcco, đường kính cút D=50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê 60x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê 34x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê 90x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê 60x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê 90x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê 90x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt nhựa D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt nhựa D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt nhựa D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt nhựa D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt nhựa D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt nhựa D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 157 | Lắp đăt tê 15x15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 158 | Lắp đăt tê 25x15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 159 | Lắp đăt tê 20x15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 160 | Lắp đăt tê 32x15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 161 | Lắp đăt tê 40x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 162 | Lắp đăt tê 50x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 163 | Lắp đăt kép D=15 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 164 | Lắp đăt kép D=20 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 165 | Lắp đăt kép D=25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 166 | Lắp đăt kép D=32 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 167 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=15 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 168 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 169 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 170 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 171 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=40 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 172 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 90x60 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50 x40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40 x32 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 32x25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 20x15 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0541 | m3 |
| 182 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2749 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3395 | m3 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3395 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0146 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0545 | tấn |
| 187 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0404 | tấn |
| 190 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2515 | m3 |
| 191 | Trát tường trong bể vữa XM mác 75 có đánh màu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài bể vữa XM mác 75 dày 15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,864 | m2 |
| 193 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| 194 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi