Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200109084-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thọ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200109007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, xin hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-06 11:45:00 đến ngày 2020-01-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,138,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,8304 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,9707 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2321 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8267 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,5392 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,1784 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3008 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0558 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4834 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9936 m3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4659 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,0419 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2258 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2299 tấn
16 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,7647 m3
17 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,6556 m3
18 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,0593 m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,782 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,8354 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,5024 m2
22 Công tác ốp đá rối chân móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,5024 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,242 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1431 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3296 tấn
26 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8571 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,6273 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,655 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5561 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9458 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,5844 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9217 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5851 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0197 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,075 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0499 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3017 100m2
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5854 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2707 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2867 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0646 tấn
42 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 195,67 m2
43 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 419,24 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 614,91 m2
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4437 m3
46 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3099 100m3
47 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,479 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7271 m3
49 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8738 m3
50 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,077 m2
51 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3776 m3
52 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9417 m3
53 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1393 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1902 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 107 cái
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66,06 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,16 m2
58 Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,3084 m3
59 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 91,0759 m3
60 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,7897 m3
61 Lan can thép hộp sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,6944 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 83,8 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 277,293 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 792,8305 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 361,093 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 792,8305 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 283,0813 m2
68 Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,9852 m2
69 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,4926 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 124,74 m2
71 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1471 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1471 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 108,916 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9677 100m2
75 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,6 m
76 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,0626 m2
77 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,32 m
78 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,32 m
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8154 m3
80 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,2024 m2
81 Lan can cầu thang sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,747 m2
82 Trụ cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 trụ
83 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, của nhựa lõi thép gia cường kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,88 m2
84 Sản xuất cửa đi 1 mở quay, của nhựa cánh lõi thép gia cường kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,64 m2
85 Sản xuất cửa mở hất, của nhựa lõi thép gia cường kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8 m2
86 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, của nhựa lõi thép gia cường mở quay kính dán 2 lớp an rtoàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,4 m2
87 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá công thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,502 m2
88 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,4 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,965 100m2
90 Hộp đựng bình chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
91 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bảng
92 Bình bọt CO2(loại 3kg) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
93 Bình MFZ4(4kg) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bình
94 Tủ điện trong nhà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
96 Dây cáp 3x10+1x16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
97 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 250 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 600 m
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
105 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
106 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
107 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 cái
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 hộp
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 800 m
111 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cọc
112 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
113 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
114 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m3
116 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m3
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
121 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
122 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,07 100m
123 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
124 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
125 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
126 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,07 100m
127 Máy bơm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
129 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
130 Lắp đặt giá treo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
132 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
134 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
135 Van phao hình cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
136 Cầu chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
139 Lắp đăt răcco, đường kính cút D=15 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
140 Lắp đăt răcco, đường kính cút D=20 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
141 Lắp đăt răcco, đường kính cút D=25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
142 Lắp đăt răcco, đường kính cút D=32 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
143 Lắp đăt răcco, đường kính cút D=40 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
144 Lắp đăt răcco, đường kính cút D=50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
145 Lắp đặt tê 60x34 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
146 Lắp đặt tê 34x34 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
147 Lắp đặt tê 90x90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
148 Lắp đặt tê 60x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
149 Lắp đặt tê 90x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
150 Lắp đặt tê 90x90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
151 Lắp đặt nhựa D15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
152 Lắp đặt nhựa D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
153 Lắp đặt nhựa D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
154 Lắp đặt nhựa D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
155 Lắp đặt nhựa D40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
156 Lắp đặt nhựa D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
157 Lắp đăt tê 15x15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
158 Lắp đăt tê 25x15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
159 Lắp đăt tê 20x15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
160 Lắp đăt tê 32x15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
161 Lắp đăt tê 40x20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
162 Lắp đăt tê 50x20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
163 Lắp đăt kép D=15 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
164 Lắp đăt kép D=20 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
165 Lắp đăt kép D=25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
166 Lắp đăt kép D=32 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
167 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=15 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 cái
168 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
169 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
170 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
171 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=40 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
172 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 cái
176 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 90x60 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
177 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50 x40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
178 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40 x32 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
179 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 32x25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
180 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 20x15 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
181 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0541 m3
182 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2749 100m3
183 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3395 m3
184 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3395 m3
185 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0146 100m2
186 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0545 tấn
187 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
188 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,054 100m2
189 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0404 tấn
190 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2515 m3
191 Trát tường trong bể vữa XM mác 75 có đánh màu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,4 m2
192 Trát tường ngoài bể vữa XM mác 75 dày 15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,864 m2
193 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,72 m2
194 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,72 m2
C Hạng mục 3: Sân bê tông
1 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,52 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->