Gói thầu: Gói thầu: 165 2019-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2020 (Mặt đường Vành đai 3 mở rộng - Phạm Văn Đồng).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200105654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 165 2019-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2020 (Mặt đường Vành đai 3 mở rộng - Phạm Văn Đồng). |
| Số hiệu KHLCNT | 20191247369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 16:42:00 đến ngày 2020-01-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,925,053,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | TBA. CỔ NHUẾ 64. | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | A CẤP | |||
| 1 | MBA 630kVA -22/0,4kV | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) ( MBA trong nhà ) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà | 02 bộ Tplug 3x240 1 bộ T-Plus 3x50 01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s 01 bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 1000A | 01 ATM Tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 300A, 01 ATM tụ 100A, 01 ATM tự dùng 25A | 1 | tủ |
| E | B CẤP | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 20kVAR, 440V, 3P | 3 | Quả |
| F | VẬT LIỆU | |||
| G | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x240mm2 (cáp dẫn tổng) | 44 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 9 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | cái |
| H | B CẤP | |||
| 1 | Gốc cột BTLT 4m chịu lực 13.0 | Gốc 4m | 1 | cái |
| 2 | Thép móng trụ MBA | thép DK12 | 41,52 | kg |
| 3 | Hộp chục cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp máng cáp cao thế | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ MBA (105.1kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 105,1 | kg |
| 7 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 8 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU) - VSE - V1 | 1 | bộ | |
| 10 | Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x(16-95)mm2 | Elbow 22kv (50-95) | 1 | Hộp |
| 11 | Đầu cốt M240 (2 lỗ) | Cosse 240 (cho cáp mặt máy) | 16 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 14 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 15 | m |
| 15 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 16 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 6 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 30 | m |
| 20 | Cát đen mịn đổ nền | 1,4742 | m3 | |
| 21 | Vỏ bảo vệ tủ RMU - 3 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 22 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| 23 | Vỏ tụ bù (sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 24 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2 | 3 | m |
| 25 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | Cái |
| 26 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 2 | m |
| I | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| J | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 21 | m |
| K | B CẤP | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 8 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 252 | Viên |
| 5 | Cát đen mịn đổ nền | 4,0553 | m3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 28 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| L | Hạ thế | |||
| M | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| N | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 545 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,88kg/bộ) | 2 | Cái |
| O | B CẤP | |||
| 1 | ống nối dây AM 120 | ống nối dây AM 120 | 8 | Cái |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 8 | Hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 562 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 5 | Cát đen mịn đổ nền | 24,3122 | m3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 109 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 27 | Cái |
| 8 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 6 | m |
| 9 | Colie ôm 1 cáp hạ thế (cột LT đơn) | Mạ kẽm nhúng nóng (21,03kg/bộ) | 2 | bộ |
| P | NHÂN CÔNG: | |||
| Q | B THỰC HIỆN: | |||
| R | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | 0,06 | HT | |
| S | VẬT LIỆU | |||
| T | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 1 | Cột | |
| 2 | Lắp đặt chụp cực cao thế, hạ thế, chụp MBA | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1051 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 21 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 44 | 1m | |
| 6 | ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 18 | 1m | |
| 11 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 12 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (lắp cho cáp 1x50)) | 6 | Đầu cáp 3 pha | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = 20m | 10 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) | 2 | bộ | |
| U | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng = 3m, sâu =1m | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| V | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1,575 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,1025 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0016 | 100m3 | |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,1575 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 0,0728 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,6578 | m3 | |
| 8 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,15 | m2 | |
| W | Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 0,55 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 0,385 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,055 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,2486 | m3 | |
| 5 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,15 | m2 | |
| X | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0131 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0016 | 100m3 | |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0505 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,196 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 2,1443 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0509 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0509 | 100m3/km | |
| Y | VẬT LIỆU | |||
| Z | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | Đầu cáp 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 0,08 | 100m | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,5295 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,252 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,056 | 100m2 | |
| AA | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 24 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,64 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 1,084 | m3 | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (có) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 3,08 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0406 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,048 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,048 | 100m3/km | |
| AB | HẠ THẾ | |||
| AC | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,4 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | Đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 120mm2 | 8 | 1 mối | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 5,62 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0421 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 24,3122 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,218 | 100m2 | |
| AD | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D≤ 8-10mm | 0,148 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,06 | 100m | |
| AE | XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 140 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 7,276 | m3 | |
| 3 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0.04m2 | 6 | 1 lỗ | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (có) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 7,33 | m3 | |
| 5 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 16,72 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2431 | 100m3 | |
| AG | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,3133 | 100m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,3133 | 100m3/km | |
| AH | HOÀN TRẢ | |||
| AI | TBA | |||
| 1 | Hoàn trả mặt nền TBA bằng BTXM | 2,4149 | m2 | |
| AJ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 01 | 6,4 | m2 | |
| AK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 01 | 43 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato | 1,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato (đấu nối vào tủ pillar) | 3,2 | m2 | |
| AL | VẬN CHUYỂN: | |||
| AM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AN | VẬT LIỆU | |||
| AO | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AP | Cộng vật liệu TBA | |||
| AQ | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AR | Cộng phần LĐ - Đường CN trung thế | |||
| AS | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| AT | Cộng phần XD - Đường CN trung thế | |||
| AU | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| AV | TBA. CỔ NHUẾ 67. | |||
| AW | THIẾT BỊ: | |||
| AX | A CẤP | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà | 02 bộ Tplug 3x240 <br/>1 bộ T-Plus 3x50<br/>01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s<br/>01 bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | Cái |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) ( MBA trong nhà ) | 1 | Máy |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 1000A | 01 ATM Tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 300A, 01 ATM tụ 100A, 01 ATM tự dùng 25A | 1 | tủ |
| AY | B CẤP | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 20kVAR, 440V, 3P | 3 | Quả |
| AZ | VẬT LIỆU | |||
| BA | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x240mm2 (cáp dẫn tổng) | 44 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 9 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | cái |
| BB | B CẤP | |||
| 1 | Gốc cột BTLT 4m chịu lực 13.0 | Gốc 4m | 1 | cái |
| 2 | Thép móng trụ MBA | thép DK12 | 41,52 | kg |
| 3 | Hộp chục cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp máng cáp cao thế | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ MBA (105.1kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 105,1 | kg |
| 7 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 8 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU) - VSE - V1 | 1 | bộ | |
| 10 | Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x(16-95)mm2 | Elbow 22kv (50-95) | 1 | Hộp |
| 11 | Đầu cốt M240 (2 lỗ) | Cosse C240 (cho cáp mặt máy) | 16 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 14 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 15 | m |
| 15 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 16 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 5 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 30 | m |
| 20 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 2 | m |
| 21 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn sơn tĩnh điện | Sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 22 | Cát đen mịn đổ nền | 1,4742 | m3 | |
| 23 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| 24 | Vỏ tụ bù (sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 25 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2 | 3 | m |
| 26 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | Cái |
| 27 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 2 | m |
| BC | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| BD | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 114 | m |
| BE | B CẤP | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 104 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 936 | Viên |
| 5 | Cát đen mịn đổ nền | 11,2118 | m3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 104 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 7 | Cái |
| BF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| BG | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 1.245 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,88kg/bộ) | 5 | Cái |
| BH | B CẤP | |||
| 1 | ống nối dây AM 120 | ống nối dây AM 120 | 24 | Cái |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 18 | Hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 291,5 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 5 | Cát đen mịn đổ nền | 24,524 | m3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 124 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 22 | Cái |
| 8 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 3 | m |
| 9 | Colie ôm 1 cáp hạ thế (cột LT đơn) | Mạ kẽm nhúng nóng (21,03kg/bộ) | 4 | bộ |
| BI | NHÂN CÔNG | |||
| BJ | B THỰC HIỆN | |||
| BK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | 0,06 | HT | |
| BL | VẬT LIỆU | |||
| BM | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 1 | Cột | |
| 2 | Lắp đặt chụp cực cao thế, hạ thế, chụp MBA | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1051 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 21 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 44 | 1m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 7 | ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 18 | 1m | |
| 11 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 12 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (lắp cho cáp 1x50)) | 6 | Đầu cáp 3 pha | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,02 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = 20m | 9 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) | 2 | bộ | |
| BN | Phần XD - TBA | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng = 3m, sâu =1m | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| BO | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1,575 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,1025 | m3 | |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,1575 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 0,0728 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,6578 | m3 | |
| 7 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,35 | m2 | |
| BP | Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 0,55 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 0,385 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,055 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,2486 | m3 | |
| 5 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,15 | m2 | |
| BQ | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0131 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0016 | 100m3 | |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0505 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,196 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 2,1443 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0509 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0509 | 100m3/km | |
| BR | VẬT LIỆU | |||
| BS | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 1,04 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | Đầu cáp 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 1,04 | 100m | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,2118 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,936 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,208 | 100m2 | |
| BT | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,096 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 100 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,275 | 100m2 | |
| 5 | Đào đất hào cáp ngầm (có) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 26,314 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1121 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,2861 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,2861 | 100m3/km | |
| BU | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| BV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 2,915 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 9,415 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 18 | Đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 120mm2 | 24 | 1 mối | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 2,915 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0841 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 24,524 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,248 | 100m2 | |
| BW | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D≤ 8-10mm | 0,37 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,15 | 100m | |
| BX | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 46 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 170 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 1,324 | m3 | |
| 4 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0.04m2 | 9 | 1 lỗ | |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,4675 | 100m2 | |
| 6 | Đào đất hào cáp ngầm (có) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 4,856 | m3 | |
| 7 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 37,931 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2452 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,4766 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,4766 | 100m3/km | |
| BZ | HOÀN TRẢ | |||
| CA | TBA | |||
| 1 | Hoàn trả mặt nền TBA bằng BTXM | 2,4149 | m2 | |
| CB | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 02 | 27,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato | 1,6 | m2 | |
| CC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 01 | 7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 46,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato | 4 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato (đấu nối vào tủ pillar) | 4,8 | m2 | |
| CD | VẬN CHUYỂN: | |||
| CE | THIẾT BỊ | |||
| CF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CG | VẬT LIỆU | |||
| CH | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CI | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CJ | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| CK | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| CL | TBA. CỔ NHUẾ 68. | |||
| CM | THIẾT BỊ: | |||
| CN | A CẤP | |||
| 1 | MBA 630kVA -22/0,4kV | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) ( MBA trong nhà ) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà | 02 bộ Tplug 3x240 1 bộ T-Plus 3x50 01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s 01 bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 1000A | 01 ATM Tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 300A, 01 ATM tụ 100A, 01 ATM tự dùng 25A | 1 | tủ |
| CO | B CẤP | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 20kVAR, 440V, 3P | 3 | Quả |
| CP | VẬT LIỆU | |||
| CQ | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x240mm2 (cáp dẫn tổng) | 44 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 9 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | cái |
| CR | B CẤP | |||
| 1 | Gốc cột BTLT 4m chịu lực 13.0 | Gốc 4m | 1 | cái |
| 2 | Thép móng trụ MBA | thép DK12 | 41,52 | kg |
| 3 | Hộp chục cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp máng cáp cao thế | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ MBA (105.1kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 105,1 | kg |
| 7 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 8 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU) - VSE - V1 | 1 | bộ | |
| 10 | Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x(16-95)mm2 | Elbow 22kv (50-95) | 1 | Hộp |
| 11 | Đầu cốt M240 (2 lỗ) | Cosse 240 (cho cáp mặt máy) | 16 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 13 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | 1 | BỘ |
| 14 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 15 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 15 | m |
| 16 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 17 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 5 | Cái |
| 18 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 1 | Cái |
| 19 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 20 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 30 | m |
| 21 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn sơn tĩnh điện | Sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 22 | Cát đen mịn đổ nền | 1,4742 | m3 | |
| 23 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| 24 | Vỏ tụ bù (sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 25 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2 | 3 | m |
| 26 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | Cái |
| 27 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 2 | m |
| CS | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| CT | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 19 | m |
| CU | B CẤP | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 5 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 90 | Viên |
| 5 | Cát đen mịn đổ nền | 1,8361 | m3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 5 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái |
| CV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| CW | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 549 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,88kg/bộ) | 1 | Cái |
| CX | B CẤP | |||
| 1 | ống nối dây AM 120 | ống nối dây AM 120 | 8 | Cái |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 10 | Hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 347 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.872 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn đổ nền | 36,7513 | m3 | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 11 | Cái |
| 8 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 3 | m |
| 9 | Colie ôm 2 cáp hạ thế (cột LT đơn) | Mạ kẽm nhúng nóng (23,46kg/bộ) | 1 | bộ |
| CY | NHÂN CÔNG | |||
| CZ | B THỰC HIỆN: | |||
| DA | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | 0,06 | HT | |
| DB | VẬT LIỆU | |||
| DC | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 1 | Cột | |
| 2 | Lắp đặt chụp cực cao thế, hạ thế, chụp MBA | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,105 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 21 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 44 | 1m | |
| 6 | ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 18 | 1m | |
| 11 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 12 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (lắp cho cáp 1x50)) | 6 | Đầu cáp 3 pha | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = 20m | 9 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) | 2 | bộ | |
| DD | Rãnh tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng = 3m, sâu =1m | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| DE | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1,575 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,1025 | m3 | |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,1575 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 0,0728 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,6578 | m3 | |
| 7 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,35 | m2 | |
| DF | Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 0,55 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 0,385 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,055 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,2486 | m3 | |
| 5 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,15 | m2 | |
| DG | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0131 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0016 | 100m3 | |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0505 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,196 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 2,1443 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0509 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0509 | 100m3/km | |
| DH | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 0,05 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,13 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | Đầu cáp 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 0,05 | 100m | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,8361 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| DI | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,275 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 1,925 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0184 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,022 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,022 | 100m3/km | |
| DJ | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| DK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,47 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,57 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | Đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 3,47 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0235 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,872 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 36,7513 | m3 | |
| DL | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D≤ 8-10mm | 0,074 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,03 | 100m | |
| DM | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| DN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 220 | m | |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 6,008 | m2 | |
| 3 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0.04m2 | 6 | 1 lỗ | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (có) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 1,74 | m3 | |
| 5 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 36,08 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3675 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,4383 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,4383 | 100m3/km | |
| DO | HOÀN TRẢ | |||
| DP | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 01 | 2,75 | m2 | |
| DQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 01 | 61,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato (đấu nối vào tủ pillar) | 4,8 | m2 | |
| DR | VẬN CHUYỂN: | |||
| DS | THIẾT BỊ | |||
| DT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DU | VẬT LIỆU | |||
| DV | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DW | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| DX | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| DY | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| DZ | TBA XUÂN ĐỈNH 49. | |||
| EA | THIẾT BỊ : | |||
| EB | A CẤP | |||
| 1 | MBA 400 kVA 22/0,4kV | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W) (MBA trong nhà) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1CC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà | 24kV-200A | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 630A | 01 aptomat tổng 630A, 01 aptomat 400A, 02 aptomat 300A, 01 aptomat TD 25A, 01 aptomat tụ bù 63A | 1 | tủ |
| EC | B CẤP | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 20kVAR, 440V, 3P | 2 | Quả |
| ED | VẬT LIỆU | |||
| EE | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 44 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 9 | m |
| 4 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn sơn tĩnh điện | Sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | cái |
| EF | B CẤP | |||
| 1 | Gốc cột BTLT 4m chịu lực 13.0 | Gốc 4m | 1 | cái |
| 2 | Thép móng trụ MBA | thép DK12 | 41,52 | kg |
| 3 | Hộp chục cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp máng cáp cao thế | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ MBA (105.1kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 105,1 | kg |
| 7 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 8 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | bộ |
| 9 | Bộ báo sự cố đầu cáp cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 10 | Ống chì 31,5A | 1 | bộ | |
| 11 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU) - VSE - V1 | 1 | bộ | |
| 12 | Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x(16-95)mm2 | 2 | Hộp | |
| 13 | Đầu cốt M120 | 16 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 16 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 15 | m |
| 17 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 18 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 5 | Cái |
| 19 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 1 | Cái |
| 20 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 21 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 30 | m |
| 22 | Cát đen mịn đổ nền | 1,4742 | m3 | |
| 23 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| 24 | Vỏ tụ bù (sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 25 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2 | 3 | m |
| 26 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | Cái |
| 27 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 2 | m |
| EG | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| EH | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 15 | m |
| EI | B CẤP | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 6 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 36 | Viên |
| 5 | Cát đen mịn đổ nền | 0,7808 | m3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 4 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| EJ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| EK | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 323 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,88kg/bộ) | 2 | Cái |
| EL | B CẤP | |||
| 1 | Tủ 12 công tơ | 2ATM250A thanh cái+phụ kiện | 2 | tủ |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Dây cầu đấu tủ công tơ | 42 | m |
| 3 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 24 | cái | |
| 4 | Giá đỡ tủ Pilar(23.723kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | cái |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 9 | Hộp |
| 6 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 27,5 | m |
| 7 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 8 | Cát đen mịn đổ nền | 3,3086 | m3 | |
| 9 | Băng báo cáp | 406 | m | |
| 10 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái |
| 11 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 6 | m |
| EM | NHÂN CÔNG | |||
| EN | B THỰC HIỆN | |||
| EO | THIẾT BỊ: | |||
| EP | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 1 | Cột | |
| 2 | Lắp đặt chụp cực cao thế, hạ thế, chụp MBA | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,105 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 21 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 44 | 1m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 18 | 1m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 11 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 12 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (lắp cho cáp 1x50)) | 6 | Đầu cáp 3 pha | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = 20m | 9 | bộ | |
| EQ | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng = 3m, sâu =1m | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| ER | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1,575 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,1025 | m3 | |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,1575 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 0,0728 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,6578 | m3 | |
| 7 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,35 | m2 | |
| ES | Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 0,55 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 0,385 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,055 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,2486 | m3 | |
| 5 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,15 | m2 | |
| ET | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0131 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0016 | 100m3 | |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0505 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,196 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 2,1443 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0509 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0509 | 100m3/km | |
| EU | VẬT LIỆU | |||
| EV | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 0,06 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 0,06 | 100m | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,7808 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| EW | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,096 | m3 | |
| 3 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0.04m2 | 2 | 1 lỗ | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 0,814 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0078 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0091 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0091 | 100m3/km | |
| EX | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| EY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt ATM bảo vệ <=100A, 3pha | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 42 | 1m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,275 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 2,685 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 9 | Đầu | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,275 | 100m | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,3086 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,812 | 100m2 | |
| EZ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D≤ 8-10mm | 0,148 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,06 | 100m | |
| FA | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| FB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 20 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,494 | m3 | |
| 3 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0.04m2 | 9 | 1 lỗ | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 0,88 | m3 | |
| 5 | Đào đất hào cáp ngầm (có) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 2,32 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0331 | 100m3 | |
| FC | Móng tủ pilr | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1,4 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 0,7 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,14 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,6072 | m3 | |
| 5 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0369 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0369 | 100m3/km | |
| FD | HOÀN TRẢ | |||
| FE | TBA | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato | 2,4149 | m2 | |
| FF | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato | 1,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 1,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato (đấu nối vào tủ pillar) | 6,4 | m2 | |
| FG | VẬN CHUYỂN: | |||
| FH | THIẾT BỊ | |||
| FI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FJ | VẬT LIỆU | |||
| FK | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FL | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FM | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| FN | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| FO | TBA XUÂN ĐỈNH 50. | |||
| FP | THIẾT BỊ: | |||
| FQ | A CẤP | |||
| 1 | MBA 630kVA -22/0,4kV | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) ( MBA trong nhà ) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà | 02 bộ Tplug 3x240 1 bộ T-Plus 3x50 01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s 01 bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 1000A | 01 ATM Tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 300A, 01 ATM tụ 100A, 01 ATM tự dùng 25A | 1 | tủ |
| FR | B CẤP | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 20kVAR, 440V, 3P | 3 | Quả |
| FS | VẬT LIỆU | |||
| FT | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x240mm2 (cáp dẫn tổng) | 44 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 9 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | cái |
| FU | B CẤP | |||
| 1 | Gốc cột BTLT 4m chịu lực 13.0 | Gốc 4m | 1 | cái |
| 2 | Thép móng trụ MBA | thép DK12 | 41,52 | kg |
| 3 | Hộp chục cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp máng cáp cao thế | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ MBA (105.1kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 105,1 | kg |
| 7 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 8 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU) - VSE - V1 | 1 | bộ | |
| 10 | Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x(16-95)mm2 | Elbow 22kv (50-95) | 1 | Hộp |
| 11 | Đầu cốt M240 (2 lỗ) | Cosse 240 (cho cáp mặt máy) | 16 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 14 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 15 | m |
| 15 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 16 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 5 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 30 | m |
| 20 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn sơn tĩnh điện | Sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 21 | Cát đen mịn đổ nền | 1,4742 | m3 | |
| 22 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| 23 | Vỏ tụ bù (sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 24 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2 | 3 | m |
| 25 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | Cái |
| 26 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 2 | m |
| FV | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| FW | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 87 | m |
| FX | B CẤP | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 76 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 702 | Viên |
| 4 | Cát đen mịn đổ nền | 12,5318 | m3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 78 | m | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 9 | Cái |
| FY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| FZ | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 552 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,88kg/bộ) | 1 | Cái |
| GA | B CẤP | |||
| 1 | Tủ 12 công tơ | 2ATM250A thanh cái+phụ kiện | 2 | tủ |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Dây cầu đấu tủ công tơ | 42 | m |
| 3 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 24 | cái | |
| 4 | Giá đỡ tủ Pilar(23.723kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | cái |
| 5 | ống nối dây AM 120 | ống nối dây AM 120 | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 7 | Hộp |
| 7 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 185 | m |
| 8 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 9 | Cát đen mịn đổ nền | 14,178 | m3 | |
| 10 | Băng báo cáp | 185 | m | |
| 11 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 25 | Cái |
| 12 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 3 | m |
| 13 | Colie ôm 1 cáp hạ thế (cột LT đơn) | Mạ kẽm nhúng nóng (21,03kg/bộ) | 1 | bộ |
| GB | NHÂN CÔNG | |||
| GC | B THỰC HIỆN: | |||
| GD | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | 0,06 | HT | |
| GE | VẬT LIỆU | |||
| GF | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 1 | Cột | |
| 2 | Lắp đặt chụp cực cao thế, hạ thế, chụp MBA | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,105 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 21 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 44 | 1m | |
| 6 | ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 15 | 1m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1 | 10 cái | |
| 11 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 12 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (lắp cho cáp 1x50)) | 6 | Đầu cáp 3 pha | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = 20m | 9 | bộ | |
| GG | Phần xây dựng - TBA | |||
| GH | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng = 3m, sâu =1m | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| GI | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1,575 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,1025 | m3 | |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,1575 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 0,0728 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,6578 | m3 | |
| 7 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,35 | m2 | |
| GJ | Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 0,55 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 0,385 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,055 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,2486 | m3 | |
| 5 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,15 | m2 | |
| GK | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0131 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0016 | 100m3 | |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0505 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,196 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 2,1443 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0509 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0509 | 100m3/km | |
| GL | VẬT LIỆU | |||
| GM | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 0,76 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 2 | 1 hộp nối | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 0,76 | 100m | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,5318 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,702 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,156 | 100m2 | |
| GN | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 68 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 1,856 | m3 | |
| 3 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0.04m2 | 2 | 1 lỗ | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 13,134 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1253 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,1499 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,1499 | 100m3/km | |
| GO | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| GP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt ATM bảo vệ <=100A, 3pha | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 42 | 1m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,85 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,38 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 9 | Đầu | |
| 7 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 120mm2 | 16 | 1 mối | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,425 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | 0,021 | tấn | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,178 | m3 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| GQ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| GR | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D≤ 8-10mm | 0,074 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,03 | 100m | |
| GS | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| GT | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 84 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 2,268 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (có) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 1,74 | m3 | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 15,84 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1418 | 100m3 | |
| GU | Móng tủ pilr | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 0,7 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 0,35 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,07 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,3036 | m3 | |
| 5 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,5 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,1985 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,1985 | 100m3/km | |
| GV | HOÀN TRẢ | |||
| GW | TBA | |||
| 1 | Hoàn trả mặt nền TBA bằng BTXM | 2,4149 | m2 | |
| GX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 17,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato | 1,6 | m2 | |
| GY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 24,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato (đấu nối vào tủ pillar) | 6,4 | m2 | |
| GZ | VẬN CHUYỂN: | |||
| HA | THIẾT BỊ | |||
| HB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HC | VẬT LIỆU | |||
| HD | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HE | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| HF | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| HG | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| HH | TBA XUÂN ĐỈNH 51. | |||
| HI | THIẾT BỊ: | |||
| HJ | A CẤP | |||
| 1 | MBA 630kVA -22/0,4kV | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) ( MBA trong nhà ) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà | 02 bộ Tplug 3x240 1 bộ T-Plus 3x50 01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s 01 bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 1000A | 01 ATM Tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 300A, 01 ATM tụ 100A, 01 ATM tự dùng 25A | 1 | tủ |
| HK | B CẤP | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 20kVAR, 440V, 3P | 3 | Quả |
| HL | VẬT LIỆU | |||
| HM | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x240mm2 (cáp dẫn tổng) | 44 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 9 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | cái |
| HN | B CẤP | |||
| 1 | Gốc cột BTLT 4m chịu lực 13.0 | Gốc 4m | 1 | cái |
| 2 | Thép móng trụ MBA | thép DK12 | 41,52 | kg |
| 3 | Hộp chục cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp máng cáp cao thế | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ MBA (105.1kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 105,1 | kg |
| 7 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 8 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU) - VSE - V1 | 1 | bộ | |
| 10 | Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x(16-95)mm2 | Elbow 22kv (50-95) | 1 | Hộp |
| 11 | Đầu cốt M240 (2 lỗ) | Cosse 240 (cho cáp mặt máy) | 16 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 14 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 15 | m |
| 15 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 16 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 5 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 30 | m |
| 20 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn sơn tĩnh điện | Sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 21 | Cát đen mịn đổ nền | 1,4742 | m3 | |
| 22 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| 23 | Vỏ tụ bù (sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 24 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2 | 3 | m |
| 25 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | Cái |
| 26 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 2 | m |
| HO | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| HP | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 81 | m |
| HQ | B CẤP | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 173 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.557 | Viên |
| 4 | Cát đen mịn đổ nền | 34,808 | m3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 173 | m | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 12 | Cái |
| HR | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| HS | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 216 | m |
| HT | B CẤP | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 7 | Hộp |
| 2 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 155 | m |
| 3 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 4 | Cát đen mịn đổ nền | 23,9157 | m3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 155 | m | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 15 | Cái |
| HU | NHÂN CÔNG | |||
| HV | B THỰC HIỆN: | |||
| HW | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | 0,06 | HT | |
| HX | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 1 | Cột | |
| 2 | Lắp đặt chụp cực cao thế, hạ thế, chụp MBA | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,105 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 21 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 44 | 1m | |
| 6 | ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 18 | 1m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 11 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 12 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (lắp cho cáp 1x50)) | 6 | Đầu cáp 3 pha | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = 20m | 9 | bộ | |
| HY | Phần xây dựng - TBA | |||
| HZ | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng = 3m, sâu =1m | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| IA | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1,575 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,1025 | m3 | |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,1575 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 0,0728 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,6578 | m3 | |
| 7 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,35 | m2 | |
| IB | Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 0,55 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 0,385 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,055 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,2486 | m3 | |
| 5 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,15 | m2 | |
| IC | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0131 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0016 | 100m3 | |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0505 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,196 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 2,1443 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0509 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0509 | 100m3/km | |
| ID | VẬT LIỆU | |||
| IE | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 1,73 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 1,73 | 100m | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 34,808 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,557 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,346 | 100m2 | |
| IF | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 304 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 7,6 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (có) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 84,752 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3481 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,5932 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,5932 | 100m3/km | |
| IG | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| IH | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,55 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,59 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 7 | Đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 2,8 | 10 cái | |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô 4 ruột điện áp ≤1kV, ≤ 120mm2 | 3 | 1 hộp nối | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 155 | 100m | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 23,9157 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,31 | 100m2 | |
| II | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| IJ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 126 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 3,024 | m3 | |
| 3 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0.04m2 | 4 | 1 lỗ | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 24,06 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2392 | 100m3 | |
| IK | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,2795 | 100m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,2795 | 100m3/km | |
| IL | HOÀN TRẢ | |||
| IM | TBA | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato | 2,4149 | m2 | |
| IN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato | 34,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato (đấu nối vào tủ pillar) | 4,8 | m2 | |
| IO | VẬN CHUYỂN: | |||
| IP | THIẾT BỊ | |||
| IQ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IR | VẬT LIỆU | |||
| IS | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IT | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| IU | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| IV | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| IW | TBA CỔ NHUẾ 52. | |||
| IX | THIẾT BỊ: | |||
| IY | A CẤP | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà | 02 bộ Tplug 3x240 <br/>1 bộ T-Plus 3x50<br/>01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s<br/>01 bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | Cái |
| 2 | MBA 630kVA -22/0,4kV | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) ( MBA trong nhà ) | 1 | Máy |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 1000A | 01 ATM Tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 300A, 01 ATM tụ 100A, 01 ATM tự dùng 25A | 1 | tủ |
| IZ | B CẤP | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 20kVAR, 440V, 3P | 3 | Quả |
| JA | VẬT LIỆU | |||
| JB | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x240mm2 (cáp dẫn tổng) | 44 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 9 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kém nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | cái |
| JC | B CẤP | |||
| JD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Gốc cột BTLT 4m chịu lực 13.0 | Gốc 4m | 1 | cái |
| 2 | Thép móng trụ MBA | thép DK12 | 41,52 | kg |
| 3 | Hộp chục cực MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp máng cáp cao thế | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ MBA (105.1kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 105,1 | kg |
| 7 | Model GPRS | 1 | Cái | |
| 8 | Bộ báo tin nhắn sự cố SMS cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU) - VSE - V1 | 1 | bộ | |
| 10 | Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x(16-95)mm2 | Elbow 22kv (50-95) | 1 | Hộp |
| 11 | Đầu cốt M240 (2 lỗ) | Cosse 240 (cho cáp mặt máy) | 16 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 14 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 15 | m |
| 15 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 16 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 5 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 30 | m |
| 20 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn sơn tĩnh điện | Sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 21 | Cát đen mịn đổ nền | 1,4742 | m3 | |
| 22 | Bolong M27x970 | 6 | Cái | |
| 23 | Vỏ tụ bù (sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 24 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2 | 3 | m |
| 25 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | Cái |
| 26 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 2 | m |
| JE | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| JF | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 20 | m |
| JG | B CẤP | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | 1 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 11 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 162 | Viên |
| 5 | Cát đen mịn đổ nền | 1,5152 | m3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 18 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 6 | Cái |
| JH | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| JI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| JJ | A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 498 | m |
| JK | B CẤP | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 0,6/1,2kV 70-120 mm2 | 9 | Hộp |
| 2 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 42,5 | m |
| 3 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 4 | Cát đen mịn đổ nền | 223,256 | m3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 6 | m | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái |
| JL | NHÂN CÔNG | |||
| JM | B THỰC HIỆN: | |||
| JN | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | 0,06 | HT | |
| JO | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 1 | Cột | |
| 2 | Lắp đặt chụp cực cao thế, hạ thế, chụp MBA | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,105 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 21 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 44 | 1m | |
| 6 | ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 18 | 1m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 11 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 12 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (lắp cho cáp 1x50)) | 6 | Đầu cáp 3 pha | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = 20m | 9 | bộ | |
| JP | Phần xây dựng - TBA | |||
| JQ | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp III, rộng = 3m, sâu =1m | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100m3 | |
| JR | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1,575 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,1025 | m3 | |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,1575 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 0,0728 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m | 0,6578 | m3 | |
| 7 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,35 | m2 | |
| JS | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0131 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0016 | 100m3 | |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0505 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm | 0,196 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M150 | 2,1443 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0509 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0509 | 100m3/km | |
| JT | VẬT LIỆU | |||
| JU | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 0,11 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 11 | 100m | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,0152 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,162 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,036 | 100m2 | |
| JV | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,206 | m3 | |
| 3 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0.04m2 | 2 | 1 lỗ | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (có) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 1,584 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5152 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0179 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0179 | 100m3/km | |
| JW | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| JX | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,425 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 4,235 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 9 | Đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 3,6 | 10 cái | |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô 4 ruột điện áp ≤1kV, ≤ 120mm2 | 4 | 1 hộp nối | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,425 | 100m | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,2326 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| JY | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| JZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 12 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0.04m2 | 9 | 1 lỗ | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 2,64 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,2326 | 100m3 | |
| KA | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0297 | 100m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=7km | 0,0297 | 100m3/km | |
| KB | HOÀN TRẢ | |||
| KC | TBA | |||
| 1 | Hoàn trả mặt nền TBA bằng BTXM | 2,4149 | m2 | |
| KD | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 1,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato | 1,6 | m2 | |
| KE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 4,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terato (đấu nối vào tủ pillar) | 6,4 | m2 | |
| KF | VẬN CHUYỂN: | |||
| KG | THIẾT BỊ | |||
| KH | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| KI | VẬT LIỆU | |||
| KJ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| KK | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| KL | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| KM | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi