Gói thầu: Xây lắp Đường liên thôn từ Cầu Cháy đi ADB5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200111511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường liên thôn từ Cầu Cháy đi ADB5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200111283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-06 19:00:00 đến ngày 2020-01-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM bằng máy đào<=1.6m3 (tường đường đất cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,838 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 6Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 6.7Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 6 | Lu lèn móng cũ K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.582,51 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 9 | Mặt đường BTXM dày 20cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 10 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.632,93 | m2 |
| 11 | Bù vênh BTNC 12.5 hạt trung bề dày TB 2.2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.582,51 | m2 |
| 12 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 100KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,42 | m2 |
| 13 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC12.5mm, dày 5cm (hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.582,51 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 50 - 60 T/h (hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,084 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,084 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 2.5Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,084 | tấn |
| 17 | Vạch sơn tổ chức giao thông Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi