Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng+ chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200111829-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng+ chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200111758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-07 06:16:00 đến ngày 2020-01-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,221,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NHÀ LÀM VIỆC UBND
1 Tháo dỡ toàn đường ống, đường dây điện, các thiết bị điện ... 10 công
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,911 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 2.128,3615 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 705,8104 m2
5 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông 145,3614 m2
6 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng 145,3614 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 145,3614 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,604 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 16 cái
10 Lắp đặt chếch D110 24 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
12 Cầu chắn rác 8 cái
13 Đai giữ ống 24 cái
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.136,0379 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 698,134 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 17,6356 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 17,6356 đ/m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 17,6356 đ/m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 587,8533 m2
20 Láng Granito cầu thang 12,366 m2
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, mũi tam cấp 27,48 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.210 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE 2x10mm2 50 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 60 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 30 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 1.570 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 1.230 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.880 m
29 Dây mạng internet UTP CAT6 1.320 m
30 Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A 1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 50A 2 cái
32 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 40A 17 cái
33 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 20A 55 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 2P 16A 17 cái
35 Lắp đặt hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm 21 hộp
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 18 cái
37 Mặt công tắc 2 hạt 18 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 4 cái
39 Mặt công tắc 3 hạt 4 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 119 cái
41 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, kích thước hộp ≤100x100 mm 164 hộp
42 Lắp đặt hộp số quạt trần 44 hộp
43 SWITCH 8 cổng 18 cái
44 Model internet 16 cổng 2 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 60 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 14 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ốp trần hành lang 6 bộ
48 Tháo dỡ cửa 146,88 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 222,48 m2
50 Sơn cửa chớp 3 nước 151,2 m2
51 Sơn cửa kính 3 nước 142,56 m2
52 Vệ sinh chớp kính ô thoáng (Tháo lắp + vệ sinh) 13,6667 công
53 Lắp lại cửa đi 146,88 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 153,09 m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước 153,09 m2
C NHÀ 1 CỬA
1 Tháo dỡ toàn bộ đường ống, đường dây điện, các thiết bị điện 5 công
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,2221 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.276,037 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 352,978 m2
5 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông 90,3616 m2
6 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng 90,3616 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 90,3616 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,453 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 12 cái
10 Lắp đặt chếch D110 21 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
12 Cầu chắn rác 6 cái
13 Đai gữ ống 18 cái
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.191,3912 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 437,6238 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 8,6308 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 8,6308 đ/m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 8,6308 đ/m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 287,6933 m2
20 Láng Granito cầu thang 18,8595 m2
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, mũi tam cấp 41,91 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 700 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE 2x10mm2 30 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 20 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 760 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 650 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 980 m
28 Dây mạng internet UTP CAT6 900 m
29 Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A 1 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 2 cái
31 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 10 cái
32 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A 32 cái
33 Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A 10 cái
34 Lắp đặt hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm 12 hộp
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 10 cái
36 Mặt công tắc 2 hạt 10 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 4 cái
38 Mặt công tắc 3 hạt 4 cái
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 75 cái
40 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, kích thước hộp ≤100x100 mm 89 hộp
41 Lắp đặt hộp số quạt trần 22 cái
42 SWITCH 8 cổng 10 cái
43 Model internet 16 cổng 1 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 42 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 6 bộ
46 Tháo dỡ cửa 75,92 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 116,42 m2
48 Sơn cửa chớp 3 nước 81 m2
49 Sơn cửa kính 3 nước 70,84 m2
50 Vệ sinh ô thoáng (tháo lắp + vệ sinh) 8,3333 công
51 Lắp lại cửa đi 75,92 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 62,05 m2
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước 62,05 m2
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
E PHÁ DỠ NHÀ KHO:
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m 25,2 m2
2 Tháo dỡ cửa 1,826 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 17,8837 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 18,64 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 18,64 đ/m3
F CẢI TẠO SÂN:
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 72,88 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 72,88 đ/m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 72,88 đ/m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7987 100m3
5 Lát gạch terrazzo 400x400 mm 1.485,2051 m2
G CẢI TẠO BỒN CÂY, TIỂU CẢNH:
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 5,8935 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,865 m3
3 Trát tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 115,2646 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm 75,3252 m2
5 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 13 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại 12 m2
H CỔNG, HÀNG RÀO, TƯỜNG BAO:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 594,1572 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,8204 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 516,06 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 13,2768 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 25,8084 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 25,8084 m2
7 Cổng inox xếp 304, thân cao 1,6m, trụ chính ống D50x0.8, thanh chéo hộp 20x20x0.5 4,9 md
8 Motor điều khiển tự động không ray 1 bộ
I RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,6512 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,2358 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2412 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,4824 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,4824 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2117 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 10,6522 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 16,2888 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4099 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3123 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,6584 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 93,0672 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 40,4224 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4456 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 1,6331 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 10,0145 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg 102 cái
J ĐÈN CAO ÁP:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,2423 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,452 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 2,24 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,52 m3
5 ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm, L=5m 0,8 100m
6 Lưới báo cáp 44 m2
7 Lắp cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m 4 1 Cọc
8 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750 4 bộ
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 22,4 m3
10 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm 6 m
11 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 0,92 100m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 10 m
13 Cáp đồng M10 92 m
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m 4 cột
15 Lắp cần đèn bằng máy 4 1 bộ cần đèn
16 Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao áp 4 bộ
17 Lắp bảng điện cửa cột 4 cái
18 Đầu cốt đồng 40 cái
19 Luồn dây lên đèn 0,6 100m
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m 1 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
23 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha 1 cái
24 Cầu đấu dây 60a-500v 2 cái
K NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, phá dỡ bệ xí xổm 1,1653 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 1,448 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 63,014 m2
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng 14,896 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 72,916 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 133,323 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 24,3506 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 6,117 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô 6,117 đ/m3
10 Tháo dỡ cửa 11,4 m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,4591 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 66,3145 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 24,3506 m2
14 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông 34,2244 m2
15 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng 41,6284 m2
16 Lát gạch đỏ 400x400 mm 34,2244 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 133,323 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 97,6233 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 24,5541 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 81,689 m2
21 Lắp đặt chậu xí bệt 5 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 5 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
25 Xi phông 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
27 Lắp đặt gương soi 2 cái
28 Lắp đặt kệ kính 2 cái
29 Lắp đặt phễu thoát sàn D120mm 3 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,06 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,7 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,12 100m
33 Lắp đặt Van phao điện 1 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 2 cái
36 Lắp đặt Zacco PPR D32 1 cái
37 Lắp đặt Tê RRP D32 3 cái
38 Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 11 cái
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d32/25 3 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d25/20 3 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 3 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 5 cái
43 Lắp đặt cút ren trong D20 13 cái
44 Lắp đặt Tê D25 1 cái
45 Lắp đặt Tê ren D20 5 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,18 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,12 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,18 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 9 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm 10 cái
51 Lắp đặt Tê uPVC 42 6 cái
52 Lắp đặt Tê uPVC D60/42 8 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 10 cái
54 Lắp đặt chếch D90 5 cái
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 50 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 100 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
58 Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A 1 cái
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm 1 hộp
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
62 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 7 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
64 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính mờ 5 ly, phụ kiện đồng bộ 9,66 m2
L CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->