Gói thầu: Chi phí xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200105886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 15:26:00 đến ngày 2020-01-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,280,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Chương V-E HSMT | 6,4421 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E HSMT | 0,329 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 20,124 | m³ |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 8mm | Chương V-E HSMT | 0,8084 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E HSMT | 1,3605 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14, 16, 18mm | Chương V-E HSMT | 1,427 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E HSMT | 4,6911 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V-E HSMT | 0,981 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn bê tông cổ cột móng | Chương V-E HSMT | 0,8925 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 74,73 | m³ |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V-E HSMT | 75,8509 | m3 |
| 12 | Xây tường móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 95,961 | m³ |
| 13 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Chương V-E HSMT | 0,456 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK 6mm | Chương V-E HSMT | 0,1082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tương móng, ĐK 14mm | Chương V-E HSMT | 1,1424 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường móng, M200, đá 2x4 | Chương V-E HSMT | 5,019 | m³ |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 5,0561 | 100m³ |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 2,339 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 1,678 | 100m³ |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Chương V-E HSMT | 53,2426 | m³ |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 51,944 | m³ |
| 22 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Chương V-E HSMT | 2,3919 | 100m² |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6, 8mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,361 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16, 18mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,429 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 2,841 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 17,891 | m³ |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E HSMT | 2,945 | 100m² |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6, 8mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,528 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16, 18mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 2,53 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 1,049 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 26,5208 | m³ |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E HSMT | 2,098 | 100m² |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 2,2968 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,1558 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 19,748 | m³ |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E HSMT | 0,7568 | 100m² |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6; 8mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,154 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,0241 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,4485 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 5,513 | m³ |
| 41 | Ván khuôn giằng lan can hành lang | Chương V-E HSMT | 0,0404 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can hành lang ĐK 6mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,0032 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can hành lang, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,0145 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng lan can hành lang, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 0,0247 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 130,704 | m³ |
| 46 | Xây sê nô sảnh, mái bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 9,477 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 767,067 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 970,6302 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 23,4439 | m² |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 21,2976 | m² |
| 51 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 203,5 | m² |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 270,2 | m |
| 53 | Trần LAY IN 600x600, nhôm dày 0.6mm | Chương V-E HSMT | 426,846 | m2 |
| 54 | Lát gạch gốm KT gạch 500x500mm | Chương V-E HSMT | 503,518 | m2 |
| 55 | Láng sênô, dày 3cm, vữa M75 | Chương V-E HSMT | 160,107 | m² |
| 56 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Chương V-E HSMT | 160,107 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 1.470,608 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 775,141 | 1m2 |
| 59 | Mua sắt vuông đặc 14x14mm làm hoa sắt cửa sổ | Chương V-E HSMT | 827,175 | kg |
| 60 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V-E HSMT | 0,807 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 36,335 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E HSMT | 36,2772 | m² |
| 63 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II, KT 60x135mm | Chương V-E HSMT | 208,9 | m |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E HSMT | 208,9 | m |
| 65 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II KT 10x40mm | Chương V-E HSMT | 168,6 | m |
| 66 | Cửa đi pa nô đặc gỗ nhóm II | Chương V-E HSMT | 30,7135 | m2 |
| 67 | Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm II | Chương V-E HSMT | 4,757 | m2 |
| 68 | Cửa sổ kính gỗ nhóm II | Chương V-E HSMT | 33,5664 | m2 |
| 69 | Phụ trội kính cửa từ 5mm lên 6,38mm | Chương V-E HSMT | 17,0574 | m2 |
| 70 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 61,428 | m2 |
| 71 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 59,589 | m2 |
| 72 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 94,116 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E HSMT | 69,037 | m² |
| 74 | Chốt cửa đi | Chương V-E HSMT | 18 | bộ |
| 75 | Chốt cửa sổ | Chương V-E HSMT | 32 | bộ |
| 76 | Bản lề cửa gông mạ | Chương V-E HSMT | 300 | bộ |
| 77 | Chân bật thép chẻ L = 150 | Chương V-E HSMT | 118 | cái |
| 78 | Clemon cửa đi có khóa | Chương V-E HSMT | 9 | bộ |
| 79 | Clemon cụm 23 cửa sổ | Chương V-E HSMT | 16 | bộ |
| 80 | Khóa tay bẻ cửa đi | Chương V-E HSMT | 9 | bộ |
| 81 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dày 6,38mm | Chương V-E HSMT | 64,402 | m2 |
| 82 | Mua sắt vuông đặc 14x14mm làm hoa sắt cửa sổ | Chương V-E HSMT | 1,2741 | tấn |
| 83 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V-E HSMT | 1,243 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 45,204 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E HSMT | 64,402 | m² |
| 86 | Mua thép hình L80x8 làm bán kèo mái | Chương V-E HSMT | 3,5941 | tấn |
| 87 | Mua thép hình L63x6 làm bán kèo mái | Chương V-E HSMT | 0,2271 | tấn |
| 88 | Mua thép hình L75x7 làm vì kèo mái | Chương V-E HSMT | 1,2924 | tấn |
| 89 | Mua thép hình L63x6 làm vì kèo mái | Chương V-E HSMT | 0,9535 | tấn |
| 90 | Mua thép tấm dày 8mm, 10mm, 12mm làm bán kèo, vì kèo mái | Chương V-E HSMT | 1,6243 | tấn |
| 91 | Mua thép hình U120x46x3mm làm xà gồ mái | Chương V-E HSMT | 2,9202 | tấn |
| 92 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Chương V-E HSMT | 9,518 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V-E HSMT | 9,518 | tấn |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 2,849 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 2,849 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 546,869 | m2 |
| 97 | Mua thép D14 làm giằng mái | Chương V-E HSMT | 0,1122 | tấn |
| 98 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V-E HSMT | 0,1098 | tấn |
| 99 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V-E HSMT | 0,1098 | tấn |
| 100 | Tăng đơ D20 liên kết giằng mái | Chương V-E HSMT | 20 | cái |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Chương V-E HSMT | 5,003 | 100m² |
| 102 | Tôn úp nóc + máng sối nước khổ 400, dày 0,45mm | Chương V-E HSMT | 57,5 | m |
| 103 | Lan can inox 304 dày 1,5 | Chương V-E HSMT | 16,32 | kg |
| 104 | Sản xuất lan can Inox | Chương V-E HSMT | 0,0163 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V-E HSMT | 1,349 | m² |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 6,696 | 100m² |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V-E HSMT | 4,962 | 100m² |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chương V-E HSMT | 9,924 | 100m² |
| 109 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | Chương V-E HSMT | 0,0591 | 100m² |
| 110 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 6,09 | m³ |
| 111 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 27,079 | m³ |
| 112 | Láng lót bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 110,188 | m² |
| 113 | Láng granitô tam cấp | Chương V-E HSMT | 110,188 | m2 |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 253,18 | m |
| 115 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,06 | 100m³ |
| 116 | Bê tông nền đường dốc, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 1,82 | m³ |
| 117 | Láng lót mặt nền đường dốc, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 18,2 | m² |
| 118 | Láng granitô nền đường dốc | Chương V-E HSMT | 18,2 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 3,375 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 3,375 | 1m2 |
| 121 | Lan can inox 304 dày 1,5 | Chương V-E HSMT | 25,7599 | kg |
| 122 | Mua thép đặc 16x16 làm lan can đường dốc | Chương V-E HSMT | 0,0758 | tấn |
| 123 | Mua thép đặc 13x13 làm lan can đường dốc | Chương V-E HSMT | 0,0871 | tấn |
| 124 | Sản xuất lan can Inox | Chương V-E HSMT | 0,1843 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can | Chương V-E HSMT | 5,905 | m² |
| 126 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 5,905 | m2 |
| 127 | Khung xương hộp nhôm 25x50, nền mặt tấm nhôm Alumium màu đỏ | Chương V-E HSMT | 14,78 | m2 |
| 128 | Mua chữ mạ đồng ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", chiều cao chữ 400mm | Chương V-E HSMT | 34 | chữ |
| 129 | Aptomat MCCB 100A 3P | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 132 | Đèn led panel 600x600 36w | Chương V-E HSMT | 25 | bộ |
| 133 | Đèn led panel 300x300 14w | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn tường chiếu sáng 200W | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led panel D160 12W | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E HSMT | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V-E HSMT | 52 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x150 | Chương V-E HSMT | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt bảng điện | Chương V-E HSMT | 11 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V-E HSMT | 200 | m |
| 142 | Dây CU/PVC 2x6mm2 | Chương V-E HSMT | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 310 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 350 | m |
| 145 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chương V-E HSMT | 720 | m |
| 146 | Đào móng, đất C1 | Chương V-E HSMT | 0,1397 | 100m³ |
| 147 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,14 | 100m³ |
| 148 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V-E HSMT | 7 | cọc |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, dài 1,0m | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V-E HSMT | 130 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V-E HSMT | 50 | m |
| 152 | Kiểm tra tiếp địa | Chương V-E HSMT | 1 | ca |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V-E HSMT | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 163,047 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng từ hạng mục khác) | Chương V-E HSMT | 3,341 | 100m³ |
| 3 | Rải nilong tái sinh | Chương V-E HSMT | 3.100,56 | m² |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V-E HSMT | 381,369 | m³ |
| 5 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 372,067 | m³ |
| 6 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V-E HSMT | 11,64 | 100m |
| 7 | Làm khe co | Chương V-E HSMT | 1.164 | m |
| 8 | Xây tường bồn cây bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 3,425 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V-E HSMT | 86,736 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường ngoài bồn hoa KT 220x60mm | Chương V-E HSMT | 58,064 | m2 |
| 11 | Đào móng, đất C1 | Chương V-E HSMT | 0,856 | 100m³ |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 19,02 | m³ |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E HSMT | 0,634 | 100m² |
| 14 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 19,527 | m³ |
| 15 | Trát tường trong rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 177,52 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V-E HSMT | 95,1 | m² |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, M200 | Chương V-E HSMT | 11,095 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp rãnh | Chương V-E HSMT | 0,666 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh D6, 8mm | Chương V-E HSMT | 0,5 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Chương V-E HSMT | 317 | cái |
| 21 | Đào móng, đất C1 | Chương V-E HSMT | 0,0467 | 100m³ |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 0,78 | m³ |
| 23 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT | 0,0274 | 100m² |
| 24 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 1,6841 | m³ |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 4,344 | m2 |
| 26 | Láng đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V-E HSMT | 1,5 | m² |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, M200 | Chương V-E HSMT | 0,206 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp ga | Chương V-E HSMT | 0,012 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga D6, 8mm | Chương V-E HSMT | 0,011 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| C | PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Chương V-E HSMT | 0,643 | 100m³ |
| 2 | Đắp hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,1196 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn lót móng đáy bể | Chương V-E HSMT | 0,054 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 2,576 | m³ |
| 5 | Bê tông đáy móng, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 3,7026 | m³ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK 10mm | Chương V-E HSMT | 0,4127 | tấn |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E HSMT | 0,236 | 100m² |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm | Chương V-E HSMT | 0,395 | tấn |
| 9 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 3,49 | m³ |
| 10 | Ván khuôn dầm | Chương V-E HSMT | 0,0872 | 100m² |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 6mm | Chương V-E HSMT | 0,0238 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK14mm | Chương V-E HSMT | 0,1055 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 0,959 | m³ |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 10,78 | m³ |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Chương V-E HSMT | 35,28 | m2 |
| 16 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V-E HSMT | 17,16 | m² |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, M200 | Chương V-E HSMT | 0,0288 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp ga | Chương V-E HSMT | 0,002 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga D6, 8mm | Chương V-E HSMT | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 kênh | Chương V-E HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12DCV | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế, đầu báo khói quang điện | Chương V-E HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 4 | Đế và đầu báo khói quang điện | Chương V-E HSMT | 14 | đầu |
| 5 | Lắp đặt đế, đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V-E HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Đế và đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V-E HSMT | 8 | đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V-E HSMT | 3 | chuông |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V-E HSMT | 3 | đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V-E HSMT | 3 | nút |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V-E HSMT | 0,6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V-E HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Điện trở cuối kênh | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo phòng | Chương V-E HSMT | 2 | đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V-E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E HSMT | 11 | đèn |
| 18 | Đèn Led chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w (1 mặt) | Chương V-E HSMT | 4 | đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 | Chương V-E HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-E HSMT | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm | Chương V-E HSMT | 400 | m |
| 25 | Điện trở cuối kênh | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa nối ống, ĐK16mm | Chương V-E HSMT | 100 | cái |
| 28 | Hộp chia ngả D16 | Chương V-E HSMT | 37 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống ĐK16mm | Chương V-E HSMT | 200 | cái |
| 30 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V-E HSMT | 1 | kênh |
| 31 | Nội quy tiêu lênh chữa cháy | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ8 | Chương V-E HSMT | 8 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V-E HSMT | 8 | bình |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Chương V-E HSMT | 8 | hộp |
| 35 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V-E HSMT | 1 | hộp |
| E | PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Chương V-E HSMT | 64,4 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong, (thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 15 lít/m3) | Chương V-E HSMT | 24 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, (thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 15 lít/m3) | Chương V-E HSMT | 40,4 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Chương V-E HSMT | 510 | m2 |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm phục vụ công tác thi công | Chương V-E HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V-E HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi