Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa cống cầu kênh Thời Trang (kênh 15)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200113967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa cống cầu kênh Thời Trang (kênh 15) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấp bù miễn thủy lợi phí 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 15:14:00 đến ngày 2020-01-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,505,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí XD nhà tạm tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đằng chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 8,313 | 100M | |
| 2 | Đóng cọc bạch đằng chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 5,938 | 100M | |
| 3 | Cừ nẹp cổ | 4,002 | 100M | |
| 4 | Trải cao su lót chắn đất trên đê quay | 2,501 | 100M2 | |
| 5 | Trải mê bồ chắn đất trên đê quay | 2,001 | 100M2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,206 | Tấn | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp đê vây bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 2,084 | 100M3 | |
| 8 | Đắp đất đê vây | 2,084 | 100M3 | |
| 9 | Nhổ cừ bạch đàn chiều dài cọc L=6M, đk ngọn >=6cm (áp dụng cọc ngập đất 3,5m) nhân công tính 50% đóng | 8,313 | 100M | |
| 10 | Nhổ cừ bạch đàn chiều dài cọc L=6M, đk ngọn >=6cm (áp dụng cọc không ngập đất 2,5m) nhân công tính 50% đóng của đoạn không ngập đất | 5,938 | 100M | |
| 11 | Nhổ cừ kẹp cổ tính 50% công | 4,002 | 100M | |
| 12 | Đào đất phá đê vây | 2,084 | 100M3 | |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | 2,439 | 100M3 | |
| 14 | Đóng cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I | 76,375 | 100M | |
| 15 | Vét bùn đầu cừ | 6,76 | M3 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | 6,76 | M3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 6,5 | M3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,049 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,556 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,462 | 100M2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 2,743 | Tấn | |
| 22 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | 29,64 | M3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm | 0,072 | 100M | |
| 24 | Đắp đất cống | 3,322 | 100M3 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 06mm | 0,09 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 14mm | 0,823 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 16mm | 3,373 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 18mm | 5,297 | Tấn | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 3,202 | 100M2 | |
| 30 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 300 | 75,118 | M3 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | 0,004 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,028 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,033 | Tấn | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | 0,046 | 100M2 | |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | 0,029 | 100M2 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | 0,464 | M3 | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hàng rào, lan can, đá 1x2 Mác 200 | 0,108 | M3 | |
| 38 | Sản xuất lan can | 0,024 | Tấn | |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 0,024 | Tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 7,52 | M2 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,059 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,054 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,016 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,453 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | 0,108 | Tấn | |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | 2,052 | M3 | |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,274 | 100M2 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | 2,208 | M3 | |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,192 | 100M2 | |
| 50 | Bê tông sàn Thao tác, đá 1x2 Mác 250 | 0,435 | M3 | |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn Thao tác | 0,035 | 100M2 | |
| 52 | Sản xuất lan can sắt | 0,097 | Tấn | |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | 8,8 | M2 | |
| 54 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 8,8 | M2 | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng thép khe van mạ kẽm | 0,95 | Tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt khe van, đường kính cốt thép 12mm | 0,043 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép | 3,637 | Tấn | |
| 58 | Lắp đặt kết cấu cửa van | 3,637 | Tấn | |
| 59 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 28,3 | Mét | |
| 60 | Nhúng kẽm nóng cửa van | 4,587 | Tấn | |
| 61 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | 1,824 | 100M3 | |
| 62 | Đóng cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I | 94,564 | 100M | |
| 63 | Vét bùn đầu cừ | 6 | M3 | |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | 6 | M3 | |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 6 | M3 | |
| 66 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | 12 | M3 | |
| 67 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,064 | 100M2 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm | 0,1 | 100M | |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,317 | Tấn | |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,026 | Tấn | |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,061 | Tấn | |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,265 | Tấn | |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,583 | Tấn | |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,335 | M3 | |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4 Mác 250 | 1,344 | M3 | |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 7,56 | M3 | |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,126 | 100M2 | |
| 78 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 0,028 | 100M3 | |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | 0,23 | 100M2 | |
| 80 | Rải cao su sọc | 1,754 | 100M2 | |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,491 | Tấn | |
| 82 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 28,768 | M3 | |
| 83 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 0,154 | 100M3 | |
| 84 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,908 | 100M3 | |
| 85 | Mua đất đắp | 0,829 | 100m3 | |
| 86 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 0,32 | 100M3 | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | 2 | Cái | |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm | 2 | Cái | |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | 2 | Cái | |
| 90 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 22 | Cái | |
| 91 | Rải cao su sọc | 0,349 | 100M2 | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | 0,092 | Tấn | |
| 93 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | 0,029 | 100M2 | |
| 94 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 3,834 | M3 | |
| 95 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Gỗ ngang mặt cầu | 0,576 | M3 | |
| 96 | Đóng cọc bạch đàn l=6m, đk ngọn >=10cm đất cấp 1 | 0,36 | 100M | |
| 97 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | 0,36 | 100M3 | |
| 98 | Vét bùn đầu cừ | 1,6 | M3 | |
| 99 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 11,28 | 100M | |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | 1,6 | M3 | |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 1,6 | M3 | |
| 102 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 | 47,4 | M3 | |
| 103 | Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc thẳng | 0,448 | M3 | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100M | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi