Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200102950-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191280081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - Chương trình 30a năm 2020 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-02 18:44:00 đến ngày 2020-01-11 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,851,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí lán trại nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V- EHSMT 1 Khoản
2 Chi phí không xác định được từ khối lượng thiết kế Chương V- EHSMT 1 Khoản
B ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V- EHSMT 30 m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V- EHSMT 249,74 m3
3 Đào xúc đất để đắp, đất cấp II Chương V- EHSMT 100 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V- EHSMT 2,0618 100m3
5 Xếp bao tải đất <= 50kg Chương V- EHSMT 140 cái
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 Chương V- EHSMT 0,19 m3
7 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 Chương V- EHSMT 0,27 m3
8 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 Chương V- EHSMT 0,09 m3
9 BTCT áo ngưỡng tràn đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 Chương V- EHSMT 4,72 m3
10 BTCT tiêu năng đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 Chương V- EHSMT 5,25 m3
11 Bê tông ngưỡng tràn đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 30,66 m3
12 Bê tông tiêu năng đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 17,71 m3
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 13,32 m3
14 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 57,21 m3
15 Bê tông chân khay + mái đập, đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 6,19 m3
16 Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 Chương V- EHSMT 126,79 m2
17 Làm lớp lọc đá dăm (1*2)cm bằng thủ công Chương V- EHSMT 2,8 m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V- EHSMT 0,28 100m2
19 Rải lớp ni lông Chương V- EHSMT 0,28 100m2
20 SXLĐ ván khuôn móng bằng thép Chương V- EHSMT 0,4366 100m2
21 SXLĐ ván khuôn tường bằng thép Chương V- EHSMT 2,0454 100m2
22 SXLĐ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép Chương V- EHSMT 0,0829 100m2
23 Quét nhựa và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Chương V- EHSMT 33,96 m2
24 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn Chương V- EHSMT 13 rọ
25 Lắp đặt ống TTK, D=32mm Chương V- EHSMT 0,092 100m
26 Lắp đặt ống nhựa, D=20mm Chương V- EHSMT 0,448 100m
27 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, P <=100kg Chương V- EHSMT 2 cái
28 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V- EHSMT 0,2833 tấn
29 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V- EHSMT 0,2753 tấn
30 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V- EHSMT 0,0279 tấn
31 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V- EHSMT 0,0442 tấn
32 SXLD cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Chương V- EHSMT 0,0033 tấn
33 SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10mm Chương V- EHSMT 0,0058 tấn
C GIÀN VAN CỐNG XẢ CÁT
1 Sản xuất cửa van phẳng Chương V- EHSMT 0,0181 tấn
2 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V- EHSMT 0,0965 tấn
3 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m Chương V- EHSMT 0,0181 tấn
4 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V- EHSMT 0,0965 tấn
5 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V- EHSMT 2,72 m
6 Bu lông D10 Chương V- EHSMT 21 Cái
7 Bu lông D12 Chương V- EHSMT 8 Cái
8 Bu lông D16 Chương V- EHSMT 2 Cái
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương V- EHSMT 3,84 m2
D CỐNG ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V- EHSMT 66,83 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Chương V- EHSMT 0,1931 100m3
3 Bê tông móng + mố néo rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 3,09 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 2,66 m3
5 Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 Chương V- EHSMT 6,69 m2
6 SXLĐ ván khuôn móng bằng thép Chương V- EHSMT 0,0716 100m2
7 SXLĐ ván khuôn tường bằng thép Chương V- EHSMT 0,1774 100m2
8 Sản xuất ống vách Chương V- EHSMT 1,3864 tấn
9 Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <=10kg Chương V- EHSMT 0,0742 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương V- EHSMT 43,91 m2
11 Bu lông D14mm Chương V- EHSMT 88 Cái
12 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V- EHSMT 6 m
13 Lắp đặt ống thép D= 300mm Chương V- EHSMT 11 1đoạn
14 Nối ống thép bằng mặt bích D=300mm Chương V- EHSMT 10 1mối
E DỐC NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V- EHSMT 17,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Chương V- EHSMT 0,1 100m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 4,69 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 7,1 m3
5 Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 Chương V- EHSMT 20,98 m2
6 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 Chương V- EHSMT 0,9 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V- EHSMT 0,0427 tấn
8 Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu Chương V- EHSMT 1,34 m2
9 SXLD ván khuôn tường bằng thép Chương V- EHSMT 0,614 100m2
F CẦU MÁNG SỐ 1 & SỐ 2
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V- EHSMT 44,62 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Chương V- EHSMT 0,25 100m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 Chương V- EHSMT 1,78 m3
4 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 Chương V- EHSMT 1,08 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 8,5 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 7,77 m3
7 Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 Chương V- EHSMT 24,19 m2
8 SXLD ván khuôn móng bằng thép Chương V- EHSMT 0,2736 100m2
9 SXLD ván khuôn cột, trụ bằng thép Chương V- EHSMT 0,092 100m2
10 SXLD ván khuôn tường bằng thép Chương V- EHSMT 0,592 100m2
11 SXLĐ cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V- EHSMT 0,0228 tấn
12 SXLĐ cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V- EHSMT 0,029 tấn
13 SXLĐ cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V- EHSMT 0,0313 tấn
14 Sản xuất ống vách Chương V- EHSMT 3,5147 tấn
15 Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <=10kg Chương V- EHSMT 0,1413 tấn
16 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V- EHSMT 9,5 m
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương V- EHSMT 113,21 m2
18 Bu lông D14mm Chương V- EHSMT 152 Cái
19 Lắp đặt ống thép D= 300mm Chương V- EHSMT 21 1đoạn
20 Nối ống thép bằng mặt bích D=300mm Chương V- EHSMT 19 1mối
G KÊNH CHÍNH KT (40*50*10)CM & KT (30*50*10)CM
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V- EHSMT 301,95 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Chương V- EHSMT 3,1789 100m3
3 Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 Chương V- EHSMT 350 m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 Chương V- EHSMT 35 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 Chương V- EHSMT 62 m3
6 Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu Chương V- EHSMT 24,25 m2
7 SXLĐ ván khuôn kênh bằng thép Chương V- EHSMT 13,8825 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa, D = 50mm Chương V- EHSMT 0,15 100m
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V- EHSMT 0,5574 tấn
10 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V- EHSMT 3,8994 tấn
H KÊNH NHÁNH N1 ỐNG THÉP D150MM
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V- EHSMT 14,11 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Chương V- EHSMT 0,06 100m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 2,63 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 Chương V- EHSMT 3,87 m3
5 Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 Chương V- EHSMT 8,76 m2
6 Sản xuất ống vách Chương V- EHSMT 0,5427 tấn
7 Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <=10kg Chương V- EHSMT 0,027 tấn
8 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V- EHSMT 2,1 m
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương V- EHSMT 17,4 m2
10 Bu lông D14mm Chương V- EHSMT 28 Cái
11 Lắp đặt ống thép D= 150mm Chương V- EHSMT 7 1đoạn
12 Nối ống thép bằng mặt bích D=150mm Chương V- EHSMT 6 1mối
13 SXLD ván khuôn móng bằng thép Chương V- EHSMT 0,0636 100m2
14 SXLD ván khuôn tường bằng thép Chương V- EHSMT 0,2361 100m2
I Chi Phí Thiết Bị
1 Máy đống mở vít V&#x3D;1,5T Chương V-EHSMT 1 Bộ
2 Van nem D300MM Chương V- EHSMT 1 Bộ
3 Van Nem D150 Chương V- EHSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->