Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công Khu hành chính tập trung xã Nhị Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200103822-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công Khu hành chính tập trung xã Nhị Long
Số hiệu KHLCNT 20191269536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-03 14:14:00 đến ngày 2020-01-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,765,493,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,766 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 M3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,32 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,679 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,679 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,986 M3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 100M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,384 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,246 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 Tấn
23 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,669 M3
24 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,064 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,295 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 Tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,183 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,344 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,067 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,545 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 Tấn
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,024 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,503 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,759 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,854 Tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,921 M3
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 100M2
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,321 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 Tấn
50 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,545 M3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100M2
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 Tấn
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 100M3
58 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,038 100M2
59 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 M3
60 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,882 M3
61 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,648 M3
62 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,716 M3
63 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 M3
64 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,424 M3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,583 M3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 M3
67 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,565 M3
68 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,644 M3
69 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,141 M3
70 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,895 M3
71 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,5 M2
72 Ốp tường, trụ, cột gạch Granite 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,32 M2
73 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột - có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 M2
74 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Inax 45x145mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,925 M2
75 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,164 M2
76 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,235 M2
77 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,229 M2
78 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,078 M2
79 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.789,005 M2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,848 M2
81 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,7 M2
82 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,63 M2
83 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,072 M2
84 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,175 M2
85 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite nhám 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,335 M2
86 Lát đá granít nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9 M2
87 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,99 M2
88 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,492 M2
89 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 M2
90 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 Tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 Tấn
92 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M2
93 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,24 M2
94 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,26 M2
95 Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm khung nhôm hệ 55 mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 M2
96 Lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm khung nhôm hệ 55 mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 M2
97 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,946 M2
98 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,38 M2
99 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,771 100M2
100 Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,29 M2
101 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,66 M2
102 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,276 M2
103 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,956 M2
104 Ngâm nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,076 M2
105 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,229 M2
106 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.789,005 M2
107 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,382 M2
108 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,328 M2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.875,333 M2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.378,611 M2
111 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4 Mét
112 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 100M
113 Lắp đặt co PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
114 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
115 Lắp đặt Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
116 Lắp bảng chữ bằng Inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100M2
5 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 M3
6 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 M3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 M2
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 M3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,386 M3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
C THANG THOÁT HIỂM
1 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,613 Tấn
2 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,66 M2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,536 M2
D PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
3 Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
4 Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi vuông 24W, KT 300x300x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
6 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
7 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 Cái
8 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Cái
10 Lắp đặt đế + mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt đế + mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 Cái
12 Lắp đặt đế + mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
13 Lắp đặt hộp nối + đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
14 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
15 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện (đèn báo, ampe kế, vôn kế, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
16 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện (đèn báo, ampe kế, vôn kế, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
18 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
19 Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
20 Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 150A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.870 Mét
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 Mét
23 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 Mét
24 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 975 Mét
25 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
26 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
27 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 Mét
28 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
29 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Mét
30 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
31 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Mét
32 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
33 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 Mét
34 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
35 Lắp đặt nẹp nhựa 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Mét
36 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
37 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
38 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M3
39 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M3
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=51m (H=5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
5 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
7 Đế trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
9 Kẹp đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mối
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 M3
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M3
F PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bình
2 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bình
3 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
4 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
G PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone (bàn phím, acquy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Lắp nút ân khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Lắp điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
7 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 Mét
10 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
11 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Mét
H PHẦN ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
3 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
4 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Mét
5 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 Mét
6 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mét
7 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Mét
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
2 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100M
3 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100M
4 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100M
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
7 Lắp đặt co lệch PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
8 Lắp đặt co lệch PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
9 Lắp đặt co PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
10 Lắp đặt co PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Lắp đặt co PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
12 Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
13 Lắp đặt tê lệch PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
14 Lắp đặt tê lệch PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
17 Lắp đặt tê răng trong PVC Þ27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
18 Lắp đặt côn PVC Þ114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
19 Lắp đặt côn PVC Þ90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt côn PVC Þ42-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Lắp đặt côn PVC Þ27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
22 Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
23 Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
26 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt Lavabo sứ 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
30 Lắp đặt phễu thu INOX Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
33 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
34 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
35 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
J HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát dọn tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ 0 cây/100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,379 100M2
2 Đào bụi tre đ.kính bụi tre > 80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bụi
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,471 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,366 100M3
K CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1% giá dự thầu chi phí xây dựng của hạng mục A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường (2,5% giá dự thầu chi phí xây dựng của hạng mục A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->