Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200115688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200106742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 07:56:00 đến ngày 2020-01-18 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,540,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 121,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7284 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 91 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,329 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,1 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,902 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5979 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5979 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,25 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,229 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cây |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | gốc cây |
| 19 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bụi |
| 20 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo >=70% diện tích, cây cao >1m, thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính >5cm và có nhiều bụi dứa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6192 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển cành cây + gốc cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | dv |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,8145 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0533 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 76,0383 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5242 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5242 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,792 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4462 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8375 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3765 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6017 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55,8388 | m3 |
| 34 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,2875 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2314 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,343 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 165,8688 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,147 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,756 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7781 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,253 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,5495 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,8597 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,0283 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2982 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1691 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0188 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0092 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9416 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4104 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3596 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3806 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7047 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,9063 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,4595 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,4652 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,65 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,13 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,0609 | m3 |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5897 | tấn |
| 63 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=10kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4809 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5743 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 258,4288 | m2 |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5897 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5743 | tấn |
| 68 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái <=50kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4809 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8233 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,3 | md |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 77 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 378,475 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 570,275 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 154,368 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 223 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 241 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,1184 | m2 |
| 85 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,1184 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,1184 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 969,44 | m |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,2788 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 253,8044 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,255 | m2 |
| 91 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66,1485 | m2 |
| 92 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,2 | m2 |
| 93 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm; 61x41cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 137,4868 | m2 |
| 94 | Cắt vi tính + Đắp chữ nhà văn hóa tổ 48 thị trấn Đông Anh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | dv |
| 95 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,685 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,1 | m2 |
| 97 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 98 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,1 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52,2 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,1 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,78 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.034,275 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 532,7 | m2 |
| 104 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <=3cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 106 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 107 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 109 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 114 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | hộp |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=150ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 310 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 260 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 127 | Giá để bình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 128 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 129 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Biển đảng cộng sản + biển nước cộng hòa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 131 | Phông cờ (vải nhung rêu, cờ đỏ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | m2 |
| 132 | Yếm hội trường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 133 | Ngôi sao búa liềm mê ca gương cắt ghép nối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Bục tượng Bác+Tượng Bác, Bục tượng Bác gỗ vơ nia sơn phủ PU; Tượng Bác bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Bục nói chuyện, Gỗ vơ nia sơn phủ PU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Bàn họp hôi trường khung sắt mặt gỗ vơ nia sơn phủ PU (KT 2100x500x760mm ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | chiếc |
| 137 | Bàn thư ký khung sắt mặt gỗ vơ nia sơn phủ PU (KT:1600x500x760 ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 138 | Ghế băng hội trường 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | băng |
| 139 | Tủ pháp luật KT: 1200x450x1830 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 140 | Ghế gấp INOX đệm bọc da | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 141 | Loa Pioneer PNgold7 hoặc tương đương gồm: 3 loa, 1 bát 25, 1 trung, 1 tép, trở kháng 8 ohms, công suất 200W/1 loa, tần số 35Hz-20KHz | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | đôi |
| 142 | Cục đẩy BWK4; Cổng vào 4 kênh, công suất đầu ra 400W/1 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 143 | Mic không dây PS X800 + Bộ thu phát tín hiệu Điện áp 220V, sóng UHF, phạm vi bước sóng 740Hz-790Hz, tỷ lệ tạp âm: 0,5%, khả năng thu phát lên đến 100m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 144 | Vang GD KM5FX Bộ lọc băng thông thấp 5,99Hz-20,6KHz, vang cao qua bộ lọc 0Hz-1000Hz, vang cân bằng tham số 3 phần, mức độ âm thanh trực tiếp 0-100%, trước tiếng vang chậm trễ +- 50% (so với kênh trái) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 145 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa, chiều cao 16x44,45mm; góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng, 4 chân tủ có bánh xe, đinh tán neo kép, cạnh tủ được bọc nhôm dầy, có ngăn để mixer ở phía trên của tủ ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 146 | Dây Loa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 147 | Giá loa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 148 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0754 | m3 |
| 149 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1868 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,8917 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,114 | m3 |
| 155 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,0581 | m3 |
| 156 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,4412 | m3 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0817 | tấn |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0744 | tấn |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,36 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,32 | m3 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,61 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,33 | m3 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0287 | tấn |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,33 | m3 |
| 169 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2258 | m3 |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0349 | tấn |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4162 | m3 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,5091 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3 | m2 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,7896 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,594 | m3 |
| 177 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5388 | m3 |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7386 | 100m2 |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1047 | tấn |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2565 | tấn |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5596 | tấn |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0988 | m3 |
| 184 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4244 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,056 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 105,0127 | m2 |
| 187 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,08 | m2 |
| 188 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,6364 | m2 |
| 189 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,6364 | m2 |
| 190 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m2 |
| 191 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 193 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m2 |
| 194 | Trát granitô tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4 | m2 |
| 195 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 196 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 62,24 | m2 |
| 197 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,08 | m2 |
| 198 | Sản xuất cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| 199 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| 200 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,48 | m2 |
| 201 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108,189 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,056 | m2 |
| 204 | Lắp đặt máng đèn trần 0,6m loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 215 | tê D32/32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 216 | tê D32/27 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 217 | Tê 27 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt tấm chắn composite | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,04 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 237 | Tê 90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 238 | Tê 70 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 239 | Tê 40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0603 | m3 |
| 241 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,728 | m3 |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2627 | m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 245 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 246 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,204 | m3 |
| 247 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0132 | tấn |
| 248 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1272 | tấn |
| 249 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3898 | m3 |
| 251 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,568 | m3 |
| 252 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,182 | m3 |
| 253 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 255 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0437 | tấn |
| 256 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3432 | m3 |
| 257 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,68 | m2 |
| 258 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 259 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 260 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 261 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 262 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 263 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,68 | m2 |
| 264 | Sản xuất lắp dựng biển cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | dv |
| 265 | Cờ đuôi nheo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 266 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,5287 | m3 |
| 267 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II (tính đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9476 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,1733 | m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7004 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7004 | 100m3 |
| 271 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 272 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,73 | m3 |
| 273 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,4819 | m3 |
| 274 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,0852 | m3 |
| 275 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 276 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3021 | tấn |
| 277 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,058 | m3 |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9849 | m3 |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,1586 | m3 |
| 280 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,2869 | m3 |
| 281 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 536,8163 | m2 |
| 282 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 162,69 | m2 |
| 283 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.327 | m |
| 284 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 125,49 | m2 |
| 285 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 250,98 | m2 |
| 286 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 125,49 | m2 |
| 287 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 699,4 | m2 |
| 288 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,9452 | m3 |
| 289 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0624 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1815 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1815 | 100m3 |
| 292 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,0532 | m3 |
| 293 | Rải nilông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 140,532 | m2 |
| 294 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5019 | 100m2 |
| 295 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,0798 | m3 |
| 296 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36,806 | m3 |
| 297 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5846 | 100m2 |
| 298 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1923 | tấn |
| 299 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,432 | m3 |
| 300 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 240,912 | m2 |
| 301 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,19 | m2 |
| 302 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 168 | cái |
| 303 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,43 | m3 |
| 304 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,544 | 100m3 |
| 305 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3818 | 100m3 |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7254 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7254 | 100m3 |
| 308 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60,452 | m3 |
| 309 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4181 | 100m3 |
| 310 | Rải nilông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 863,6 | m2 |
| 311 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 86,36 | m3 |
| 312 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 69,088 | 10m |
| 313 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 544,1 | m2 |
| 314 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6923 | m3 |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 316 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 317 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6923 | m3 |
| 318 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,3956 | m3 |
| 319 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,5544 | m2 |
| 320 | Mua đất phù xa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1289 | m3 |
| 321 | Trồng cây sấu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cây |
| 322 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1289 | m3 |
| 323 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,744 | m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 325 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 326 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 327 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 328 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,92 | m3 |
| 329 | Hào cáp đi dưới nền xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 114,6 | m |
| 330 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | 1 Cọc |
| 331 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cột |
| 332 | Lắp cần đèn led 80ww | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | 1 bộ cần đèn |
| 333 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bảng |
| 334 | Hộp bảo vệ + attomat | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 335 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 336 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 338 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0676 | m3 |
| 339 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 340 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 341 | Tháo dỡ dây điện cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | công |
| 342 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,62 | m3 |
| 343 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,462 | m3 |
| 344 | Rải nilông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,54 | m2 |
| 345 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | m3 |
| 346 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 347 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,158 | m3 |
| 348 | Cột điện li tâm dài 8.5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cột |
| 349 | Cẩu cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | ca |
| 350 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện <=7tấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 351 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 352 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng có đường kính 8mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,5 | m |
| 353 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 354 | tấm móc treo ốp cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 355 | Đai kẹp + khóa đai | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 356 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 357 | Gips bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 358 | đầu cốt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 359 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cuộn |
| 360 | Cáp văn xoắn nhôm al 4x120mm2 (bù phụ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 361 | Dây 4x16 đấu vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí chung cho khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi