Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng ( bao gồm cả hạng mục chung )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200112455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng ( bao gồm cả hạng mục chung ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200112406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 29/08/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 10:09:00 đến ngày 2020-01-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,537,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,401 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,441 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,9712 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,8132 | 100m3 |
| 5 | Mua đất và vận chuyển đất về đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3.863,9446 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,1912 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,6405 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10.640,46 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,6535 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.596,069 | m3 |
| C | Cống tròn thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4416 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2753 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | m3 |
| 6 | Mua đốt cống tròn D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 96 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1663 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi