Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200114325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200114263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 16:43:00 đến ngày 2020-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,044,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại công trường | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; | 1 | Toàn bộ |
| B | KÈ AO | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m2 |
| 3 | Đào móng kè đất cấp I bằng máy 95% | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3031 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,1215 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,5625 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng kè, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,241 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4894 | 100m3 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh kè, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,928 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng kè | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0426 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2154 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp phế thải 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2154 | 100m3/1km |
| C | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (95% bằng máy) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,1754 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (5% thủ công) | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,5547 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,1405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,1405 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,9263 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,488 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0841 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 129,2973 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1557 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9457 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5577 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,8576 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào để đắp. Đắp đến cốt tự nhiên -1.35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5703 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110,8781 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3548 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2989 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9017 | m3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,3951 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1672 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm. Cốt thép chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3537 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm. Cốt thép chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,452 | tấn |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5033 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0066 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,052 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1005 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3977 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,612 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,748 | m2 |
| 32 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,748 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5686 | m2 |
| 34 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,262 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,391 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0116 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 39 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,2532 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5427 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0624 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5007 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,997 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,678 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3639 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0261 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,2484 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7457 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 207,2402 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,623 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,9561 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,698 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7854 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2032 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3878 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7161 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7161 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 716,08 | kg |
| 59 | Mái kính cường lực dày 12mm và keo Silicon liên kết | Theo hồ sơ BCKTKT | 112,393 | m2 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông dầm chân thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0112 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0588 | m3 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm. cốt thép dầm chân thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0072 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm, cốt thép dầm chân thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0251 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0924 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,0621 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8483 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5609 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3288 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, cao <=16 m, vữa XM mác 75. Xây bậc cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3333 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,83 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,83 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,0032 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,2 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can bằng sắt tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5726 | tấn |
| 75 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 572,6 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu thang + lan can thông tầng | Theo hồ sơ BCKTKT | 115,7082 | m2 |
| 77 | Tay vịn gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 142,67 | m |
| 78 | Trụ gỗ cầu thang vuông 200x200x1000mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 79 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,7361 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,368 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1283 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,0283 | m3 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1818 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,8598 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5787 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2231 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2231 | 100m3/1km |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8812 | 100m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,7784 | m3 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9166 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2892 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,902 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 105,36 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,265 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện hành lang tầng 1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 95,424 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,2582 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 158,429 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,7426 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,2184 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo hồ sơ BCKTKT | 607,82 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.045,7321 | m2 |
| 102 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,0572 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 178,4822 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 148,0232 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 744,6294 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 607,82 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.222,9241 | m2 |
| 108 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,16 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 71,28 | m |
| 110 | Quét sika chống thấm mái (2 lớp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 835,7734 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bo rãnh thoát nước mái M1, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,952 | m3 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Láng mái M1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 528,4766 | m2 |
| 113 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 528,4766 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Láng mái SN | Theo hồ sơ BCKTKT | 663,1796 | m2 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,1049 | 100m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,1775 | m3 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.144,0076 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x800 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,815 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 151,3548 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,223 | m2 |
| 121 | Lát đá bậu cửa. Đá Granite màu xám | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,464 | m2 |
| 122 | Viên trang trí đá tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,04 | m2 |
| 123 | Chống thấm cổ ống phễu thu sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | lỗ |
| 124 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm hoặc tương đương, khung xương | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.083,6284 | m2 |
| 125 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm. Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm chống ẩm hoặc tương đương, khung xương | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,0412 | m2 |
| 126 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm. Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm hoặc tương đương, khung xương | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,8593 | m2 |
| 127 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.301,5289 | m2 |
| 128 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ nhóm II kính trắng an toàn 10ly kèm phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,8 | m2 |
| 129 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương kính trắng an toàn 6ly38. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,716 | m2 |
| 130 | Vách kính hệ hôm xingfa kính 6ly38 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,468 | m2 |
| 131 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,72 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 189,6 | m2 |
| 133 | Cửa 4 cánh sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | m2 |
| 134 | Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,44 | m2 |
| 135 | Vách kính cố định kính an toàn 6.38ly, khung bao nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, keo chịu lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,398 | m2 |
| 136 | Vách kính cố định kính an toàn 6.38ly, khung bao bằng nhôm hệ Việt Pháp | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,11 | m2 |
| 137 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5727 | tấn |
| 138 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 572,7 | kg |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,6 | m2 |
| 140 | Vách trang trí bằng sắt hộp, sơn tĩnh điện giả gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 285,452 | m2 |
| 141 | Sản xuất lam nhôm trêm mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8282 | tấn |
| 142 | Sơn tĩnh điện màu ghi xám | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.828,2 | kg |
| 143 | Lắp dựng lam nhôm trêm mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,3786 | m2 |
| 144 | Sản xuất nan thép hộp khánh tiết | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1944 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước ( sơn giả gỗ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,672 | m2 |
| 146 | Lắp dựng nan thép hộp khánh tiết | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,32 | m2 |
| 147 | Bức khánh tiết | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,54 | m2 |
| 148 | Biển tên "NHÀ TRUYỀN THỐNG HUYỆN HOẰNG HÓA" bằng Mika | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Trọn bộ |
| 149 | Chậu cây cảnh trên mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bồn |
| 150 | Quét sika hoặc tương đương, chống thấm WC | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,7227 | m2 |
| 151 | Chống thấm cổ ống phễu thu sàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | lỗ |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,0412 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,0412 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 110,688 | m2 |
| 155 | Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 156 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,004 | m2 |
| 157 | Công khoét lỗ bệ đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | lỗ |
| 158 | Vách ngăn compact chịu nước , phụ kiện INOX 304 dày 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,557 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m ( dự kiến mỗi tầng thi công 2 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,7854 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( dự kiến thi công 4 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,0658 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,7854 | 100m2 |
| 162 | Tủ điện tổng TĐ-1 KT 800x600x200 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | hộp |
| 163 | MCCB-3P-63A, 10KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 164 | MCCB-2P-50A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 165 | MCB-1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 166 | MCB-1P-30A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 167 | MCB-1P-40A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 85 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 172 | Đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT | 118 | cái |
| 173 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn ốp trần D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 423 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn trùm lớn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn ốp trang trí cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 177 | Đèn led cho biển hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 178 | Lắp điều hòa 12000BTU | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | máy |
| 179 | Điều hòa 12000BTU | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | máy |
| 180 | Cáp mạng Cat5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 181 | Lắp đặt dây CU/PVC 4x16 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 182 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.000 | m |
| 183 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.200 | m |
| 184 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 185 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây(Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 350 | m |
| 187 | Ống uPVC D21 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | 100m |
| 188 | Bảo ôn bọc ống nước ngưng D21 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | 100m |
| 189 | Máy trạm cho HT camera | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 190 | Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel Hikvision DS-2CD2T43G0-I8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | bộ |
| 191 | Cáp RG-11 | Theo hồ sơ BCKTKT | 420 | m |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5m(Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cọc |
| 194 | Thép dẹt 40x4 hàn nối cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m |
| 195 | Thép tròn D12 hàn nối kim thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 196 | Mối nối hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 197 | Ống PPR PN16 D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 198 | Ống PPR PN16 D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 199 | Ống PPR PN16 D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,78 | 100m |
| 200 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 201 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,78 | 100m |
| 203 | Lắp đặt măng sông nối ống D32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nối ống D25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nối ống D20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| 206 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 207 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 208 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cái |
| 209 | Tê thu PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 210 | Tê thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 211 | Tê thu PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 212 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 213 | Cút PPR D32 ren ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 214 | Cút PPR D25 ren ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 215 | Cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 216 | Chếch PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 217 | Chếch PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 218 | Chếch PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 219 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 220 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 221 | Bịt zen nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 222 | Van xoay chiều D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 223 | Van xoay chiều D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 224 | Ống PVC Class1 D140 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 225 | Ống PVC Class1 D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 226 | Ống PVC Class1 D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 100m |
| 227 | Ống PVC Class1 D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,38 | 100m |
| 228 | Ống PVC Class1 D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 229 | Ống PVC Class1 D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 230 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 231 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 232 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 233 | Cút PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 234 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 235 | Chếch PVC D140 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 236 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 237 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 238 | Chếch PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 239 | Chếch PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 240 | Chếch PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 241 | Y xiên PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 242 | Y xiên PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 243 | Y xiên PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 244 | Y xiên PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 245 | Côn thu PVC D110/34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 246 | Côn thu PVC D90/75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 247 | Côn thu PVC D75/48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 248 | Côn thu PVC D75/34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 249 | Bịt chụp D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 250 | Bịt chụp D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 251 | Bịt chụp D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 252 | Bịt chụp D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 253 | Bịt chụp D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 255 | Lắp đặt xịt xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 256 | Lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 257 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 258 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 259 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 260 | Bình nóng lạnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 261 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 262 | Máy Bơm nước sạch Q=2m3/h; H=15m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 265 | Van phao điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 266 | Van phao cơ D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 267 | Thoát sàn inox D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 268 | Trõ hút D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 269 | Phễu thu nước mái D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 270 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| D | NHÀ TƯỞNG NIỆM CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT | 407,2082 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,8893 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 198,3189 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,9776 | m2 |
| 5 | Sơn mới cửa đi cửa sổ màu theo hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,9776 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mái nhà ẩm mốc, rêu xanh | Theo hồ sơ BCKTKT | 174,5354 | m2 |
| 7 | Thay mới lam bê tông trang trí KT 750x900 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8841 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6432 | 100m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4946 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1783 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9021 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0596 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7461 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3077 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,117 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào để đắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0659 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0821 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4323 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0288 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,475 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,391 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0329 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2857 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,2 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,248 | m2 |
| 21 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,248 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8386 | m2 |
| 23 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1225 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,391 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0116 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1426 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0148 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0928 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7841 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0471 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0276 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1799 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5183 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,326 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3903 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,036 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2923 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,754 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,18 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,8498 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,323 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,74 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,306 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,71 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,2176 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,74 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,5566 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,3206 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,4046 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,916 | m2 |
| 53 | Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,9444 | m2 |
| 54 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,2484 | m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,9444 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,117 | m2 |
| 57 | Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,494 | m2 |
| 59 | Công khoét lỗ bệ đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | lỗ |
| 60 | Vách ngăn compact chịu nước , phụ kiện INOX 304 dày 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,54 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,13 | m2 |
| 62 | Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,24 | m2 |
| 63 | Ống PPR PN16 D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 64 | Ống PPR PN16 D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | 100m |
| 65 | Ống PPR PN16 D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt măng sông nối ống D32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nối ống D25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nối ống D20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 72 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 73 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 74 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | cái |
| 75 | Tê thu PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 76 | Tê thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 77 | Tê thu PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 78 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 79 | Cút PPR D32 ren ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 80 | Cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 81 | Chếch PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 82 | Chếch PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 83 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 84 | Bịt zen nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 85 | Van xoay chiều D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 86 | Van xoay chiều D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 87 | Van phao cơ D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 88 | Ống PVC Class1 D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 89 | Ống PVC Class1 D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 90 | Ống PVC Class1 D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 91 | Ống PVC Class1 D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 92 | Ống PVC Class1 D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 93 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 94 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 95 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 96 | Cút PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 97 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 98 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 99 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 100 | Chếch PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 101 | Chếch PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 102 | Chếch PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 103 | Y xiên PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 104 | Y xiên PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 105 | Y xiên PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 106 | Côn thu PVC D90/75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 107 | Côn thu PVC D75/48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 108 | Côn thu PVC D75/34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 109 | Bịt chụp D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 110 | Bịt chụp D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 111 | Bịt chụp D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 112 | Bịt chụp D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 113 | Bịt chụp D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xịt xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 116 | Lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 117 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 119 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 123 | Thoát sàn inox D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 124 | Tủ điện chứa 4 modul | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 125 | MCCB-2P-30A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 129 | Đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần D150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110 | m |
| 133 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN SÂN VƯỜN, ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài phun nước rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0557 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0076 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3664 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7231 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,5369 | m3 |
| 7 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,0051 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,1563 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,8488 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên thành bể và mặt bể , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,8488 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên đáy bể, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,1563 | m2 |
| 12 | Đài phun nước bằng bê tông xi măng giả đá, cao 5 tầng kích thước phù hợp với bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0 | bộ |
| 13 | Máy Bơm chìm Q=5m3/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Máy Bơm chìm Q=2m3/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 15 | Đầu phun nước đài chính giữa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Đầu phun nước đài tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 17 | Ống PPR PN16 D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 18 | Ống PPR PN16 D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 19 | Ống PPR PN16 D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 23 | Van khóa PPR D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 25 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 26 | Van khóa PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 27 | Ống PVC Class1 D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 28 | Ống PVC Class1 D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 29 | Đào rãnh đặt cáp ngầm, cáp ngầm chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,404 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6787 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5429 | 100m3 |
| 32 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,17 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 35 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6+4Emm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,54 | 100m |
| 36 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 37 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | đầu cáp |
| 38 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 100 m |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bảng |
| 40 | Đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | 10 cột |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | 1 vị trí |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + tủ điện tổng toàn khu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 43 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0931 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, Rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II. Đào hố móng trụ đèn chiếu sáng ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4901 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0187 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,891 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200. Bê tông móng cột đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,04 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,352 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cộ |
| 50 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cột |
| 51 | Lắp đèn và choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | chóa |
| 52 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 53 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,74 | m3 |
| 55 | Bó vỉa sân đường bằng đá, bó vỉa thẳng 10x20x100 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 558 | md |
| 56 | Lắp đặt Bó vỉa sân đường bằng đá, bó vỉa thẳng 10x20x100 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 558 | m |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát nền sân | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9234 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 184,6875 | m3 |
| 59 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.846,875 | m2 |
| 60 | Lát sân bằng đá Thanh Hóa 400x400x4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.846,875 | m2 |
| 61 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | m3 |
| 62 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.800 | m2 |
| 63 | Cột cờ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II. Đào rãnh thoát nước (95% đào bằng máy) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6667 | 100m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. (5% đào bằng thủ công) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,0208 | m3 |
| 66 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,7175 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8176 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,2251 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,4663 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,9815 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4313 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,4421 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 243,0967 | m2 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,641 | 100m3 |
| 75 | Cống BTCT D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | md |
| 76 | Đế cống D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| 77 | Cống BTCT D600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | md |
| 78 | Đế cống D600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,0625 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2917 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3177 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 523 | cái |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Không quá 5% | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi