Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200114802-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200114684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư; ngân sách huyện đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-07 16:37:00 đến ngày 2020-01-17 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,568,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1 Đào móng, đất C3 Theo Mục II Chương V 4,885 100m3
2 Đào sửa móng băng, đất C3 Theo Mục II Chương V 25,714 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 Theo Mục II Chương V 28,572 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Theo Mục II Chương V 0,352 100m2
5 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 102,687 m3
6 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V 1,362 100m2
7 Cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 1,878 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 3,002 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính >18mm Theo Mục II Chương V 1,562 tấn
10 Xây móng, gạch bê tông đặc ,vữa xi măng mác 75 Theo Mục II Chương V 56,742 m3
11 Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,255 m3
12 Ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo Mục II Chương V 0,059 100m2
13 Bê tông giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 10,517 m3
14 Ván khuôn giằng móng Theo Mục II Chương V 0,72 100m2
15 Cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,508 tấn
16 Cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 0,234 tấn
17 Bê tông cổ cột M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,931 m3
18 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,554 100m2
19 Cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,107 tấn
20 Cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 0,264 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Theo Mục II Chương V 1,264 tấn
22 Đắp trả đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 1,714 100m3
23 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất TD) Theo Mục II Chương V 1,016 100m3
24 Vận chuyển đất, đất C3 Theo Mục II Chương V 2,412 100m3
25 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 29,05 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 45,764 m2
27 Ốp gạch vào tường chân móng Theo Mục II Chương V 45,764 m2
28 Bê tông cột M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 22,207 m3
29 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 2,967 100m2
30 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,589 tấn
31 Cốt thép cột, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 1,259 tấn
32 Cốt thép cột, ĐK > 18 mm Theo Mục II Chương V 4,033 tấn
33 Bê tông lanh tô, ...., M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 5,214 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo Mục II Chương V 0,76 100m2
35 Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,227 tấn
36 Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK > 10 mm Theo Mục II Chương V 0,483 tấn
37 Bê tông xà dầm, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 57,602 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 5,114 100m2
39 Cốt thép dầm, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 1,744 tấn
40 Cốt thép dầm, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 2,612 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo Mục II Chương V 2,652 tấn
42 Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 107,281 m3
43 Ván khuôn sàn mái Theo Mục II Chương V 9,325 100m2
44 Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 9,93 tấn
45 Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,384 m3
46 Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo Mục II Chương V 0,254 100m2
47 Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,265 tấn
48 Xà gồ thép U80x40x3mm Theo Mục II Chương V 2,023 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm Theo Mục II Chương V 2,023 tấn
50 Sơn xà gồ U80x40x3mm bằng sơn 03 nước Theo Mục II Chương V 171,248 m2
51 Bê tông cầu thang, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,688 m3
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Mục II Chương V 0,432 100m2
53 Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,576 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,361 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang Theo Mục II Chương V 0,141 100m2
56 Cốt thép dầm thang ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,035 tấn
57 Cốt thép dầm thang ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 0,069 tấn
58 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M50 Theo Mục II Chương V 1,584 m3
59 Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên Theo Mục II Chương V 46,336 m2
60 Trát trần cầu thang, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 43,2 m2
61 Trát dầm thang, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 14,1 m2
62 Trát phía ngoài mặt bậc, dày 1,5cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 0,99 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 58,29 m2
64 Lắp đặt sơn hoàn thiện trụ gỗ cầu thang bằng Inox Theo Mục II Chương V 1 trụ
65 Lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang bằng inox Theo Mục II Chương V 17,586 m2
66 Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện tay vịn cầu thang bằng inox 304 đường kính D80mm Theo Mục II Chương V 19,54 m
67 Đào móng Bể phốt, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,254 100m3
68 Đào sửa hố móng Bể phốt, đất C3 Theo Mục II Chương V 2,819 m3
69 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,094 100m3
70 Vận chuyển đất, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,188 100m3
71 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,566 m3
72 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo Mục II Chương V 0,045 100m2
73 Bê tông đáy bể M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,35 m3
74 Ván khuôn đáy bể Theo Mục II Chương V 0,042 100m2
75 Cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,141 tấn
76 Xây tường bể gạch bê tông đặc VXM M 50 Theo Mục II Chương V 5,807 m3
77 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 34,944 m2
78 Bê tông tấm đan Bể phốt , đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 1,448 m3
79 Ván khuôn gỗ, nắp đan Bể phốt Theo Mục II Chương V 0,067 100m2
80 Cốt thép tấm đan Bể phốt Theo Mục II Chương V 0,091 tấn
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 12 cái
82 Đào móng bể nước ngầm, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,08 100m3
83 Đào sửa móng bể nước ngầm, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,885 m3
84 Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,029 m3
85 Vận chuyển đất, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,059 100m3
86 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,59 m3
87 Bê tông móng M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,69 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể và dầm đáy bể Theo Mục II Chương V 0,072 100m2
89 Cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,12 tấn
90 Cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 0,491 tấn
91 Xây tường Bể gạch bê tông đặc, vữa xi măng M 50 Theo Mục II Chương V 1,984 m3
92 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 18,04 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 3,648 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể Theo Mục II Chương V 21,688 m2
95 Quét Flinkote chống thấm bể nước Theo Mục II Chương V 21,688 m2
96 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 0,364 m3
97 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V 0,018 100m2
98 Cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,036 tấn
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 4 cái
100 Tấm tôn đậy nắp bể nước và khóa nắp bể Theo Mục II Chương V 1 cái
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà Theo Mục II Chương V 10,81 100m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo Mục II Chương V 767,378 m2
103 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo Mục II Chương V 103,785 m2
104 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa chống thấm khu vệ sinh Theo Mục II Chương V 103,785 m2
105 Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc chống thấm sàn vệ sinh dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 103,785 m2
106 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M75 Theo Mục II Chương V 289,916 m3
107 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch bê tông rỗng Theo Mục II Chương V 66,681 1000 viên
108 Bốc xếp và vận chuyển xi măng lên cao Theo Mục II Chương V 61,855 tấn
109 Xây ốp cột gạch bê tông rỗng, vữa xi măng M 75 Theo Mục II Chương V 44,756 m3
110 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm khu tường vệ sinh Theo Mục II Chương V 544,62 m2
111 Ốp gạch vào tường mặt đứng trên ô cửa sổ trục 1-10, Gạch thẻ màu đỏ 60x240mm Theo Mục II Chương V 11,328 m2
112 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 814,343 m2
113 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 2.104,944 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, lanh tô, ô văng mái dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo Mục II Chương V 516,708 m2
115 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 419,217 m2
116 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 755,66 m2
117 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện phần ốp phòng truyền thống Theo Mục II Chương V 86,58 m2
118 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 1.319,723 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 2.405,195 m2
120 Trát gờ chỉ, gờ ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 Theo Mục II Chương V 249,5 m
121 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo Mục II Chương V 104,58 m
122 Soi chỉ rãnh rộng 30mm sâu 15mm trên phần vách trục B (5-6), VXM cát mịn M75, PC40 Theo Mục II Chương V 27,12 m
123 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa. Chống thấm mái Theo Mục II Chương V 63,431 m2
124 Láng chống thấm sàn sê nô, dày 2cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 79,631 m2
125 Đắp, trát hoàn thiện đế, bát cột hành lang và xung quanh nhà mỗi cột 02 công Theo Mục II Chương V 48 công
126 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Mục II Chương V 176,84 m2
127 Bả bột bả vào trần thạch cao Theo Mục II Chương V 176,84 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 176,84 m2
129 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm Theo Mục II Chương V 3,759 100m2
130 Lắp dựng hoàn thiện Tôn úp nóc dày 0,6mm Theo Mục II Chương V 71,95 m
131 Ke chống bão Theo Mục II Chương V 1.503,6 cái
132 Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D20 a300 Theo Mục II Chương V 10,8 m
133 Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) Theo Mục II Chương V 1 m2
134 Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can hành lang bằng inox 304 theo chi tiết thiết kế Theo Mục II Chương V 41,76 m2
135 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ trên Taplo mái "NHÀ HIỆU BỘ" Theo Mục II Chương V 1,075 m2
136 Vách nhựa lõi thép gia cường pano kính, kính dán an toàn 6,38mm Theo Mục II Chương V 52,71 m2
137 Cửa đi hai cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường kính dán an toàn 6,38mm Theo Mục II Chương V 56,7 m2
138 Cửa đi một cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường kính dán an toàn 6,38mm Theo Mục II Chương V 42,3 m2
139 Cửa sổ bốn cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường kính dán an toàn 6,38mm Theo Mục II Chương V 64,8 m2
140 Cửa sổ một cánh mở hất nhựa lõi thép gia cường kính dán an toàn 6,38mm Theo Mục II Chương V 9,72 m2
141 Sơn hoàn thiện hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 304 kích thước 14x14x2mm Theo Mục II Chương V 88,8 m2
142 Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ bằng vách ngăn compac Theo Mục II Chương V 8,64 m2
143 Tấm phù điêu mạ đồng hoa văn trống đồng đường kính 1,1m (Phòng truyền thống) Theo Mục II Chương V 1 cái
144 Đôn kê tượng Bác Hồ Bục tượng Bác (Phòng truyền thống) Theo Mục II Chương V 1 cái
145 Tượng Bác Hồ bán thân bằng Thạch Cao mạ nhũ đồng kích thước (60x52x30cm) Theo Mục II Chương V 1 Tượng
146 Tủ trưng bày hiện vật ( hoàn thiện) Theo Mục II Chương V 11 bộ
147 Sơn hoàn thiện bục khánh tiết, kích thước 1,1x3,71x0,2m Theo Mục II Chương V 6,005 m2
148 Ốp gỗ bục khánh tiết ốp gỗ tấm tự nhiên dày 20 Theo Mục II Chương V 6,005 m2
149 Đào móng Tam cấp, đất C3 Theo Mục II Chương V 2,84 m3
150 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,42 m3
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo Mục II Chương V 0,026 100m2
152 Xây tam cấp gạch bê tông rỗng, VXM M 50 Theo Mục II Chương V 4,716 m3
153 Đắp đất bậc tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,037 100m3
154 Bê tông lót bù nền sảnh, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,034 m3
155 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo Mục II Chương V 18,36 m2
156 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led Theo Mục II Chương V 6 bộ
157 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V 39 bộ
158 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (Mặt + ổ) Theo Mục II Chương V 79 cái
159 Lắp đặt Quạt trần Theo Mục II Chương V 24 cái
160 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Mặt + Hạt + Đế) Theo Mục II Chương V 18 cái
161 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Mặt + Hạt + Đế) Theo Mục II Chương V 30 cái
162 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Mặt + Hạt + Đế) Theo Mục II Chương V 3 cái
163 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang (Mặt + Hạt + Đế) Theo Mục II Chương V 4 cái
164 Lắp đặt đèn lốp trần Theo Mục II Chương V 56 bộ
165 Lắp đặt Đèn gắn tường Theo Mục II Chương V 3 bộ
166 Tủ điện tổng 450x350x170mm Theo Mục II Chương V 1 tủ
167 Tủ điện tầng 350x250x150mm Theo Mục II Chương V 3 tủ
168 Tủ điện phòng 21x16x10cm Theo Mục II Chương V 16 tủ
169 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Mục II Chương V 90 hộp
170 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x25+1x16mm2 Theo Mục II Chương V 150 m
171 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x10+1x6mm Theo Mục II Chương V 150 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Mục II Chương V 310 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Mục II Chương V 420 m
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 330 m
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 1.090 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 1.550 m
177 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Mục II Chương V 1.200 m
178 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Mục II Chương V 900 m
179 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Mục II Chương V 1.700 m
180 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A Theo Mục II Chương V 1 cái
181 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A Theo Mục II Chương V 3 cái
182 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 70A Theo Mục II Chương V 3 cái
183 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A Theo Mục II Chương V 3 cái
184 Lắp đặt aptomat loại 1 pha hai cực, cường độ dòng điện 20A Theo Mục II Chương V 42 cái
185 Lắp đặt aptomat loại 1 pha hai cực, cường độ dòng điện 10A Theo Mục II Chương V 21 cái
186 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đèn báo pha Theo Mục II Chương V 1 bộ
187 Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo Mục II Chương V 1 cái
188 Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo Mục II Chương V 1 cái
189 Đào Rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo Mục II Chương V 8,75 m3
190 Lấp rãnh tiếp địa sau khi lắp đặt hoàn thiện hệ thống chống sét phần âm Theo Mục II Chương V 8,75 m3
191 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo Mục II Chương V 75 m
192 Lắp dựng dây tiếp địa thép dẹp 40x4mm Theo Mục II Chương V 25 m
193 Giá đỡ dây D10 Theo Mục II Chương V 20 cái
194 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm Theo Mục II Chương V 5 cọc
195 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m D16 Theo Mục II Chương V 6 cái
196 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo Mục II Chương V 6 cái
197 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo Mục II Chương V 6 cái
198 Bu lông đai ốc nút kiểm tra Theo Mục II Chương V 15 cái
199 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo Mục II Chương V 18 bộ
200 Lắp đặt kệ kính Theo Mục II Chương V 18 cái
201 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V 18 cái
202 Cung cấp, lắp dựng giá đựng xà bông Theo Mục II Chương V 18 cái
203 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Mục II Chương V 18 bộ
204 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo Mục II Chương V 18 cái
205 Giá treo giấy khu vệ sinh Theo Mục II Chương V 18 bộ
206 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II Chương V 6 bộ
207 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Mục II Chương V 6 bộ
208 Lắp đặt vòi rửa nền sàn, vòi máy Theo Mục II Chương V 6 cái
209 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo Mục II Chương V 6 bộ
210 Lắp đặt bình tắm nóng lạnh 15L Theo Mục II Chương V 6 bộ
211 Lắp đặt ống nhựa PVC=21mm Theo Mục II Chương V 2,4 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PVC=110mm Theo Mục II Chương V 1,4 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PVC=90mm Theo Mục II Chương V 1,8 100m
214 Lắp đặt Cút nhựa PVC D21mm Theo Mục II Chương V 68 cái
215 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm Theo Mục II Chương V 32 cái
216 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm Theo Mục II Chương V 16 cái
217 Lắp đặt chạc Y PVC D110mm Theo Mục II Chương V 20 cái
218 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo Mục II Chương V 40 cái
219 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Theo Mục II Chương V 16 cái
220 Lắp đặt ống nhựa PVC=42mm Theo Mục II Chương V 0,18 100m
221 Lắp đặt ống nhựa PVC=34mm Theo Mục II Chương V 1,5 100m
222 Lắp đặt ống nhựa PPR=34mm Theo Mục II Chương V 0,5 100m
223 Lắp đặt côn thu PVC D90-42mm Theo Mục II Chương V 18 cái
224 Lắp đặt Cút nhựa PVC D34mm Theo Mục II Chương V 16 cái
225 Lắp đặt Cút nhựa PPR D34mm Theo Mục II Chương V 6 cái
226 Van khóa, van nối và zắc co Theo Mục II Chương V 6 bộ
227 Van khóa D34 Theo Mục II Chương V 12 cái
228 Lắp đặt phễu thu, đường kính D90 mm Theo Mục II Chương V 30 cái
229 Kép inox D21 Theo Mục II Chương V 54 cái
230 Lơ Inox D21 Theo Mục II Chương V 54 cái
231 Măng sông inox ren trong D15 Theo Mục II Chương V 24 cái
232 Dây cấp thiết bị ruột gà inox D15 Theo Mục II Chương V 24 bộ
233 Nón thông hơi Theo Mục II Chương V 9 cái
234 Bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3 Theo Mục II Chương V 3 bể
235 Van phao cơ Theo Mục II Chương V 1 cái
236 Van phao điện Theo Mục II Chương V 1 cái
237 Máy bơm 6m3/h h=16m Theo Mục II Chương V 1 cái
238 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo Mục II Chương V 1,2 100m
239 Cầu chắn rác Inox D150 Theo Mục II Chương V 12 cái
240 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90 Theo Mục II Chương V 12 cái
241 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 Theo Mục II Chương V 24 cái
242 Lắp đặt ống nhựa, ống thoát tràn D34mm Theo Mục II Chương V 0,02 100m
243 Đào móng rãnh thoát nước, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,747 100m3
244 Đào sửa hố móng, đất C3 Theo Mục II Chương V 6,896 m3
245 Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 9,055 m3
246 Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy Theo Mục II Chương V 0,091 100m2
247 Xây tường thành rãnh gạch bê tông rỗng, VXM M 75 Theo Mục II Chương V 15,477 m3
248 Trát thành rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 106,296 m2
249 Láng mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo Mục II Chương V 36,771 m2
250 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 9,337 m3
251 Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh Theo Mục II Chương V 0,693 100m2
252 Cốt thép tấm đan rãnh Theo Mục II Chương V 0,927 tấn
253 Lắp các loại CKBT đúc sẵn rãnh Theo Mục II Chương V 328 cái
254 Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,277 100m3
255 Nilong tái sinh Theo Mục II Chương V 168,6 m2
256 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 16,86 m3
257 Tủ đựng bình chữa cháy, KT 800x600X180mm Theo Mục II Chương V 3 cái
258 Bình bột cứu hỏa MFZ4 Theo Mục II Chương V 6 bình
259 Bình bột cứu hỏa CO2-MT3 Theo Mục II Chương V 3 bình
260 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo Mục II Chương V 3 cái
261 Ca máy phá dỡ tường rào hiện trạng Theo Mục II Chương V 1 ca
262 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 30 cm Theo Mục II Chương V 2 cây
263 Đào gốc cây, ĐK <= 30 cm Theo Mục II Chương V 2 gốc cây
264 Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,136 m3
265 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,012 100m2
266 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,011 tấn
267 Xây tường Tường rào ngăn khu gạch bê tông rỗng,VXM M50 Theo Mục II Chương V 1,175 m3
268 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 23,081 m2
269 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Theo Mục II Chương V 23,081 m2
B HẠNG MỤC: CHỐNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG Theo Mục II Chương V 28,284 m3
2 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG Theo Mục II Chương V 43,024 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo Mục II Chương V 211,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->