Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200114802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200114684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư; ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 16:37:00 đến ngày 2020-01-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,568,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 4,885 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng băng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 25,714 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 28,572 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Mục II Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 102,687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 1,362 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 1,878 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 3,002 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,562 | tấn |
| 10 | Xây móng, gạch bê tông đặc ,vữa xi măng mác 75 | Theo Mục II Chương V | 56,742 | m3 |
| 11 | Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,255 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 10,517 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,508 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,234 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ cột M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,931 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,107 | tấn |
| 20 | Cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,264 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Theo Mục II Chương V | 1,264 | tấn |
| 22 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 1,714 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất TD) | Theo Mục II Chương V | 1,016 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,412 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 29,05 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 45,764 | m2 |
| 27 | Ốp gạch vào tường chân móng | Theo Mục II Chương V | 45,764 | m2 |
| 28 | Bê tông cột M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 22,207 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 2,967 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,589 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 1,259 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, ĐK > 18 mm | Theo Mục II Chương V | 4,033 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, ...., M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 5,214 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Mục II Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,227 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK > 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,483 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 57,602 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 5,114 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép dầm, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 1,744 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 2,612 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo Mục II Chương V | 2,652 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 107,281 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II Chương V | 9,325 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 9,93 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,384 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo Mục II Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,265 | tấn |
| 48 | Xà gồ thép U80x40x3mm | Theo Mục II Chương V | 2,023 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm | Theo Mục II Chương V | 2,023 | tấn |
| 50 | Sơn xà gồ U80x40x3mm bằng sơn 03 nước | Theo Mục II Chương V | 171,248 | m2 |
| 51 | Bê tông cầu thang, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,688 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,576 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,361 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo Mục II Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép dầm thang ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,035 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm thang ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,069 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,584 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên | Theo Mục II Chương V | 46,336 | m2 |
| 60 | Trát trần cầu thang, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 43,2 | m2 |
| 61 | Trát dầm thang, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 14,1 | m2 |
| 62 | Trát phía ngoài mặt bậc, dày 1,5cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,99 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 58,29 | m2 |
| 64 | Lắp đặt sơn hoàn thiện trụ gỗ cầu thang bằng Inox | Theo Mục II Chương V | 1 | trụ |
| 65 | Lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang bằng inox | Theo Mục II Chương V | 17,586 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện tay vịn cầu thang bằng inox 304 đường kính D80mm | Theo Mục II Chương V | 19,54 | m |
| 67 | Đào móng Bể phốt, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 68 | Đào sửa hố móng Bể phốt, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,819 | m3 |
| 69 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,566 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đáy bể M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,35 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đáy bể | Theo Mục II Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,141 | tấn |
| 76 | Xây tường bể gạch bê tông đặc VXM M 50 | Theo Mục II Chương V | 5,807 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 34,944 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan Bể phốt , đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 1,448 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, nắp đan Bể phốt | Theo Mục II Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan Bể phốt | Theo Mục II Chương V | 0,091 | tấn |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 82 | Đào móng bể nước ngầm, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 83 | Đào sửa móng bể nước ngầm, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,885 | m3 |
| 84 | Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,029 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,59 | m3 |
| 87 | Bê tông móng M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,69 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể và dầm đáy bể | Theo Mục II Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | tấn |
| 90 | Cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,491 | tấn |
| 91 | Xây tường Bể gạch bê tông đặc, vữa xi măng M 50 | Theo Mục II Chương V | 1,984 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 18,04 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 3,648 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể | Theo Mục II Chương V | 21,688 | m2 |
| 95 | Quét Flinkote chống thấm bể nước | Theo Mục II Chương V | 21,688 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,364 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,036 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 100 | Tấm tôn đậy nắp bể nước và khóa nắp bể | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Theo Mục II Chương V | 10,81 | 100m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo Mục II Chương V | 767,378 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 103,785 | m2 |
| 104 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa chống thấm khu vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 103,785 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc chống thấm sàn vệ sinh dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 103,785 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M75 | Theo Mục II Chương V | 289,916 | m3 |
| 107 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch bê tông rỗng | Theo Mục II Chương V | 66,681 | 1000 viên |
| 108 | Bốc xếp và vận chuyển xi măng lên cao | Theo Mục II Chương V | 61,855 | tấn |
| 109 | Xây ốp cột gạch bê tông rỗng, vữa xi măng M 75 | Theo Mục II Chương V | 44,756 | m3 |
| 110 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm khu tường vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 544,62 | m2 |
| 111 | Ốp gạch vào tường mặt đứng trên ô cửa sổ trục 1-10, Gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Theo Mục II Chương V | 11,328 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 814,343 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 2.104,944 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, lanh tô, ô văng mái dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo Mục II Chương V | 516,708 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 419,217 | m2 |
| 116 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 755,66 | m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện phần ốp phòng truyền thống | Theo Mục II Chương V | 86,58 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.319,723 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 2.405,195 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, gờ ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 249,5 | m |
| 121 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 104,58 | m |
| 122 | Soi chỉ rãnh rộng 30mm sâu 15mm trên phần vách trục B (5-6), VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 27,12 | m |
| 123 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa. Chống thấm mái | Theo Mục II Chương V | 63,431 | m2 |
| 124 | Láng chống thấm sàn sê nô, dày 2cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 79,631 | m2 |
| 125 | Đắp, trát hoàn thiện đế, bát cột hành lang và xung quanh nhà mỗi cột 02 công | Theo Mục II Chương V | 48 | công |
| 126 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Mục II Chương V | 176,84 | m2 |
| 127 | Bả bột bả vào trần thạch cao | Theo Mục II Chương V | 176,84 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 176,84 | m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo Mục II Chương V | 3,759 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng hoàn thiện Tôn úp nóc dày 0,6mm | Theo Mục II Chương V | 71,95 | m |
| 131 | Ke chống bão | Theo Mục II Chương V | 1.503,6 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D20 a300 | Theo Mục II Chương V | 10,8 | m |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) | Theo Mục II Chương V | 1 | m2 |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can hành lang bằng inox 304 theo chi tiết thiết kế | Theo Mục II Chương V | 41,76 | m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ trên Taplo mái "NHÀ HIỆU BỘ" | Theo Mục II Chương V | 1,075 | m2 |
| 136 | Vách nhựa lõi thép gia cường pano kính, kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 52,71 | m2 |
| 137 | Cửa đi hai cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 56,7 | m2 |
| 138 | Cửa đi một cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 42,3 | m2 |
| 139 | Cửa sổ bốn cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 64,8 | m2 |
| 140 | Cửa sổ một cánh mở hất nhựa lõi thép gia cường kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 9,72 | m2 |
| 141 | Sơn hoàn thiện hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 304 kích thước 14x14x2mm | Theo Mục II Chương V | 88,8 | m2 |
| 142 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ bằng vách ngăn compac | Theo Mục II Chương V | 8,64 | m2 |
| 143 | Tấm phù điêu mạ đồng hoa văn trống đồng đường kính 1,1m (Phòng truyền thống) | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 144 | Đôn kê tượng Bác Hồ Bục tượng Bác (Phòng truyền thống) | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 145 | Tượng Bác Hồ bán thân bằng Thạch Cao mạ nhũ đồng kích thước (60x52x30cm) | Theo Mục II Chương V | 1 | Tượng |
| 146 | Tủ trưng bày hiện vật ( hoàn thiện) | Theo Mục II Chương V | 11 | bộ |
| 147 | Sơn hoàn thiện bục khánh tiết, kích thước 1,1x3,71x0,2m | Theo Mục II Chương V | 6,005 | m2 |
| 148 | Ốp gỗ bục khánh tiết ốp gỗ tấm tự nhiên dày 20 | Theo Mục II Chương V | 6,005 | m2 |
| 149 | Đào móng Tam cấp, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,84 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,42 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 152 | Xây tam cấp gạch bê tông rỗng, VXM M 50 | Theo Mục II Chương V | 4,716 | m3 |
| 153 | Đắp đất bậc tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót bù nền sảnh, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,034 | m3 |
| 155 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo Mục II Chương V | 18,36 | m2 |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 39 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (Mặt + ổ) | Theo Mục II Chương V | 79 | cái |
| 159 | Lắp đặt Quạt trần | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Mặt + Hạt + Đế) | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Mặt + Hạt + Đế) | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Mặt + Hạt + Đế) | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang (Mặt + Hạt + Đế) | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo Mục II Chương V | 56 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Đèn gắn tường | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Tủ điện tổng 450x350x170mm | Theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 167 | Tủ điện tầng 350x250x150mm | Theo Mục II Chương V | 3 | tủ |
| 168 | Tủ điện phòng 21x16x10cm | Theo Mục II Chương V | 16 | tủ |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Mục II Chương V | 90 | hộp |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x25+1x16mm2 | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x10+1x6mm | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 310 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 420 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 330 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 1.090 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 1.550 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 1.200 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 900 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Mục II Chương V | 1.700 | m |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 70A | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha hai cực, cường độ dòng điện 20A | Theo Mục II Chương V | 42 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha hai cực, cường độ dòng điện 10A | Theo Mục II Chương V | 21 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đèn báo pha | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 189 | Đào Rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 8,75 | m3 |
| 190 | Lấp rãnh tiếp địa sau khi lắp đặt hoàn thiện hệ thống chống sét phần âm | Theo Mục II Chương V | 8,75 | m3 |
| 191 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Mục II Chương V | 75 | m |
| 192 | Lắp dựng dây tiếp địa thép dẹp 40x4mm | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 193 | Giá đỡ dây D10 | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 194 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cọc |
| 195 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m D16 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 198 | Bu lông đai ốc nút kiểm tra | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 200 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 202 | Cung cấp, lắp dựng giá đựng xà bông | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 205 | Giá treo giấy khu vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa nền sàn, vòi máy | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 210 | Lắp đặt bình tắm nóng lạnh 15L | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC=21mm | Theo Mục II Chương V | 2,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC=110mm | Theo Mục II Chương V | 1,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC=90mm | Theo Mục II Chương V | 1,8 | 100m |
| 214 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D21mm | Theo Mục II Chương V | 68 | cái |
| 215 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 216 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt chạc Y PVC D110mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Mục II Chương V | 40 | cái |
| 219 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC=42mm | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC=34mm | Theo Mục II Chương V | 1,5 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR=34mm | Theo Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 223 | Lắp đặt côn thu PVC D90-42mm | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34mm | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D34mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 226 | Van khóa, van nối và zắc co | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 227 | Van khóa D34 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90 mm | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 229 | Kép inox D21 | Theo Mục II Chương V | 54 | cái |
| 230 | Lơ Inox D21 | Theo Mục II Chương V | 54 | cái |
| 231 | Măng sông inox ren trong D15 | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 232 | Dây cấp thiết bị ruột gà inox D15 | Theo Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 233 | Nón thông hơi | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 234 | Bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3 | Theo Mục II Chương V | 3 | bể |
| 235 | Van phao cơ | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 236 | Van phao điện | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 237 | Máy bơm 6m3/h h=16m | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 239 | Cầu chắn rác Inox D150 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát tràn D34mm | Theo Mục II Chương V | 0,02 | 100m |
| 243 | Đào móng rãnh thoát nước, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,747 | 100m3 |
| 244 | Đào sửa hố móng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 6,896 | m3 |
| 245 | Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,055 | m3 |
| 246 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy | Theo Mục II Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 247 | Xây tường thành rãnh gạch bê tông rỗng, VXM M 75 | Theo Mục II Chương V | 15,477 | m3 |
| 248 | Trát thành rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 106,296 | m2 |
| 249 | Láng mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 36,771 | m2 |
| 250 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 9,337 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 252 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,927 | tấn |
| 253 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn rãnh | Theo Mục II Chương V | 328 | cái |
| 254 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 255 | Nilong tái sinh | Theo Mục II Chương V | 168,6 | m2 |
| 256 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 16,86 | m3 |
| 257 | Tủ đựng bình chữa cháy, KT 800x600X180mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 258 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo Mục II Chương V | 6 | bình |
| 259 | Bình bột cứu hỏa CO2-MT3 | Theo Mục II Chương V | 3 | bình |
| 260 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 261 | Ca máy phá dỡ tường rào hiện trạng | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 262 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 30 cm | Theo Mục II Chương V | 2 | cây |
| 263 | Đào gốc cây, ĐK <= 30 cm | Theo Mục II Chương V | 2 | gốc cây |
| 264 | Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,136 | m3 |
| 265 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 266 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,011 | tấn |
| 267 | Xây tường Tường rào ngăn khu gạch bê tông rỗng,VXM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,175 | m3 |
| 268 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 23,081 | m2 |
| 269 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo Mục II Chương V | 23,081 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CHỐNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG | Theo Mục II Chương V | 28,284 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG | Theo Mục II Chương V | 43,024 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo Mục II Chương V | 211,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi