Gói thầu: 05XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp

Dừng các gói ECO, BASIC và lộ trình điều chỉnh giá các gói dịch vụ 2023-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200110758-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 05XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191278246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 09:23:00 đến ngày 2020-01-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,141,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH CAO 11
B Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 Chống sét van 35kV ZnO-35kV 2 Bộ
2 Dao phụ tải 35kV kiểu hở, ngoài trời CDPT-35kV 2 Bộ
C Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Sứ đứng gốm 35+ty sứ SĐ-35 18 quả
2 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 83 m
3 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 21 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 cột liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-14-190-9.2 1 cột
5 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 35kV-CXV/DSTA-W-3x70mm2 85 m
6 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F160/125 HDPE F160/125 70 m
7 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 QTII-8S-32-70 2 bộ
D Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Thanh cái đồng M40x4 TC-40x4 12 m
2 Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35 12 m
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm MSBHCN 6 cái
4 Bê tông gắn mốc báo hiệu cáp ngầm BT-MBHCN 2 cái
5 Đầu cốt đồng M35 ĐCM-35 18 cái
6 Đầu cốt đồng nhôm AM70 ĐCAM-70 12 cái
7 Đầu cốt đồng M120 ĐCM-120 2 Cái
8 Khóa Việt Tiệp KVT 2 Cái
9 Tiếp địa RC-2 RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
10 Xà phụ XP-1 XP-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
11 Xà néo sứ đứng cột đơn XN-35 XN-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
13 Xà đỡ cầu dao XCD1-35 XCD1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
14 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp 35kV XCD+CSV+HĐC-35 XCD+CSV+HĐC-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
15 Ghế cách điện GCĐ1-35 GCĐ1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
16 Bộ truyền động tay dao TCD-14 TCD-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
17 Thang trèo TT-14 TT-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
18 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-14 GĐC-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
19 Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-1 DLTĐ-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
20 Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-2 DLTĐ-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
21 Biển số thứ tự pha tại đầu cáp TTP-ĐC 2 Cái
22 Biển tên lộ cáp ngầm BCN 2 Cái
23 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 2 Cái
24 Hào cáp 35kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 43 m
25 Hào cáp 35kV đơn nền đất HC-1NĐ-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 11 m
26 Móng cột BTLT đơn MT-4 MT-4 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
E Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 MBA 630kVA - 35(22)/0.4kV 630kVA-35(22)/0,4 1 máy
2 Chống sét van 35kV ZnO-35kV 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 1000A (bao gồm ATM tụ bù) 600V-1000A 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế dung lượng 20kVAR TB-20kVAR 3 bình
F Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cầu chì tự rơi 35kV SI-35kV 1 bộ
2 Sứ đứng 35kV SĐ-35kV 10 quả
3 Chuỗi néo 35kV CN-35kV 3 bộ
4 Cáp bọc 35kV 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 24 m
5 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 64 m
6 Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 7 m
7 Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x240mm2 3 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 9 m
9 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-12-190-7,2 2 Cột
G Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Tủ chứa tụ bù hạ thế TT 1 tủ
2 Kẹp quai KQ 3 bộ
3 Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL 3 bộ
4 Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 17 cái
5 Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 15 cái
6 Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC-M240 18 cái
7 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC 1 bộ
8 Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA 1 bộ
9 Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA 1 bộ
10 Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV 1 bộ
11 Dây buộc định hình cổ sứ DBS 6 bộ
12 Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) F 65/50 3 ống
13 Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) F 85/65 4 ống
14 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNII-35 XNII-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 XSI-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
16 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 XTG-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
17 Giá lắp máy biến áp G-MBA-35 G-MBA-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
18 Ghế thao tác GTT-35 GTT-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
19 Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
20 Giá lắp tủ bù GLTB GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
21 Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
22 Thang trèo TT-12 TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
23 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-12 HT-TĐT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 HT
24 Biển an toàn BAT 1 cái
25 Biển tên trạm BTT 1 cái
26 Móng cột BTLT đơn MT-3 MT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
H Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 CXV-4x120 886 m
2 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 KH-4x120 61 bộ
3 Ghíp nhôm 3 bu lông GN25-150 28 cái
4 Ghíp nối IPC GN-IPC 18 cái
5 Ống HDPE-f32/25 HDPE-f32/25 12 m
6 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-4,3/190 2 Cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-4,3/190 4 Cột
8 Tiếp địa lặp lại RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 bộ
I Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Đầu cốt đồng nhôm AM120 ĐCAM-120 32 cái
2 Đầu cốt M50 ĐC-M50 4 cái
3 Dây đồng mềm M50 M50 4 m
4 Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2H XL-2H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
5 Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2Ha XL-2Ha (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
6 Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 bộ
7 Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T XL-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
8 Gông cho cột vuông đơn G-1H G-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
9 Gông cho cột ly tâm đơn G-1T G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 22 bộ
10 Biển lộ cáp BLC 10 biển
11 Sơn đánh lại số cột DSC 2,76 m2
12 Băng dính cách điện 10m BD10m 23 cuộn
13 Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M2-BT M2-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
14 Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M3-BT M3-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
15 Móng cột BTLT đúp dưới đất MĐ-BT MĐ-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
J Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 THLL-CXV-4x50 0,028 km
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 THLL-CXV-4x120 0,246 km
3 Hòm công tơ H4 THLL-H4 7 cái
4 Hòm công tơ H2 THLL-H2 4 cái
5 Hòm công tơ H1 THLL-H1 1 cái
6 Hòm công tơ H3f THLL-H3f 1 cái
K Công tác thu hồi
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 0,125 km
2 Cột vuông cao 8,5m TH H-8,5 2 cột
3 Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 1 cột
4 Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 1 cột
L Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
M Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn 1 ca
N Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
O Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 ca
P Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
Q Vận chuyển thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
R Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,116 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,8946 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,248 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,454 tấn
S Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,144 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,6462 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,7903 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 1,784 tấn
T Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,5304 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 1,4425 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 3,24 tấn
U 2: XÂY DỰNG MỚI TBA CỰ KHÊ 10
V Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV+phụ kiện CNK-24 6 Chuỗi
2 Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ SĐ-24 9 Quả
3 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 144 m
4 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 21 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 cột liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-14-190-13 1 cột
W Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Tiếp địa RC-1 RC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
2 Tấm bắt sứ chuỗi TBSC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 bộ
3 Xà rẽ nhánh cột đơn XR22-2L XR22-2L (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
4 Xà néo sứ chuỗi cột đơn XNC-22 XNC-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
5 Móng cột BTLT đơn MT-4 MT-4 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
X Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 MBA 400 kVA 22/0,4kV 400kVA-22/0,4 1 máy
2 Chống sét van 24kV ZnO-24kV 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 630A (bao gồm ATM tụ bù) 600V-630A 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế dung lượng 20kVAR TB-20kVAR 2 bình
Y Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cầu chì tự rơi 24kV SI-24kV 1 bộ
2 Sứ đứng gốm 24kV SĐ-24kV 25 quả
3 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 12 m
4 Cáp bọc 24kV 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 40 m
5 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 64 m
6 Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 7 m
7 Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 3 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 9 m
9 Ghíp nhôm 3 bu lông GN50-240 12 cái
10 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-16-190-11 2 cột
Z Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Tủ chứa tụ bù hạ thế TT 1 tủ
2 Kẹp quai KQ 3 Bộ
3 Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL 3 Bộ
4 Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 17 Cái
5 Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 15 Cái
6 Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC-M120 18 Cái
7 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC 1 Bộ
8 Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA 1 Bộ
9 Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA 1 Bộ
10 Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV 1 Bộ
11 Dây buộc định hình cổ sứ DBS 9 Bộ
12 Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) F 65/50 3 ống
13 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22 X2-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 XSI-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
15 Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 XTG-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 bộ
16 Giá lắp máy biến áp G-MBA-22-1 G-MBA-22-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
17 Ghế thao tác GTT-22- GTT-22-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
18 Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ-1 GLTĐ-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
19 Giá lắp tủ bù GLTB-1 GLTB-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
20 Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
21 Thang trèo TT-16 TT-16 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
22 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-16 HT-TĐT-16 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 HT
23 Biển an toàn BAT 1 cái
24 Biển tên trạm BTT 1 cái
25 Móng cột BTLT đơn MT-5 MT-5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
AA Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 CXV-4x70 307 m
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 CXV-4x120 1.163 m
3 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x70mm2 KH-4x70 20 bộ
4 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 KH-4x120 112 bộ
5 Ghíp nhôm 3 bu lông GN25-150 28 cái
6 Ghíp nối IPC GN-IPC 97 cái
7 Ống HDPE-f32/25 HDPE-f32/25 30 m
8 Tiếp địa lặp lại RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 10 bộ
9 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 3.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-3,0/160 4 cột
10 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-5,4/160 1 cột
11 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-4,3/190 4 cột
12 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-5,0/190 2 cột
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-4,3/190 23 cột
14 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-5,0/190 4 cột
AB Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 16 cái
2 Đầu cốt M50 ĐC-M50 10 cái
3 Dây đồng mềm M50 M50 10 m
4 Biển lộ cáp BLC 13 biển
5 Sơn đánh lại số cột DSC 0,12 m2
6 Băng dính cách điện 10m BD10m 63 cuộn
7 Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1Ta XL-1Ta (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 10 bộ
8 Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 21 bộ
9 Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T XL-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 bộ
10 Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2Ta XL-2Ta (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
11 Gông cho cột ly tâm đơn G-1T G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 7 bộ
12 Gông cho cột ly tâm đúp G-2T G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
13 Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M2-BT M2-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 14 móng
14 Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M3-BT M3-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 19 móng
15 Móng cột BTLT đúp dưới đường bê tông MĐ-BT MĐ-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 móng
AC Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 THLL-CXV-4x120 0,518 km
2 Hộp phân dây THLL-HPD 2 cái
3 Hòm công tơ H4 THLL-H4 46 cái
4 Hòm công tơ H1 THLL-H1 1 cái
5 Hòm công tơ H3f THLL-H3f 20 cái
AD Công tác thu hồi
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 TH-4x50 0,19 km
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 0,917 km
3 Cột vuông cao 8,5m TH H-8,5 1 cột
4 Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 23 cột
5 Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 5 cột
AE Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
AF Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn 1 ca
AG Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
AH Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 ca
AI Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
AJ Vận chuyển thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
AK Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,2 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,0378 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,2003 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 4,006 tấn
AL Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,168 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,2807 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 38,775 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 1,784 tấn
AM Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,8651 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 2,1214 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 19,906 tấn
AN 3: XÂY DỰNG MỚI TBA CỰ KHÊ 12
AO Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 Chống sét van 24kV ZnO-24kV 2 Bộ
2 Dao phụ tải 24kV kiểu hở, ngoài trời CDPT-24kV 2 Bộ
AP Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ SĐ-24 15 Quả
2 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 28 m
3 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 24kV-CXV/DSTA-W-3x70mm2 235 m
4 Ống thép mạ kẽm F168,3/3,96 F168,3/3,96 6 m
5 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 QTII-6S-32-70 2 Bộ
6 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F195/150 HDPE F195/150 212 m
7 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 12 cái
AQ Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Thanh cái đồng TC-40x4 9 m
2 Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35 12 m
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm MSBHCN 9 cái
4 Bê tông gắn mốc báo hiệu cáp ngầm BT-MBHCN 8 cái
5 Đầu cốt đồng M35 ĐCM-35 18 Cái
6 Đầu cốt đồng nhôm AM70 ĐCMA-70 6 Cái
7 Đầu cốt đồng M120 ĐCM-120 2 Cái
8 Khóa Việt Tiệp KVT 2 Cái
9 Dây tiếp địa 40x4 116 m
10 Tiếp địa RC-2 RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
11 Tiếp địa RC-1 RC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
12 Xà phụ XP-1 XP-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
13 Xà phụ XP-3 XP-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
14 Giá đỡ cáp đi dọc kênh thoát nước GĐC-KTN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 232 Bộ
15 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
16 Xà đỡ cầu dao XCD1-22 XCD1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
17 Ghế cách điện đặt dưới đất GCĐ-D-22 GCĐ-D-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
18 Ghế cách điện GCĐ1-22 GCĐ1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
19 Bộ truyền động tay dao TCD-20 TCD-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
20 Thang trèo TT-20 TT-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
21 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20 GĐC-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
22 Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-3 DLTĐ-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
23 Biển số thứ tự pha tại đầu cáp TTP-ĐC 2 Cái
24 Biển tên lộ cáp ngầm BCN 2 Cái
25 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 1 Cái
26 Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 7 m
27 Hào cáp 22kV đơn nền đất HC-1NĐ-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 73 m
28 Khoan tuyến cáp 22kV qua đường 6 m
AR Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 MBA 400 kVA 22/0,4kV 400kVA-22/0,4 1 máy
2 Chống sét van 24kV ZnO-24kV 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 630A (bao gồm ATM tụ bù) 600V-630A 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế dung lượng 20kVAR TB-20kVAR 2 bình
AS Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cầu chì tự rơi 24kV SI-24kV 1 bộ
2 Sứ đứng gốm 24kV SĐ-24kV 28 quả
3 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 24 m
4 Cáp bọc 24kV 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 24 m
5 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 64 m
6 Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 7 m
7 Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 3 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 9 m
9 Ghíp nhôm 3 bu lông GN50-240 30 cái
10 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-12-190-7,2 2 cột
AT Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Tủ chứa tụ bù hạ thế TT 1 tủ
2 Kẹp quai KQ 6 Bộ
3 Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL 6 Bộ
4 Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 17 Cái
5 Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 15 Cái
6 Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC-M120 18 Cái
7 Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 ĐC-AM70 3 Cái
8 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC 1 Bộ
9 Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA 1 Bộ
10 Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA 1 Bộ
11 Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV 1 Bộ
12 Dây buộc định hình cổ sứ DBS 6 Bộ
13 Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) F 65/50 3 Ống
14 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XR22-2L XR22-2L (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
15 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XR-2L XR-2L (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
16 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 XSI-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
17 Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 XTG-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
18 Giá lắp máy biến áp G-MBA-22 G-MBA-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
19 Ghế thao tác GTT-22 GTT-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
20 Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
21 Giá lắp tủ bù GLTB GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
22 Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
23 Thang trèo TT-12 TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
24 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-12 HT-TĐT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 HT
25 Xà cầu dao phụ tải đầu trạm XCD1-22 XCD1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
26 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
27 Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC-1 GĐCLC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
28 Biển an toàn BAT 1 Cái
29 Biển tên trạm BTT 1 Cái
30 Móng cột BTLT đơn MT-3 MT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
AU Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 CXV-4x50 73 m
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 CXV-4x70 131 m
3 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 CXV-4x120 847 m
4 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x70mm2 KH-4x70 8 bộ
5 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 KH-4x120 92 bộ
6 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x50mm2 KH-4x50 4 bộ
7 Ghíp nhôm 3 bu lông GN25-150 24 cái
8 Ghíp nối IPC GN-IPC 61 cái
9 Ống HDPE-f32/25 HDPE-f32/25 24 m
10 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 3.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-3,0/160 4 cột
11 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-5,4/160 1 cột
12 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-5,0/190 2 cột
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-4,3/190 19 cột
14 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-5,0/190 7 cột
15 Tiếp địa lặp lại RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 8 bộ
AV Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Sứ hạ thế A30 A30 8 quả
2 Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 16 cái
3 Đầu cốt M50 ĐC-M50 8 cái
4 Dây đồng mềm M50 M50 8 m
5 Biển lộ cáp BLC 11 biển
6 Sơn đánh lại số cột DSC 0,12 m2
7 Băng dính cách điện 10m BD10m 43 cuộn
8 Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1Ta XL-1Ta (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 Bộ
9 Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 Bộ
10 Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T XL-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
11 Gông cho cột vuông đơn G-1H G-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
12 Gông cho cột ly tâm đơn G-1T G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 37 Bộ
13 Gông cho cột ly tâm đúp G-2T G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 6 Bộ
14 Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M2-BT M2-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 móng
15 Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M3-BT M3-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 móng
16 Móng cột BTLT đơn dưới bờ kè M3-BK M3-BK (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 16 móng
17 Móng cột BTLT đúp dưới đường bê tông MĐ-BT MĐ-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
18 Móng cột BTLT đúp dưới bờ kè MĐ-BK MĐ-BK (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
AW Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 THLL-CXV-4x120 0,628 km
2 Hòm công tơ H4 THLL-H4 45 cái
3 Hòm công tơ H3f THLL-H3f 4 cái
AX Công tác thu hồi
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 0,618 km
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m TH LT-7,5 1 cột
3 Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 21 cột
AY Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
AZ Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn 1 ca
BA Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
BB Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 ca
BC Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
BD Vận chuyển thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
BE Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,224 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,1208 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,1876 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,454 tấn
BF Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,12 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,7062 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0194 tấn
BG Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,8966 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 1,5081 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 18,434 tấn
BH 4: XÂY DỰNG MỚI TBA DÂN HÒA 15
BI Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 Chống sét van 35kV ZnO-35kV 2 Bộ
2 Dao phụ tải 35kV kiểu hở, ngoài trời CDPT-35kV 2 Bộ
BJ Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Sứ đứng gốm 35+ty sứ SĐ-35 14 Quả
2 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC70/11 28 m
3 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 35kV-CXV/DSTA-W-3x70mm2 73 m
4 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F160/125 HDPE F160/125 52 m
5 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 QTII-8S-32-70 2 Bộ
6 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 12 cái
BK Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Thanh cái đồng TC-40x4 9 m
2 Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35 12 m
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm MSBHCN 4 cái
4 Đầu cốt đồng M35 ĐCM-35 18 Cái
5 Đầu cốt đồng nhôm AM70 ĐCMA-70 6 Cái
6 Đầu cốt đồng M120 ĐCM-120 2 Cái
7 Khóa Việt Tiệp KVT 1 Cái
8 Tiếp địa RC-2 RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
9 Xà phụ XP-1 XP-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
10 Xà phụ XP-3 XP-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
11 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ cầu dao XCD1-35 XCD1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
13 Ghế cách điện GCĐ1-35 GCĐ1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
14 Bộ truyền động tay dao TCD-20 TCD-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
15 Thang trèo TT-20 TT-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
16 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20 GĐC-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
17 Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-4 DLTĐ-4 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
18 Biển số thứ tự pha tại đầu cáp TTP-ĐC 2 Cái
19 Biển tên lộ cáp ngầm BCN 1 Cái
20 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 1 Cái
21 Hào cáp 35kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 13 m
22 Hào cáp 35kV đơn dưới vỉa hè HC-1BL-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 23 m
BL Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 MBA 250kVA - 35(22)/0.4kV 250kVA-35(22)/0,4 1 máy
2 Chống sét van 35kV ZnO-35kV 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 400A (bao gồm ATM tụ bù) 600V-400A 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế dung lượng 25kVAR TB-25kVAR 1 bình
BM Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cầu chì tự rơi 35kV SI-35kV 1 bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV SĐ-35kV 19 quả
3 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 15 m
4 Cáp bọc 35kV 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 24 m
5 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 32 m
6 Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 7 m
7 Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 3 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 9 m
9 Ghíp nhôm 3 bu lông GN50-240 6 cái
10 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-12-190-7,2 2 cột
BN Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Tủ chứa tụ bù hạ thế TT 1 tủ
2 Kẹp quai KQ 3 Bộ
3 Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL 3 Bộ
4 Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 17 Cái
5 Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 15 Cái
6 Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC-M120 2 Cái
7 Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC-M240 8 Cái
8 Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 ĐC-AM70 3 Cái
9 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC 1 Bộ
10 Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA 1 Bộ
11 Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA 1 Bộ
12 Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV 1 Bộ
13 Dây buộc định hình cổ sứ DBS 6 Bộ
14 Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) F 40/30 4 Ống
15 Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) F 65/50 3 Ống
16 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35 X2-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
17 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 XSI-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
18 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 XTG-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
19 Giá lắp máy biến áp G-MBA-35 G-MBA-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
20 Ghế thao tác GTT-35 GTT-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
21 Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
22 Giá lắp tủ bù GLTB GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
23 Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
24 Thang trèo TT-12 TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
25 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-14 HT-TĐT-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 HT
26 Xà cầu dao phụ tải đầu trạm XCD1-35 XCD1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
27 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
28 Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC-1 GĐCLC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
29 Biển an toàn BAT 1 Cái
30 Biển tên trạm BTT 1 Cái
31 Móng cột BTLT đơn MT-4 MT-4 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
32 Kè móng trạm biến áp KM-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
BO Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 CXV-4x50 191 m
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 CXV-4x120 1.391 m
3 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x50mm2 KH-4x50 8 bộ
4 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 KH-4x120 81 bộ
5 Ghíp nhôm 3 bu lông GN25-150 12 cái
6 Ghíp nối IPC GN-IPC 88 cái
7 Ống HDPE-f32/25 HDPE-f32/25 15 m
8 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-4,3/190 11 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-5,0/190 2 cột
10 Cột bê tông ly tâm 12m, chịu lực 5.4 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-12-5,4/190 5 cột
11 Tiếp địa lặp lại RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 bộ
BP Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 12 cái
2 Đầu cốt M50 ĐC-M50 5 cái
3 Dây đồng mềm M50 M50 5 m
4 Biển lộ cáp BLC 17 biển
5 Sơn đánh lại số cột DSC 0,24 m2
6 Băng dính cách điện 10m BD10m 50 cuộn
7 Xà lánh cho cột vuông đơn XL-1H XL-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 Bộ
8 Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2Ha XL-2Ha (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
9 Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 19 Bộ
10 Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T XL-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 6 Bộ
11 Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2Ta XL-2Ta (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
12 Gông cho cột ly tâm đơn G-1T G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 Bộ
13 Gông cho cột ly tâm đúp G-2T G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
14 Móng cột BTLT đơn dưới vỉa hè gạch Block M3-BL M3-BL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 11 móng
15 Móng cột BTLT đơn dưới vỉa hè gạch Block M4-BL M4-BL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
16 Móng cột BTLT đúp dưới vỉa hè gạch Block MĐ-BL MĐ-BL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
17 Móng cột BTLT đúp dưới vỉa hè gạch Block MĐ-1 MĐ-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
BQ Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1 Hộp phân dây THLL-HPD 7 m
2 Hòm công tơ H4 THLL-H4 61 cái
3 Hòm công tơ H3f THLL-H3f 11 cái
BR Công tác thu hồi
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2 TH-2x25 0,07 km
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x25mm2 TH-4x25 0,18 km
3 Cáp nhôm bọc tiết diện 95mm2 AV-95 4,364 km
4 Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 14 cột
5 Xà đỡ XĐ-4 TH XĐ-4 12 bộ
6 Xà néo XN-4 TH XN-4 2 bộ
BS Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
BT Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn 1 ca
BU Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
BV Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 ca
BW Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
BX Vận chuyển thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
BY Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,152 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,0518 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,1211 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,454 tấn
BZ Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,112 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,3536 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,6554 tấn
CA Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,6629 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 2,3225 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 13,733 tấn
CB 5: XÂY DỰNG MỚI TBA ĐỖ ĐỘNG 4
CC Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 Chống sét van 35kV ZnO-35kV 2 Bộ
2 Dao phụ tải 35kV kiểu hở, ngoài trời CDPT-35kV 2 Bộ
CD Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Sứ đứng gốm 35+ty sứ SĐ-35 26 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn 35kV+phụ kiện CN-35 18 Chuỗi
3 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 875 m
4 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 35kV-CXV/DSTA-W-3x70mm2 95 m
5 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F160/125 HDPE-F160/125 76 m
6 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 QTII-8S-32-70 2 bộ
7 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 33 cái
8 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 cột liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-14-190-9.2 3 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11 cột liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-14-190-11 8 cột
CE Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Thanh cái đồng TC-40x4 18 m
2 Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35 12 m
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm MSBHCN 7 cái
4 Bê tông gắn mốc báo hiệu cáp ngầm BT-MBHCN 7 cái
5 Đầu cốt đồng M35 ĐCM-35 18 Cái
6 Đầu cốt đồng nhôm AM70 ĐCMA-70 12 Cái
7 Đầu cốt đồng M120 ĐCM-120 2 Cái
8 Khóa Việt Tiệp KVT 2 Cái
9 Tiếp địa RC-2 RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
10 Tiếp địa RC-1 RC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 Bộ
11 Xà rẽ nhánh cột đơn XR35-2L XR35-2L (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ thẳng XĐT-35 XĐT-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
13 Xà néo sứ đứng cột đơn XN-35 XN-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
14 Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XNC-35D XNC-35D (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 Bộ
15 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
16 Xà đỡ cầu dao XCD1-35 XCD1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
17 Ghế cách điện GCĐ1-35 GCĐ1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
18 Bộ truyền động tay dao TCD-14 TCD-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
19 Thang trèo TT-14 TT-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
20 Gông cột đúp G1m G-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 Bộ
21 Gông cột đúp G2m G-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 Bộ
22 Gông cột đúp G3m G-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 Bộ
23 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-14 GĐC-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
24 Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-2 DLTĐ-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
25 Biển số thứ tự pha tại đầu cáp TTP-ĐC 2 Cái
26 Biển tên lộ cáp ngầm BCN 2 Cái
27 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 2 Cái
28 Móng cột BTLT đơn MT-4 MT-4 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
29 Móng cột BTLT đúp MTK-14 MTK-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 móng
30 Hào cáp 35kV đơn nền đất HC-1NĐ-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 60 m
CF Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV 400kVA-35(22)/0,4 1 máy
2 Chống sét van 35kV ZnO-35kV 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 630A (bao gồm ATM tụ bù) 600V-630A 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế dung lượng 20kVAR TB-20kVAR 2 bình
CG Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cầu chì tự rơi 35kV SI-35kV 1 bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV SĐ-35kV 19 quả
3 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 15 m
4 Cáp bọc 35kV 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 24 m
5 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 64 m
6 Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 7 m
7 Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 3 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 9 m
9 Ghíp nhôm 3 bu lông GN50-240 6 cái
10 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-12-190-7,2 2 cột
CH Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Tủ chứa tụ bù hạ thế TT 1 tủ
2 Kẹp quai KQ 3 Bộ
3 Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL 3 Bộ
4 Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 17 Cái
5 Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 15 Cái
6 Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC-M120 18 Cái
7 Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 ĐC-AM70 3 Cái
8 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC 1 Bộ
9 Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA 1 Bộ
10 Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA 1 Bộ
11 Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV 1 Bộ
12 Dây buộc định hình cổ sứ DBS 6 Bộ
13 Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) F 65/50 3 Ống
14 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-35 X1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
15 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35 X2-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
16 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 XSI-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
17 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 XTG-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
18 Giá lắp máy biến áp G-MBA-35 G-MBA-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
19 Ghế thao tác GTT-35 GTT-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
20 Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
21 Giá lắp tủ bù GLTB GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
22 Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
23 Thang trèo TT-12 TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
24 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-12 HT-TĐT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 HT
25 Biển an toàn BAT 1 Cái
26 Biển tên trạm BTT 1 Cái
27 Móng cột BTLT đơn MT-3 MT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
CI Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 CXV-4x70 57 m
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 CXV-4x120 999 m
3 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x70mm2 KH-4x70 5 bộ
4 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 KH-4x120 62 bộ
5 Ghíp nhôm 3 bu lông GN25-150 20 cái
6 Ghíp nối IPC GN-IPC 7 cái
7 Ống HDPE-f32/25 HDPE-f32/25 6 m
8 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-4,3/190 4 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-5,0/190 2 cột
10 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-4,3/190 4 cột
11 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-5,0/190 1 cột
12 Tiếp địa lặp lại RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
CJ Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 16 cái
2 Đầu cốt M50 ĐC-M50 2 cái
3 Dây đồng mềm M50 M50 2 cái
4 Biển lộ cáp BLC 18 biển
5 Sơn đánh lại số cột DSC 3,42 m2
6 Băng dính cách điện 10m BD10m 14 cuộn
7 Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2H XL-2H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
8 Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 12 Bộ
9 Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T XL-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 Bộ
10 Gông cho cột vuông đơn G-1H G-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 Bộ
11 Gông cho cột ly tâm đơn G-1T G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 12 Bộ
12 Gông cho cột ly tâm đúp G-2T G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 8 Bộ
13 Móng cột BTLT đơn dưới đất M2-NĐ M2-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
14 Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M2-BT M2-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
15 Móng cột BTLT đơn dưới đất M3-NĐ M3-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
16 Móng cột BTLT đúp dưới đất MĐ-NĐ MĐ-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
CK Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 THLL-CXV-4x50 0,075 km
2 Hòm công tơ H4 THLL-H4 5 cái
CL Công tác thu hồi
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 0,281 km
2 Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 7 cột
3 Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 1 cột
CM Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
CN Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn 1 ca
CO Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
CP Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 ca
CQ Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
CR Vận chuyển thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
CS Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,152 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,9676 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,181 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,454 tấn
CT Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,424 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,7468 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,8 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 20,192 tấn
CU Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,9895 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 1,626 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 5,688 tấn
CV 6: XÂY DỰNG MỚI TBA LIÊN CHÂU 7
CW Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 Chống sét van 35kV ZnO-35kV 1 Bộ
CX Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Sứ đứng gốm 35+ty sứ SĐ-35 30 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn 35kV+phụ kiện CN-35 12 Chuỗi
3 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 995 m
4 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 27 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-16-190-9.2 4 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-16-190-11 4 cột
CY Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Phụ kiện đỡ dây chống sét KĐ-CS 4 bộ
2 Phụ kiện néo dây chống sét KN-CS 3 bộ
3 Dây chống sét TK-50 298 m
4 Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35 6 m
5 Đầu cốt đồng M35 ĐCM-35 9 Cái
6 Đầu cốt đồng M120 ĐCM-120 1 cái
7 Tiếp địa RC-2 RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
8 Tiếp địa RC-1 RC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 Bộ
9 Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 CS-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 Bộ
10 Cổ dề néo dây chống sét CS-2 CS-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
11 Cổ dề néo dây chống sét CS-3 CS-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
12 Xà rẽ nhánh cột đơn XR35-2L XR35-2L (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
13 Xà néo thẳng tam giác cột đơn XNTZ-35 XNTZ-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 Bộ
14 Xà néo lệch cột đúp dọc tuyến XNLĐ-35D XNLĐ-35D (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
15 Chi tiết tiếp đất cổ dề chống sét TĐ-CDCS TĐ-CDCS (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 6 Bộ
16 Gông cột đúp G1m G-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
17 Gông cột đúp G2m G-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
18 Gông cột đúp G3m G-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
19 Dây leo tiếp địa cho cột néo có dây chống sét DLTĐ-6 DLTĐ-6 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
20 Móng cột BTLT đơn MT-5 MT-5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 móng
21 Móng cột BTLT đúp MTK-16 MTK-16 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
CZ Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 MBA 250kVA - 35(22)/0.4kV 250kVA-35(22)/0,4 1 máy
2 Chống sét van 35kV ZnO-35kV 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 400A (bao gồm ATM tụ bù) 600V-400A 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế dung lượng 25kVAR TB-25kVAR 1 bình
DA Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cầu chì tự rơi 35kV SI-35kV 1 bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV SĐ-35kV 10 quả
3 Chuỗi néo 35kV CN-35kV 3 bộ
4 Cáp bọc 35kV 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 24 m
5 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 32 m
6 Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 7 m
7 Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 3 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 9 m
9 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-12-190-7,2 2 cột
DB Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Tủ chứa tụ bù hạ thế TT 1 tủ
2 Kẹp quai KQ 3 Bộ
3 Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL 3 Bộ
4 Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 17 Cái
5 Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 15 Cái
6 Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC-M120 2 Cái
7 Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC-M240 8 Cái
8 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC 1 Bộ
9 Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA 1 Bộ
10 Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA 1 Bộ
11 Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV 1 Bộ
12 Dây buộc định hình cổ sứ DBS 6 Bộ
13 Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) F 40/30 4 Ống
14 Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) F 65/50 3 Ống
15 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNII-35 XNII-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
16 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 XSI-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
17 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 XTG-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
18 Giá lắp máy biến áp G-MBA-35 G-MBA-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
19 Ghế thao tác GTT-35 GTT-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
20 Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
21 Giá lắp tủ bù GLTB GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
22 Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
23 Thang trèo TT-12 TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
24 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-12 HT-TĐT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 HT
25 Biển an toàn BAT 1 Cái
26 Biển tên trạm BTT 1 Cái
27 Móng cột BTLT đơn MT-3 MT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
DC Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 CXV-4x70 297 m
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 CXV-4x120 2.683 m
3 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x70mm2 KH-4x70 14 bộ
4 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 KH-4x120 96 bộ
5 Ghíp nhôm 3 bu lông GN25-150 12 cái
6 Ghíp nối IPC GN-IPC 57 cái
7 Ống HDPE-f32/25 HDPE-f32/25 36 m
8 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-4,3/190 28 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-5,0/190 2 cột
10 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-4,3/190 26 cột
11 Tiếp địa lặp lại RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 12 bộ
DD Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 12 cái
2 Đầu cốt M50 ĐC-M50 12 cái
3 Dây đồng mềm M50 M50 12 m
4 Biển lộ cáp BLC 9 biển
5 Băng dính cách điện 10m BD10m 35 cuộn
6 Gông cho cột ly tâm đơn G-1T G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 52 Bộ
7 Gông cho cột ly tâm đúp G-2T G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 11 Bộ
8 Móng cột BTLT đơn dưới đất M2-NĐ M2-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 28 móng
9 Móng cột BTLT đơn dưới đất M3-NĐ M3-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 8 móng
10 Móng cột BTLT đúp dưới đất MĐ-NĐ MĐ-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 10 móng
DE Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1 Hòm công tơ H4 THLL-H4 7 cái
2 Hòm công tơ H2 THLL-H2 6 cái
3 Hòm công tơ H1 THLL-H1 1 cái
4 Hòm công tơ H3f THLL-H3f 16 cái
DF Công tác thu hồi
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 TH-4x50 0,472 km
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 2,643 km
3 Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 53 cột
DG Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
DH Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn 1 ca
DI Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DJ Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 ca
DK Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DL Vận chuyển thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
DM Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,116 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,8746 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,173 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,4 tấn
DN Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,384 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,5658 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,4047 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 16,528 tấn
DO Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,7184 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 4,5051 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 28,838 tấn
DP 7: XÂY DỰNG MỚI TBA PHƯỢNG MỸ 3
DQ Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 Chống sét van 24kV ZnO-24kV 2 Bộ
2 Dao phụ tải 24kV kiểu hở, ngoài trời CDPT-24kV 2 Bộ
DR Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ SĐ-24 16 Quả
2 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 15 m
3 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 24kV-CXV/DSTA-W-3x70mm2 246 m
4 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F160/125 HDPE F160/125 218 m
5 Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường F 168,3/3,96 9 m
6 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 QTII-6S-32-70 2 Bộ
7 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 12 cái
DS Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Thanh cái đồng TC-40x4 9 m
2 Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35 12 m
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm MSBHCN 16 Cái
4 Bê tông gắn mốc báo hiệu cáp ngầm BT-MBHCN 15 Cái
5 Đầu cốt đồng M35 ĐCM-35 18 Cái
6 Đầu cốt đồng nhôm AM70 ĐCMA-70 6 Cái
7 Đầu cốt đồng M120 ĐCM-120 2 Cái
8 Khóa Việt Tiệp KVT 2 Cái
9 Tiếp địa RC-2 RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
10 Xà phụ XP-1 XP-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
11 Xà phụ XP-2 XP-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
12 Xà phụ XP-3 XP-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
13 Đai giữ cáp đi qua cống thoát nước ĐGCN-CTN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 62 Bộ
14 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
15 Xà đỡ cầu dao XCD1-22 XCD1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
16 Ghế cách điện GCĐ1-22 GCĐ1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
17 Bộ truyền động tay dao TCD-20 TCD-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
18 Thang trèo TT-20 TT-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
19 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20 GĐC-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
20 Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-5 DLTĐ-5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
21 Biển số thứ tự pha tại đầu cáp TTP-ĐC 2 Cái
22 Biển tên lộ cáp ngầm BCN 1 Cái
23 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 1 Cái
24 Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 9 m
25 Hào cáp 22kV đơn nền đất HC-1NĐ-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 141 m
DT Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1 MBA 400 kVA 22/0,4kV 400kVA-22/0,4 1 máy
2 Chống sét van 24kV ZnO-24kV 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 630A (kèm ATM tụ bù) 600V-630A 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế dung lượng 20kVAR TB-20kVAR 2 bình
DU Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cầu chì tự rơi 24kV SI-24kV 1 bộ
2 Sứ đứng gốm 24kV SĐ-24kV 19 quả
3 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 12 m
4 Cáp bọc 24kV 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 24 m
5 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 64 m
6 Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 7 m
7 Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 3 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 9 m
9 Ghíp nhôm 3 bu lông GN50-240 6 cái
10 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) NPC.I-12-190-7,2 2 cột
DV Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Tủ chứa tụ bù hạ thế TT 1 tủ
2 Kẹp quai KQ 3 Bộ
3 Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL 3 Bộ
4 Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 17 Cái
5 Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 15 Cái
6 Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC-M120 18 Cái
7 Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 ĐC-AM70 3 Cái
8 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC 1 Bộ
9 Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA 1 Bộ
10 Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA 1 Bộ
11 Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV 1 Bộ
12 Dây buộc định hình cổ sứ DBS 6 Bộ
13 Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) F 65/50 3 Ống
14 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22 X2-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 XSI-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
16 Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 XTG-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 Bộ
17 Giá lắp máy biến áp G-MBA-22 G-MBA-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
18 Ghế thao tác GTT-22 GTT-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
19 Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
20 Giá lắp tủ bù GLTB GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
21 Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
22 Thang trèo TT-12 TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
23 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-12 HT-TĐT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 HT
24 Xà cầu dao phụ tải đầu trạm XCD1-22 XCD1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
25 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
26 Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC-1 GĐCLC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
27 Biển an toàn BAT 1 Cái
28 Biển tên trạm BTT 1 Cái
29 Móng cột BTLT đơn MT-3 MT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
DW Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 CXV-4x50 49 m
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 CXV-4x70 45 m
3 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 CXV-4x120 810 m
4 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x50mm2 KH-4x50 2 bộ
5 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x70mm2 KH-4x70 8 bộ
6 Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 KH-4x120 58 bộ
7 Ghíp nhôm 3 bu lông GN25-150 16 cái
8 Ghíp nối IPC GN-IPC 6 cái
9 Ống HDPE-f32/25 HDPE-f32/25 9 m
10 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-7,5-5,0/190 4 cột
11 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-4,3/190 8 cột
12 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) PC-8,5-5,0/190 3 cột
13 Tiếp địa lặp lại RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 bộ
DX Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1 Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 16 cái
2 Đầu cốt M50 ĐC-M50 3 cái
3 Dây đồng mềm M50 M50 3 m
4 Biển lộ cáp BLC 9 biển
5 Sơn đánh lại số cột DSC 1,74 m2
6 Băng dính cách điện 10m BD10m 11 cuộn
7 Xà lánh cho cột vuông đơn XL-1H XL-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
8 Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2H XL-2H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
9 Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2Ha XL-2Ha (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
10 Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 bộ
11 Gông cho cột vuông đơn G-1H G-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 6 bộ
12 Gông cho cột vuông đúp G-2H G-2H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
13 Gông cho cột ly tâm đơn G-1T G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 10 bộ
14 Gông cho cột ly tâm đúp G-2T G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 8 bộ
15 Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M2-BT M2-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 móng
16 Móng cột BTLT đơn dưới đất M3-NĐ M3-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
17 Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M3-BT M3-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
18 Móng cột BTLT đúp dưới đất MĐ-NĐ MĐ-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
DY Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 THLL-CXV-4x50 0,065 km
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 THLL-CXV-4x70 0,013 km
3 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2 THLL-CXV-4x95 0,084 km
4 Hòm công tơ H2 THLL-H2 4 cái
5 Hòm công tơ H1 THLL-H1 2 cái
DZ Công tác thu hồi
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 TH-4x50 0,034 km
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 0,328 km
3 Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 5 cột
4 Xà lánh XL TH XL 3 bộ
EA Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
EB Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn 1 ca
EC Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
ED Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 2 ca
EE Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
EF Vận chuyển thu hồi hạ thế
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
EG Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,152 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,0308 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,181 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,454 tấn
EH Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,128 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,4222 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 1,4681 tấn
EI Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,6066 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 7,8356 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 8,274 tấn
EJ Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->