Gói thầu: 05XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200110758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 05XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191278246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 09:23:00 đến ngày 2020-01-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,141,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH CAO 11 | |||
| B | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 2 | Bộ |
| 2 | Dao phụ tải 35kV kiểu hở, ngoài trời | CDPT-35kV | 2 | Bộ |
| C | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35+ty sứ | SĐ-35 | 18 | quả |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 83 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 21 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 cột liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-14-190-9.2 | 1 | cột |
| 5 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 | 35kV-CXV/DSTA-W-3x70mm2 | 85 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F160/125 | HDPE F160/125 | 70 | m |
| 7 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 | QTII-8S-32-70 | 2 | bộ |
| D | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Thanh cái đồng M40x4 | TC-40x4 | 12 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M35 | Cu/PVC-1x35 | 12 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | MSBHCN | 6 | cái |
| 4 | Bê tông gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | BT-MBHCN | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐCM-35 | 18 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐCAM-70 | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | ĐCM-120 | 2 | Cái |
| 8 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 2 | Cái |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP-1 | XP-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo sứ đứng cột đơn XN-35 | XN-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao XCD1-35 | XCD1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp 35kV XCD+CSV+HĐC-35 | XCD+CSV+HĐC-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế cách điện GCĐ1-35 | GCĐ1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ truyền động tay dao TCD-14 | TCD-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Thang trèo TT-14 | TT-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-14 | GĐC-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-1 | DLTĐ-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-2 | DLTĐ-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Biển số thứ tự pha tại đầu cáp | TTP-ĐC | 2 | Cái |
| 22 | Biển tên lộ cáp ngầm | BCN | 2 | Cái |
| 23 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 2 | Cái |
| 24 | Hào cáp 35kV đơn dưới đường bê tông xi măng | HC-1BTXM-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 43 | m |
| 25 | Hào cáp 35kV đơn nền đất | HC-1NĐ-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 11 | m |
| 26 | Móng cột BTLT đơn MT-4 | MT-4 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| E | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA 630kVA - 35(22)/0.4kV | 630kVA-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 1000A (bao gồm ATM tụ bù) | 600V-1000A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế dung lượng 20kVAR | TB-20kVAR | 3 | bình |
| F | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35kV | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV | SĐ-35kV | 10 | quả |
| 3 | Chuỗi néo 35kV | CN-35kV | 3 | bộ |
| 4 | Cáp bọc 35kV | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 64 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp | Cu/PVC-1x240mm2 | 3 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu/PVC-1x50mm2 | 9 | m |
| 9 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-12-190-7,2 | 2 | Cột |
| G | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ chứa tụ bù hạ thế | TT | 1 | tủ |
| 2 | Kẹp quai | KQ | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù | ĐC-M35 | 17 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV | ĐC-M50 | 15 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC-M240 | 18 | cái |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | bộ |
| 11 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | bộ |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | F 65/50 | 3 | ống |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | F 85/65 | 4 | ống |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNII-35 | XNII-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 | XSI-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | XTG-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-35 | G-MBA-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác GTT-35 | GTT-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ | GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Giá lắp tủ bù GLTB | GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo TT-12 | TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-12 | HT-TĐT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | HT |
| 24 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 25 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 26 | Móng cột BTLT đơn MT-3 | MT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| H | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 | CXV-4x120 | 886 | m |
| 2 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 | KH-4x120 | 61 | bộ |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN25-150 | 28 | cái |
| 4 | Ghíp nối IPC | GN-IPC | 18 | cái |
| 5 | Ống HDPE-f32/25 | HDPE-f32/25 | 12 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-4,3/190 | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-4,3/190 | 4 | Cột |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | bộ |
| I | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐCAM-120 | 32 | cái |
| 2 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 4 | cái |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 4 | m |
| 4 | Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2H | XL-2H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2Ha | XL-2Ha (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T | XL-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gông cho cột vuông đơn G-1H | G-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gông cho cột ly tâm đơn G-1T | G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 22 | bộ |
| 10 | Biển lộ cáp | BLC | 10 | biển |
| 11 | Sơn đánh lại số cột | DSC | 2,76 | m2 |
| 12 | Băng dính cách điện 10m | BD10m | 23 | cuộn |
| 13 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M2-BT | M2-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| 14 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M3-BT | M3-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| 15 | Móng cột BTLT đúp dưới đất MĐ-BT | MĐ-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| J | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 | THLL-CXV-4x50 | 0,028 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 | THLL-CXV-4x120 | 0,246 | km |
| 3 | Hòm công tơ H4 | THLL-H4 | 7 | cái |
| 4 | Hòm công tơ H2 | THLL-H2 | 4 | cái |
| 5 | Hòm công tơ H1 | THLL-H1 | 1 | cái |
| 6 | Hòm công tơ H3f | THLL-H3f | 1 | cái |
| K | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | TH-4x70 | 0,125 | km |
| 2 | Cột vuông cao 8,5m | TH H-8,5 | 2 | cột |
| 3 | Cột vuông cao 7,5m | TH H-7,5 | 1 | cột |
| 4 | Cột vuông cao 6,5m | TH H-6,5 | 1 | cột |
| L | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| M | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| N | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| O | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| P | Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| Q | Vận chuyển thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| R | Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,116 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,8946 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,248 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,454 | tấn | |
| S | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,144 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,6462 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,7903 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,784 | tấn | |
| T | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,5304 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,4425 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,24 | tấn | |
| U | 2: XÂY DỰNG MỚI TBA CỰ KHÊ 10 | |||
| V | Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV+phụ kiện | CNK-24 | 6 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 9 | Quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 144 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 21 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 cột liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-14-190-13 | 1 | cột |
| W | Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tấm bắt sứ chuỗi | TBSC (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh cột đơn XR22-2L | XR22-2L (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn XNC-22 | XNC-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Móng cột BTLT đơn MT-4 | MT-4 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| X | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA 400 kVA 22/0,4kV | 400kVA-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 24kV | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 630A (bao gồm ATM tụ bù) | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế dung lượng 20kVAR | TB-20kVAR | 2 | bình |
| Y | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV | SI-24kV | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 24kV | SĐ-24kV | 25 | quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 24kV | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 40 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 64 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu/PVC-1x50mm2 | 9 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 12 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-16-190-11 | 2 | cột |
| Z | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ chứa tụ bù hạ thế | TT | 1 | tủ |
| 2 | Kẹp quai | KQ | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù | ĐC-M35 | 17 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | Bộ |
| 11 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 9 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | F 65/50 | 3 | ống |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22 | X2-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 | XSI-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 | XTG-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-22-1 | G-MBA-22-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác GTT-22- | GTT-22-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ-1 | GLTĐ-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp tủ bù GLTB-1 | GLTB-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo TT-16 | TT-16 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-16 | HT-TĐT-16 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | HT |
| 23 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 25 | Móng cột BTLT đơn MT-5 | MT-5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| AA | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | CXV-4x70 | 307 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 | CXV-4x120 | 1.163 | m |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x70mm2 | KH-4x70 | 20 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 | KH-4x120 | 112 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN25-150 | 28 | cái |
| 6 | Ghíp nối IPC | GN-IPC | 97 | cái |
| 7 | Ống HDPE-f32/25 | HDPE-f32/25 | 30 | m |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 3.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-3,0/160 | 4 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-5,4/160 | 1 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-4,3/190 | 4 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-5,0/190 | 2 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-4,3/190 | 23 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-5,0/190 | 4 | cột |
| AB | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 10 | cái |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 10 | m |
| 4 | Biển lộ cáp | BLC | 13 | biển |
| 5 | Sơn đánh lại số cột | DSC | 0,12 | m2 |
| 6 | Băng dính cách điện 10m | BD10m | 63 | cuộn |
| 7 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1Ta | XL-1Ta (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 21 | bộ |
| 9 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T | XL-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2Ta | XL-2Ta (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Gông cho cột ly tâm đơn G-1T | G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Gông cho cột ly tâm đúp G-2T | G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M2-BT | M2-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 14 | móng |
| 14 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M3-BT | M3-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 19 | móng |
| 15 | Móng cột BTLT đúp dưới đường bê tông MĐ-BT | MĐ-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | móng |
| AC | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 | THLL-CXV-4x120 | 0,518 | km |
| 2 | Hộp phân dây | THLL-HPD | 2 | cái |
| 3 | Hòm công tơ H4 | THLL-H4 | 46 | cái |
| 4 | Hòm công tơ H1 | THLL-H1 | 1 | cái |
| 5 | Hòm công tơ H3f | THLL-H3f | 20 | cái |
| AD | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 | TH-4x50 | 0,19 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | TH-4x70 | 0,917 | km |
| 3 | Cột vuông cao 8,5m | TH H-8,5 | 1 | cột |
| 4 | Cột vuông cao 7,5m | TH H-7,5 | 23 | cột |
| 5 | Cột vuông cao 6,5m | TH H-6,5 | 5 | cột |
| AE | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AF | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| AG | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AH | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| AI | Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AJ | Vận chuyển thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| AK | Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,2 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,0378 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,2003 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 4,006 | tấn | |
| AL | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,168 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,2807 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 38,775 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,784 | tấn | |
| AM | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,8651 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,1214 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 19,906 | tấn | |
| AN | 3: XÂY DỰNG MỚI TBA CỰ KHÊ 12 | |||
| AO | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | ZnO-24kV | 2 | Bộ |
| 2 | Dao phụ tải 24kV kiểu hở, ngoài trời | CDPT-24kV | 2 | Bộ |
| AP | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 15 | Quả |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 28 | m |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 | 24kV-CXV/DSTA-W-3x70mm2 | 235 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm F168,3/3,96 | F168,3/3,96 | 6 | m |
| 5 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 | QTII-6S-32-70 | 2 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F195/150 | HDPE F195/150 | 212 | m |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 12 | cái |
| AQ | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Thanh cái đồng | TC-40x4 | 9 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M35 | Cu/PVC-1x35 | 12 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | MSBHCN | 9 | cái |
| 4 | Bê tông gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | BT-MBHCN | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐCM-35 | 18 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐCMA-70 | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | ĐCM-120 | 2 | Cái |
| 8 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 2 | Cái |
| 9 | Dây tiếp địa 40x4 | 116 | m | |
| 10 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà phụ XP-1 | XP-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ XP-3 | XP-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp đi dọc kênh thoát nước | GĐC-KTN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 232 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao XCD1-22 | XCD1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện đặt dưới đất GCĐ-D-22 | GCĐ-D-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện GCĐ1-22 | GCĐ1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ truyền động tay dao TCD-20 | TCD-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo TT-20 | TT-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20 | GĐC-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-3 | DLTĐ-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Biển số thứ tự pha tại đầu cáp | TTP-ĐC | 2 | Cái |
| 24 | Biển tên lộ cáp ngầm | BCN | 2 | Cái |
| 25 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 1 | Cái |
| 26 | Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng | HC-1BTXM-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 7 | m |
| 27 | Hào cáp 22kV đơn nền đất | HC-1NĐ-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 73 | m |
| 28 | Khoan tuyến cáp 22kV qua đường | 6 | m | |
| AR | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA 400 kVA 22/0,4kV | 400kVA-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 24kV | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 630A (bao gồm ATM tụ bù) | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế dung lượng 20kVAR | TB-20kVAR | 2 | bình |
| AS | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV | SI-24kV | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 24kV | SĐ-24kV | 28 | quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 24 | m |
| 4 | Cáp bọc 24kV | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 64 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu/PVC-1x50mm2 | 9 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 30 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| AT | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ chứa tụ bù hạ thế | TT | 1 | tủ |
| 2 | Kẹp quai | KQ | 6 | Bộ |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù | ĐC-M35 | 17 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 | ĐC-AM70 | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | Bộ |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | F 65/50 | 3 | Ống |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XR22-2L | XR22-2L (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XR-2L | XR-2L (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 | XSI-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 | XTG-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-22 | G-MBA-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác GTT-22 | GTT-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ | GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá lắp tủ bù GLTB | GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo TT-12 | TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-12 | HT-TĐT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | HT |
| 25 | Xà cầu dao phụ tải đầu trạm XCD1-22 | XCD1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC-1 | GĐCLC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 29 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 30 | Móng cột BTLT đơn MT-3 | MT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| AU | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 | CXV-4x50 | 73 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | CXV-4x70 | 131 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 | CXV-4x120 | 847 | m |
| 4 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x70mm2 | KH-4x70 | 8 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 | KH-4x120 | 92 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x50mm2 | KH-4x50 | 4 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN25-150 | 24 | cái |
| 8 | Ghíp nối IPC | GN-IPC | 61 | cái |
| 9 | Ống HDPE-f32/25 | HDPE-f32/25 | 24 | m |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 3.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-3,0/160 | 4 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-5,4/160 | 1 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-5,0/190 | 2 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-4,3/190 | 19 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-5,0/190 | 7 | cột |
| 15 | Tiếp địa lặp lại | RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 8 | bộ |
| AV | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Sứ hạ thế A30 | A30 | 8 | quả |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 8 | cái |
| 4 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 8 | m |
| 5 | Biển lộ cáp | BLC | 11 | biển |
| 6 | Sơn đánh lại số cột | DSC | 0,12 | m2 |
| 7 | Băng dính cách điện 10m | BD10m | 43 | cuộn |
| 8 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1Ta | XL-1Ta (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T | XL-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Gông cho cột vuông đơn G-1H | G-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Gông cho cột ly tâm đơn G-1T | G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 37 | Bộ |
| 13 | Gông cho cột ly tâm đúp G-2T | G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M2-BT | M2-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | móng |
| 15 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M3-BT | M3-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT đơn dưới bờ kè M3-BK | M3-BK (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 16 | móng |
| 17 | Móng cột BTLT đúp dưới đường bê tông MĐ-BT | MĐ-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| 18 | Móng cột BTLT đúp dưới bờ kè MĐ-BK | MĐ-BK (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| AW | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 | THLL-CXV-4x120 | 0,628 | km |
| 2 | Hòm công tơ H4 | THLL-H4 | 45 | cái |
| 3 | Hòm công tơ H3f | THLL-H3f | 4 | cái |
| AX | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | TH-4x70 | 0,618 | km |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m | TH LT-7,5 | 1 | cột |
| 3 | Cột vuông cao 7,5m | TH H-7,5 | 21 | cột |
| AY | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AZ | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| BA | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BB | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| BC | Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BD | Vận chuyển thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| BE | Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,224 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,1208 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1876 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,454 | tấn | |
| BF | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,12 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,7062 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0194 | tấn | |
| BG | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,8966 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,5081 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 18,434 | tấn | |
| BH | 4: XÂY DỰNG MỚI TBA DÂN HÒA 15 | |||
| BI | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 2 | Bộ |
| 2 | Dao phụ tải 35kV kiểu hở, ngoài trời | CDPT-35kV | 2 | Bộ |
| BJ | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35+ty sứ | SĐ-35 | 14 | Quả |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC70/11 | 28 | m |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 | 35kV-CXV/DSTA-W-3x70mm2 | 73 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F160/125 | HDPE F160/125 | 52 | m |
| 5 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 | QTII-8S-32-70 | 2 | Bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 12 | cái |
| BK | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Thanh cái đồng | TC-40x4 | 9 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M35 | Cu/PVC-1x35 | 12 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | MSBHCN | 4 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | ĐCM-35 | 18 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐCMA-70 | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | ĐCM-120 | 2 | Cái |
| 7 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 1 | Cái |
| 8 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XP-1 | XP-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP-3 | XP-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao XCD1-35 | XCD1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ1-35 | GCĐ1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ truyền động tay dao TCD-20 | TCD-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo TT-20 | TT-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20 | GĐC-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-4 | DLTĐ-4 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Biển số thứ tự pha tại đầu cáp | TTP-ĐC | 2 | Cái |
| 19 | Biển tên lộ cáp ngầm | BCN | 1 | Cái |
| 20 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 1 | Cái |
| 21 | Hào cáp 35kV đơn dưới đường bê tông xi măng | HC-1BTXM-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 13 | m |
| 22 | Hào cáp 35kV đơn dưới vỉa hè | HC-1BL-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 23 | m |
| BL | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA 250kVA - 35(22)/0.4kV | 250kVA-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 400A (bao gồm ATM tụ bù) | 600V-400A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế dung lượng 25kVAR | TB-25kVAR | 1 | bình |
| BM | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35kV | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV | SĐ-35kV | 19 | quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 15 | m |
| 4 | Cáp bọc 35kV | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu/PVC-1x50mm2 | 9 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 6 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| BN | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ chứa tụ bù hạ thế | TT | 1 | tủ |
| 2 | Kẹp quai | KQ | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù | ĐC-M35 | 17 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC-M120 | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC-M240 | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 | ĐC-AM70 | 3 | Cái |
| 9 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | Bộ |
| 12 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | Bộ |
| 13 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | F 40/30 | 4 | Ống |
| 15 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | F 65/50 | 3 | Ống |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35 | X2-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 | XSI-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | XTG-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-35 | G-MBA-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác GTT-35 | GTT-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ | GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá lắp tủ bù GLTB | GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo TT-12 | TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-14 | HT-TĐT-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | HT |
| 26 | Xà cầu dao phụ tải đầu trạm XCD1-35 | XCD1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC-1 | GĐCLC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 31 | Móng cột BTLT đơn MT-4 | MT-4 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| 32 | Kè móng trạm biến áp | KM-TBA (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| BO | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 | CXV-4x50 | 191 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 | CXV-4x120 | 1.391 | m |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x50mm2 | KH-4x50 | 8 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 | KH-4x120 | 81 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN25-150 | 12 | cái |
| 6 | Ghíp nối IPC | GN-IPC | 88 | cái |
| 7 | Ống HDPE-f32/25 | HDPE-f32/25 | 15 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-4,3/190 | 11 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-5,0/190 | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 12m, chịu lực 5.4 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-12-5,4/190 | 5 | cột |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | bộ |
| BP | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 2 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 5 | cái |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 5 | m |
| 4 | Biển lộ cáp | BLC | 17 | biển |
| 5 | Sơn đánh lại số cột | DSC | 0,24 | m2 |
| 6 | Băng dính cách điện 10m | BD10m | 50 | cuộn |
| 7 | Xà lánh cho cột vuông đơn XL-1H | XL-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2Ha | XL-2Ha (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 19 | Bộ |
| 10 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T | XL-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2Ta | XL-2Ta (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Gông cho cột ly tâm đơn G-1T | G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Gông cho cột ly tâm đúp G-2T | G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Móng cột BTLT đơn dưới vỉa hè gạch Block M3-BL | M3-BL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 11 | móng |
| 15 | Móng cột BTLT đơn dưới vỉa hè gạch Block M4-BL | M4-BL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT đúp dưới vỉa hè gạch Block MĐ-BL | MĐ-BL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| 17 | Móng cột BTLT đúp dưới vỉa hè gạch Block MĐ-1 | MĐ-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| BQ | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Hộp phân dây | THLL-HPD | 7 | m |
| 2 | Hòm công tơ H4 | THLL-H4 | 61 | cái |
| 3 | Hòm công tơ H3f | THLL-H3f | 11 | cái |
| BR | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2 | TH-2x25 | 0,07 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x25mm2 | TH-4x25 | 0,18 | km |
| 3 | Cáp nhôm bọc tiết diện 95mm2 | AV-95 | 4,364 | km |
| 4 | Cột vuông cao 7,5m | TH H-7,5 | 14 | cột |
| 5 | Xà đỡ XĐ-4 | TH XĐ-4 | 12 | bộ |
| 6 | Xà néo XN-4 | TH XN-4 | 2 | bộ |
| BS | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BT | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| BU | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BV | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| BW | Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BX | Vận chuyển thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| BY | Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,152 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,0518 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1211 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,454 | tấn | |
| BZ | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,112 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,3536 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,6554 | tấn | |
| CA | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,6629 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,3225 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 13,733 | tấn | |
| CB | 5: XÂY DỰNG MỚI TBA ĐỖ ĐỘNG 4 | |||
| CC | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 2 | Bộ |
| 2 | Dao phụ tải 35kV kiểu hở, ngoài trời | CDPT-35kV | 2 | Bộ |
| CD | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35+ty sứ | SĐ-35 | 26 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn 35kV+phụ kiện | CN-35 | 18 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 875 | m |
| 4 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 | 35kV-CXV/DSTA-W-3x70mm2 | 95 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F160/125 | HDPE-F160/125 | 76 | m |
| 6 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 | QTII-8S-32-70 | 2 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 33 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 cột liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-14-190-9.2 | 3 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11 cột liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-14-190-11 | 8 | cột |
| CE | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Thanh cái đồng | TC-40x4 | 18 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M35 | Cu/PVC-1x35 | 12 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | MSBHCN | 7 | cái |
| 4 | Bê tông gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | BT-MBHCN | 7 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐCM-35 | 18 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐCMA-70 | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | ĐCM-120 | 2 | Cái |
| 8 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 2 | Cái |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh cột đơn XR35-2L | XR35-2L (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng XĐT-35 | XĐT-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo sứ đứng cột đơn XN-35 | XN-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XNC-35D | XNC-35D (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao XCD1-35 | XCD1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện GCĐ1-35 | GCĐ1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ truyền động tay dao TCD-14 | TCD-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Thang trèo TT-14 | TT-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Gông cột đúp G1m | G-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Gông cột đúp G2m | G-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Gông cột đúp G3m | G-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-14 | GĐC-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-2 | DLTĐ-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Biển số thứ tự pha tại đầu cáp | TTP-ĐC | 2 | Cái |
| 26 | Biển tên lộ cáp ngầm | BCN | 2 | Cái |
| 27 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 2 | Cái |
| 28 | Móng cột BTLT đơn MT-4 | MT-4 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| 29 | Móng cột BTLT đúp MTK-14 | MTK-14 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | móng |
| 30 | Hào cáp 35kV đơn nền đất | HC-1NĐ-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 60 | m |
| CF | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV | 400kVA-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 630A (bao gồm ATM tụ bù) | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế dung lượng 20kVAR | TB-20kVAR | 2 | bình |
| CG | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35kV | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV | SĐ-35kV | 19 | quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 15 | m |
| 4 | Cáp bọc 35kV | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 64 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu/PVC-1x50mm2 | 9 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 6 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| CH | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ chứa tụ bù hạ thế | TT | 1 | tủ |
| 2 | Kẹp quai | KQ | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù | ĐC-M35 | 17 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 | ĐC-AM70 | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | Bộ |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | F 65/50 | 3 | Ống |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-35 | X1-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35 | X2-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 | XSI-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | XTG-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-35 | G-MBA-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác GTT-35 | GTT-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ | GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá lắp tủ bù GLTB | GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo TT-12 | TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-12 | HT-TĐT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | HT |
| 25 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 26 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 27 | Móng cột BTLT đơn MT-3 | MT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| CI | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | CXV-4x70 | 57 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 | CXV-4x120 | 999 | m |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x70mm2 | KH-4x70 | 5 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 | KH-4x120 | 62 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN25-150 | 20 | cái |
| 6 | Ghíp nối IPC | GN-IPC | 7 | cái |
| 7 | Ống HDPE-f32/25 | HDPE-f32/25 | 6 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-4,3/190 | 4 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-5,0/190 | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-4,3/190 | 4 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-5,0/190 | 1 | cột |
| 12 | Tiếp địa lặp lại | RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| CJ | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 2 | cái |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 2 | cái |
| 4 | Biển lộ cáp | BLC | 18 | biển |
| 5 | Sơn đánh lại số cột | DSC | 3,42 | m2 |
| 6 | Băng dính cách điện 10m | BD10m | 14 | cuộn |
| 7 | Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2H | XL-2H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T | XL-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Gông cho cột vuông đơn G-1H | G-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Gông cho cột ly tâm đơn G-1T | G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Gông cho cột ly tâm đúp G-2T | G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Móng cột BTLT đơn dưới đất M2-NĐ | M2-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| 14 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M2-BT | M2-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| 15 | Móng cột BTLT đơn dưới đất M3-NĐ | M3-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT đúp dưới đất MĐ-NĐ | MĐ-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| CK | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 | THLL-CXV-4x50 | 0,075 | km |
| 2 | Hòm công tơ H4 | THLL-H4 | 5 | cái |
| CL | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | TH-4x70 | 0,281 | km |
| 2 | Cột vuông cao 7,5m | TH H-7,5 | 7 | cột |
| 3 | Cột vuông cao 6,5m | TH H-6,5 | 1 | cột |
| CM | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CN | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| CO | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CP | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| CQ | Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CR | Vận chuyển thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| CS | Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,152 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,9676 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,181 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,454 | tấn | |
| CT | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,424 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,7468 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,8 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 20,192 | tấn | |
| CU | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,9895 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,626 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 5,688 | tấn | |
| CV | 6: XÂY DỰNG MỚI TBA LIÊN CHÂU 7 | |||
| CW | Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 1 | Bộ |
| CX | Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35+ty sứ | SĐ-35 | 30 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn 35kV+phụ kiện | CN-35 | 12 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 995 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 27 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-16-190-9.2 | 4 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-16-190-11 | 4 | cột |
| CY | Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | KĐ-CS | 4 | bộ |
| 2 | Phụ kiện néo dây chống sét | KN-CS | 3 | bộ |
| 3 | Dây chống sét | TK-50 | 298 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M35 | Cu/PVC-1x35 | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐCM-35 | 9 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | ĐCM-120 | 1 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 | CS-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo dây chống sét CS-2 | CS-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo dây chống sét CS-3 | CS-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh cột đơn XR35-2L | XR35-2L (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo thẳng tam giác cột đơn XNTZ-35 | XNTZ-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch cột đúp dọc tuyến XNLĐ-35D | XNLĐ-35D (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp đất cổ dề chống sét TĐ-CDCS | TĐ-CDCS (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Gông cột đúp G1m | G-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Gông cột đúp G2m | G-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Gông cột đúp G3m | G-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa cho cột néo có dây chống sét DLTĐ-6 | DLTĐ-6 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Móng cột BTLT đơn MT-5 | MT-5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | móng |
| 21 | Móng cột BTLT đúp MTK-16 | MTK-16 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| CZ | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA 250kVA - 35(22)/0.4kV | 250kVA-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 400A (bao gồm ATM tụ bù) | 600V-400A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế dung lượng 25kVAR | TB-25kVAR | 1 | bình |
| DA | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35kV | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV | SĐ-35kV | 10 | quả |
| 3 | Chuỗi néo 35kV | CN-35kV | 3 | bộ |
| 4 | Cáp bọc 35kV | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu/PVC-1x50mm2 | 9 | m |
| 9 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| DB | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ chứa tụ bù hạ thế | TT | 1 | tủ |
| 2 | Kẹp quai | KQ | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù | ĐC-M35 | 17 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC-M120 | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC-M240 | 8 | Cái |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | Bộ |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | F 40/30 | 4 | Ống |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | F 65/50 | 3 | Ống |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNII-35 | XNII-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 | XSI-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | XTG-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-35 | G-MBA-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác GTT-35 | GTT-35 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ | GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá lắp tủ bù GLTB | GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo TT-12 | TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-12 | HT-TĐT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | HT |
| 25 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 26 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 27 | Móng cột BTLT đơn MT-3 | MT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| DC | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | CXV-4x70 | 297 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 | CXV-4x120 | 2.683 | m |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x70mm2 | KH-4x70 | 14 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 | KH-4x120 | 96 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN25-150 | 12 | cái |
| 6 | Ghíp nối IPC | GN-IPC | 57 | cái |
| 7 | Ống HDPE-f32/25 | HDPE-f32/25 | 36 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-4,3/190 | 28 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-5,0/190 | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-4,3/190 | 26 | cột |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 12 | bộ |
| DD | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 2 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 12 | cái |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 12 | m |
| 4 | Biển lộ cáp | BLC | 9 | biển |
| 5 | Băng dính cách điện 10m | BD10m | 35 | cuộn |
| 6 | Gông cho cột ly tâm đơn G-1T | G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 52 | Bộ |
| 7 | Gông cho cột ly tâm đúp G-2T | G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 11 | Bộ |
| 8 | Móng cột BTLT đơn dưới đất M2-NĐ | M2-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 28 | móng |
| 9 | Móng cột BTLT đơn dưới đất M3-NĐ | M3-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 8 | móng |
| 10 | Móng cột BTLT đúp dưới đất MĐ-NĐ | MĐ-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 10 | móng |
| DE | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 | THLL-H4 | 7 | cái |
| 2 | Hòm công tơ H2 | THLL-H2 | 6 | cái |
| 3 | Hòm công tơ H1 | THLL-H1 | 1 | cái |
| 4 | Hòm công tơ H3f | THLL-H3f | 16 | cái |
| DF | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 | TH-4x50 | 0,472 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | TH-4x70 | 2,643 | km |
| 3 | Cột vuông cao 6,5m | TH H-6,5 | 53 | cột |
| DG | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DH | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| DI | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DJ | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| DK | Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DL | Vận chuyển thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| DM | Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,116 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,8746 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,173 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,4 | tấn | |
| DN | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,384 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,5658 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,4047 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 16,528 | tấn | |
| DO | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,7184 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 4,5051 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 28,838 | tấn | |
| DP | 7: XÂY DỰNG MỚI TBA PHƯỢNG MỸ 3 | |||
| DQ | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | ZnO-24kV | 2 | Bộ |
| 2 | Dao phụ tải 24kV kiểu hở, ngoài trời | CDPT-24kV | 2 | Bộ |
| DR | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 16 | Quả |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 15 | m |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 | 24kV-CXV/DSTA-W-3x70mm2 | 246 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp F160/125 | HDPE F160/125 | 218 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường | F 168,3/3,96 | 9 | m |
| 6 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 | QTII-6S-32-70 | 2 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 12 | cái |
| DS | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Thanh cái đồng | TC-40x4 | 9 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M35 | Cu/PVC-1x35 | 12 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | MSBHCN | 16 | Cái |
| 4 | Bê tông gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | BT-MBHCN | 15 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐCM-35 | 18 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐCMA-70 | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | ĐCM-120 | 2 | Cái |
| 8 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 2 | Cái |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP-1 | XP-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ XP-2 | XP-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phụ XP-3 | XP-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Đai giữ cáp đi qua cống thoát nước | ĐGCN-CTN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 62 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao XCD1-22 | XCD1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện GCĐ1-22 | GCĐ1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ truyền động tay dao TCD-20 | TCD-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo TT-20 | TT-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20 | GĐC-20 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-5 | DLTĐ-5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Biển số thứ tự pha tại đầu cáp | TTP-ĐC | 2 | Cái |
| 22 | Biển tên lộ cáp ngầm | BCN | 1 | Cái |
| 23 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 1 | Cái |
| 24 | Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng | HC-1BTXM-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 9 | m |
| 25 | Hào cáp 22kV đơn nền đất | HC-1NĐ-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 141 | m |
| DT | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA 400 kVA 22/0,4kV | 400kVA-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 24kV | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 630A (kèm ATM tụ bù) | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế dung lượng 20kVAR | TB-20kVAR | 2 | bình |
| DU | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV | SI-24kV | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 24kV | SĐ-24kV | 19 | quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 24kV | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 64 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu/PVC-1x50mm2 | 9 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 6 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m, chịu lực 7.2 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | NPC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| DV | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ chứa tụ bù hạ thế | TT | 1 | tủ |
| 2 | Kẹp quai | KQ | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù | ĐC-M35 | 17 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 | ĐC-AM70 | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | Bộ |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | F 65/50 | 3 | Ống |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22 | X2-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 | XSI-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 | XTG-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-22 | G-MBA-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác GTT-22 | GTT-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ | GLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá lắp tủ bù GLTB | GLTB (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thang trèo TT-12 | TT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-12 | HT-TĐT-12 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | HT |
| 24 | Xà cầu dao phụ tải đầu trạm XCD1-22 | XCD1-22 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC-1 | GĐCLC-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 28 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 29 | Móng cột BTLT đơn MT-3 | MT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| DW | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 | CXV-4x50 | 49 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | CXV-4x70 | 45 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 | CXV-4x120 | 810 | m |
| 4 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x50mm2 | KH-4x50 | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x70mm2 | KH-4x70 | 8 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x120mm2 | KH-4x120 | 58 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN25-150 | 16 | cái |
| 8 | Ghíp nối IPC | GN-IPC | 6 | cái |
| 9 | Ống HDPE-f32/25 | HDPE-f32/25 | 9 | m |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-7,5-5,0/190 | 4 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-4,3/190 | 8 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | PC-8,5-5,0/190 | 3 | cột |
| 13 | Tiếp địa lặp lại | RLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | bộ |
| DX | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 3 | cái |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 3 | m |
| 4 | Biển lộ cáp | BLC | 9 | biển |
| 5 | Sơn đánh lại số cột | DSC | 1,74 | m2 |
| 6 | Băng dính cách điện 10m | BD10m | 11 | cuộn |
| 7 | Xà lánh cho cột vuông đơn XL-1H | XL-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2H | XL-2H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2Ha | XL-2Ha (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Gông cho cột vuông đơn G-1H | G-1H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Gông cho cột vuông đúp G-2H | G-2H (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Gông cho cột ly tâm đơn G-1T | G-1T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Gông cho cột ly tâm đúp G-2T | G-2T (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M2-BT | M2-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT đơn dưới đất M3-NĐ | M3-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| 17 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông M3-BT | M3-BT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| 18 | Móng cột BTLT đúp dưới đất MĐ-NĐ | MĐ-NĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| DY | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 | THLL-CXV-4x50 | 0,065 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | THLL-CXV-4x70 | 0,013 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2 | THLL-CXV-4x95 | 0,084 | km |
| 4 | Hòm công tơ H2 | THLL-H2 | 4 | cái |
| 5 | Hòm công tơ H1 | THLL-H1 | 2 | cái |
| DZ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 | TH-4x50 | 0,034 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 | TH-4x70 | 0,328 | km |
| 3 | Cột vuông cao 7,5m | TH H-7,5 | 5 | cột |
| 4 | Xà lánh XL | TH XL | 3 | bộ |
| EA | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EB | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| EC | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| ED | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| EE | Vận chuyển vật liệu - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EF | Vận chuyển thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| EG | Vận chuyển nội tuyến - Trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,152 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,0308 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,181 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,454 | tấn | |
| EH | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,128 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,4222 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,4681 | tấn | |
| EI | Vận chuyển nội tuyến - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,6066 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 7,8356 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 8,274 | tấn | |
| EJ | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | 1 | HM | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi