Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200103178-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200101126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 10:55:00 đến ngày 2020-01-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,173,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 287,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1
1 Tháo dở tấm đan cống bản cũ Theo hồ sơ thiết kế 33 Tấm
2 Nạo vét cống Theo hồ sơ thiết kế 95,68 1 m3
3 Vận chuyển đất nạo vét Theo hồ sơ thiết kế 95,68 1 m3
4 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 33 Tấm
5 Đào mương dẫn dòng Theo hồ sơ thiết kế 13,85 1 m3
6 Vận chuyển đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 13,85 1 m3
7 Làm lớp đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,83 1 m3
8 Xây móng đá hộc VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 3,82 1 m3
9 Gia công cốt thép D14 Theo hồ sơ thiết kế 0,006 Tấn
10 Ván khuôn thành chắn cầu Theo hồ sơ thiết kế 7,84 1 m2
11 Bê tông đá 2x4M200 thành cống cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,73 1 m3
12 Khoan cấy thép d14 sâu 15cm Theo hồ sơ thiết kế 16 Lỗ
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d114 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d42 Theo hồ sơ thiết kế 28 m
B  NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN ĐOẠN 2
1 Đánh cấp đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 22,89 1 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 22,89 1 m3
3 Đào nền đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 2.061,4 1 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 875,49 1 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 6.388,76 1 m3
6 Đào đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 1.001,62 1 m3
7 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 1.001,62 1 m3
8 Đào nền hè Bê tông Theo hồ sơ thiết kế 33,15 1 m3
9 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 33,15 1 m3
10 Đào đá vỉa cũ Theo hồ sơ thiết kế 89,05 1 m3
11 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 52,81 1 m3
12 Đào diện thi công đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 664,4 1 m3
13 Đắp nền đường lu lèn K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 3.466,59 1 m3
14 V/c đất không t/d đắp Theo hồ sơ thiết kế 6.072,8 1 m3
15 Đào đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 7,9 1 m3
16 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 7,9 1 m3
17 Đào khuôn đư­ờng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 27,65 1 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 27,65 1 m3
19 Đào xúc ĐĐCL để đắp Theo hồ sơ thiết kế 27,492 1 m3
20 Vận chuyển ĐĐCL về để đắp Theo hồ sơ thiết kế 27,492 1 m3
21 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 23,7 1 m3
22 CPĐD Dmax 37.5mm Theo hồ sơ thiết kế 11,85 1 m3
23 Đào đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 3,17 1 m3
24 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 3,17 1 m3
25 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 11,1 1 m3
26 Vận chuyển đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 11,1 1 m3
27 Đào xúc ĐĐCL để đắp Theo hồ sơ thiết kế 11,032 1 m3
28 Vận chuyển ĐĐCL về để đắp Theo hồ sơ thiết kế 11,032 1 m3
29 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 9,51 1 m3
30 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=15cm Theo hồ sơ thiết kế 31,7 1 m2
31 Làm mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1.5cm tiêu chuẩn nhựa 1.8kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 31,7 1 m2
32 Đào xúc ĐĐCL để đắp Theo hồ sơ thiết kế 383,658 1 m3
33 Vận chuyển ĐĐCL về để đắp Theo hồ sơ thiết kế 383,658 1 m3
34 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 330,74 1 m3
35 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=15cm Theo hồ sơ thiết kế 1.102,48 1 m2
36 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.102,48 1 m2
37 Láng nhựa 2 lớp trên mặt đ­ường cũ TCN 2.7 Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 91,004 10m2
38 Đào xúc ĐĐCL để đắp Theo hồ sơ thiết kế 399,875 1 m3
39 Vận chuyển ĐĐCL về để đắp Theo hồ sơ thiết kế 399,875 1 m3
40 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 344,72 1 m3
41 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=15cm Theo hồ sơ thiết kế 1.149,07 1 m2
42 Trồng đá vỉa t/d đá cũ Theo hồ sơ thiết kế 33,21 1 m3
43 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.149,07 1 m2
44 Đào xúc ĐĐCL để đắp Theo hồ sơ thiết kế 5.887,592 1 m3
45 Vận chuyển ĐĐCL về để đắp Theo hồ sơ thiết kế 5.887,592 1 m3
46 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 5.075,51 1 m3
47 Làm móng CPĐD Dmax 37.5mm Theo hồ sơ thiết kế 2.910,66 1 m3
48 Lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 20.133,15 1 m2
49 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2.500,68 1 m2
50 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế 4.426,17 1 m3
51 Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm Theo hồ sơ thiết kế 2,129 1 tấn
52 Gia công cốt thép tròn khe nối d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 14,546 1Tấn
53 Ma tit chèn khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế 3.968,38 1 Kg
54 Quét nhựa thanh thép truyền lực Theo hồ sơ thiết kế 189,95 1 m2
55 LĐ ống nhựa d42 Theo hồ sơ thiết kế 179,4 1 m
56 Mạt ca tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,187 m3
57 Gỗ ván chèn khe co, khe giãn Theo hồ sơ thiết kế 2,13 1 m3
58 Cắt khe thi công khe co, khe dọc Theo hồ sơ thiết kế 7.521,74 1m
59 Cắt đường giao BTXM dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 66,35 1m
60 Đào đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 70,03 1 m3
61 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 70,03 1 m3
62 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 253,01 1 m3
63 V/c đất không t/d đắp Theo hồ sơ thiết kế 253,01 1 m3
64 Đào xúc ĐĐCL để đắp Theo hồ sơ thiết kế 192,746 1 m3
65 Vận chuyển ĐĐCL về để đắp Theo hồ sơ thiết kế 192,746 1 m3
66 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 166,16 1 m3
67 Làm móng CPĐD Dmax 37.5mm Theo hồ sơ thiết kế 83,08 1 m3
68 Lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 553,88 1 m2
69 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 61,11 1 m2
70 BTXM đá 2x4 M300 dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế 121,85 1 m3
71 Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,194 1 tấn
72 Gia công cốt thép tròn khe nối d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,023 1Tấn
73 Ma tit chèn khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế 252,58 1 Kg
74 Quét nhựa thanh thép truyền lực Theo hồ sơ thiết kế 1,38 1 m2
75 Cắt khe thi công khe co, khe dọc Theo hồ sơ thiết kế 591,8 1m
76 Đào đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 15,13 1 m3
77 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 15,13 1 m3
78 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 28,06 1 m3
79 V/c đất không t/d đắp Theo hồ sơ thiết kế 28,06 1 m3
80 Đào xúc ĐĐCL để đắp Theo hồ sơ thiết kế 35,206 1 m3
81 Vận chuyển ĐĐCL về để đắp Theo hồ sơ thiết kế 35,206 1 m3
82 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 30,35 1 m3
83 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày đã lèn ép=15cm Theo hồ sơ thiết kế 101,16 1 m2
84 Trồng đá vỉa t/d đá cũ Theo hồ sơ thiết kế 3,02 1 m3
85 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 101,16 1 m2
86 Đào móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 5,21 1 m3
87 Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,493 1 tấn
88 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 68,45 1 m2
89 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 4,46 1 m3
90 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,53 1 m3
91 Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 79,79 1m2
92 Lắp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 186 1 Cọc
93 Đào móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 1 m3
94 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 1 m3
95 Gia công cốt thép chống xoay d=14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 Tấn
96 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 0.9x1.2cm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
97 Đào móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 7 1 m3
98 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 7 1 m3
99 Gia công cốt thép chống xoay d=14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,054 Tấn
100 Biển báo tam giác L=90 Theo hồ sơ thiết kế 56 Cái
101 Sơn tim đường dày 2mm màu vàng + tráng Theo hồ sơ thiết kế 251,9 m2
102 Khoan cấy thép d14, khoan sâu 15cm Theo hồ sơ thiết kế 24 1 lỗ
103 Gia công cốt thép d=14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,009 Tấn
104 Ván khuôn thành chắn cầu Theo hồ sơ thiết kế 13,6 1 m2
105 Bê tông móng đá 2x4M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 1 m3
106 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d114 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
107 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d42 Theo hồ sơ thiết kế 45,6 m
108 Tháo dỡ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 148 Tấm
109 Nạo vét cống dọc cũ Theo hồ sơ thiết kế 37 1 m3
110 Vận chuyển đất nạo vét Theo hồ sơ thiết kế 37 1 m3
111 Ván khuôn gối đan Theo hồ sơ thiết kế 6,68 1 m2
112 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,79 1 m3
113 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 148 Tấm
114 Xây móng đá hộc VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,35 1 m3
115 Phá dỡ kết cấu BTCT bản mặt cầu bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 12,52 m3
116 Đập bỏ mố cầu, gia cố mái ta luy Theo hồ sơ thiết kế 172,34 1 m3
117 Vc xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 184,86 1 m3
118 Vét đất h/c Theo hồ sơ thiết kế 151,63 1 m3
119 Vận chuyển đất h/c đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 151,63 1 m3
120 Đắp nền đường tránh lu lèn K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 205,4 1 m3
121 Lắp đặt ống cống D150 thoát nước ngang Theo hồ sơ thiết kế 7 1 m
122 Đào m­ương dẫn dòng THL Theo hồ sơ thiết kế 76,68 1 m3
123 Phá bỏ vây thi công Theo hồ sơ thiết kế 15 1 m3
124 Đắp trả m­ương dẫn dòng thi công K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 84,35 1 m3
125 Đào bỏ đường tránh thi công Theo hồ sơ thiết kế 205,4 1 m3
126 Vận chuyển đất không t/d đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 220,4 1 m3
127 Đào móng đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 904,5 1 m3
128 Vận chuyển đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 904,5 1 m3
129 Đào đất thân cống, sân cống đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 551,87 1 m3
130 Vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 575,25 1 m2
131 Thay cát dày 2m Theo hồ sơ thiết kế 471,49 1 m3
132 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 28,94 1 m3
133 VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 83,5 1 m2
134 Ván khuôn móng tường đầu,TC Theo hồ sơ thiết kế 34,42 1 m2
135 Bê tông móng TĐ bê tông đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 21,14 1 m3
136 Gia công cốt thép ống cống d<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,11 Tấn
137 Gia công cốt thép ống cống d<18mm Theo hồ sơ thiết kế 16,237 Tấn
138 Ván khuôn thân cống kim loại Theo hồ sơ thiết kế 423,5 1 m2
139 Bê tông thân cống đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 102,44 1 m3
140 Gia công cốt thép d=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,025 Tấn
141 Gia công cốt thép d=12 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 Tấn
142 Sợi gai tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 43,51 1 m
143 Ván khuôn tường đầu Theo hồ sơ thiết kế 21,25 1 m2
144 Bê tông tường đầu THL đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 6,76 1 m3
145 Đệm móng đá 4x6 chân khay TC TL Theo hồ sơ thiết kế 1,63 1 m3
146 Gia công cốt thép tường cánh d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,025 Tấn
147 Gia công cốt thép tường cánh d<18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,243 Tấn
148 Ván khuôn tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 70,4 1 m2
149 Bê tông tường đầu THL đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 26,28 1 m3
150 Đệm móng đá 4x6 chân khay TC TL Theo hồ sơ thiết kế 15,52 1 m3
151 Ván khuôn chân khay sân cống Theo hồ sơ thiết kế 60,54 1 m2
152 Bê tông đá 2x4M200 chân khay, sân cống Theo hồ sơ thiết kế 45,75 1 m3
153 Đắp đất trả lại hố đào thi công Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 407,08 1 m3
154 Đào đất t­ường chắn đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 686,82 1 m3
155 Vận chuyển đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 686,82 1 m3
156 Phá bỏ vây thi công Theo hồ sơ thiết kế 82 1 m3
157 Đào đất tường chắn đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 1.660,06 1 m3
158 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế 1.340,23 1 m3
159 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 2,53 1 m3
160 Vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 545,9 1 m2
161 Thay cát dày 1m Theo hồ sơ thiết kế 289,25 1 m3
162 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 23,14 1 m3
163 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 227,85 1 m2
164 Ván khuôn tường cao Theo hồ sơ thiết kế 822,48 1 m2
165 Bê tông móng đá 2x4M200 Theo hồ sơ thiết kế 245,15 1 m3
166 Bê tông tường đá 2x4 M200 Theo hồ sơ thiết kế 443,44 1 m3
167 Chèn dừng khe TC bằng bao tải tẩm nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 84,89 1 m2
168 LĐ ống nhựa PVC D10 cm cách khoảng 2m/ống Theo hồ sơ thiết kế 77,9 1 m
169 Đào móng lòng suối đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 577,56 1 m3
170 Vận chuyển đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 577,56 1 m3
171 Thay cát dày 1m Theo hồ sơ thiết kế 444,28 1 m3
172 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 45,95 1 m3
173 Gia công cốt thép móng d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,34 Tấn
174 Ván khuôn chân khay Theo hồ sơ thiết kế 28,88 1 m2
175 Bê tông móng đá 2x4M200 Theo hồ sơ thiết kế 97,38 1 m3
176 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 76 1 rọ
177 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 1 m3
178 Vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 1,18 1 m2
179 Gia công cốt thép ống cống d<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,107 Tấn
180 Gia công cốt thép d=12 Theo hồ sơ thiết kế 0,217 Tấn
181 Ván khuôn tường bao Theo hồ sơ thiết kế 88,47 1 m2
182 Bê tông tường đá 2x4 M200 Theo hồ sơ thiết kế 8,71 1 m3
183 LĐ ống nhựa PVC D10 cách khoảng 2m/ống Theo hồ sơ thiết kế 0,4 1 m
184 Đào đất tường chắn đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 320,87 1 m3
185 Vận chuyển đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 320,87 1 m3
186 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 55,42 1 m3
187 Ván khuôn đổ BT chân khay Theo hồ sơ thiết kế 195,34 1 m2
188 Bê tông đá 2x4 M200 chân khay gia cố mái TL Theo hồ sơ thiết kế 47,8 1 m3
189 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 577,26 1 m2
190 Cắt khe lề gia cố Theo hồ sơ thiết kế 97,93 1m
191 Ma tit chèn khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế 38 1 Kg
192 Bê tông đá 2x4 M200 gia cố mái ta luy, lề đường Theo hồ sơ thiết kế 115,64 1 m3
193 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 49,87 1 m3
194 Tường hộ lan Theo hồ sơ thiết kế 1 TB
195 Vận chuyển hộ lan mềm Theo hồ sơ thiết kế 3,25 1 tấn
196 Lắp đặt hộ lan mềm Theo hồ sơ thiết kế 136 1 m
197 Bê tông móng đá 2x4 M150 Theo hồ sơ thiết kế 12,76 1 m3
198 Gia công cốt thép neo d=16mm, L=35cm Theo hồ sơ thiết kế 0,155 Tấn
199 Đào móng hộ lan mềm đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 12,76 1 m3
200 Trục ống cống d150 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 7 ống
201 Vận chuyển ống cống về đội công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,262 10tấn/km
202 Bốc ống cống d150 xuống đội công trình Theo hồ sơ thiết kế 12,623 1 tấn
203 Đào móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 12,76 1 m3
204 Vận chuyển đất không t/d đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 178,85 1 m3
205 Đập phá khối xây cống cũ Theo hồ sơ thiết kế 15,21 1 m3
206 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 15,21 1 m3
207 Đào móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 114,92 1 m3
208 Đào mương dẫn dòng THL đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 27,78 1 m3
209 Vận chuyển đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 27,78 1 m3
210 Đệm móng + giảm tải đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 37,67 1 m3
211 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,172 1 tấn
212 Cốt thép tròn ống cống d<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,829 1 tấn
213 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 311,43 1 m2
214 Bê tông chèn ống cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,02 1 m3
215 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 27,5 1 m3
216 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Theo hồ sơ thiết kế 174,72 1 m2
217 Lắp đặt cống hộp 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 24 1 ống
218 Vữa xi măng M150 Theo hồ sơ thiết kế 19 1m2
219 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,033 Tấn
220 Bao tải tẩm nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 20,08 1 m2
221 Ván khuôn mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 3,98 1 m2
222 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,29 1 m3
223 Bê tông TĐ, TC , sân cống đá 2x4M200 Theo hồ sơ thiết kế 49,51 1 m3
224 Ván khuôn đầu cống, TC, hố thu Theo hồ sơ thiết kế 105,91 1 m2
225 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0 mở trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 5 1 rọ
226 Đắp đất trả lại thiên nhiên Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 19,58 1 m3
227 Vận chuyển đất thừa đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 120,58 1 m3
228 Đập phá khối xây cống cũ Theo hồ sơ thiết kế 32,95 1 m3
229 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 32,95 1 m3
230 Đào móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 229,91 1 m3
231 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 18,82 1 m3
232 Gia công c.thép gối đan d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,802 Tấn
233 Gia công cốt thép tấm đan d=14mm Theo hồ sơ thiết kế 1,73 1 tấn
234 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,454 1 tấn
235 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 75,4 1 m2
236 Ván khuôn gối đan Theo hồ sơ thiết kế 125,05 1 m2
237 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 17,31 1 m3
238 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 15,65 1 m3
239 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 115 Tấm
240 Xây thân, đầu cống THL đá hộc VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 137,54 1 m3
241 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 29,68 1 m2
242 Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 99,08 1 m2
243 Đào dẫn dòng THL đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 2,1 1 m3
244 Vận chuyển đất thừa đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 291,12 1 m3
245 Đào móng cống dọc bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 59,11 1 m3
246 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 8,24 1 m3
247 Ván khuôn mương+chân khay Theo hồ sơ thiết kế 19,02 1 m2
248 Bê tông đáy mương đá 2x4M150 Theo hồ sơ thiết kế 9,57 1 m3
249 Xây móng đá hộc VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 29,61 1 m3
250 Bê tông đá 2x4 M200 Theo hồ sơ thiết kế 4,7 1 m3
251 Đào móng cống dọc Theo hồ sơ thiết kế 87,93 1 m3
252 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 7,15 1 m3
253 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,265 1 tấn
254 Cốt thép tròn ống cống d<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,189 1 tấn
255 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 69,81 1 m2
256 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 4,13 1 m3
257 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Theo hồ sơ thiết kế 39,04 1 m2
258 Lắp đặt cống hộp 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 8 1 ống
259 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,007 Tấn
260 VXM M150 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 2 1m2
261 Ván khuôn mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,95 1 m2
262 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 1 m3
263 Bao tải tẩm nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 8,8 1 m2
264 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế 49,89 1 m3
265 Xây móng đá hộc VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 16,69 1 m3
266 Trát VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 16,97 1 m2
267 Vận chuyển đất thừa đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 31,56 1 m3
268 Đập phá khối xây cống cũ Theo hồ sơ thiết kế 7,03 1 m3
269 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 7,03 1 m3
270 Đào móng cống đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 17,16 1 m3
271 Vận chuyển đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 17,16 1 m3
272 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 2,46 1 m3
273 Gia công c.thép gối đan d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,113 Tấn
274 Gia công cốt thép tấm đan d=14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,173 1 tấn
275 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,016 1 tấn
276 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 3,02 1 m2
277 Ván khuôn gối đan Theo hồ sơ thiết kế 2,06 1 m2
278 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,28 1 m3
279 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,76 1 m3
280 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2 Tấm
281 Ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế 71,92 1 m2
282 Bê tông cống đá 2x4 M200 Theo hồ sơ thiết kế 17,66 1 m3
283 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 1 m3
284 Ván khuôn mương+chân khay Theo hồ sơ thiết kế 49,82 1 m2
285 Bê tông đáy mương đá 2x4M150 Theo hồ sơ thiết kế 15,53 1 m3
286 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,86 1 m3
287 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 Theo hồ sơ thiết kế 1,9 1 m3
288 Đập phá khối xây cống cũ Theo hồ sơ thiết kế 8,57 1 m3
289 Trục cống D100 Theo hồ sơ thiết kế 8 1 đoạn
290 Đào móng cống dọc Theo hồ sơ thiết kế 122,62 1 m3
291 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 5,48 1 m3
292 Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 8 1 đoạn
293 VXM M150 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 3,5 1 m2
294 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Theo hồ sơ thiết kế 2,8 1 m2
295 Xây kết cấu thượng hạ lưu VXM M100 t/d Theo hồ sơ thiết kế 8,57 1 m3
296 Xây kết cấu thượng hạ lưu VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 4,46 1 m3
297 Trát VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 11,07 1 m2
298 Đắp đất trả lại thiên nhiên Theo hồ sơ thiết kế 89,89 1 m3
299 Vận chuyển đất thừa đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 21,04 1 m3
300 Bê tông đáy hố thu đá 2x4M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,38 1 m3
301 Gia công c.thép gối đan d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 Tấn
302 Gia công cốt thép tấm đan d=12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,016 1 tấn
303 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,003 1 tấn
304 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,78 1 m2
305 Ván khuôn gối hố thu Theo hồ sơ thiết kế 2,21 1 m2
306 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 1 m3
307 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 1 m3
308 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2 Tấm
309 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1 1 m2
310 Đập phá khối xây cống cũ Theo hồ sơ thiết kế 14,68 1 m3
311 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 14,68 1 m3
312 Đào móng cống dọc Theo hồ sơ thiết kế 22,1 1 m3
313 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 3,18 1 m3
314 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,099 1 tấn
315 Cốt thép tròn ống cống d<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,071 1 tấn
316 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 26,18 1 m2
317 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,55 1 m3
318 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Theo hồ sơ thiết kế 14,64 1 m2
319 Lắp đặt cống hộp 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 3 1 ống
320 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,001 Tấn
321 VXM M150 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 1 1m2
322 Ván khuôn mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,14 1 m2
323 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 1 m3
324 Bao tải tẩm nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 3,3 1 m2
325 Xây TĐ, TC, sân cống đá hộc VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 21,86 1 m3
326 Trát VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 24,84 1 m2
327 Chặt cây d40 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cây
328 Đào gốc cây d40 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cây
329 Đập phá khối xây cống cũ Theo hồ sơ thiết kế 3,5 1 m3
330 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 3,5 1 m3
331 Đào đất móng cống đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 3,17 1 m3
332 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,58 1 m3
333 Bốc ống cống lên phương tiện v/c Theo hồ sơ thiết kế 1,616 1 tấn
334 Vc ống cống đến công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,162 10tấn/km
335 Bốc ốc ống cống xuống công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,616 1 tấn
336 Lắp đặt cống hộp 75x75 Theo hồ sơ thiết kế 2 1 ống
337 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,001 Tấn
338 Ván khuôn mối nối Theo hồ sơ thiết kế 5,72 1 m2
339 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 1 m3
340 VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 1 m2
341 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao - 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,84 1 m2
342 Trát tường VXM phần lộ thiên dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 4,96 1 m2
343 Đắp đất trả lại thiên nhiên k=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 1 m3
344 Vận chuyển đất thừa đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 1,55 1 m3
345 Xây móng hố thu TL đá hộc VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 2,1 1 m3
346 Bê tông đáy hố thu đá 2x4M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,38 1 m3
347 Gia công c.thép gối đan d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 Tấn
348 Gia công cốt thép tấm đan d=12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,016 1 tấn
349 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,003 1 tấn
350 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,78 1 m2
351 Ván khuôn gối hố thu Theo hồ sơ thiết kế 2,21 1 m2
352 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 1 m3
353 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 1 m3
354 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2 Tấm
355 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1 1 m2
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN ĐOẠN 3
1 Đào nền đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 11,85 1 m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 19,18 1 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 91,1 1 m3
4 Đào đường cũ, đá vỉa cũ Theo hồ sơ thiết kế 37,31 1 m3
5 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 33,56 1 m3
6 Nạo vét cống cũ đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 15,4 1 m3
7 Vận chuyển đất nạo vét đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 15,4 1 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 54,34 1 m3
9 Vận chuyển đất không t/d đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 60,72 1 m3
10 Đào đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 1,3 1 m3
11 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 1,3 1 m3
12 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 4,55 1 m3
13 Vận chuyển đất không t/d đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 4,55 1 m3
14 Đào xúc ĐĐCL để đắp Theo hồ sơ thiết kế 4,524 1 m3
15 Vận chuyển ĐĐCL về để đắp Theo hồ sơ thiết kế 4,524 1 m3
16 Đắp nền đ­ường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 3,9 1 m3
17 Làm mặt đư­ờng đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày đã lèn ép=15cm Theo hồ sơ thiết kế 13 1 m2
18 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 13 1 m2
19 Đào xúc ĐĐCL để đắp Theo hồ sơ thiết kế 85,364 1 m3
20 Vận chuyển ĐĐCL về để đắp Theo hồ sơ thiết kế 85,364 1 m3
21 Đắp nền đ­ường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 73,59 1 m3
22 Làm mặt đư­ờng đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày đã lèn ép=15cm Theo hồ sơ thiết kế 245,3 1 m2
23 Trồng đá vỉa cũ tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 3,75 1 m3
24 Làm mặt đ­ường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 245,3 1 m2
25 Láng nhựa 2 lớp trên mặt đ­ường cũ bằng máy TCN 2.7 Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 69,739 10m2
26 Đào đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 18,9 1 m3
27 Vận chuyển xà bần đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 18,9 1 m3
28 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 107,74 1 m3
29 Vận chuyển đất không t/d đổ xa Theo hồ sơ thiết kế 107,74 1 m3
30 Đào xúc ĐĐCL để đắp Theo hồ sơ thiết kế 65,784 1 m3
31 Vận chuyển ĐĐCL về để đắp Theo hồ sơ thiết kế 65,784 1 m3
32 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 56,71 1 m3
33 CPĐD Dmax37.5 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 28,35 1 m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 189,02 1 m2
35 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 22,72 1 m2
36 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế 41,58 1 m3
37 Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,027 1 tấn
38 Gia công cốt thép tròn khe nối d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,116 1 tấn
39 Ma tit chèn khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế 40,15 1 Kg
40 Quét nhựa thanh thép truyền lực Theo hồ sơ thiết kế 2,18 1 m2
41 Cắt khe thi công khe co, khe dọc Theo hồ sơ thiết kế 72,08 1m
42 LĐ ống nhựa d42 Theo hồ sơ thiết kế 2,6 1 m
43 Mạt ca tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,003 m3
44 Gỗ ván chèn khe co, khe giãn Theo hồ sơ thiết kế 0,03 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->