Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200103178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200101126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 10:55:00 đến ngày 2020-01-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,173,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 287,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Tháo dở tấm đan cống bản cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Tấm |
| 2 | Nạo vét cống | Theo hồ sơ thiết kế | 95,68 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế | 95,68 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Tấm |
| 5 | Đào mương dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,85 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,85 | 1 m3 |
| 7 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,83 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,82 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thành chắn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông đá 2x4M200 thành cống cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | 1 m3 |
| 12 | Khoan cấy thép d14 sâu 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d42 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đánh cấp đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,89 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 22,89 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.061,4 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 875,49 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.388,76 | 1 m3 |
| 6 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.001,62 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 1.001,62 | 1 m3 |
| 8 | Đào nền hè Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 33,15 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,15 | 1 m3 |
| 10 | Đào đá vỉa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 89,05 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 52,81 | 1 m3 |
| 12 | Đào diện thi công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 664,4 | 1 m3 |
| 13 | Đắp nền đường lu lèn K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.466,59 | 1 m3 |
| 14 | V/c đất không t/d đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 6.072,8 | 1 m3 |
| 15 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9 | 1 m3 |
| 17 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,65 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 27,65 | 1 m3 |
| 19 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 27,492 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển ĐĐCL về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 27,492 | 1 m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7 | 1 m3 |
| 22 | CPĐD Dmax 37.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,85 | 1 m3 |
| 23 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,17 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,17 | 1 m3 |
| 25 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | 1 m3 |
| 27 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 11,032 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển ĐĐCL về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 11,032 | 1 m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,51 | 1 m3 |
| 30 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7 | 1 m2 |
| 31 | Làm mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1.5cm tiêu chuẩn nhựa 1.8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7 | 1 m2 |
| 32 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 383,658 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển ĐĐCL về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 383,658 | 1 m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 330,74 | 1 m3 |
| 35 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.102,48 | 1 m2 |
| 36 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.102,48 | 1 m2 |
| 37 | Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ TCN 2.7 Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,004 | 10m2 |
| 38 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 399,875 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển ĐĐCL về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 399,875 | 1 m3 |
| 40 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 344,72 | 1 m3 |
| 41 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.149,07 | 1 m2 |
| 42 | Trồng đá vỉa t/d đá cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,21 | 1 m3 |
| 43 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.149,07 | 1 m2 |
| 44 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 5.887,592 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển ĐĐCL về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 5.887,592 | 1 m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.075,51 | 1 m3 |
| 47 | Làm móng CPĐD Dmax 37.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.910,66 | 1 m3 |
| 48 | Lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 20.133,15 | 1 m2 |
| 49 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.500,68 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.426,17 | 1 m3 |
| 51 | Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,129 | 1 tấn |
| 52 | Gia công cốt thép tròn khe nối d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,546 | 1Tấn |
| 53 | Ma tit chèn khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.968,38 | 1 Kg |
| 54 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế | 189,95 | 1 m2 |
| 55 | LĐ ống nhựa d42 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,4 | 1 m |
| 56 | Mạt ca tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | m3 |
| 57 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,13 | 1 m3 |
| 58 | Cắt khe thi công khe co, khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 7.521,74 | 1m |
| 59 | Cắt đường giao BTXM dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,35 | 1m |
| 60 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,03 | 1 m3 |
| 61 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 70,03 | 1 m3 |
| 62 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,01 | 1 m3 |
| 63 | V/c đất không t/d đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 253,01 | 1 m3 |
| 64 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 192,746 | 1 m3 |
| 65 | Vận chuyển ĐĐCL về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 192,746 | 1 m3 |
| 66 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,16 | 1 m3 |
| 67 | Làm móng CPĐD Dmax 37.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,08 | 1 m3 |
| 68 | Lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 553,88 | 1 m2 |
| 69 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 61,11 | 1 m2 |
| 70 | BTXM đá 2x4 M300 dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 121,85 | 1 m3 |
| 71 | Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | 1 tấn |
| 72 | Gia công cốt thép tròn khe nối d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 1Tấn |
| 73 | Ma tit chèn khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 252,58 | 1 Kg |
| 74 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | 1 m2 |
| 75 | Cắt khe thi công khe co, khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 591,8 | 1m |
| 76 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,13 | 1 m3 |
| 77 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,13 | 1 m3 |
| 78 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,06 | 1 m3 |
| 79 | V/c đất không t/d đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 28,06 | 1 m3 |
| 80 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 35,206 | 1 m3 |
| 81 | Vận chuyển ĐĐCL về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 35,206 | 1 m3 |
| 82 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,35 | 1 m3 |
| 83 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày đã lèn ép=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 101,16 | 1 m2 |
| 84 | Trồng đá vỉa t/d đá cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,02 | 1 m3 |
| 85 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,16 | 1 m2 |
| 86 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,21 | 1 m3 |
| 87 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,493 | 1 tấn |
| 88 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 68,45 | 1 m2 |
| 89 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | 1 m3 |
| 90 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,53 | 1 m3 |
| 91 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 79,79 | 1m2 |
| 92 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | 1 Cọc |
| 93 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 1 m3 |
| 94 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 1 m3 |
| 95 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | Tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 0.9x1.2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 97 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 m3 |
| 98 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 m3 |
| 99 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | Tấn |
| 100 | Biển báo tam giác L=90 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 101 | Sơn tim đường dày 2mm màu vàng + tráng | Theo hồ sơ thiết kế | 251,9 | m2 |
| 102 | Khoan cấy thép d14, khoan sâu 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 lỗ |
| 103 | Gia công cốt thép d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | Tấn |
| 104 | Ván khuôn thành chắn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | 1 m2 |
| 105 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 1 m3 |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d114 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 107 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d42 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | m |
| 108 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | Tấm |
| 109 | Nạo vét cống dọc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | 1 m3 |
| 110 | Vận chuyển đất nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | 1 m3 |
| 111 | Ván khuôn gối đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6,68 | 1 m2 |
| 112 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 1 m3 |
| 113 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | Tấm |
| 114 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 1 m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu BTCT bản mặt cầu bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,52 | m3 |
| 116 | Đập bỏ mố cầu, gia cố mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế | 172,34 | 1 m3 |
| 117 | Vc xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 184,86 | 1 m3 |
| 118 | Vét đất h/c | Theo hồ sơ thiết kế | 151,63 | 1 m3 |
| 119 | Vận chuyển đất h/c đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 151,63 | 1 m3 |
| 120 | Đắp nền đường tránh lu lèn K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 205,4 | 1 m3 |
| 121 | Lắp đặt ống cống D150 thoát nước ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 m |
| 122 | Đào mương dẫn dòng THL | Theo hồ sơ thiết kế | 76,68 | 1 m3 |
| 123 | Phá bỏ vây thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1 m3 |
| 124 | Đắp trả mương dẫn dòng thi công K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,35 | 1 m3 |
| 125 | Đào bỏ đường tránh thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 205,4 | 1 m3 |
| 126 | Vận chuyển đất không t/d đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 220,4 | 1 m3 |
| 127 | Đào móng đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 904,5 | 1 m3 |
| 128 | Vận chuyển đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 904,5 | 1 m3 |
| 129 | Đào đất thân cống, sân cống đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 551,87 | 1 m3 |
| 130 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 575,25 | 1 m2 |
| 131 | Thay cát dày 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 471,49 | 1 m3 |
| 132 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,94 | 1 m3 |
| 133 | VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,5 | 1 m2 |
| 134 | Ván khuôn móng tường đầu,TC | Theo hồ sơ thiết kế | 34,42 | 1 m2 |
| 135 | Bê tông móng TĐ bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,14 | 1 m3 |
| 136 | Gia công cốt thép ống cống d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | Tấn |
| 137 | Gia công cốt thép ống cống d<18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,237 | Tấn |
| 138 | Ván khuôn thân cống kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 423,5 | 1 m2 |
| 139 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,44 | 1 m3 |
| 140 | Gia công cốt thép d=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | Tấn |
| 141 | Gia công cốt thép d=12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | Tấn |
| 142 | Sợi gai tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 43,51 | 1 m |
| 143 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 21,25 | 1 m2 |
| 144 | Bê tông tường đầu THL đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,76 | 1 m3 |
| 145 | Đệm móng đá 4x6 chân khay TC TL | Theo hồ sơ thiết kế | 1,63 | 1 m3 |
| 146 | Gia công cốt thép tường cánh d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | Tấn |
| 147 | Gia công cốt thép tường cánh d<18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,243 | Tấn |
| 148 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | 1 m2 |
| 149 | Bê tông tường đầu THL đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,28 | 1 m3 |
| 150 | Đệm móng đá 4x6 chân khay TC TL | Theo hồ sơ thiết kế | 15,52 | 1 m3 |
| 151 | Ván khuôn chân khay sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 60,54 | 1 m2 |
| 152 | Bê tông đá 2x4M200 chân khay, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 45,75 | 1 m3 |
| 153 | Đắp đất trả lại hố đào thi công Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 407,08 | 1 m3 |
| 154 | Đào đất tường chắn đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 686,82 | 1 m3 |
| 155 | Vận chuyển đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 686,82 | 1 m3 |
| 156 | Phá bỏ vây thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | 1 m3 |
| 157 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.660,06 | 1 m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 1.340,23 | 1 m3 |
| 159 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | 1 m3 |
| 160 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 545,9 | 1 m2 |
| 161 | Thay cát dày 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 289,25 | 1 m3 |
| 162 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,14 | 1 m3 |
| 163 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 227,85 | 1 m2 |
| 164 | Ván khuôn tường cao | Theo hồ sơ thiết kế | 822,48 | 1 m2 |
| 165 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 245,15 | 1 m3 |
| 166 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 443,44 | 1 m3 |
| 167 | Chèn dừng khe TC bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 84,89 | 1 m2 |
| 168 | LĐ ống nhựa PVC D10 cm cách khoảng 2m/ống | Theo hồ sơ thiết kế | 77,9 | 1 m |
| 169 | Đào móng lòng suối đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 577,56 | 1 m3 |
| 170 | Vận chuyển đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 577,56 | 1 m3 |
| 171 | Thay cát dày 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 444,28 | 1 m3 |
| 172 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,95 | 1 m3 |
| 173 | Gia công cốt thép móng d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | Tấn |
| 174 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 28,88 | 1 m2 |
| 175 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,38 | 1 m3 |
| 176 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | 1 rọ |
| 177 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 1 m3 |
| 178 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | 1 m2 |
| 179 | Gia công cốt thép ống cống d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 180 | Gia công cốt thép d=12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | Tấn |
| 181 | Ván khuôn tường bao | Theo hồ sơ thiết kế | 88,47 | 1 m2 |
| 182 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,71 | 1 m3 |
| 183 | LĐ ống nhựa PVC D10 cách khoảng 2m/ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 1 m |
| 184 | Đào đất tường chắn đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320,87 | 1 m3 |
| 185 | Vận chuyển đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320,87 | 1 m3 |
| 186 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,42 | 1 m3 |
| 187 | Ván khuôn đổ BT chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 195,34 | 1 m2 |
| 188 | Bê tông đá 2x4 M200 chân khay gia cố mái TL | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8 | 1 m3 |
| 189 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 577,26 | 1 m2 |
| 190 | Cắt khe lề gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 97,93 | 1m |
| 191 | Ma tit chèn khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | 1 Kg |
| 192 | Bê tông đá 2x4 M200 gia cố mái ta luy, lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 115,64 | 1 m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,87 | 1 m3 |
| 194 | Tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | TB |
| 195 | Vận chuyển hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | 1 tấn |
| 196 | Lắp đặt hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | 1 m |
| 197 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,76 | 1 m3 |
| 198 | Gia công cốt thép neo d=16mm, L=35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | Tấn |
| 199 | Đào móng hộ lan mềm đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,76 | 1 m3 |
| 200 | Trục ống cống d150 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | ống |
| 201 | Vận chuyển ống cống về đội công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,262 | 10tấn/km |
| 202 | Bốc ống cống d150 xuống đội công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,623 | 1 tấn |
| 203 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,76 | 1 m3 |
| 204 | Vận chuyển đất không t/d đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 178,85 | 1 m3 |
| 205 | Đập phá khối xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,21 | 1 m3 |
| 206 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,21 | 1 m3 |
| 207 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,92 | 1 m3 |
| 208 | Đào mương dẫn dòng THL đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,78 | 1 m3 |
| 209 | Vận chuyển đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,78 | 1 m3 |
| 210 | Đệm móng + giảm tải đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,67 | 1 m3 |
| 211 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,172 | 1 tấn |
| 212 | Cốt thép tròn ống cống d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,829 | 1 tấn |
| 213 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 311,43 | 1 m2 |
| 214 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,02 | 1 m3 |
| 215 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | 1 m3 |
| 216 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 174,72 | 1 m2 |
| 217 | Lắp đặt cống hộp 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 ống |
| 218 | Vữa xi măng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | 1m2 |
| 219 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | Tấn |
| 220 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 20,08 | 1 m2 |
| 221 | Ván khuôn mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,98 | 1 m2 |
| 222 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 1 m3 |
| 223 | Bê tông TĐ, TC , sân cống đá 2x4M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,51 | 1 m3 |
| 224 | Ván khuôn đầu cống, TC, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 105,91 | 1 m2 |
| 225 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0 mở trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 rọ |
| 226 | Đắp đất trả lại thiên nhiên Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,58 | 1 m3 |
| 227 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 120,58 | 1 m3 |
| 228 | Đập phá khối xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,95 | 1 m3 |
| 229 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 32,95 | 1 m3 |
| 230 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,91 | 1 m3 |
| 231 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,82 | 1 m3 |
| 232 | Gia công c.thép gối đan d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,802 | Tấn |
| 233 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | 1 tấn |
| 234 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | 1 tấn |
| 235 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 75,4 | 1 m2 |
| 236 | Ván khuôn gối đan | Theo hồ sơ thiết kế | 125,05 | 1 m2 |
| 237 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,31 | 1 m3 |
| 238 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,65 | 1 m3 |
| 239 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | Tấm |
| 240 | Xây thân, đầu cống THL đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,54 | 1 m3 |
| 241 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 29,68 | 1 m2 |
| 242 | Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 99,08 | 1 m2 |
| 243 | Đào dẫn dòng THL đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 1 m3 |
| 244 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 291,12 | 1 m3 |
| 245 | Đào móng cống dọc bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 59,11 | 1 m3 |
| 246 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,24 | 1 m3 |
| 247 | Ván khuôn mương+chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 19,02 | 1 m2 |
| 248 | Bê tông đáy mương đá 2x4M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,57 | 1 m3 |
| 249 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,61 | 1 m3 |
| 250 | Bê tông đá 2x4 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | 1 m3 |
| 251 | Đào móng cống dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 87,93 | 1 m3 |
| 252 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,15 | 1 m3 |
| 253 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | 1 tấn |
| 254 | Cốt thép tròn ống cống d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 1 tấn |
| 255 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 69,81 | 1 m2 |
| 256 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | 1 m3 |
| 257 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 39,04 | 1 m2 |
| 258 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 ống |
| 259 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | Tấn |
| 260 | VXM M150 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1m2 |
| 261 | Ván khuôn mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 1 m2 |
| 262 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 1 m3 |
| 263 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | 1 m2 |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 49,89 | 1 m3 |
| 265 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,69 | 1 m3 |
| 266 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,97 | 1 m2 |
| 267 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 31,56 | 1 m3 |
| 268 | Đập phá khối xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,03 | 1 m3 |
| 269 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,03 | 1 m3 |
| 270 | Đào móng cống đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,16 | 1 m3 |
| 271 | Vận chuyển đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,16 | 1 m3 |
| 272 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | 1 m3 |
| 273 | Gia công c.thép gối đan d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | Tấn |
| 274 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 1 tấn |
| 275 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 1 tấn |
| 276 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,02 | 1 m2 |
| 277 | Ván khuôn gối đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,06 | 1 m2 |
| 278 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | 1 m3 |
| 279 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 1 m3 |
| 280 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tấm |
| 281 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 71,92 | 1 m2 |
| 282 | Bê tông cống đá 2x4 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,66 | 1 m3 |
| 283 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 1 m3 |
| 284 | Ván khuôn mương+chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 49,82 | 1 m2 |
| 285 | Bê tông đáy mương đá 2x4M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,53 | 1 m3 |
| 286 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 1 m3 |
| 287 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 1 m3 |
| 288 | Đập phá khối xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | 1 m3 |
| 289 | Trục cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn |
| 290 | Đào móng cống dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 122,62 | 1 m3 |
| 291 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,48 | 1 m3 |
| 292 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn |
| 293 | VXM M150 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | 1 m2 |
| 294 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 1 m2 |
| 295 | Xây kết cấu thượng hạ lưu VXM M100 t/d | Theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | 1 m3 |
| 296 | Xây kết cấu thượng hạ lưu VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | 1 m3 |
| 297 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,07 | 1 m2 |
| 298 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 89,89 | 1 m3 |
| 299 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 21,04 | 1 m3 |
| 300 | Bê tông đáy hố thu đá 2x4M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 1 m3 |
| 301 | Gia công c.thép gối đan d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 302 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 1 tấn |
| 303 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 1 tấn |
| 304 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 1 m2 |
| 305 | Ván khuôn gối hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | 1 m2 |
| 306 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 1 m3 |
| 307 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 1 m3 |
| 308 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tấm |
| 309 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 m2 |
| 310 | Đập phá khối xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,68 | 1 m3 |
| 311 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,68 | 1 m3 |
| 312 | Đào móng cống dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1 | 1 m3 |
| 313 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | 1 m3 |
| 314 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 1 tấn |
| 315 | Cốt thép tròn ống cống d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | 1 tấn |
| 316 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 26,18 | 1 m2 |
| 317 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1 m3 |
| 318 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 14,64 | 1 m2 |
| 319 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 ống |
| 320 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | Tấn |
| 321 | VXM M150 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1m2 |
| 322 | Ván khuôn mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 1 m2 |
| 323 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 1 m3 |
| 324 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | 1 m2 |
| 325 | Xây TĐ, TC, sân cống đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,86 | 1 m3 |
| 326 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,84 | 1 m2 |
| 327 | Chặt cây d40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 328 | Đào gốc cây d40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 329 | Đập phá khối xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | 1 m3 |
| 330 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | 1 m3 |
| 331 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,17 | 1 m3 |
| 332 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 1 m3 |
| 333 | Bốc ống cống lên phương tiện v/c | Theo hồ sơ thiết kế | 1,616 | 1 tấn |
| 334 | Vc ống cống đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 10tấn/km |
| 335 | Bốc ốc ống cống xuống công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,616 | 1 tấn |
| 336 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 ống |
| 337 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | Tấn |
| 338 | Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | 1 m2 |
| 339 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 1 m3 |
| 340 | VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 1 m2 |
| 341 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 1 m2 |
| 342 | Trát tường VXM phần lộ thiên dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | 1 m2 |
| 343 | Đắp đất trả lại thiên nhiên k=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 1 m3 |
| 344 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1 m3 |
| 345 | Xây móng hố thu TL đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 1 m3 |
| 346 | Bê tông đáy hố thu đá 2x4M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 1 m3 |
| 347 | Gia công c.thép gối đan d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 348 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 1 tấn |
| 349 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 1 tấn |
| 350 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 1 m2 |
| 351 | Ván khuôn gối hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | 1 m2 |
| 352 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 1 m3 |
| 353 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 1 m3 |
| 354 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tấm |
| 355 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 m2 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,85 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,18 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,1 | 1 m3 |
| 4 | Đào đường cũ, đá vỉa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,31 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,56 | 1 m3 |
| 6 | Nạo vét cống cũ đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,34 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không t/d đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 60,72 | 1 m3 |
| 10 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 1 m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,55 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất không t/d đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,55 | 1 m3 |
| 14 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,524 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển ĐĐCL về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,524 | 1 m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | 1 m3 |
| 17 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày đã lèn ép=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 m2 |
| 19 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 85,364 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển ĐĐCL về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 85,364 | 1 m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,59 | 1 m3 |
| 22 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày đã lèn ép=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 245,3 | 1 m2 |
| 23 | Trồng đá vỉa cũ tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | 1 m3 |
| 24 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 245,3 | 1 m2 |
| 25 | Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ bằng máy TCN 2.7 Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,739 | 10m2 |
| 26 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | 1 m3 |
| 28 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,74 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất không t/d đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 107,74 | 1 m3 |
| 30 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 65,784 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển ĐĐCL về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 65,784 | 1 m3 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,71 | 1 m3 |
| 33 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,35 | 1 m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 189,02 | 1 m2 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 22,72 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,58 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 1 tấn |
| 38 | Gia công cốt thép tròn khe nối d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 1 tấn |
| 39 | Ma tit chèn khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 40,15 | 1 Kg |
| 40 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,18 | 1 m2 |
| 41 | Cắt khe thi công khe co, khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 72,08 | 1m |
| 42 | LĐ ống nhựa d42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 1 m |
| 43 | Mạt ca tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | m3 |
| 44 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi