Gói thầu: 02XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200108056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 02XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191278207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 09:49:00 đến ngày 2020-01-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,293,966,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH MAI 11 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 9 | cái |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV (4 bát U70B kèm phụ kiện) | CN-35 | 3 | Chuỗi |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 mm2 | 83 | m |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà rẽ 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi (TL:113,89kg/bộ) | XNKN-1T-35SC | 1 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV | MBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A NT(01x400A+02x250A + 01x100A + 01x25A) | TĐ-600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20kVAr | Tu-20kVAr | 2 | tụ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | FCO-35 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp lộ tổng | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 58 | m |
| 3 | Dây bọc 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | 24 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV+ty | SĐ-35 | 20 | quả |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV (4 bát U70B kèm phụ kiện) | CN-35 | 3 | chuỗi |
| 6 | Cáp đồng mềm bọc nhiều sợi Cu/XLPE/PVC M120mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 4 | m |
| 7 | Dây chảy 16A | DC-SI-16A | 1 | Bộ (3pha) |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 cột liền | LT-14 /9.2 (lỗ, cột liền)/190 | 2 | cột |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù | VT | 1 | bộ |
| 2 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 4x25mm2 | 8 | m |
| 3 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 8 | m |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp (179,13kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa TBA (19,82kg/bộ) | HT-TBA | 1 | bộ |
| 10 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 11 | Chụp sứ cao thế MBA 35kV (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 12 | Chụp sứ hạ thế MBA 35kV (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 13 | Chụp chống sét van 35kV (1 bộ 3pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 14 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 15 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 16 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 17 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ) | X2-35 | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ) | XSI-CSV-35 | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (26,07kg/bộ) | XTG-35 | 2 | bộ |
| 21 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 23 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 2 | bộ |
| 24 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | HDPE 65/50 | 16 | m |
| 28 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 29 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 30 | Móng cột trạm MT-14 đào bằng máy kết hợp thủ công | MT-14 | 2 | móng |
| 31 | Đào, đắp rãnh tiếp địa TBA | TĐ-TBA-LT14 | 1 | HT |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.216 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 654 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-7,5 /4.3 /190 | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-7,5 /5.0 /190 | 10 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190 | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /5.0 /190 | 7 | cái |
| 7 | Kẹp hãm 4x120 | KH-4x120 | 87 | cái |
| 8 | Kẹp hãm 4x70-95 | KH-4x70-95 | 29 | cái |
| 9 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 32 | cái |
| 10 | Ghíp bọc kép | IPC-120/25 | 70 | cái |
| 11 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 155 | m |
| 12 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 10 | m |
| 13 | Tiếp địa hạ thế RH2-8,5 | RH2-8,5 | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa hạ thế RH2-7,5 | RH2-7,5 | 7 | bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 2 | bộ |
| 2 | Gông treo cáp hạ thế cột kép ( néo góc) 4,34kg/bộ | GCK-G-KH | 9 | cái |
| 3 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) 3,64kg/bộ | GCĐ-T-KH | 45 | m |
| 4 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) 4,90 kg/bộ | GCĐ-G-KH | 7 | bộ |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM120 | 16 | cái |
| 6 | Biển tên lộ | BTL | 14 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện nhỏ | BD | 5 | cuộn |
| 8 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 84 | m |
| 9 | Khóa đai | KĐ-hct | 56 | bộ |
| 10 | Móng cột bê tông d-7,5t đào thủ công | d-7,5t | 4 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông d-8,5t đào thủ công | d-8,5t | 2 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông n-7,5t đào thủ công | n-7,5t | 8 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông n-8,5t đào thủ công | n-8,5t | 3 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông k-7,5t đào thủ công | k-7,5t | 1 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông k-8,5t đào thủ công | k-8,5t | 2 | móng |
| 16 | Đào đắp rãnh tiếp địa lặp lại RH2-8,5 | RH2-8,5 | 2 | vị trí |
| 17 | Đào đắp rãnh tiếp địa lặp lại RH2-7,5 | RH2-7,5 | 7 | vị trí |
| I | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Kéo lại cáp vặn xoắn 4x120 | XLPE-4x120 | 0,144 | km |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2c | H2c | 1 | Hòm |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H4c | H4c | 26 | Hòm |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H3Pc | H3Pc | 2 | Hòm |
| J | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | XLPE-4x70 | 0,322 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | XLPE-4x50 | 0,453 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | XLPE-4x35 | 0,248 | km |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35 | XLPE-2x35 | 0,257 | km |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,5 | H-5,5 | 16 | cột |
| 6 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H-6,5 | 7 | cột |
| K | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| L | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| M | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| N | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| O | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| P | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,02 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,07 | tấn | |
| Q | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,12 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,12 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,19 | tấn | |
| R | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,59 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 12,2 | tấn | |
| S | 2: XÂY DỰNG MỚI TBA HỒNG DƯƠNG 17 | |||
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 9 | cái |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV (4 bát U70B kèm phụ kiện) | CN-35 | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo kép thủy tinh 35kV kèm phụ kiện | CNK-35 | 3 | Chuỗi |
| 4 | Sứ đứng 35kV+ty | SĐ-35 | 2 | quả |
| 5 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 mm2 | 25 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) | LT 16m (lỗ)/13.0 G8+N10 | 1 | cột |
| U | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên cột | BCT-TC | 1 | cái |
| 2 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi | XN-1T-35SC | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi | XN-1T-35SC-CL | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 1 | bộ |
| 5 | Móng cột MT-16 đào bằng máy kết hợp thủ công | MT-16 | 1 | móng |
| 6 | Đào đắp tiếp địa RC-1 | RC-1 | 1 | vị trí |
| 7 | Kéo lại dây nhôm AC70 | 0,215 | km | |
| V | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV | MBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A NT(01x400A+02x250A + 01x100A + 01x25A) | TĐ-600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20kVAr | Tu-20kVAr | 2 | tụ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| W | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | FCO-35 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp lộ tổng | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 58 | m |
| 3 | Dây bọc 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | 24 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV+ty | SĐ-35 | 23 | quả |
| 5 | Cáp đồng mềm bọc nhiều sợi Cu/XLPE/PVC M120mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 4 | m |
| 6 | Dây chảy 16A | DC-SI-16A | 1 | Bộ (3pha) |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | LT-12 /7.2 (lỗ)/190 | 2 | cột |
| X | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù | VT | 1 | bộ |
| 2 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 4x25mm2 | 5 | m |
| 3 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 8 | m |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp (179,13kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa TBA (19,82kg/bộ) | HT-TBA | 1 | bộ |
| 10 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 11 | Chụp sứ cao thế MBA 35kV (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 12 | Chụp sứ hạ thế MBA 35kV (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 13 | Chụp chống sét van 35kV (1 bộ 3pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 14 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 15 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 16 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 17 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV (46,42kg/bộ) | XN-35-TBA | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ) | XSI-CSV-35 | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (26,07kg/bộ) | XTG-35 | 2 | bộ |
| 21 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 23 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 2 | bộ |
| 24 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | HDPE 65/50 | 16 | m |
| 28 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 29 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 30 | Móng cột trạm MT-12 đào bằng máy kết hợp thủ công | MT-12 | 2 | móng |
| 31 | Kè móng TBA | M-KE-TBA | 1 | móng |
| 32 | Đào, đắp rãnh tiếp địa TBA | TĐ-TBA-LT12 | 1 | HT |
| Y | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.252 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 357 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-7,5 /5.0 /190 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190 | 5 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /5.0 /190 | 11 | cái |
| 6 | Kẹp hãm 4x120 | KH-4x120 | 71 | cái |
| 7 | Kẹp hãm 4x70-95 | KH-4x70-95 | 20 | cái |
| 8 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 28 | cái |
| 9 | Ghíp bọc kép | IPC-120/25 | 72 | cái |
| 10 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | HPD | 2 | bộ |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | ABC 4x95 | 4 | m |
| 12 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 16 | m |
| 13 | Tiếp địa hạ thế RH2-8,5 | RH2-8,5 | 6 | bộ |
| 14 | Tiếp địa hạ thế RH2-7,5 | RH2-7,5 | 3 | bộ |
| Z | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 11 | bộ |
| 2 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang (42,85kg/bộ) | XLN-2T | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (43,52kg) | XLD-2T | 2 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp hạ thế cột kép ( néo góc) 4,34kg/bộ | GCK-G-KH | 8 | cái |
| 5 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) 3,64kg/bộ | GCĐ-T-KH | 28 | m |
| 6 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) 4,90 kg/bộ | GCĐ-G-KH | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên lộ | BTL | 7 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD | 20 | cuộn |
| 9 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 9 | m |
| 10 | Khóa đai | KĐ-hct | 6 | bộ |
| 11 | Móng cột bê tông d-8,5t đào thủ công | d-8,5t | 5 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông n-7,5t đào thủ công | n-7,5t | 1 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông n-8,5t đào thủ công | n-8,5t | 5 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông k-8,5t đào thủ công | k-8,5t | 3 | móng |
| 15 | Đào đắp rãnh tiếp địa lặp lại RH2-8,5 | RH2-8,5 | 6 | vị trí |
| 16 | Đào đắp rãnh tiếp địa lặp lại RH2-7,5 | RH2-7,5 | 2 | vị trí |
| AA | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H4c | H4c | 3 | Hòm |
| AB | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | XLPE-4x35 | 0,27 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,5 | H-5,5 | 2 | cột |
| AC | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AD | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| AE | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AF | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AG | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,112 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0225 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,72 | tấn | |
| AH | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,115 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1149 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,286 | tấn | |
| AI | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,3665 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 9,748 | tấn | |
| AJ | 3: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM BÀI 9 | |||
| AK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải NT 22kV-630A 16kA/s ngoài trời | CDPT-24kV | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| AL | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 193 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV M3x240 ngoài trời | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-D195/150 | 147 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty | SĐ-22 | 4 | quả |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty (thi công hotline) | SĐ-22 | 3 | quả |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | GN-3BL | 24 | cái |
| AM | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN- sứ | 10 | cái |
| 2 | Ống MKNN D219.1x5.56 | DN-200 | 24 | m |
| 3 | Giá đỡ cáp qua cầu (695,7kg/bộ) | GĐC-QC | 1 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao phụ tải + chống sét van (75,29kg/bộ) | XCD+CSV | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế (22,44kg/bộ) | GĐC-TT | 2 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp (23,46kg/bộ) | XĐC | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lèo 3 pha (23,01kg/bộ) (thi công hotline) | XP-3 | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 15 | cái |
| 11 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 6 | m |
| 12 | Thanh cái đồng MT 50x5 | MT 50x5 | 1,2 | m |
| 13 | Cáp nhôm bọc ACSR/ XLPE -120 | 24kV/AC/XLPE-1x120mm2 | 24 | m |
| 14 | Băng dính trung áp | BD-24KV | 3 | cuộn |
| 15 | Biển tên đầu cáp (7x15) | BDC | 2 | cái |
| 16 | Biển tên dao phản quang (10x15) | B-CD | 1 | cái |
| 17 | Hào cáp đường đất | MC 1-1DĐ(1)-22 | 4 | m |
| 18 | Hào cáp 22kV hè gạch Terazzo | MC1-1HXM(1)-22 | 54 | m |
| 19 | Hào cáp 22KV đường bê tông Asfal>10m ( loại 1 cáp) | MC 1-1AG(2)-22 | 18 | m |
| 20 | Hào cáp đường BTXM | MC 1-1BT(1)-22 | 77 | m |
| 21 | Mốc báo cáp ngầm cọc bê tông | MBCN- cọc bê tông | 1 | cọc |
| 22 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 38,25 | m2 | |
| 23 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 11,7 | m2 | |
| 24 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 27 | m2 | |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA 400 kVA 22/0,4kV | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV | ZnO-24 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A NT(01x400A+02x250A + 01x100A + 01x25A) | TĐ-600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20kVAr | Tu-20kVAr | 2 | tụ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | FCO-24 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp lộ tổng | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 58 | m |
| 3 | Dây bọc 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | 24 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV+ty | SĐ-22 | 20 | quả |
| 5 | Cáp đồng mềm bọc nhiều sợi Cu/XLPE/PVC M120mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 4 | m |
| 6 | Dây chảy 25A | DC-SI-25A | 1 | Bộ (3pha) |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | LT-12 /7.2 (lỗ)/190 | 2 | cột |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù | VT | 1 | bộ |
| 2 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 4x25mm2 | 5 | m |
| 3 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 8 | m |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp (179,13kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa TBA (19,82kg/bộ) | HT-TBA | 1 | bộ |
| 10 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 11 | Chụp sứ cao thế MBA 35kV (1 bộ 3pha) | CH-MBA(22) | 1 | bộ |
| 12 | Chụp sứ hạ thế MBA 35kV (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(22) | 1 | bộ |
| 13 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(22) | 1 | bộ |
| 14 | Chụp SI 22kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(22) | 1 | bộ |
| 15 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 16 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 17 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (39,78kg/bộ) | X1-22 | 1 | bộ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (95,66kg/bộ) | X2-22 | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV (59,88kg/bộ) | XSI-CSV-22 | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 (24,51kg/bộ) | XTG-TBA22-T1 | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 2 (30,25kg/bộ) | XTG-TBA22-T2 | 1 | bộ |
| 23 | Giá lắp máy biến áp 22kV (253,44kg/bộ) | GMBA-22 | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác 22kV (248,07kg/bộ) | GTT-22 | 1 | bộ |
| 25 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 26 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | HDPE 65/50 | 16 | m |
| 30 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 31 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 32 | Móng cột trạm MT-12 đào bằng máy kết hợp thủ công | MT-12 | 2 | móng |
| 33 | Nền TBA | N-TBA | 1 | vị trí |
| 34 | Đào, đắp rãnh tiếp địa TBA | TĐ-TBA-LT12 | 1 | HT |
| AQ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.423 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 44 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190 | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /5.0 /190 | 3 | cột |
| 5 | Kẹp hãm 4x120 | KH-4x120 | 95 | cái |
| 6 | Kẹp hãm 4x70-95 | KH-4x70-95 | 2 | cái |
| 7 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 28 | cái |
| 8 | Ghíp bọc kép | IPC-120/25 | 68 | cái |
| 9 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | HPD | 10 | bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | ABC 4x95 | 20 | m |
| 11 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 6 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 18 | m |
| 13 | Tiếp địa hạ thế RH2-8,5 | RH2-8,5 | 3 | bộ |
| 14 | Tiếp địa hạ thế RH2-7,5 | RH2-7,5 | 3 | bộ |
| AR | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 4 | bộ |
| 2 | Gông treo cáp hạ thế cột kép ( néo góc) 4,34kg/bộ | GCK-G-KH | 11 | cái |
| 3 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) 3,64kg/bộ | GCĐ-T-KH | 27 | m |
| 4 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) 4,90 kg/bộ | GCĐ-G-KH | 7 | bộ |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM120 | 24 | cái |
| 6 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện nhỏ | BD | 15 | cuộn |
| 8 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 12 | m |
| 9 | Khóa đai | KĐ-hct | 8 | bộ |
| 10 | Móng cột bê tông d-8,5t đào thủ công | d-8,5t | 3 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông n-8,5t đào thủ công | n-8,5t | 1 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông k-8,5t đào thủ công | k-8,5t | 1 | móng |
| 13 | Đào đắp rãnh tiếp địa lặp lại RH2-8,5 | RH2-8,5 | 3 | vị trí |
| 14 | Đào đắp rãnh tiếp địa lặp lại RH2-7,5 | RH2-7,5 | 3 | vị trí |
| AS | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H4c | H4c | 3 | Hòm |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H3Pc | H3Pc | 1 | Hòm |
| AT | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | XLPE-4x70 | 0,282 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại dây AV50 | AV50 | 0,338 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H-6,5 | 2 | cột |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại xà néo trên cột vuông | X4 | 11 | bộ |
| AU | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| AV | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| AW | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| AX | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AY | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AZ | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Máy nâng chuyển cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 2 | ca | |
| BA | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,035 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,9166 | tấn | |
| BB | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1149 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,286 | tấn | |
| BC | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,3443 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,468 | tấn | |
| BD | 4: XÂY DỰNG MỚI TBA LIÊN CHÂU 6 | |||
| BE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải NT 35kV-630A 16kA/s ngoài trời | CDPT-35kV | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 1 | bộ |
| BF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 188 | m |
| 2 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-D195/150 | 176 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV+ty | SĐ-35 | 4 | quả |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | GN-3BL | 18 | cái |
| BG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà cầu dao phụ tải + chống sét van (75,29kg/bộ) | XCD+CSV | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp trung thế (22,44kg/bộ) | GĐC-TT | 2 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp (23,46kg/bộ) | XĐC | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 18 | cái |
| 7 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 5 | m |
| 8 | Thanh cái đồng MT 50x5 | MT 50x5 | 1,2 | m |
| 9 | Cáp nhôm bọc ACSR/ XLPE -120 | 35kV/AC/XLPE-1x120mm2 | 21 | m |
| 10 | Biển tên đầu cáp (7x15) | BDC | 2 | cái |
| 11 | Biển tên dao phản quang (10x15) | B-CD | 1 | cái |
| 12 | Hào cáp đường đất | MC 1-1DĐ(1)-35 | 14 | m |
| 13 | Hào cáp đường BTXM | MC 1-1BT(1)-35 | 141 | m |
| 14 | Mốc báo cáp ngầm cọc bê tông | MBCN- cọc bê tông | 1 | cọc |
| 15 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 70,5 | m2 | |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA 630kVA - 35(22)/0.4kV | MBA 630kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (02x400A+02x250A + 01x150A + 01x25A) | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20kVAr | Tu-20kVAr | 3 | tụ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | FCO-35 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp lộ tổng | 0,6/1kV/CEV-1x240mm2 | 58 | m |
| 3 | Dây bọc 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | 24 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV+ty | SĐ-35 | 23 | quả |
| 5 | Cáp đồng mềm bọc nhiều sợi Cu/XLPE/PVC M120mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 4 | m |
| 6 | Dây chảy 25A | DC-SI-25A | 1 | Bộ (3pha) |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | LT-12 /7.2 (lỗ)/190 | 2 | cột |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù | VT | 1 | bộ |
| 2 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 4x25mm2 | 5 | m |
| 3 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 8 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 8 | m |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp (179,13kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa TBA (19,82kg/bộ) | HT-TBA | 1 | bộ |
| 11 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 12 | Chụp sứ cao thế MBA 35kV (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 13 | Chụp sứ hạ thế MBA 35kV (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 14 | Chụp chống sét van 35kV (1 bộ 3pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 15 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 16 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 17 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 18 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (43,47kg/bộ) | X1-35 | 1 | bộ |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ) | X2-35 | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ) | XSI-CSV-35 | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (26,07kg/bộ) | XTG-35 | 2 | bộ |
| 23 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 25 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 26 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | HDPE 65/50 | 20 | m |
| 30 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 31 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 32 | Móng cột trạm MT-12 đào bằng máy kết hợp thủ công | MT-12 | 2 | móng |
| 33 | Nền TBA | N-TBA | 1 | móng |
| 34 | Đào, đắp rãnh tiếp địa TBA | TĐ-TBA | 1 | HT |
| BK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.424 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 506 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC/XLPE 4x50 | 396 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-7,5 /4.3 /190 | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-7,5 /5.0 /190 | 3 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190 | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /5.0 /190 | 7 | cái |
| 8 | Kẹp hãm 4x120 | KH-4x120 | 102 | cái |
| 9 | Kẹp hãm 4x70-95 | KH-4x70-95 | 27 | cái |
| 10 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 65 | cái |
| 11 | Ghíp bọc kép | IPC-120/25 | 312 | cái |
| 12 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | HPD | 10 | bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | ABC 4x95 | 20 | m |
| 14 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 6 | m |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 54 | m |
| 16 | Tiếp địa hạ thế RH2-8,5 | RH2-8,5 | 4 | bộ |
| 17 | Tiếp địa hạ thế RH2-7,5 | RH2-7,5 | 10 | bộ |
| BL | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Gông treo cáp hạ thế cột kép ( néo góc) 4,34kg/bộ | GCK-G-KH | 7 | bộ |
| 2 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) 3,64kg/bộ | GCĐ-T-KH | 43 | bộ |
| 3 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) 4,90 kg/bộ | GCĐ-G-KH | 11 | bộ |
| 4 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 5 | bộ |
| 5 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang 1,5m (51,96kg/bộ) | XLN-2T(1,5M) | 2 | bộ |
| 6 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (43,52kg/bộ) | XLD-2T | 1 | bộ |
| 7 | Bịt đầu cáp | SRE50 | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM120 | 20 | cái |
| 9 | Biển tên lộ | BTL | 16 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện nhỏ | BD | 15 | cuộn |
| 11 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 33 | m |
| 12 | Khóa đai | KĐ-hct | 22 | bộ |
| 13 | Móng cột bê tông d-7,5t đào thủ công | d-7,5t | 4 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông d-8,5t đào thủ công | d-8,5t | 1 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông n-7,5t đào thủ công | n-7,5t | 3 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông n-8,5t đào thủ công | n-8,5t | 1 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông k-8,5t đào thủ công | k-8,5t | 3 | móng |
| 18 | Đào đắp rãnh tiếp địa lặp lại RH2-8,5 | RH2-8,5 | 4 | vị trí |
| 19 | Đào đắp rãnh tiếp địa lặp lại RH2-7,5 | RH2-7,5 | 10 | vị trí |
| BM | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Kéo lại cáp vặn xoắn 4x120 | XLPE-4x120 | 0,533 | km |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H4c | H4c | 9 | Hòm |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H3Pc | H3Pc | 1 | Hòm |
| 4 | Di chuyển hộp phân dây | HPD | 1 | Hòm |
| BN | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | XLPE-4x70 | 0,594 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | XLPE-4x35 | 0,479 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,5 | H-5,5 | 4 | cột |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại Cột LT6,5 | LT-6,5 | 2 | cột |
| BO | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| BP | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| BQ | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| BR | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BS | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| BT | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,02 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,862 | tấn | |
| BU | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,115 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1557 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,286 | tấn | |
| BV | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,0642 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 8,124 | tấn | |
| BW | 5: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO VIÊN 8 | |||
| BX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 9 | cái |
| 2 | Sứ đứng 35kV+ty | SĐ-35 | 3 | quả |
| 3 | Chuỗi néo kép thủy tinh 35kV kèm phụ kiện | CNK-35 | 6 | Chuỗi |
| 4 | Cáp bọc 35kV XLPE AC 1*50mm2 | ACSR/ XLPE-50/8 | 148 | m |
| BY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi néo dây chống sét | CN-CS | 3 | chuỗi |
| 2 | Dây dẫn chống sét | TK-50 | 75 | m |
| 3 | Dây buộc định hình silicon | DĐH | 3 | bộ |
| 4 | Chụp đầu cột bắt dây chống sét | CDC-CS | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo dây chống sét | CDN-CS | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi (95,76kg/bộ) | XN-1T-35SC | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (9,87kg/bộ) | XP1 | 3 | bộ |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA 630kVA - 35(22)/0.4kV | MBA 630kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (02x400A+02x250A + 01x150A + 01x25A) | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20kVAr | Tu-20kVAr | 3 | tụ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | FCO-35 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp lộ tổng | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 58 | m |
| 3 | Dây bọc 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | 24 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV+ty | SĐ-35 | 26 | quả |
| 5 | Cáp đồng mềm bọc nhiều sợi Cu/XLPE/PVC M120mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 4 | m |
| 6 | Dây chảy 25A | DC-SI-25A | 1 | Bộ (3pha) |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | LT-12 /7.2 (lỗ)/190 | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) | LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10 | 1 | cột |
| CB | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù | VT | 1 | bộ |
| 2 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 4x25mm2 | 5 | m |
| 3 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 8 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 8 | m |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp (179,13kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa TBA (19,82kg/bộ) | HT-TBA | 1 | bộ |
| 11 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 12 | Chụp sứ cao thế MBA 35kV (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 13 | Chụp sứ hạ thế MBA 35kV (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 14 | Chụp chống sét van 35kV (1 bộ 3pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 15 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 16 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 17 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 9 | cái |
| 18 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (16-12) (57,25kg/bộ) | XSI-CSV(16-12) | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi có lỗ (91,39kg/bộ) | XN-1T-35SC-CL | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (27,99kg/bộ) | XP3 -TBA | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ lệch dọc tuyến 35kv (140,42kg/bộ) | XL-35L | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 1 (31,95kg/bộ) | XTG-35-T1 | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 2 (33,17kg/bộ) | XTG-35-T2 | 1 | bộ |
| 25 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 27 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 28 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | HDPE 65/50 | 16 | m |
| 32 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 33 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 34 | Móng cột trạm MT-12 đào bằng máy kết hợp thủ công | MT-12 | 1 | móng |
| 35 | Móng cột trạm MT-16 đào bằng máy kết hợp thủ công | MT-16 | 1 | móng |
| 36 | Đào, đắp rãnh tiếp địa TBA | TĐ-TBA-LT12 | 1 | HT |
| CC | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.659 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190 | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /5.0 /190 | 2 | cái |
| 4 | Kẹp hãm 4x120 | KH-4x120 | 98 | cái |
| 5 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 36 | cái |
| 6 | Ghíp bọc kép | IPC-120/25 | 100 | cái |
| 7 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 6 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 18 | m |
| 9 | Tiếp địa hạ thế RH2-8,5 | RH2-8,5 | 6 | bộ |
| CD | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Gông treo cáp hạ thế cột kép ( néo góc) 4,34kg/bộ | GCK-G-KH | 10 | bộ |
| 2 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) 3,64kg/bộ | GCĐ-T-KH | 37 | bộ |
| 3 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) 4,90 kg/bộ | GCĐ-G-KH | 7 | bộ |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM120 | 16 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện nhỏ | BD | 10 | cuộn |
| 7 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 12 | m |
| 8 | Khóa đai | KĐ-hct | 8 | bộ |
| 9 | Móng cột bê tông d-8,5t đào thủ công | d-8,5t | 2 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông k-8,5t đào thủ công | k-8,5t | 1 | móng |
| 11 | Đào đắp rãnh tiếp địa lặp lại RH2-8,5 | RH2-8,5 | 6 | vị trí |
| CE | CÁP NGẦM HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV | AL/XLPE/PVC-4x150mm2 | 170 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240mm2 | HĐC-0,4kV-150mm2 | 8 | bộ |
| CF | CÁP NGẦM HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐCAM-150 | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt nhôm | ĐCA-150 | 16 | Cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | OCN-150 | 8 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | HDPE F130/100 | 175 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (sứ) | MBC-sứ | 4 | Cái |
| 6 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột (64,24kg/bộ) | GĐ-C | 1 | Bộ |
| 7 | Hào cáp hạ thế đường đất | MC 1-1ĐD(6) | 6 | m |
| 8 | Hào cáp hạ thế đường BT Xi-măng dày 20cm | MC 1-1ĐXM(6) | 21 | m |
| 9 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 13,65 | m2 | |
| CG | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H4c | H4c | 3 | Hòm |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H3Pc | H3Pc | 1 | Hòm |
| CH | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | XLPE-4x95 | 0,291 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,5 | H-5,5 | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H-6,5 | 2 | cột |
| CI | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CJ | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| CK | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CL | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| CM | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,129 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1561 | tấn | |
| CN | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,13 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1613 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,863 | tấn | |
| CO | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,6834 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,312 | tấn | |
| CP | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,53 | tấn | |
| CQ | 6: XÂY DỰNG MỚI TBA TỪ AM 3 | |||
| CR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải NT 22kV-630A 16kA/s ngoài trời | CDPT-24kV | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| CS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 370 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV M3x240 ngoài trời | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-D195/150 | 350 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty | SĐ-22 | 7 | quả |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | GN-3BL | 15 | cái |
| CT | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (47,41kg/bộ) | XCD-CN | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp trung thế (22,44kg/bộ) | GĐC-TT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo cầu dao (38,48kg/bộ) | TT-CD | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van (40,05kg/bộ) | XDC+CSV | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo lệch 3 pha (30,24kg/bộ) | XP-3L | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 9 | cái |
| 9 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 6 | m |
| 10 | Thanh cái đồng MT 50x5 | MT 50x5 | 1,2 | m |
| 11 | Cáp nhôm bọc ACSR/ XLPE -120 | 24kV/AC/XLPE-1x120mm2 | 12 | m |
| 12 | Biển tên đầu cáp (7x15) | BDC | 2 | cái |
| 13 | Biển tên dao phản quang (10x15) | B-CD | 1 | cái |
| 14 | Hào cáp đường đất | MC 1-1DĐ(1)-22 | 22 | m |
| 15 | Hào cáp 22kV hè gạch bê tông xi măng | MC1-1HXM(1)-22 | 4 | m |
| 16 | Hào cáp đường BTXM | MC 1-1BT(1)-22 | 315 | m |
| 17 | Mốc báo cáp ngầm cọc bê tông | MBCN- cọc bê tông | 2 | cọc |
| 18 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 157,5 | m2 | |
| 19 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | 2 | m2 | |
| CU | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, đầu sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact (non-extensible): (2CD+1MC 200A) trọn bộ (điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400). | RMU (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (02x400A+02x250A + 01x150A + 01x25A) | TĐ (600V-1000A) | 1 | Tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20kVAr | Tu-20kVAr | 2 | tụ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| CV | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | Hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Elbow 22kV (50 - 95) | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | Hộp |
| 4 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 đấu nối RMU và MBA | 22kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | 36 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC M240mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 32 | m |
| 6 | Cáp đồng mềm bọc nhiều sợi Cu/XLPE/PVC M120mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 5,5 | m |
| CW | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | bộ | |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | cái | |
| 4 | Hộp cáp cao thế | 1 | cái | |
| 5 | Hộp cáp hạ thế | 1 | cái | |
| 6 | Trụ đỡ MBA (Gốc cột ly tâm 4D) | 1 | trụ | |
| 7 | Cát vàng | 0,5 | m | |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp (121,09kg/bộ) | 1 | m | |
| 9 | Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 3 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn siêu bền D130/110 | 4 | m | |
| 11 | Ống nhựa xoắn siêu bền D65/50 đấu nối sang tụ bù | 2,5 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng tiết diện 240 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế | 16 | đầu | |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế | 2 | đầu | |
| 14 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa RMU | 2 | đầu | |
| 15 | Ống co ngót nguội 240 | 1,4 | m | |
| 16 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Đấu nối tụ bù | 4 | m | |
| 17 | Dây đấu điện trở sấy Cu-PVC 2*2,5mm2 | 8 | m | |
| 18 | Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu | 8 | đầu | |
| 19 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 20 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | bộ | |
| 21 | Biển sơ đồ điện | 1 | bộ | |
| 22 | Biển an toàn | 2 | cuộn | |
| 23 | Khoá cửa (khoá móc) | 2 | cái | |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 6 | cọc | |
| 25 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 35,289 | kg | |
| 26 | Dây tiếp địa nhánh D10 | 9,255 | kg | |
| 27 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 | 6 | m | |
| 28 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 29 | Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toàn | 10 | m | |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 31 | Hộp để bình chữa cháy | 1 | Hộp | |
| 32 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 33 | Móng tủ RMU | 1 | móng | |
| 34 | Móng trụ đỡ MBA | 1 | móng | |
| 35 | Bệ đỡ che máng cáp cao thế và hạ thế | 1 | vị trí | |
| 36 | Hào cáp ngầm vỉa hè bê tông xi măng | MC1-1 HXM(1)-22 | 2 | m |
| 37 | Hào cáp tủ RMU về TBA | 2 | m | |
| 38 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | 1 | HT | |
| 39 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1 | m2 | |
| CX | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.871 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190 | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /5.0 /190 | 8 | cột |
| 4 | Kẹp hãm 4x120 | KH-4x120 | 134 | cái |
| 5 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 65 | cái |
| 6 | Ghíp bọc kép | IPC-120/25 | 328 | cái |
| 7 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | HPD | 7 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | ABC 4x95 | 14 | m |
| 9 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 85 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 35 | m |
| 11 | Tiếp địa hạ thế RH2-8,5 | RH2-8,5 | 10 | bộ |
| CY | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 8 | bộ |
| 2 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang (42,85kg/bộ) | XLN-2T | 1 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT có lỗ 1,5m (43,85kg/bộ) | XL-1,5M | 3 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp hạ thế cột kép ( néo góc) 4,34kg/bộ | GCK-G-KH | 7 | cái |
| 5 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) 3,64kg/bộ | GCĐ-T-KH | 24 | m |
| 6 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) 4,90 kg/bộ | GCĐ-G-KH | 12 | bộ |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM120 | 18 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | BTL | 8 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện nhỏ | BD | 10 | cuộn |
| 10 | Bịt đầu cáp | SRE120 | 105 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 111 | m |
| 12 | Khóa đai | KĐ-hct | 74 | bộ |
| 13 | Móng cột bê tông d-8,5t đào thủ công | d-8,5t | 3 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông n-8,5t đào thủ công | n-8,5t | 6 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông k-8,5t đào thủ công | k-8,5t | 1 | móng |
| 16 | Đào đắp rãnh tiếp địa lặp lại RH2-8,5 | RH2-8,5 | 10 | vị trí |
| CZ | CÁP NGẦM HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV | AL/XLPE/PVC-4x150mm2 | 145 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240mm2 | HĐC-0,4kV-150mm2 | 12 | bộ |
| DA | CÁP NGẦM HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐCAM-150 | 24 | cái |
| 2 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | OCN-150 | 6 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | HDPE F130/100 | 72 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (sứ) | MBC-sứ | 2 | Cái |
| 5 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột (64,24kg/bộ) | GĐ-C | 1 | Bộ |
| 6 | Hào cáp hạ thế đường BT Xi-măng dày 20cm | MC 1-1ĐXM(6) | 6 | m |
| 7 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3,9 | m2 | |
| DB | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H4c | H4c | 7 | Hòm |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H6c | H6c | 13 | Hòm |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H3Pc | H3Pc | 17 | Hòm |
| DC | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 | XLPE-4x120 | 0,502 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | XLPE-4x50 | 0,205 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại dây AV50 | AV50 | 1,02 | km |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H-6,5 | 5 | cột |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại xà néo trên cột vuông | XN4 | 8 | bộ |
| DD | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| DE | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | ca | |
| DF | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| DG | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DH | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - vật liệu cáp ngầm hạ thế | 1 | ca | |
| DI | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,035 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 5,5668 | tấn | |
| DJ | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1202 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,8 | tấn | |
| DK | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,0273 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 6,358 | tấn | |
| DL | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN - VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,305 | tấn | |
| DM | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | 1 | HM | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi