Gói thầu: 04XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200109179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 04XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191278075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 09:04:00 đến ngày 2020-01-18 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,852,576,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1: TBA THANH MAI 1 | |||
| B | 1.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC 4x120 | 992 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 985 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 4x50 | 376 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | H7,5B | 24 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | H7,5B | 5 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 9 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 37 | cột |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 257 | cái |
| 9 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 21 | cái |
| 10 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 17 | hộp |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) | ABC4x95-HPD | 51 | m |
| 12 | Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT | GN-HCT | 312 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 64 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT | GN-3-HCT | 17 | cái |
| 15 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 19 | bộ |
| C | 1.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 8 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) | XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) | XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 76 | bộ |
| 5 | Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) | GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Băng dính cách điện | BD | 64 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 57 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 57 | m |
| 9 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 21 | m |
| 10 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 21 | cái |
| 11 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 136 | cái |
| 12 | Đầu cốt HPD | AM-95 | 68 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ-HCT | 260 | bộ |
| 14 | Móng cột ly tâm đơn đào máy | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 27 | móng |
| 15 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | móng |
| 16 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 9 | móng |
| 17 | Móng cột H7,5m đơn đào thủ công | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 24 | móng |
| 18 | Móng cột H7,5m đơn đào máy | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | móng |
| 19 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 4 | hòm |
| 20 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 13 | hòm |
| 21 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 85 | hòm |
| 22 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 11 | hòm |
| 23 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 262 | m |
| 24 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95 | ABC4x95-TD | 924 | m |
| 25 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 | ABC4x70-TD | 60 | m |
| 26 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x50 | ABC4x50-TD | 44 | m |
| 27 | Dây thu hồi ABC4x95 | ABC4x95-TH | 56 | m |
| 28 | Dây thu hồi ABC4x50 | ABC4x50-TH | 493 | m |
| 29 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 588 | m |
| 30 | Dây thu hồi ABC2x50 | ABC2x50-TH | 122 | m |
| 31 | Dây thu hồi ABC2x25 | ABC2x25-TH | 260 | m |
| 32 | Cột thu hồi - tự đổ thủ công | CTĐ-TH | 15 | cột |
| 33 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 16 | cột |
| 34 | Thu hồi H6,5 máy | H6,5 | 28 | cột |
| D | 1.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,0612 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 5,218 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 47,45 | tấn | |
| E | 1.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 3 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 3 | ca | |
| F | 2: TBA THANH MAI 2 | |||
| G | 2.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC 4x120 | 585 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 323 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 4x50 | 325 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | H7,5B | 46 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | H7,5B | 6 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 6 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | LT-10 -5.0 /190 | 1 | cột |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 122 | cái |
| 9 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 11 | cái |
| 10 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 6 | hộp |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) | ABC4x95-HPD | 18 | m |
| 12 | Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT | GN-HCT | 140 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 32 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT | GN-3-HCT | 6 | cái |
| 15 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 9 | bộ |
| H | 2.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) | XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) | GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Băng dính cách điện | BD | 32 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 27 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 27 | m |
| 7 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 11 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 11 | cái |
| 9 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 106 | cái |
| 10 | Đầu cốt HPD | AM-95 | 24 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ-HCT | 128 | bộ |
| 12 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 6 | móng |
| 13 | Móng cột H7,5m đơn đào thủ công | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 38 | móng |
| 14 | Móng cột H7,5m đúp đào thủ công | MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | móng |
| 15 | Móng cột H7,5m đơn đào máy | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 6 | móng |
| 16 | Móng cột ly tâm 10m đơn đào máy | MLT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| 17 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 5 | hòm |
| 18 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 51 | hòm |
| 19 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 2 | hòm |
| 20 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 238 | m |
| 21 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95 | ABC4x95-TD | 478 | m |
| 22 | Dây thu hồi ABC4x50 | ABC4x50-TH | 728 | m |
| 23 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 318 | m |
| 24 | Cột thu hồi - tự đổ thủ công | CTĐ-TH | 7 | cột |
| 25 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 33 | cột |
| 26 | Thu hồi H6,5 máy | H6,5 | 4 | cột |
| I | 2.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,9275 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,087 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 31,78 | tấn | |
| J | 2.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 2 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 2 | ca | |
| K | 3: TBA THANH MAI 4 | |||
| L | 3.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC 4x120 | 1.023 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 436 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 4x50 | 123 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | H7,5B | 41 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | H7,5B | 18 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 3 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | LT-10 -5.0 /190 | 2 | cột |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 120 | cái |
| 9 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 9 | cái |
| 10 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 6 | hộp |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) | ABC4x95-HPD | 18 | m |
| 12 | Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT | GN-HCT | 130 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 32 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT | GN-3-HCT | 6 | cái |
| 15 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 9 | bộ |
| M | 3.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 8 | cái |
| 2 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) | GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Băng dính cách điện | BD | 32 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 27 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 27 | m |
| 7 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 9 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 9 | cái |
| 9 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 65 | cái |
| 10 | Đầu cốt HPD | AM-95 | 24 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ-HCT | 132 | bộ |
| 12 | Móng cột ly tâm đơn đào máy | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| 13 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| 14 | Móng cột H7,5m đơn đào thủ công | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 31 | móng |
| 15 | Móng cột H7,5m đúp đào thủ công | MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | móng |
| 16 | Móng cột H7,5m đơn đào máy | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 12 | móng |
| 17 | Móng cột H7,5m đúp đào máy | MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| 18 | Móng cột ly tâm 10m đơn đào máy | MLT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| 19 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 5 | hòm |
| 20 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 5 | hòm |
| 21 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 45 | hòm |
| 22 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 5 | hòm |
| 23 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 377 | m |
| 24 | Dây thu hồi ABC4x70 | ABC4x70-TH | 133 | m |
| 25 | Dây thu hồi ABC4x50 | ABC4x50-TH | 531 | m |
| 26 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 673 | m |
| 27 | Cột thu hồi - tự đổ thủ công | CTĐ-TH | 5 | cột |
| 28 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 27 | cột |
| 29 | Thu hồi H6,5 máy | H6,5 | 14 | cột |
| N | 3.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,5646 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 4,223 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 34,22 | tấn | |
| O | 3.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 2 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 3 | ca | |
| P | 4: TBA THANH MAI 6 | |||
| Q | 4.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC 4x120 | 1.191 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 1.232 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 4x50 | 380 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | H7,5B | 56 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | H7,5B | 5 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 16 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 22 | cột |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 257 | cái |
| 9 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 16 | cái |
| 10 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 11 | hộp |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) | ABC4x95-HPD | 33 | m |
| 12 | Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT | GN-HCT | 288 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 64 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT | GN-3-HCT | 11 | cái |
| 15 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 14 | bộ |
| R | 4.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 4 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) | XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 98 | bộ |
| 4 | Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) | GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | BD | 64 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 42 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 42 | m |
| 8 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 16 | m |
| 9 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 16 | cái |
| 10 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 156 | cái |
| 11 | Đầu cốt HPD | AM-95 | 44 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ-HCT | 234 | bộ |
| 13 | Móng cột ly tâm đơn đào máy | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 10 | móng |
| 14 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 6 | móng |
| 15 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 16 | móng |
| 16 | Móng cột H7,5m đơn đào thủ công | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 46 | móng |
| 17 | Móng cột H7,5m đúp đào thủ công | MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | móng |
| 18 | Móng cột H7,5m đơn đào máy | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | móng |
| 19 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 6 | hòm |
| 20 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 10 | hòm |
| 21 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 81 | hòm |
| 22 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 9 | hòm |
| 23 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 432 | m |
| 24 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95 | ABC4x95-TD | 552 | m |
| 25 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 | ABC4x70-TD | 236 | m |
| 26 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x50 | ABC4x50-TD | 15 | m |
| 27 | Dây thu hồi ABC4x70 | ABC4x70-TH | 666 | m |
| 28 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 1.097 | m |
| 29 | Dây thu hồi ABC2x50 | ABC2x50-TH | 397 | m |
| 30 | Cột thu hồi - tự đổ thủ công | CTĐ-TH | 21 | cột |
| 31 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 25 | cột |
| 32 | Thu hồi H6,5 máy | H6,5 | 19 | cột |
| 33 | Thu hồi LT6,5 thủ công | LT6.5 | 1 | cột |
| S | 4.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,1325 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 6,863 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 58,09 | tấn | |
| T | 4.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 3 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 3 | ca | |
| U | 5: TBA THANH MAI 7 | |||
| V | 5.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | H7,5B | 8 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 8 | cột |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 31 | cái |
| 4 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 2 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 4 | hộp |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) | ABC4x95-HPD | 12 | m |
| 7 | Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT | GN-HCT | 46 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT | GN-3-HCT | 4 | cái |
| 9 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| W | 5.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) | XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 6 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 6 | m |
| 5 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 2 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 2 | cái |
| 7 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt HPD | AM-95 | 16 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ-HCT | 54 | bộ |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 8 | móng |
| 11 | Móng cột H7,5m đơn đào thủ công | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 8 | móng |
| 12 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 7 | hòm |
| 13 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 14 | hòm |
| 14 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6 | H6-TD | 1 | hòm |
| 15 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 1 | hòm |
| 16 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95 | ABC4x95-TD | 253 | m |
| 17 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 | ABC4x70-TD | 178 | m |
| 18 | Cột thu hồi - tự đổ thủ công | CTĐ-TH | 4 | cột |
| 19 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 13 | cột |
| X | 5.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,3506 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,024 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 9,76 | tấn | |
| Y | 5.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 1 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| Z | 6: TBA THANH MAI 8 | |||
| AA | 6.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC 4x120 | 867 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 878 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 4x50 | 235 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | H7,5B | 38 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 11 | cột |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 140 | cái |
| 7 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 13 | cái |
| 8 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 7 | hộp |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) | ABC4x95-HPD | 21 | m |
| 10 | Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT | GN-HCT | 162 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 32 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT | GN-3-HCT | 7 | cái |
| 13 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 9 | bộ |
| AB | 6.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 8 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) | XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 63 | bộ |
| 4 | Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) | GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | BD | 32 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 27 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 27 | m |
| 8 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 13 | m |
| 9 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 13 | cái |
| 10 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 119 | cái |
| 11 | Đầu cốt HPD | AM-95 | 28 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ-HCT | 116 | bộ |
| 13 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 7 | móng |
| 14 | Móng cột ly tâm đúp đào thủ công | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| 15 | Móng cột H7,5m đơn đào thủ công | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 30 | móng |
| 16 | Móng cột H7,5m đúp đào thủ công | MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | móng |
| 17 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 10 | hòm |
| 18 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 41 | hòm |
| 19 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 437 | m |
| 20 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 | ABC4x70-TD | 246 | m |
| 21 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x50 | ABC4x50-TD | 30 | m |
| 22 | Dây thu hồi ABC4x50 | ABC4x50-TH | 251 | m |
| 23 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 236 | m |
| 24 | Dây thu hồi ABC2x50 | ABC2x50-TH | 1.469 | m |
| 25 | Cột thu hồi - tự đổ thủ công | CTĐ-TH | 10 | cột |
| 26 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 28 | cột |
| AC | 6.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,7117 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 4,869 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 27,19 | tấn | |
| AD | 6.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 2 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 2 | ca | |
| AE | 7: TBA THANH MAI 9 | |||
| AF | 7.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC 4x120 | 437 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 298 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 4x50 | 516 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | H7,5B | 45 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 19 | cột |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 138 | cái |
| 7 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 13 | cái |
| 8 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 8 | hộp |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) | ABC4x95-HPD | 24 | m |
| 10 | Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT | GN-HCT | 298 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 64 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT | GN-3-HCT | 14 | cái |
| 13 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 11 | bộ |
| AG | 7.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) | XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) | XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) | GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | BD | 64 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 33 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 33 | m |
| 8 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 13 | m |
| 9 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 13 | cái |
| 10 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 94 | cái |
| 11 | Đầu cốt HPD | AM-95 | 32 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ-HCT | 266 | bộ |
| 13 | Móng cột ly tâm đơn đào máy | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 15 | móng |
| 14 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| 15 | Móng cột H7,5m đơn đào thủ công | MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 39 | móng |
| 16 | Móng cột H7,5m đúp đào thủ công | MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| 17 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 13 | hòm |
| 18 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 79 | hòm |
| 19 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6 | H6-TD | 3 | hòm |
| 20 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 24 | hòm |
| 21 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD- TD | 6 | hòm |
| 22 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 881 | m |
| 23 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 | ABC4x70-TD | 246 | m |
| 24 | Dây thu hồi ABC4x50 | ABC4x50-TH | 309 | m |
| 25 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 687 | m |
| 26 | Dây thu hồi ABC2x25 | ABC2x25-TH | 46 | m |
| 27 | Cột thu hồi - tự đổ thủ công | CTĐ-TH | 16 | cột |
| 28 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 26 | cột |
| 29 | Thu hồi H6,5 máy | H6,5 | 10 | cột |
| 30 | Thu hồi LT6,5 máy | LT6.5 | 1 | cột |
| AH | 7.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,4147 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,987 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 36,44 | tấn | |
| AI | 7.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 2 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 2 | ca | |
| AJ | 8: TBA XÓM HẠ | |||
| AK | 8.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC 4x120 | 1.426 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 636 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 4x50 | 504 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | LT-7,5 -3.0 /160 | 36 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 19 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 14 | cột |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 227 | cái |
| 8 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 19 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 76 | cái |
| 10 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 19 | bộ |
| AL | 8.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 8 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) | XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5 (TL:35,74kg/bộ) | XN-1.5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) | XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL:32,18kg/bộ) | XNĐN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 33 | bộ |
| 7 | Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) | GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | BD | 80 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 57 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 57 | m |
| 11 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 20 | m |
| 12 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 20 | cái |
| 13 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 14 | cái |
| 14 | Móng đơn cột li tâm trồng trực tiếp | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | móng |
| 15 | Móng cột ly tâm đơn đào máy | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 10 | móng |
| 16 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 51 | móng |
| 18 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 72 | hòm |
| 19 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 30 | hòm |
| 20 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD- TD | 9 | hòm |
| 21 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ | X-TD | 10 | bộ |
| 22 | Tháo ra lắp lại đèn đường | ĐĐ-TD | 48 | bộ |
| 23 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 1.144 | m |
| 24 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95 | ABC4x95-TD | 80 | m |
| 25 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 | ABC4x70-TD | 54 | m |
| 26 | Dây thu hồi ABC4x120 | ABC4x120-TH | 317 | m |
| 27 | Dây thu hồi ABC4x50 | ABC4x50-TH | 347 | m |
| 28 | Dây thu hồi ABC4x35 | ABC4x35-TH | 116 | m |
| 29 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 353 | m |
| 30 | Thu hồi xà các loại | XN-TH | 6 | bộ |
| 31 | Cột thu hồi - tự đổ thủ công | CTĐ-TH | 11 | cột |
| 32 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 17 | cột |
| 33 | Thu hồi H6,5 máy | H6,5 | 12 | cột |
| 34 | Thu hồi LT6,5 thủ công | LT6.5 | 6 | cột |
| AM | 8.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,2011 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 6,558 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 41,79 | tấn | |
| AN | 8.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 2 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 2 | ca | |
| AO | 9: TBA CỰ KHÊ 2 | |||
| AP | 9.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC 4x120 | 1.065 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 1.013 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 4x50 | 611 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | LT-7,5 -3.0 /160 | 21 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 -4.3 /190, LT-8,5 -5.0 /190 | 55 | cột |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 316 | cái |
| 7 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 23 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 104 | cái |
| 9 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 23 | bộ |
| AQ | 9.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 4 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) | XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 71 | bộ |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5 (TL:35,74kg/bộ) | XN-1.5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 19 | bộ |
| 4 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) | XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) | GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | BD | 104 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 69 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 69 | m |
| 10 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 23 | m |
| 11 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 23 | cái |
| 12 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 9 | cái |
| 13 | Móng đơn cột li tâm trồng trực tiếp | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 5 | móng |
| 14 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 65 | móng |
| 15 | Móng cột ly tâm đúp đào thủ công | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| 16 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 60 | hòm |
| 17 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 19 | hòm |
| 18 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD- TD | 2 | hòm |
| 19 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ | X-TD | 16 | bộ |
| 20 | Tháo ra lắp lại đèn đường | ĐĐ-TD | 34 | bộ |
| 21 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 1.611 | m |
| 22 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 | ABC4x70-TD | 65 | m |
| 23 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x50 | ABC4x50-TD | 72 | m |
| 24 | Dây thu hồi ABC4x70 | ABC4x70-TH | 156 | m |
| 25 | Dây thu hồi ABC4x50 | ABC4x50-TH | 398 | m |
| 26 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 877 | m |
| 27 | Dây thu hồi ABC2x25 | ABC2x25-TH | 155 | m |
| 28 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 37 | cột |
| 29 | Thu hồi LT6,5 thủ công | LT6.5 | 8 | cột |
| AR | 9.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,6073 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 6,443 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 49,76 | tấn | |
| AS | 9.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 3 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 2 | ca | |
| AT | 10: TBA XÓM THƯỢNG | |||
| AU | 10.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC 4x120 | 897 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 959 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 4x50 | 69 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | LT-7,5 -3.0 /160 | 15 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 | 10 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | LT-8,5 | 10 | cột |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 179 | cái |
| 8 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 15 | cái |
| 9 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 32 | cái |
| AV | 10.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 12 | cái |
| 2 | Tấm treo cáp (ốp cột) | TT | 6 | cái |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) | XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 34 | bộ |
| 4 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5 (TL:35,74kg/bộ) | XN-1.5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) | XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL:32,18kg/bộ) | XNĐN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | BD | 32 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 45 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 45 | m |
| 11 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 15 | m |
| 12 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 15 | cái |
| 13 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 1 | cái |
| 14 | Móng đơn cột li tâm trồng trực tiếp | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 6 | móng |
| 15 | Móng cột ly tâm đơn đào máy | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | móng |
| 16 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 3 | móng |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 19 | móng |
| 18 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 1 | hòm |
| 19 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 65 | hòm |
| 20 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 17 | hòm |
| 21 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD- TD | 8 | hòm |
| 22 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ | X-TD | 17 | bộ |
| 23 | Tháo ra lắp lại đèn đường | ĐĐ-TD | 24 | bộ |
| 24 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 852 | m |
| 25 | Dây thu hồi ABC4x50 | ABC4x50-TH | 482 | m |
| 26 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 232 | m |
| 27 | Dây thu hồi ABC2x50 | ABC2x50-TH | 25 | m |
| 28 | Dây thu hồi ABC2x25 | ABC2x25-TH | 87 | m |
| 29 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 16 | cột |
| 30 | Thu hồi H6,5 máy | H6,5 | 8 | cột |
| AW | 10.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,9867 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 4,747 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 21,85 | tấn | |
| AX | 10.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 2 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| AY | 11: TBA CỰ KHÊ 6 | |||
| AZ | 11.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 72 | m |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 | 14 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | LT-8,5 | 15 | cột |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 61 | cái |
| 5 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 4 | cái |
| 6 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 4 | cái |
| BA | 11.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) | XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL:32,18kg/bộ) | XNĐN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 26 | bộ |
| 4 | Băng dính cách điện | BD | 4 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 12 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 12 | m |
| 7 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 5 | cái |
| 9 | Móng cột ly tâm đơn đào máy | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 13 | móng |
| 10 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| 11 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 12 | móng |
| 12 | Móng cột ly tâm đúp đào thủ công | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| 13 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 1 | hòm |
| 14 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 13 | hòm |
| 15 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 13 | hòm |
| 16 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD- TD | 1 | hòm |
| 17 | Tháo ra lắp lại đèn đường | ĐĐ-TD | 25 | bộ |
| 18 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 1.064 | m |
| 19 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 62 | m |
| 20 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 2 | cột |
| 21 | Thu hồi LT6,5 thủ công | LT6.5 | 10 | cột |
| 22 | Thu hồi LT6,5 máy | LT6.5 | 15 | cột |
| BB | 11.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,3467 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,144 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 20,59 | tấn | |
| BC | 11.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 1 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| BD | 12: TBA CỰ KHÊ 7 | |||
| BE | 12.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 1.138 | m |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | LT-7,5 -3.0 /160 | 20 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 25 | cột |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 169 | cái |
| 5 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 14 | cái |
| 6 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 56 | cái |
| BF | 12.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tấm treo cáp (ốp cột) | TT | 12 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5 (TL:35,74kg/bộ) | XN-1.5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 53 | bộ |
| 4 | Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) | GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | BD | 56 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 42 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 42 | m |
| 8 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 14 | m |
| 9 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 14 | cái |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 41 | móng |
| 11 | Móng cột ly tâm đúp đào thủ công | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| 12 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 1 | hòm |
| 13 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 36 | hòm |
| 14 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6 | H6-TD | 1 | hòm |
| 15 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 5 | hòm |
| 16 | Tháo ra lắp lại đèn đường | ĐĐ-TD | 21 | bộ |
| 17 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 1.443 | m |
| 18 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 | ABC4x70-TD | 124 | m |
| 19 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 515 | m |
| 20 | Cột thu hồi - tự đổ thủ công | CTĐ-TH | 1 | cột |
| 21 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 17 | cột |
| 22 | Thu hồi LT6,5 thủ công | LT6.5 | 5 | cột |
| BG | 12.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,7118 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,276 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 27,95 | tấn | |
| BH | 12.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 2 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| BI | 13: TBA CỰ KHÊ 4 | |||
| BJ | 13.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 4x70 | 685 | m |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | LT-8,5 -4.3 /190 | 18 | cột |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 146 | cái |
| 4 | Ghíp bọc kép | GN-2 | 2 | cái |
| 5 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 28 | cái |
| BK | 13.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tấm treo cáp (ốp cột) | TT | 2 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) | XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) | GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Băng dính cách điện | BD | 28 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 6 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | HDPE F32/25 | 6 | m |
| 7 | Dây ABC2x70 | ABC2x70 | 2 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 2 | cái |
| 9 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 14 | móng |
| 10 | Móng cột ly tâm đúp đào thủ công | MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 2 | móng |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 19 | hòm |
| 12 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa | H3f-TD | 10 | hòm |
| 13 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ | X-TD | 3 | bộ |
| 14 | Tháo ra lắp lại đèn đường | ĐĐ-TD | 16 | bộ |
| 15 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 1.416 | m |
| 16 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 | ABC4x70-TD | 59 | m |
| 17 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x50 | ABC4x50-TD | 9 | m |
| 18 | Dây thu hồi ABC4x25 | ABC4x25-TH | 85 | m |
| 19 | Thu hồi H6,5 thủ công | H6,5 | 18 | cột |
| BL | 13.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,2094 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,37 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 12,78 | tấn | |
| BM | 13.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) | 1 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| BN | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | 1 | HM | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi