Gói thầu: 04XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200109179-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 04XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191278075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 09:04:00 đến ngày 2020-01-18 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,852,576,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1: TBA THANH MAI 1
B 1.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 ABC 4x120 992 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 985 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 4x50 376 m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m H7,5B 24 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m H7,5B 5 cột
6 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 -4.3 /190 9 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m LT-8,5 -4.3 /190 37 cột
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 257 cái
9 Ghíp bọc kép GN-2 21 cái
10 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 17 hộp
11 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) ABC4x95-HPD 51 m
12 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT GN-HCT 312 cái
13 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 64 cái
14 Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT GN-3-HCT 17 cái
15 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 19 bộ
C 1.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt xử lý AM120 AM-120 8 cái
2 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 34 bộ
3 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
4 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 76 bộ
5 Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 bộ
6 Băng dính cách điện BD 64 cái
7 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 57 bộ
8 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 57 m
9 Dây ABC2x70 ABC2x70 21 m
10 Đầu cốt nhôm A70 A70 21 cái
11 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 136 cái
12 Đầu cốt HPD AM-95 68 cái
13 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ ĐT+KĐ-HCT 260 bộ
14 Móng cột ly tâm đơn đào máy MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 27 móng
15 Móng cột ly tâm đúp đào máy MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 móng
16 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 9 móng
17 Móng cột H7,5m đơn đào thủ công MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 24 móng
18 Móng cột H7,5m đơn đào máy MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 móng
19 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 H1-TD 4 hòm
20 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 H2-TD 13 hòm
21 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 85 hòm
22 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 11 hòm
23 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 262 m
24 Tháo hạ căng lại dây ABC4x95 ABC4x95-TD 924 m
25 Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 ABC4x70-TD 60 m
26 Tháo hạ căng lại dây ABC4x50 ABC4x50-TD 44 m
27 Dây thu hồi ABC4x95 ABC4x95-TH 56 m
28 Dây thu hồi ABC4x50 ABC4x50-TH 493 m
29 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 588 m
30 Dây thu hồi ABC2x50 ABC2x50-TH 122 m
31 Dây thu hồi ABC2x25 ABC2x25-TH 260 m
32 Cột thu hồi - tự đổ thủ công CTĐ-TH 15 cột
33 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 16 cột
34 Thu hồi H6,5 máy H6,5 28 cột
D 1.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 2,0612 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 5,218 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 47,45 tấn
E 1.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 3 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 3 ca
F 2: TBA THANH MAI 2
G 2.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 ABC 4x120 585 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 323 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 4x50 325 m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m H7,5B 46 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m H7,5B 6 cột
6 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 -4.3 /190 6 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m LT-10 -5.0 /190 1 cột
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 122 cái
9 Ghíp bọc kép GN-2 11 cái
10 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 6 hộp
11 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) ABC4x95-HPD 18 m
12 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT GN-HCT 140 cái
13 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 32 cái
14 Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT GN-3-HCT 6 cái
15 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 9 bộ
H 2.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 14 bộ
2 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 42 bộ
3 Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 bộ
4 Băng dính cách điện BD 32 cái
5 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 27 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 27 m
7 Dây ABC2x70 ABC2x70 11 m
8 Đầu cốt nhôm A70 A70 11 cái
9 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 106 cái
10 Đầu cốt HPD AM-95 24 cái
11 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ ĐT+KĐ-HCT 128 bộ
12 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 6 móng
13 Móng cột H7,5m đơn đào thủ công MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 38 móng
14 Móng cột H7,5m đúp đào thủ công MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 móng
15 Móng cột H7,5m đơn đào máy MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 6 móng
16 Móng cột ly tâm 10m đơn đào máy MLT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
17 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 H2-TD 5 hòm
18 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 51 hòm
19 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 2 hòm
20 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 238 m
21 Tháo hạ căng lại dây ABC4x95 ABC4x95-TD 478 m
22 Dây thu hồi ABC4x50 ABC4x50-TH 728 m
23 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 318 m
24 Cột thu hồi - tự đổ thủ công CTĐ-TH 7 cột
25 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 33 cột
26 Thu hồi H6,5 máy H6,5 4 cột
I 2.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,9275 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 3,087 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 31,78 tấn
J 2.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 2 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 2 ca
K 3: TBA THANH MAI 4
L 3.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 ABC 4x120 1.023 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 436 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 4x50 123 m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m H7,5B 41 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m H7,5B 18 cột
6 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 -4.3 /190 3 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m LT-10 -5.0 /190 2 cột
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 120 cái
9 Ghíp bọc kép GN-2 9 cái
10 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 6 hộp
11 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) ABC4x95-HPD 18 m
12 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT GN-HCT 130 cái
13 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 32 cái
14 Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT GN-3-HCT 6 cái
15 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 9 bộ
M 3.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt xử lý AM120 AM-120 8 cái
2 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 48 bộ
3 Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 10 bộ
4 Băng dính cách điện BD 32 cái
5 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 27 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 27 m
7 Dây ABC2x70 ABC2x70 9 m
8 Đầu cốt nhôm A70 A70 9 cái
9 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 65 cái
10 Đầu cốt HPD AM-95 24 cái
11 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ ĐT+KĐ-HCT 132 bộ
12 Móng cột ly tâm đơn đào máy MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
13 Móng cột ly tâm đúp đào máy MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
14 Móng cột H7,5m đơn đào thủ công MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 31 móng
15 Móng cột H7,5m đúp đào thủ công MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 móng
16 Móng cột H7,5m đơn đào máy MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 12 móng
17 Móng cột H7,5m đúp đào máy MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
18 Móng cột ly tâm 10m đơn đào máy MLT-3 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
19 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 H1-TD 5 hòm
20 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 H2-TD 5 hòm
21 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 45 hòm
22 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 5 hòm
23 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 377 m
24 Dây thu hồi ABC4x70 ABC4x70-TH 133 m
25 Dây thu hồi ABC4x50 ABC4x50-TH 531 m
26 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 673 m
27 Cột thu hồi - tự đổ thủ công CTĐ-TH 5 cột
28 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 27 cột
29 Thu hồi H6,5 máy H6,5 14 cột
N 3.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,5646 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 4,223 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 34,22 tấn
O 3.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 2 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 3 ca
P 4: TBA THANH MAI 6
Q 4.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 ABC 4x120 1.191 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 1.232 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 4x50 380 m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m H7,5B 56 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m H7,5B 5 cột
6 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 -4.3 /190 16 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m LT-8,5 -4.3 /190 22 cột
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 257 cái
9 Ghíp bọc kép GN-2 16 cái
10 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 11 hộp
11 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) ABC4x95-HPD 33 m
12 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT GN-HCT 288 cái
13 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 64 cái
14 Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT GN-3-HCT 11 cái
15 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 14 bộ
R 4.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt xử lý AM120 AM-120 4 cái
2 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 bộ
3 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 98 bộ
4 Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 12 bộ
5 Băng dính cách điện BD 64 cái
6 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 42 bộ
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 42 m
8 Dây ABC2x70 ABC2x70 16 m
9 Đầu cốt nhôm A70 A70 16 cái
10 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 156 cái
11 Đầu cốt HPD AM-95 44 cái
12 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ ĐT+KĐ-HCT 234 bộ
13 Móng cột ly tâm đơn đào máy MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 10 móng
14 Móng cột ly tâm đúp đào máy MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 6 móng
15 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 16 móng
16 Móng cột H7,5m đơn đào thủ công MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 46 móng
17 Móng cột H7,5m đúp đào thủ công MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 móng
18 Móng cột H7,5m đơn đào máy MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 móng
19 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 H1-TD 6 hòm
20 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 H2-TD 10 hòm
21 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 81 hòm
22 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 9 hòm
23 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 432 m
24 Tháo hạ căng lại dây ABC4x95 ABC4x95-TD 552 m
25 Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 ABC4x70-TD 236 m
26 Tháo hạ căng lại dây ABC4x50 ABC4x50-TD 15 m
27 Dây thu hồi ABC4x70 ABC4x70-TH 666 m
28 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 1.097 m
29 Dây thu hồi ABC2x50 ABC2x50-TH 397 m
30 Cột thu hồi - tự đổ thủ công CTĐ-TH 21 cột
31 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 25 cột
32 Thu hồi H6,5 máy H6,5 19 cột
33 Thu hồi LT6,5 thủ công LT6.5 1 cột
S 4.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,1325 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 6,863 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 58,09 tấn
T 4.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 3 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 3 ca
U 5: TBA THANH MAI 7
V 5.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m H7,5B 8 cột
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 -4.3 /190 8 cột
3 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 31 cái
4 Ghíp bọc kép GN-2 2 cái
5 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 4 hộp
6 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) ABC4x95-HPD 12 m
7 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT GN-HCT 46 cái
8 Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT GN-3-HCT 4 cái
9 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
W 5.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 8 bộ
2 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 8 bộ
3 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 6 bộ
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 6 m
5 Dây ABC2x70 ABC2x70 2 m
6 Đầu cốt nhôm A70 A70 2 cái
7 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 16 cái
8 Đầu cốt HPD AM-95 16 cái
9 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ ĐT+KĐ-HCT 54 bộ
10 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 8 móng
11 Móng cột H7,5m đơn đào thủ công MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 8 móng
12 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 H2-TD 7 hòm
13 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 14 hòm
14 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6 H6-TD 1 hòm
15 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 1 hòm
16 Tháo hạ căng lại dây ABC4x95 ABC4x95-TD 253 m
17 Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 ABC4x70-TD 178 m
18 Cột thu hồi - tự đổ thủ công CTĐ-TH 4 cột
19 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 13 cột
X 5.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,3506 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,024 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 9,76 tấn
Y 5.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 1 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 1 ca
Z 6: TBA THANH MAI 8
AA 6.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 ABC 4x120 867 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 878 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 4x50 235 m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m H7,5B 38 cột
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 -4.3 /190 11 cột
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 140 cái
7 Ghíp bọc kép GN-2 13 cái
8 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 7 hộp
9 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) ABC4x95-HPD 21 m
10 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT GN-HCT 162 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 32 cái
12 Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT GN-3-HCT 7 cái
13 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 9 bộ
AB 6.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt xử lý AM120 AM-120 8 cái
2 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
3 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 63 bộ
4 Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 8 bộ
5 Băng dính cách điện BD 32 cái
6 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 27 bộ
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 27 m
8 Dây ABC2x70 ABC2x70 13 m
9 Đầu cốt nhôm A70 A70 13 cái
10 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 119 cái
11 Đầu cốt HPD AM-95 28 cái
12 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ ĐT+KĐ-HCT 116 bộ
13 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 7 móng
14 Móng cột ly tâm đúp đào thủ công MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
15 Móng cột H7,5m đơn đào thủ công MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 30 móng
16 Móng cột H7,5m đúp đào thủ công MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 móng
17 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 H2-TD 10 hòm
18 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 41 hòm
19 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 437 m
20 Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 ABC4x70-TD 246 m
21 Tháo hạ căng lại dây ABC4x50 ABC4x50-TD 30 m
22 Dây thu hồi ABC4x50 ABC4x50-TH 251 m
23 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 236 m
24 Dây thu hồi ABC2x50 ABC2x50-TH 1.469 m
25 Cột thu hồi - tự đổ thủ công CTĐ-TH 10 cột
26 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 28 cột
AC 6.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,7117 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 4,869 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 27,19 tấn
AD 6.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 2 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 2 ca
AE 7: TBA THANH MAI 9
AF 7.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 ABC 4x120 437 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 298 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 4x50 516 m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m H7,5B 45 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m LT-8,5 -4.3 /190 19 cột
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 138 cái
7 Ghíp bọc kép GN-2 13 cái
8 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 8 hộp
9 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) ABC4x95-HPD 24 m
10 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT GN-HCT 298 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 64 cái
12 Ghíp nhôm 3 bu lông đấu HPD + CT GN-3-HCT 14 cái
13 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 11 bộ
AG 7.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 27 bộ
2 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
3 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 36 bộ
4 Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 bộ
5 Băng dính cách điện BD 64 cái
6 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 33 bộ
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 33 m
8 Dây ABC2x70 ABC2x70 13 m
9 Đầu cốt nhôm A70 A70 13 cái
10 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 94 cái
11 Đầu cốt HPD AM-95 32 cái
12 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ ĐT+KĐ-HCT 266 bộ
13 Móng cột ly tâm đơn đào máy MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 15 móng
14 Móng cột ly tâm đúp đào máy MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
15 Móng cột H7,5m đơn đào thủ công MH-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 39 móng
16 Móng cột H7,5m đúp đào thủ công MHĐ-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
17 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 H2-TD 13 hòm
18 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 79 hòm
19 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6 H6-TD 3 hòm
20 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 24 hòm
21 Tháo ra lắp lại hộp phân dây HPD- TD 6 hòm
22 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 881 m
23 Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 ABC4x70-TD 246 m
24 Dây thu hồi ABC4x50 ABC4x50-TH 309 m
25 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 687 m
26 Dây thu hồi ABC2x25 ABC2x25-TH 46 m
27 Cột thu hồi - tự đổ thủ công CTĐ-TH 16 cột
28 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 26 cột
29 Thu hồi H6,5 máy H6,5 10 cột
30 Thu hồi LT6,5 máy LT6.5 1 cột
AH 7.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,4147 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 2,987 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 36,44 tấn
AI 7.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 2 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 2 ca
AJ 8: TBA XÓM HẠ
AK 8.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 ABC 4x120 1.426 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 636 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 4x50 504 m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m LT-7,5 -3.0 /160 36 cột
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 -4.3 /190 19 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m LT-8,5 -4.3 /190 14 cột
7 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 227 cái
8 Ghíp bọc kép GN-2 19 cái
9 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 76 cái
10 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 19 bộ
AL 8.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt xử lý AM120 AM-120 8 cái
2 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 32 bộ
3 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5 (TL:35,74kg/bộ) XN-1.5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 13 bộ
4 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
5 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL:32,18kg/bộ) XNĐN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
6 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 33 bộ
7 Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
8 Băng dính cách điện BD 80 cái
9 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 57 bộ
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 57 m
11 Dây ABC2x70 ABC2x70 20 m
12 Đầu cốt nhôm A70 A70 20 cái
13 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 14 cái
14 Móng đơn cột li tâm trồng trực tiếp MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 móng
15 Móng cột ly tâm đơn đào máy MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 10 móng
16 Móng cột ly tâm đúp đào máy MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
17 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 51 móng
18 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 72 hòm
19 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 30 hòm
20 Tháo ra lắp lại hộp phân dây HPD- TD 9 hòm
21 Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ X-TD 10 bộ
22 Tháo ra lắp lại đèn đường ĐĐ-TD 48 bộ
23 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 1.144 m
24 Tháo hạ căng lại dây ABC4x95 ABC4x95-TD 80 m
25 Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 ABC4x70-TD 54 m
26 Dây thu hồi ABC4x120 ABC4x120-TH 317 m
27 Dây thu hồi ABC4x50 ABC4x50-TH 347 m
28 Dây thu hồi ABC4x35 ABC4x35-TH 116 m
29 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 353 m
30 Thu hồi xà các loại XN-TH 6 bộ
31 Cột thu hồi - tự đổ thủ công CTĐ-TH 11 cột
32 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 17 cột
33 Thu hồi H6,5 máy H6,5 12 cột
34 Thu hồi LT6,5 thủ công LT6.5 6 cột
AM 8.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 2,2011 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 6,558 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 41,79 tấn
AN 8.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 2 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 2 ca
AO 9: TBA CỰ KHÊ 2
AP 9.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 ABC 4x120 1.065 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 1.013 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 4x50 611 m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m LT-7,5 -3.0 /160 21 cột
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 -4.3 /190, LT-8,5 -5.0 /190 55 cột
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 316 cái
7 Ghíp bọc kép GN-2 23 cái
8 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 104 cái
9 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 23 bộ
AQ 9.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt xử lý AM120 AM-120 4 cái
2 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 71 bộ
3 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5 (TL:35,74kg/bộ) XN-1.5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 19 bộ
4 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
5 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 20 bộ
6 Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
7 Băng dính cách điện BD 104 cái
8 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 69 bộ
9 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 69 m
10 Dây ABC2x70 ABC2x70 23 m
11 Đầu cốt nhôm A70 A70 23 cái
12 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 9 cái
13 Móng đơn cột li tâm trồng trực tiếp MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 5 móng
14 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 65 móng
15 Móng cột ly tâm đúp đào thủ công MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
16 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 60 hòm
17 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 19 hòm
18 Tháo ra lắp lại hộp phân dây HPD- TD 2 hòm
19 Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ X-TD 16 bộ
20 Tháo ra lắp lại đèn đường ĐĐ-TD 34 bộ
21 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 1.611 m
22 Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 ABC4x70-TD 65 m
23 Tháo hạ căng lại dây ABC4x50 ABC4x50-TD 72 m
24 Dây thu hồi ABC4x70 ABC4x70-TH 156 m
25 Dây thu hồi ABC4x50 ABC4x50-TH 398 m
26 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 877 m
27 Dây thu hồi ABC2x25 ABC2x25-TH 155 m
28 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 37 cột
29 Thu hồi LT6,5 thủ công LT6.5 8 cột
AR 9.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 3,6073 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 6,443 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 49,76 tấn
AS 9.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 3 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 2 ca
AT 10: TBA XÓM THƯỢNG
AU 10.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 ABC 4x120 897 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 959 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 4x50 69 m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m LT-7,5 -3.0 /160 15 cột
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 10 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m LT-8,5 10 cột
7 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 179 cái
8 Ghíp bọc kép GN-2 15 cái
9 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 15 bộ
10 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 32 cái
AV 10.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt xử lý AM120 AM-120 12 cái
2 Tấm treo cáp (ốp cột) TT 6 cái
3 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL:32,3kg/bộ) XN-1.2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 34 bộ
4 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5 (TL:35,74kg/bộ) XN-1.5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 14 bộ
5 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
6 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL:32,18kg/bộ) XNĐN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
7 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 bộ
8 Băng dính cách điện BD 32 cái
9 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 45 bộ
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 45 m
11 Dây ABC2x70 ABC2x70 15 m
12 Đầu cốt nhôm A70 A70 15 cái
13 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 1 cái
14 Móng đơn cột li tâm trồng trực tiếp MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 6 móng
15 Móng cột ly tâm đơn đào máy MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 móng
16 Móng cột ly tâm đúp đào máy MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 3 móng
17 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 19 móng
18 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 H1-TD 1 hòm
19 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 65 hòm
20 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 17 hòm
21 Tháo ra lắp lại hộp phân dây HPD- TD 8 hòm
22 Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ X-TD 17 bộ
23 Tháo ra lắp lại đèn đường ĐĐ-TD 24 bộ
24 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 852 m
25 Dây thu hồi ABC4x50 ABC4x50-TH 482 m
26 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 232 m
27 Dây thu hồi ABC2x50 ABC2x50-TH 25 m
28 Dây thu hồi ABC2x25 ABC2x25-TH 87 m
29 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 16 cột
30 Thu hồi H6,5 máy H6,5 8 cột
AW 10.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,9867 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 4,747 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 21,85 tấn
AX 10.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 2 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 1 ca
AY 11: TBA CỰ KHÊ 6
AZ 11.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 72 m
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 14 cột
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m LT-8,5 15 cột
4 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 61 cái
5 Ghíp bọc kép GN-2 4 cái
6 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 4 bộ
7 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 4 cái
BA 11.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
2 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL:32,18kg/bộ) XNĐN (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 bộ
3 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 26 bộ
4 Băng dính cách điện BD 4 cái
5 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 12 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 12 m
7 Dây ABC2x70 ABC2x70 5 m
8 Đầu cốt nhôm A70 A70 5 cái
9 Móng cột ly tâm đơn đào máy MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 13 móng
10 Móng cột ly tâm đúp đào máy MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
11 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 12 móng
12 Móng cột ly tâm đúp đào thủ công MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
13 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 H2-TD 1 hòm
14 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 13 hòm
15 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 13 hòm
16 Tháo ra lắp lại hộp phân dây HPD- TD 1 hòm
17 Tháo ra lắp lại đèn đường ĐĐ-TD 25 bộ
18 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 1.064 m
19 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 62 m
20 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 2 cột
21 Thu hồi LT6,5 thủ công LT6.5 10 cột
22 Thu hồi LT6,5 máy LT6.5 15 cột
BB 11.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,3467 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,144 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 20,59 tấn
BC 11.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 1 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 1 ca
BD 12: TBA CỰ KHÊ 7
BE 12.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 1.138 m
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m LT-7,5 -3.0 /160 20 cột
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 -4.3 /190 25 cột
4 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 169 cái
5 Ghíp bọc kép GN-2 14 cái
6 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 14 bộ
7 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 56 cái
BF 12.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Tấm treo cáp (ốp cột) TT 12 cái
2 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5 (TL:35,74kg/bộ) XN-1.5 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
3 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 53 bộ
4 Gông néo dây cột đúp dọc (TL:7,23kg/bộ) GTD-2 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
5 Băng dính cách điện BD 56 cái
6 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 42 bộ
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 42 m
8 Dây ABC2x70 ABC2x70 14 m
9 Đầu cốt nhôm A70 A70 14 cái
10 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 41 móng
11 Móng cột ly tâm đúp đào thủ công MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
12 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 H2-TD 1 hòm
13 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 36 hòm
14 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6 H6-TD 1 hòm
15 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 5 hòm
16 Tháo ra lắp lại đèn đường ĐĐ-TD 21 bộ
17 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 1.443 m
18 Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 ABC4x70-TD 124 m
19 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 515 m
20 Cột thu hồi - tự đổ thủ công CTĐ-TH 1 cột
21 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 17 cột
22 Thu hồi LT6,5 thủ công LT6.5 5 cột
BG 12.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,7118 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 2,276 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 27,95 tấn
BH 12.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 2 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 1 ca
BI 13: TBA CỰ KHÊ 4
BJ 13.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 4x70 685 m
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m LT-8,5 -4.3 /190 18 cột
3 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 146 cái
4 Ghíp bọc kép GN-2 2 cái
5 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) TĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
6 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 28 cái
BK 13.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Tấm treo cáp (ốp cột) TT 2 cái
2 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL:32,78kg/bộ) XNĐD (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 bộ
3 Gông néo dây cột đơn (TL:6,46kg/bộ) GT-1 (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 16 bộ
4 Băng dính cách điện BD 28 cái
5 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 6 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 HDPE F32/25 6 m
7 Dây ABC2x70 ABC2x70 2 m
8 Đầu cốt nhôm A70 A70 2 cái
9 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công MLT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 14 móng
10 Móng cột ly tâm đúp đào thủ công MLTĐ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 2 móng
11 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 H4-TD 19 hòm
12 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H3fa H3f-TD 10 hòm
13 Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ X-TD 3 bộ
14 Tháo ra lắp lại đèn đường ĐĐ-TD 16 bộ
15 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 ABC4x120-TD 1.416 m
16 Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 ABC4x70-TD 59 m
17 Tháo hạ căng lại dây ABC4x50 ABC4x50-TD 9 m
18 Dây thu hồi ABC4x25 ABC4x25-TH 85 m
19 Thu hồi H6,5 thủ công H6,5 18 cột
BL 13.3: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,2094 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 1,37 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 12,78 tấn
BM 13.4: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục vận chuyển ( vật liệu lắp mới) 1 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục ( vật liệu thu hồi) 1 ca
BN HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->