Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200117490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200117451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 14:44:00 đến ngày 2020-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,342,797,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 166,0704 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | 0,6953 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 12,6 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 20,5877 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,5877 | m3 | |
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 2,3988 | 100m3 | |
| 2 | BT sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bT lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 17,9536 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,5688 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,7276 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,706 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,2508 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,4696 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 22,1288 | m3 | |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 16,632 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 14,709 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 23,3706 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 3,5114 | 100m3 | |
| 13 | Mua thêm tài nguyên đất | 111,26 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,1126 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1,1126 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 19,6502 | m3 | |
| F | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2026 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,2274 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,514 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 8,9342 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3738 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,6356 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5185 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,4259 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,9112 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,0082 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,7979 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 24,9922 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0325 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,179 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2323 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,3733 | m3 | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | 1,3465 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3465 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 110,2253 | m2 | |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 2,9867 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,9867 | tấn | |
| 22 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm chiều dài <=2 m | 3,1784 | 100m2 | |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,089 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,028 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 2,432 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 1,9908 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,9184 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 10,3671 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 14,1103 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 80,3063 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 210,6866 | m2 | |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 210,6866 | m2 | |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 85,76 | m2 | |
| 2 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 50,4 | m | |
| 3 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 344,92 | m | |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 23,52 | m | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 723,2269 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 568,4382 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 249,9214 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,7 | m2 | |
| 9 | Ốp tường gạch 6 x 20 cm, vữa XM M75 | 10,3805 | 1m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 510,9822 | m2 | |
| 11 | Láng granitô nền sàn | 8,54 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | 58,7153 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.058,9083 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 589,1382 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lan can | 0,0707 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 3,2 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 6 | m2 | |
| 18 | Cửa đi, khuôn cửa bằng thép hộp mạ kẽm, cửa sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khóa) | 49,005 | m2 | |
| 19 | Khóa cửa đi | 13 | cái | |
| 20 | Cửa sổ, khuôn cửa bằng thép hộp mạ kẽm, cửa sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ) | 13,212 | m2 | |
| 21 | Vách kính khung thép hộp mạ kẽm | 41,808 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 104,025 | m2 | |
| 23 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | 245,5684 | m2 | |
| 24 | Làm vách bằng tấm thạch cao | 32,0116 | m2 | |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,2474 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 9,0048 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,212 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110 | 0,378 | 100m | |
| 29 | Măng sông thoát nước mái D110 | 18 | cái | |
| 30 | Đai giữ ống | 30 | cái | |
| 31 | Rọ chắn nước mái | 12 | cái | |
| I | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,9947 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 1,3321 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,3953 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,8031 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 28,6875 | m2 | |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 63,75 | m | |
| 7 | Ốp tường gạch 6 x 20 cm, vữa XM M75 | 23,2688 | 1m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2673 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,0372 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,0372 | 100m3 | |
| J | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 11 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 20 | cái | |
| 5 | Triết áp quạt trần | 20 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modul | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | 1 | hộp | |
| 8 | Conson treo cap | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x6+1x4)mm2 | 20 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 350 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 15 | m | |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 8 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 6 | cái | |
| 3 | Quả sứ hình quả bầu | 8 | cái | |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 55 | m | |
| 6 | Dây nối đất dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 7 | Chân bật sắt | 17 | cái | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| L | PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | 2 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | 4 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 4 | Hộp đặt bình chữa cháy | 2 | cái | |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,3936 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 2,015 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0667 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,3801 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,2885 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2579 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2402 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 6,1626 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 3,7924 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,7555 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2873 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,8793 | m3 | |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,0229 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2323 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1795 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 0,9874 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2317 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1329 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0768 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8448 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,369 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3925 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,7248 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0028 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,017 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0393 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,1936 | m3 | |
| P | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 11,88 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,6627 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 37,2484 | m2 | |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 47,2004 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 71,46 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 29,2556 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,7564 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 89,402 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 18,9555 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,012 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,2556 | m2 | |
| 12 | Cửa đi, khuôn cửa bằng thép hộp mạ kẽm, cửa sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khóa) | 7,984 | m2 | |
| 13 | Khóa cửa đi | 4 | bộ | |
| 14 | Cửa sổ, khuôn cửa bằng thép hộp mạ kẽm, cửa sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ) | 2,16 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 10,144 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,6336 | 100m2 | |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 4 | Con sơn đỡ cáp | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 30 | m | |
| R | PHẦN BỂ TỰ HOẠI, TỰ, TỰ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,2221 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 0,84 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,0084 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 - Bê tông mác 150 | 0,432 | m3 | |
| 5 | Cốt thép đáy bể.Đường kính <=10mm | 0,0367 | tấn | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 - Vữa XM mác 50 | 6,8046 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,34 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,6246 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 12,6246 | m2 | |
| 10 | Quét 2 nước xi măng | 12,6246 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,0674 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 0,0374 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,9456 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 13 | cái | |
| 15 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | 2,4067 | m3 | |
| 16 | Gạch xếp bể tự ngấm | 0,9025 | m3 | |
| 17 | Ống bê tông đục lỗ | 8 | cái | |
| S | PHẦN NƯỚC, TB VỆ SINH | |||
| 1 | Máy bơm nước | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50-25mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng một đầu ren D25-1/2" | 5 | cái | |
| 15 | Đục gạch và chèn ống | 25 | m | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 17 | Phụ kiện chậu rửa | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 21 | Phụ kiện chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 23 | Phụ kiện chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,25 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 900mm | 6 | cái | |
| 32 | Rọ chắn rác mái | 4 | cái | |
| 33 | Đai giữ ống thoát nước mưa | 12 | cái | |
| T | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 3,92 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 3,92 | 100m3 | |
| 3 | Mua tài nguyên đất tự nhiên | 2.006,0438 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 20,0604 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 2,006 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20,0604 | 100m3 | |
| V | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 6,28 | m3 | |
| 2 | Rải bạt dứa | 3,14 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 25,12 | m3 | |
| 4 | Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 209,3333 | 10m | |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 1,9845 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 0,441 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 | 0,8085 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,197 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,61 | m2 | |
| W | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 12,768 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | 306,7087 | m3 | |
| 3 | Miết mạch tường đá loại lồi | 216,55 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 4m | 2,618 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,079 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3554 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,1546 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 66,74 | m2 | |
| 9 | Làm tầng lọc bằng cát | 0,0347 | 100m3 | |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0196 | 100m3 | |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0113 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 1,26 | 100m | |
| X | LAN CAN SẮT | |||
| 1 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,7975 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 1,212 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 78,1 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 51,8589 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi