Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200117490-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200117451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 14:44:00 đến ngày 2020-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,342,797,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C NHÀ VĂN HÓA
D PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 166,0704 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ 0,6953 tấn
3 Tháo dỡ cửa 12,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 20,5877 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 20,5877 m3
E PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,3988 100m3
2 BT sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bT lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 17,9536 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,5688 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,7276 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,706 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,2508 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,4696 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 22,1288 m3
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 16,632 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 14,709 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 23,3706 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 3,5114 100m3
13 Mua thêm tài nguyên đất 111,26 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,1126 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,1126 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 19,6502 m3
F PHẦN KẾT CẤU
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2026 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,2274 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,514 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 8,9342 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,3738 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 2,6356 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,5185 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,4259 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,9112 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,0082 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,7979 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 24,9922 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0325 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,179 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2323 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,3733 m3
17 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm 1,3465 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 1,3465 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước 110,2253 m2
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 2,9867 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,9867 tấn
22 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm chiều dài <=2 m 3,1784 100m2
G PHẦN KIẾN TRÚC
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,089 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,028 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 2,432 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 1,9908 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 5,9184 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 10,3671 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 14,1103 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 80,3063 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 210,6866 m2
10 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 210,6866 m2
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 85,76 m2
2 Trát phào kép, vữa XM mác 75 50,4 m
3 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 344,92 m
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 23,52 m
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 723,2269 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 568,4382 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 249,9214 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 20,7 m2
9 Ốp tường gạch 6 x 20 cm, vữa XM M75 10,3805 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 510,9822 m2
11 Láng granitô nền sàn 8,54 m2
12 Lát đá bậc tam cấp 58,7153 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.058,9083 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 589,1382 m2
15 Sản xuất lan can 0,0707 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt 3,2 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6 m2
18 Cửa đi, khuôn cửa bằng thép hộp mạ kẽm, cửa sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khóa) 49,005 m2
19 Khóa cửa đi 13 cái
20 Cửa sổ, khuôn cửa bằng thép hộp mạ kẽm, cửa sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ) 13,212 m2
21 Vách kính khung thép hộp mạ kẽm 41,808 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn 104,025 m2
23 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm 245,5684 m2
24 Làm vách bằng tấm thạch cao 32,0116 m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,2474 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước 9,0048 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,212 m2
28 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110 0,378 100m
29 Măng sông thoát nước mái D110 18 cái
30 Đai giữ ống 30 cái
31 Rọ chắn nước mái 12 cái
I PHẦN BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,9947 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 1,3321 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,3953 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 6,8031 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 28,6875 m2
6 Trát phào kép, vữa XM mác 75 63,75 m
7 Ốp tường gạch 6 x 20 cm, vữa XM M75 23,2688 1m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,2673 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0372 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0372 100m3
J ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 32 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 11 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 20 cái
5 Triết áp quạt trần 20 bộ
6 Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modul 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm 1 hộp
8 Conson treo cap 1 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 7 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 15 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 350 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 200 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x6+1x4)mm2 20 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 350 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 200 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 15 m
K PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 8 m3
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m 6 cái
3 Quả sứ hình quả bầu 8 cái
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 8 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 55 m
6 Dây nối đất dẹt 40x4 25 m
7 Chân bật sắt 17 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,08 100m3
L PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Tiêu lệnh + nội quy PCCC 2 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 4 bình
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 4 bình
4 Hộp đặt bình chữa cháy 2 cái
M NHÀ VỆ SINH
N PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,3936 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 2,015 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0667 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,3801 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,2885 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2579 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2402 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 6,1626 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 3,7924 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,7555 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,2873 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,8793 m3
O PHẦN THÂN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,0229 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2323 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1795 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 0,9874 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,2317 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1329 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0768 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,8448 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,369 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,3925 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,7248 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0028 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,017 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0393 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,1936 m3
P PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 11,88 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,6627 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 37,2484 m2
4 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 47,2004 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 71,46 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 29,2556 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 36,7564 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 89,402 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 18,9555 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,012 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,2556 m2
12 Cửa đi, khuôn cửa bằng thép hộp mạ kẽm, cửa sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khóa) 7,984 m2
13 Khóa cửa đi 4 bộ
14 Cửa sổ, khuôn cửa bằng thép hộp mạ kẽm, cửa sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ) 2,16 m2
15 Lắp dựng cửa không có khuôn 10,144 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,6336 100m2
Q PHẦN ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 2 bộ
4 Con sơn đỡ cáp 2 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 30 m
R PHẦN BỂ TỰ HOẠI, TỰ, TỰ NGẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2221 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,84 m3
3 Ván khuôn móng dài 0,0084 100m2
4 Bê tông nền đá 1x2 - Bê tông mác 150 0,432 m3
5 Cốt thép đáy bể.Đường kính <=10mm 0,0367 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 - Vữa XM mác 50 6,8046 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,34 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,6246 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 12,6246 m2
10 Quét 2 nước xi măng 12,6246 m2
11 Ván khuôn tấm đan 0,0674 100m2
12 Cốt thép tấm đan 0,0374 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,9456 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 13 cái
15 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước 2,4067 m3
16 Gạch xếp bể tự ngấm 0,9025 m3
17 Ống bê tông đục lỗ 8 cái
S PHẦN NƯỚC, TB VỆ SINH
1 Máy bơm nước 1 Cái
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,4 100m
5 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 5 cái
6 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50-25mm 1 cái
7 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 20 cái
8 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm 10 cái
9 Lắp đặt van chặn PPR D50 1 cái
10 Lắp đặt van chặn PPR D25 2 cái
11 Lắp đặt vòi đồng tay gạt 2 cái
12 Lắp đặt rắc co PPR D25 4 cái
13 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 25mm 4 cái
14 Lắp đặt nối thẳng một đầu ren D25-1/2" 5 cái
15 Đục gạch và chèn ống 25 m
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
17 Phụ kiện chậu rửa 2 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
19 Phụ kiện chậu xí bệt 2 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
21 Phụ kiện chậu tiểu nam 3 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
23 Phụ kiện chậu tiểu nữ 3 bộ
24 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,25 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,12 100m
27 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 10 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 12 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm 8 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm 8 cái
31 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 900mm 6 cái
32 Rọ chắn rác mái 4 cái
33 Đai giữ ống thoát nước mưa 12 cái
T HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
U SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 3,92 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 3,92 100m3
3 Mua tài nguyên đất tự nhiên 2.006,0438 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 20,0604 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 2,006 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,0604 100m3
V SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình 6,28 m3
2 Rải bạt dứa 3,14 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 25,12 m3
4 Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 209,3333 10m
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 1,9845 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,441 m3
7 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 0,8085 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 1,197 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,61 m2
W KÈ ĐÁ HỘC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 12,768 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 306,7087 m3
3 Miết mạch tường đá loại lồi 216,55 m2
4 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 4m 2,618 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,079 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3554 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,1546 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 66,74 m2
9 Làm tầng lọc bằng cát 0,0347 100m3
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0196 100m3
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0113 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 1,26 100m
X LAN CAN SẮT
1 Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mm 0,7975 tấn
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 1,212 100m
3 Lắp dựng lan can sắt 78,1 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 51,8589 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->