Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng (bao gồm: chi phí xây dựng + Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) + Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200117687-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng (bao gồm: chi phí xây dựng + Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) + Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20200104554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí phần xây dựng khoảng 3,9 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình theo phân cấp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 15:28:00 đến ngày 2020-01-17 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,096,503,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình
1 San ủi bãi đúc cọc Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 3 100m2
2 Đắp cát bãi đúc cọc Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m3
3 Thi công đá dăm loại I dày 15cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m3
4 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 63,8 m3
5 V/khuôn thép BTĐS cọc Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4,382 100m2
6 Cốt thép cọc ĐK=6mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,883 tấn
7 Cốt thép cọc ĐK=16mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 tấn
8 Cốt thép cọc ĐK=18mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 12,017 tấn
9 Cốt thép cọc ĐK=28mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 tấn
10 Sản xuất thép tấm cọc Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,403 tấn
11 NC-XM chờ đóng cọc thử cọc 30x30cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 7 Ngày
12 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,211 100m
13 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn, đoạn không ngập đất, hê số (NC-MTC)*0.75 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m
14 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn, đoạn ngập đất, hệ số (NC-MTC)*1.22 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,816 100m
15 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn ,đoạn không ngập đất, hê số (NC-MTC)*0.75*1.22 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 100m
16 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước,đoạn ngập đất, hệ số (NC-MTC)*1.22 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 3,624 100m
17 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước,đoạn không ngập đất, hê số (NC-MTC)*0.75*1.22 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m
18 GC & LĐ thép tấm hộp nối cọc Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 3,081 tấn
19 Đập đầu cọc Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,242 m3
20 SX thép khung sàn đạo (2 bộ) Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 2,422 tấn
21 Đóng cọc thép hình trên cạn, đoạn ngập đất Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
22 Đóng cọc thép hình trên cạn, đoạn không ngập đất, h/s 0.75 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
23 Nhổ cọc thép hình trên cạn Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
24 Đóng cọc thép hình dưới nước, đoạn ngập đất Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
25 Đóng cọc thép hình dưới nước, đoạn không ngập đất, h/s 0.75 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
26 Nhổ cọc thép hình dưới nước Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
27 Lắp dựng & tháo dỡ thép KĐV trên cạn (Hệ số NC:1,6;Hệ số Máy TC:1,6) Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 2,422 tấn
28 Lắp dựng & tháo dỡ thép KĐV dưới nước (Hệ số NC:1,6;Hệ số Máy TC:1,6) Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 2,422 tấn
29 Khấu hao cọc thép hình (3.5+1.17)% Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 7,526 tấn
30 Khấu hao thép hình (2%+7%) Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4,638 Tấn
31 Khấu hao thép tấm (2%+7%) Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,205 tấn
32 Khấu hao thép tròn đk=20mm {51*4/1000} Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 tấn
33 Cốt thép mố cầu D=6mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
34 Cốt thép mố cầu D=8mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
35 Cốt thép mố D=10mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
36 Cốt thép mố D=12mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 tấn
37 Cốt thép mố D=14mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 tấn
38 Cốt thép mố D=20mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,794 tấn
39 Vữa ximăng vuốt dốc M.100 dày 2cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
40 Vữa ximăng vuốt dốc M.100 dày 3cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
41 Ván khuôn mố cầu Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,589 100m2
42 Bê tông mố+đá kê gối đá 1x2 M.300 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 14,36 m3
43 Lắp đặt gối cầu cao su 20x15x2,5cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
44 Cốt thép D=8mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,0422 tấn
45 Cốt thép D=14mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,167 tấn
46 Cốt thép D=16mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 tấn
47 Cốt thép D=20mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 tấn
48 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4,28 m3
49 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4,96 m3
50 Ván khuôn dầm đỡ+ BQĐ Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 100m2
51 Bê tông dầm đỡ+BQĐ đá 1x2 M.250 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 12,7 m3
52 Bao tải tẩm nhựa Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 3,16 m2
53 Cốt thép trụ cầu D=6mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
54 Cốt thép trụ cầu D=10mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 tấn
55 Cốt thép trụ cầu D=12mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,451 tấn
56 Cốt thép trụ cầu D=20mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,614 tấn
57 Ván khuôn trụ cầu Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,703 100m2
58 Bê tông trụ+đá kê gối đá 1x2 M.300 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 19,84 m3
59 Vữa XM dày TB 2.5cm M.100; hs nội suy : 2,5/2 (HSVL:1,25;Hệ số NC:1,25;Hệ số Máy TC:1,25) Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 5,131 m2
60 Vữa ximăng M.100 dày TB 4.5cm; hs nội suy : 4,5/3 (HSVL:1,5;Hệ số NC:1,5;Hệ số Máy TC:1,5) Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 12,586 m2
61 Lắp đặt gối cầu cao su 20x15x2.5cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
62 Dầm DUL I.400,L=9m Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 12 dầm
63 Dầm DUL I.500,L=15m Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 6 dầm
64 Lắp dầm vào vị trí Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
65 Cốt thép dầm ngang D=10mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,317 tấn
66 Cốt thép dầm ngang D=12mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 tấn
67 Cốt thép dầm ngang D=16mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 tấn
68 Ván khuôn thép dầm ngang Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 100m2
69 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 2,83 m3
70 Bê tông ụ neo dầm ngang đá 1x2 M.300 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,274 m3
71 Nhựa bitum chèn ụ neo Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m3
72 Cốt thép dầm ngang D=10mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
73 Cốt thép dầm ngang D=18mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 tấn
74 Cốt thép dầm ngang D=32mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
75 Lắp đặt ống thép T1, T2 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
76 Ván khuôn Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m2
77 Lắp đặt thép tấm đệm gối Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
78 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 19,98 m3
79 Ván khuôn thép mặt cầu Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,259 100m2
80 Cốt thép bản mặt cầu D=8mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
81 Cốt thép mặt cầu D=10mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,981 tấn
82 Cốt thép mặt cầu D=12mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 2,282 tấn
83 Lắp đặt ống thoát nước STK 100mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 100m
84 Cốt thép tròn D=6mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
85 GC & LĐ thép tấm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,402 tấn
86 GC & LĐ thép hình Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 tấn
87 Cốt thép D=8mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,321 tấn
88 Cốt thép D=10mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,369 tấn
89 Bêtông lan can, gờ chắn đá 1x2 M.250 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 7,38 m3
90 Ván khuôn lan can, gờ chắn Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,302 100m2
91 Đào đất nền đường Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,308 100m3
92 Đắp đất lề đường máy đầm 9T K=0.90 (tận dụng đất đào cả phần đường) Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 6,596 100m3
93 Đắp cát công trình K=0.95 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 100m3
94 Cừ tràm L=3,8-4m, N>4,2cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 27,976 100m
95 Đắp cát gia cố mặt đường K=0.95 dày 50cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 5,634 100m3
96 Đắp cát công trình K=0.98 dày 50cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 5,634 100m3
97 Xếp đá vỉa 15x25cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 3,549 100m
98 Thi công CPĐD loại I dày 15cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,689 100m3
99 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12 cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 11,269 100m2
100 Láng nhựa mặt đường 2 lớp, T/C nhựa 3kg/ m2 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 11,269 100m2
101 SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
102 Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK70 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
103 Cung cấp biển báo phản quang tam giác, ĐK70 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
104 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x70cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
105 Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 2mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 24,6 m
106 Đào móng chôn cột biển báo + cọc tiêu Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,911 m3
107 Bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
108 Cung cấp tấm đầu phân luồng L=0.7m Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4 tấm
109 Cung cấp thanh giữa W310 L=3.32m Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 18 tấm
110 Cung cấp trụ đỡ tường hộ lan 160x160x5mm.L=1.3m + hộp đệm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 20 trụ
111 Cung cấp Bulon M20 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
112 Cung cấp Bulon M16 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
113 Cung cấp tiêu phản quang Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
114 Bê tông đá 1x2 M200 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
115 Bê tông đá 1x2 M150 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
116 Đào móng chôn trụ Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
117 Đắp đất hố móng Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
118 Lắp đặt tôn lượn sóng Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 55,08 m
119 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 40,1 100m2
120 Láng nhựa mặt đường 2 lớp, T/C nhựa 3kg/ m2 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 100m2
121 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12 cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 100m2
122 Thi công CPĐD loại I dày 15cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4,253 100m3
123 Đắp cát công trình K=0.98 dày 50cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 14,175 100m3
124 Đắp cát gia cố mặt đường K=0.95 dày 50cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 14,175 100m3
125 Đắp cát gia cố mặt đường K=0.90 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,964 100m3
126 Xếp đá vỉa 15x25cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 15,668 100m
127 Đào đất nền đường + rãnh Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 24,418 100m3
128 Đắp đất lề đường máy đầm 9T K=0.90 (tận dụng đất đào) Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 12,555 100m3
129 Cung cấp biển báo phản quang tam giác, ĐK70 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
130 Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 2mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 m
131 Đào móng chôn cột biển báo + cọc tiêu Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m3
132 Bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
133 Cừ tràm L=3,8-4m, N>4,2cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 66,72 100m
134 Cừ tràm L=3,8-4m, N>4,2cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 333,6 m
135 Cung cấp thép 4mm buộc neo cừ Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 4,21 kg
136 Bạt nhựa chặn đất Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m2
137 Đào đất đặt cống và đào đất khơi thông dòng chảy (đất cấp 2) Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,697 100m3
138 Đắp trả đất lưng cống (tận dụng từ đất đào), K > 0.90 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 100m3
139 Bê tông ống cống; đá 1x2; M250 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 27,22 m3
140 Cốt thép ống cống, Ø8mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,991 tấn
141 Cốt thép ống cống, Ø10mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 tấn
142 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cống Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 5,477 100m2
143 Lắp đặt ống ống cống D800-1000mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
144 Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
145 Trát tường dày 1.5cm M.75 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
146 Phá dỡ gạch bịt đầu cống Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
147 Sản xuất thép hình V50x50x5 nắp cống Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
148 Sản xuất thép tấm nắp cống Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
149 Cung cấp,lắp dựng thép tròn D18 treo nắp cống Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 29,96 kg
150 Cung cấp bulon M10 cửa ngăn nước Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 320 bộ
151 Lắp dựng thép hình, thép tấm, thép tròn vào cửa gỗ Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
152 Dây cáp treo cửa ngăn nước Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 10 md
153 Sản xuất lắp dựng cửa cống dày 3cm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 14,333 m2
154 Bê tông đá 1x2 vữa xi măng M.250 Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 1,73 m3
155 Ván khuôn gỗ đúc cọc Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 100m2
156 Cốt thép cọc đường kính 6mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
157 Cốt thép đường kính 12mm Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,274 tấn
158 Đóng cọc bê tông treo cửa ngăn nước Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->