Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng (bao gồm: chi phí xây dựng + Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) + Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200117687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng (bao gồm: chi phí xây dựng + Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) + Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200104554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí phần xây dựng khoảng 3,9 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình theo phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 15:28:00 đến ngày 2020-01-17 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,096,503,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cọc | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Thi công đá dăm loại I dày 15cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 4 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m3 |
| 5 | V/khuôn thép BTĐS cọc | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4,382 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cọc ĐK=6mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,883 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc ĐK=16mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc ĐK=18mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12,017 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc ĐK=28mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm cọc | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | tấn |
| 11 | NC-XM chờ đóng cọc thử cọc 30x30cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Ngày |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,211 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn, đoạn không ngập đất, hê số (NC-MTC)*0.75 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn, đoạn ngập đất, hệ số (NC-MTC)*1.22 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,816 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn ,đoạn không ngập đất, hê số (NC-MTC)*0.75*1.22 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước,đoạn ngập đất, hệ số (NC-MTC)*1.22 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3,624 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước,đoạn không ngập đất, hê số (NC-MTC)*0.75*1.22 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m |
| 18 | GC & LĐ thép tấm hộp nối cọc | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3,081 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 20 | SX thép khung sàn đạo (2 bộ) | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2,422 | tấn |
| 21 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đoạn ngập đất | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đoạn không ngập đất, h/s 0.75 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đoạn ngập đất | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đoạn không ngập đất, h/s 0.75 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 27 | Lắp dựng & tháo dỡ thép KĐV trên cạn (Hệ số NC:1,6;Hệ số Máy TC:1,6) | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2,422 | tấn |
| 28 | Lắp dựng & tháo dỡ thép KĐV dưới nước (Hệ số NC:1,6;Hệ số Máy TC:1,6) | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2,422 | tấn |
| 29 | Khấu hao cọc thép hình (3.5+1.17)% | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 7,526 | tấn |
| 30 | Khấu hao thép hình (2%+7%) | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4,638 | Tấn |
| 31 | Khấu hao thép tấm (2%+7%) | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 32 | Khấu hao thép tròn đk=20mm {51*4/1000} | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 33 | Cốt thép mố cầu D=6mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 34 | Cốt thép mố cầu D=8mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 35 | Cốt thép mố D=10mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 36 | Cốt thép mố D=12mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 37 | Cốt thép mố D=14mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 38 | Cốt thép mố D=20mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | tấn |
| 39 | Vữa ximăng vuốt dốc M.100 dày 2cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 40 | Vữa ximăng vuốt dốc M.100 dày 3cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 41 | Ván khuôn mố cầu | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mố+đá kê gối đá 1x2 M.300 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 14,36 | m3 |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su 20x15x2,5cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Cốt thép D=8mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 45 | Cốt thép D=14mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | tấn |
| 46 | Cốt thép D=16mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 47 | Cốt thép D=20mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 48 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 49 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 50 | Ván khuôn dầm đỡ+ BQĐ | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 51 | Bê tông dầm đỡ+BQĐ đá 1x2 M.250 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | m3 |
| 52 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m2 |
| 53 | Cốt thép trụ cầu D=6mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 54 | Cốt thép trụ cầu D=10mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 55 | Cốt thép trụ cầu D=12mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 56 | Cốt thép trụ cầu D=20mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | tấn |
| 57 | Ván khuôn trụ cầu | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,703 | 100m2 |
| 58 | Bê tông trụ+đá kê gối đá 1x2 M.300 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m3 |
| 59 | Vữa XM dày TB 2.5cm M.100; hs nội suy : 2,5/2 (HSVL:1,25;Hệ số NC:1,25;Hệ số Máy TC:1,25) | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 5,131 | m2 |
| 60 | Vữa ximăng M.100 dày TB 4.5cm; hs nội suy : 4,5/3 (HSVL:1,5;Hệ số NC:1,5;Hệ số Máy TC:1,5) | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12,586 | m2 |
| 61 | Lắp đặt gối cầu cao su 20x15x2.5cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Dầm DUL I.400,L=9m | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | dầm |
| 63 | Dầm DUL I.500,L=15m | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | dầm |
| 64 | Lắp dầm vào vị trí | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Cốt thép dầm ngang D=10mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 66 | Cốt thép dầm ngang D=12mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 67 | Cốt thép dầm ngang D=16mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 69 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 70 | Bê tông ụ neo dầm ngang đá 1x2 M.300 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | m3 |
| 71 | Nhựa bitum chèn ụ neo | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 72 | Cốt thép dầm ngang D=10mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 73 | Cốt thép dầm ngang D=18mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 74 | Cốt thép dầm ngang D=32mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống thép T1, T2 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 76 | Ván khuôn | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt thép tấm đệm gối | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 78 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,259 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép bản mặt cầu D=8mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 81 | Cốt thép mặt cầu D=10mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 82 | Cốt thép mặt cầu D=12mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 2,282 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ống thoát nước STK 100mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 84 | Cốt thép tròn D=6mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 85 | GC & LĐ thép tấm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 86 | GC & LĐ thép hình | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 87 | Cốt thép D=8mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 88 | Cốt thép D=10mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,369 | tấn |
| 89 | Bêtông lan can, gờ chắn đá 1x2 M.250 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m3 |
| 90 | Ván khuôn lan can, gờ chắn | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | 100m2 |
| 91 | Đào đất nền đường | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,308 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất lề đường máy đầm 9T K=0.90 (tận dụng đất đào cả phần đường) | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6,596 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình K=0.95 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | 100m3 |
| 94 | Cừ tràm L=3,8-4m, N>4,2cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 27,976 | 100m |
| 95 | Đắp cát gia cố mặt đường K=0.95 dày 50cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 5,634 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình K=0.98 dày 50cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 5,634 | 100m3 |
| 97 | Xếp đá vỉa 15x25cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3,549 | 100m |
| 98 | Thi công CPĐD loại I dày 15cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,689 | 100m3 |
| 99 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12 cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 11,269 | 100m2 |
| 100 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, T/C nhựa 3kg/ m2 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 11,269 | 100m2 |
| 101 | SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 102 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK70 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác, ĐK70 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x70cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 2mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m |
| 106 | Đào móng chôn cột biển báo + cọc tiêu | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | m3 |
| 107 | Bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 108 | Cung cấp tấm đầu phân luồng L=0.7m | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 109 | Cung cấp thanh giữa W310 L=3.32m | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | tấm |
| 110 | Cung cấp trụ đỡ tường hộ lan 160x160x5mm.L=1.3m + hộp đệm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | trụ |
| 111 | Cung cấp Bulon M20 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 112 | Cung cấp Bulon M16 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 113 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 114 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 115 | Bê tông đá 1x2 M150 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 116 | Đào móng chôn trụ | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 117 | Đắp đất hố móng | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 118 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 55,08 | m |
| 119 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1 | 100m2 |
| 120 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, T/C nhựa 3kg/ m2 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | 100m2 |
| 121 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12 cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | 100m2 |
| 122 | Thi công CPĐD loại I dày 15cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4,253 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình K=0.98 dày 50cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát gia cố mặt đường K=0.95 dày 50cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát gia cố mặt đường K=0.90 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | 100m3 |
| 126 | Xếp đá vỉa 15x25cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 15,668 | 100m |
| 127 | Đào đất nền đường + rãnh | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 24,418 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất lề đường máy đầm 9T K=0.90 (tận dụng đất đào) | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 12,555 | 100m3 |
| 129 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác, ĐK70 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 2mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m |
| 131 | Đào móng chôn cột biển báo + cọc tiêu | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 132 | Bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 133 | Cừ tràm L=3,8-4m, N>4,2cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 66,72 | 100m |
| 134 | Cừ tràm L=3,8-4m, N>4,2cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 333,6 | m |
| 135 | Cung cấp thép 4mm buộc neo cừ | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | kg |
| 136 | Bạt nhựa chặn đất | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 137 | Đào đất đặt cống và đào đất khơi thông dòng chảy (đất cấp 2) | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | 100m3 |
| 138 | Đắp trả đất lưng cống (tận dụng từ đất đào), K > 0.90 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | 100m3 |
| 139 | Bê tông ống cống; đá 1x2; M250 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 27,22 | m3 |
| 140 | Cốt thép ống cống, Ø8mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,991 | tấn |
| 141 | Cốt thép ống cống, Ø10mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 142 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cống | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 5,477 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt ống ống cống D800-1000mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 144 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 145 | Trát tường dày 1.5cm M.75 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 146 | Phá dỡ gạch bịt đầu cống | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 147 | Sản xuất thép hình V50x50x5 nắp cống | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 148 | Sản xuất thép tấm nắp cống | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 149 | Cung cấp,lắp dựng thép tròn D18 treo nắp cống | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 29,96 | kg |
| 150 | Cung cấp bulon M10 cửa ngăn nước | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | bộ |
| 151 | Lắp dựng thép hình, thép tấm, thép tròn vào cửa gỗ | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 152 | Dây cáp treo cửa ngăn nước | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 153 | Sản xuất lắp dựng cửa cống dày 3cm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 14,333 | m2 |
| 154 | Bê tông đá 1x2 vữa xi măng M.250 | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ đúc cọc | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép cọc đường kính 6mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 157 | Cốt thép đường kính 12mm | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 158 | Đóng cọc bê tông treo cửa ngăn nước | Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi