Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200106269-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191266054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-04 08:43:00 đến ngày 2020-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,636,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN, GỜ CHẮN VÀ BỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển<br/> theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt<br/> 2.341,98 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 576,83 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 200,13 m3
4 Mua + vận chuyển đất đắp nền K95 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6.628,18 m3
5 Đào xúc đất, đất cấp III + Vận chuyển theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5.477,8347 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4.847,642 m3
7 Cày xới + Lu lèn mặt đường cũ theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 27,59 m2
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường + Vận chuyển theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,52 m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm mặt đường theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 537,27 m3
10 Lớp vải bạt xác rắn theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3.876,15 m2
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 456,8 m2
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, M250 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 775,228 m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp III<br/> theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt<br/> 49,08 m3
2 Làm lớp đá đệm móng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,335 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,66 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,372 m3
5 Ván khuôn mũ tường theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 39,23 m2
6 Bê tông mũ, đá 2x4, M200 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,36 m3
7 Bê tông mũ, đá 2x4, M250 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,3 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4841 tấn
9 Ván khuôn tấm đan theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20,37 m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,736 m3
11 Lắp dựng tấm đan P&gt; 250 kg theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 28 cái
12 Cốt thép mối nối bản theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,98 kg
13 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,045 m3
14 Phai điều tiết nước theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 tấm
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,43 m3
16 Đào móng, đất cấp II theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 199,49 m3
17 Đóng cọc tre vào đất CII theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4.826,25 m
18 Ván khuôn bê tông móng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14,3 m2
19 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12,87 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 96,525 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 77,5775 m3
22 Ống thoát nước PVC theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 61,06 m
23 Ván khuôn giằng kè theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,17 m2
24 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 150 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,435 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 90,09 m3
26 Vận chuyển đất, đất cấp II theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 128,2 m3
27 Xây gạch KN đặc 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,775 m3
28 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa M75 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 113,49 m2
29 Máy bơm hút nước, động cơ điện công suất 0.55Kw theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 máy
30 Đóng cọc tre vào đất CII theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 180 m
31 Tre nẹp ngang (Tre đực D&#x3D;7cm) theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 212,46 m
32 Phên nứa theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 106,23 m2
33 Đắp đất, độ chặt K90 theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 370,39 m3
34 Đào xúc đất, đất cấp II + Vận chuyển theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 370,39 m3
C DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng &gt;&#x3D; 6,28% * Chi phí xây lắp (C &gt;&#x3D; 6,28% * (A+B)) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->