Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Điện Bàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200115510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đăng ký Đất đai Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Điện Bàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20191270322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 11:17:00 đến ngày 2020-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2496 | m² |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6502 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,64 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn dầu trên cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,44 | m² |
| 5 | Thay kính trắng 5mm bị vở cửa phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,526 | m² |
| 6 | Sơn cửa đi cửa sổ sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,44 | m² |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m² |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa sắt khung V50x50x5 kính trắng 5ly các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m² |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m² |
| 11 | Sửa chữa cửa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,44 | m |
| 12 | Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m² |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 2 pha 60A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 2 pha 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 200x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4775 | 100m² |
| 33 | Vệ sinh toàn bộ nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m² |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1584 | 100m² |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lon |
| 41 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0792 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0792 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3402 | 100m² |
| 45 | Gia công lắp dựng cùm chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Cái |
| 46 | Đóng trần tôn lạnh giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,072 | m² |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Quét Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m² |
| 52 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m² |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m² |
| 54 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 75x115x175, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | m³ |
| 55 | Thay chốt cửa đi, cửa sổ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 56 | Thay khóa solet cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi