Gói thầu: Gói số 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị dự án: Cấp điện các khách sạn ven biển khu vực Ngũ Hành Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200115880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị dự án: Cấp điện các khách sạn ven biển khu vực Ngũ Hành Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20191271429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay trong nước và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 13:51:00 đến ngày 2020-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,830,536,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Terrazzo, đất cấp 2 - 9 cáp | Cung cấp, lắp đặt theo BVTC kèm theo | 49 | md |
| 2 | Rãnh cáp ngầm nền đường bê tông xi măng, đất cấp 2 - 6 cáp | nt | 81,5 | md |
| 3 | Rãnh cáp ngầm nền hè đá Granite, đất cấp 2 - 6 cáp | nt | 22 | md |
| 4 | Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Terrazzo, đất cấp 2 - 6 cáp | nt | 2.260 | md |
| 5 | Rãnh cáp ngầm nền đường bê tông nhựa, đất cấp 2 - 6 cáp | nt | 31 | md |
| 6 | Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) | nt | 118 | md |
| 7 | Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | nt | 708 | md |
| 8 | Móng tủ RMU 4 ngăn nền hè đất cấp 2 | nt | 1 | móng |
| 9 | Hố ga nối cáp kích thước 2000x1200x1700, nền hè đất cấp 2 | nt | 2 | Hố ga |
| 10 | Hố ga dự phòng cáp kích thước 1850x1000x1700, nền hè đất cấp 2 | nt | 4 | Hố ga |
| 11 | Hố ga cáp ngầm kích thước 1675x1200x1850, nền hè đất cấp 2 | nt | 52 | Hố ga |
| 12 | Hố ga cáp ngầm kích thước 1675x1200x3150, nền hè đất cấp 2 tại vị trí băng cống hộp | nt | 2 | Hố ga |
| 13 | Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi, bố trí ngang cột | nt | 1 | Tbộ |
| 14 | Tiếp địa khoan giếng Rg-4 đất cấp II, nền hè | nt | 1 | VT |
| 15 | Lắp tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), cấp điện áp ≤35kV | Thi công | 1 | tủ |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 | Cung cấp | 15.281,64 | mét |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | nt | 2.521,95 | mét |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 40/30 | nt | 261,12 | mét |
| 19 | Mốc chỉ báo cáp ngầm | Cung cấp, quy cách theo quy định | 490 | cái |
| 20 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 30cm | nt | 2.472,5 | m |
| 21 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | nt | 4 | bảng |
| 22 | Bảng tên RMU | nt | 1 | bảng |
| 23 | Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-300 | nt | 9 | cái |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Thi công | 54,0855 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | nt | 2,7132 | 100m |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 | nt | 12 | đầu cáp (3pha) |
| 27 | Lắp đặt hộp nối cáp dầu điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤300mm2 | nt | 3 | hộp nối (3pha) |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm | nt | 149,82 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤67mm | nt | 24,725 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤40mm | nt | 2,6112 | 100m |
| 31 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤300mm2 | nt | 0,9 | 10 đầu cốt |
| B | LẮP ĐẶT MÁY CẮT TẠI VỊ TRÍ CỘT SÔ 35 - XT477E13 | |||
| 1 | Tiếp địa khoan giếng Rg-4 đất cấp II, nền hè | Cung cấp, lắp đặt theo BVTC kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | nt | 2 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV | nt | 1 | Máy |
| 4 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | nt | 75 | mét |
| 5 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (6-35)/(35-95) - 1 bulong | nt | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 | nt | 9 | cái |
| 7 | Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | nt | 40 | cái |
| 8 | Bách nối trung gian tiếp đất | nt | 6 | bách |
| 9 | Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50) | nt | 9 | cái |
| 10 | Bách nối bằng đồng 40x4 dài 120 lắp tại đầu cáp ngầm, đầu cực hạ áp MBA | nt | 6 | bách |
| 11 | Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | nt | 6 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | nt | 10 | mét |
| 13 | Bảng tên thiết bị DCL/MC | nt | 1 | bảng |
| 14 | Ổ khoá | nt | 1 | ổ |
| 15 | Đai thép không gỉ 20x0,7 | nt | 5 | mét |
| 16 | Khóa đai thép | nt | 5 | cái |
| 17 | Chống sét van hạ thế | nt | 1 | bộ |
| 18 | Aptomat 1 pha 32A-600V | nt | 1 | cái |
| 19 | Hộp composite bảo vệ 1 công tơ 1 pha | nt | 1 | hộp |
| 20 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc AX95-240 (2,8-A) | A cấp | 3 | cái |
| 21 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 240 | A cấp | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Thi công | 18 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | nt | 18 | 1m |
| 24 | Kéo rải tiếp địa | nt | 7,5 | 10 m |
| 25 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | nt | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 26 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | nt | 4,9 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤67mm | nt | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm | nt | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chống sét hạ thế ≤1000V | nt | 1 | 3 pha |
| 30 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤50A | nt | 1 | cái (3 pha) |
| 31 | Lắp đặt hộp điện kế | nt | 1 | cái |
| C | Ghi chú: Nhà thầu nghiên cứu kỹ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo yêu cầu xây lắp, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| D | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| E | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| F | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ;,.., nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi