Gói thầu: Gói số 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị dự án: Cấp điện các khách sạn ven biển khu vực Ngũ Hành Sơn

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200115880-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói số 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị dự án: Cấp điện các khách sạn ven biển khu vực Ngũ Hành Sơn
Số hiệu KHLCNT 20191271429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay trong nước và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 13:51:00 đến ngày 2020-02-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,830,536,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1 Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Terrazzo, đất cấp 2 - 9 cáp Cung cấp, lắp đặt theo BVTC kèm theo 49 md
2 Rãnh cáp ngầm nền đường bê tông xi măng, đất cấp 2 - 6 cáp nt 81,5 md
3 Rãnh cáp ngầm nền hè đá Granite, đất cấp 2 - 6 cáp nt 22 md
4 Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Terrazzo, đất cấp 2 - 6 cáp nt 2.260 md
5 Rãnh cáp ngầm nền đường bê tông nhựa, đất cấp 2 - 6 cáp nt 31 md
6 Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) nt 118 md
7 Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) nt 708 md
8 Móng tủ RMU 4 ngăn nền hè đất cấp 2 nt 1 móng
9 Hố ga nối cáp kích thước 2000x1200x1700, nền hè đất cấp 2 nt 2 Hố ga
10 Hố ga dự phòng cáp kích thước 1850x1000x1700, nền hè đất cấp 2 nt 4 Hố ga
11 Hố ga cáp ngầm kích thước 1675x1200x1850, nền hè đất cấp 2 nt 52 Hố ga
12 Hố ga cáp ngầm kích thước 1675x1200x3150, nền hè đất cấp 2 tại vị trí băng cống hộp nt 2 Hố ga
13 Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi, bố trí ngang cột nt 1 Tbộ
14 Tiếp địa khoan giếng Rg-4 đất cấp II, nền hè nt 1 VT
15 Lắp tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), cấp điện áp ≤35kV Thi công 1 tủ
16 Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 Cung cấp 15.281,64 mét
17 Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 nt 2.521,95 mét
18 Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 40/30 nt 261,12 mét
19 Mốc chỉ báo cáp ngầm Cung cấp, quy cách theo quy định 490 cái
20 Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 30cm nt 2.472,5 m
21 Bảng chỉ danh cáp ngầm nt 4 bảng
22 Bảng tên RMU nt 1 bảng
23 Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-300 nt 9 cái
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m Thi công 54,0855 100m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m nt 2,7132 100m
26 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 nt 12 đầu cáp (3pha)
27 Lắp đặt hộp nối cáp dầu điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤300mm2 nt 3 hộp nối (3pha)
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm nt 149,82 100m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤67mm nt 24,725 100m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤40mm nt 2,6112 100m
31 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤300mm2 nt 0,9 10 đầu cốt
B LẮP ĐẶT MÁY CẮT TẠI VỊ TRÍ CỘT SÔ 35 - XT477E13
1 Tiếp địa khoan giếng Rg-4 đất cấp II, nền hè Cung cấp, lắp đặt theo BVTC kèm theo 1 VT
2 Lắp đặt chống sét van ≤35kV nt 2 3 pha
3 Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV nt 1 Máy
4 Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV nt 75 mét
5 Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (6-35)/(35-95) - 1 bulong nt 2 cái
6 Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 nt 9 cái
7 Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 nt 40 cái
8 Bách nối trung gian tiếp đất nt 6 bách
9 Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50) nt 9 cái
10 Bách nối bằng đồng 40x4 dài 120 lắp tại đầu cáp ngầm, đầu cực hạ áp MBA nt 6 bách
11 Ống thép tráng kẽm fi 34/27 nt 6 m
12 Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 nt 10 mét
13 Bảng tên thiết bị DCL/MC nt 1 bảng
14 Ổ khoá nt 1
15 Đai thép không gỉ 20x0,7 nt 5 mét
16 Khóa đai thép nt 5 cái
17 Chống sét van hạ thế nt 1 bộ
18 Aptomat 1 pha 32A-600V nt 1 cái
19 Hộp composite bảo vệ 1 công tơ 1 pha nt 1 hộp
20 Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc AX95-240 (2,8-A) A cấp 3 cái
21 Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 240 A cấp 3 cái
22 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 Thi công 18 1m
23 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 nt 18 1m
24 Kéo rải tiếp địa nt 7,5 10 m
25 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 nt 0,9 10 đầu cốt
26 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 nt 4,9 10 đầu cốt
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤67mm nt 0,1 100m
28 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm nt 0,06 100m
29 Lắp đặt chống sét hạ thế ≤1000V nt 1 3 pha
30 Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤50A nt 1 cái (3 pha)
31 Lắp đặt hộp điện kế nt 1 cái
C Ghi chú: Nhà thầu nghiên cứu kỹ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo yêu cầu xây lắp, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
D - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
E - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
F - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ;,.., nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->