Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200116676-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200115775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 11:03:00 đến ngày 2020-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,518,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Mục III, chương V, phần 2  2 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mục III, chương V, phần 2  1,68 m3
3 Đào rãnh cáp điện, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  4,18 m3
4 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,212 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,033 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  0,238 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (6km tiếp theo) Mục III, chương V, phần 2  0,238 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  0,238 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,6 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  16,284 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,906 100m2
12 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mục III, chương V, phần 2  0,385 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mục III, chương V, phần 2  0,385 tấn
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mục III, chương V, phần 2  2 1 tủ
15 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột H=7m Mục III, chương V, phần 2  25 cột
16 Lắp cần đèn đơn H=2,0m, độ vươn 1,5m Mục III, chương V, phần 2  23 bộ
17 Lắp cần đèn đôi H=2,0m, độ vươn 1,5m Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
18 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (bóng Led 70W) Mục III, chương V, phần 2  27 bộ
19 Lắp đặt đèn cầu D400 Mục III, chương V, phần 2  25 bộ
20 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  47 cọc
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  81,5 m
22 Thép dẹt 40x4mm Mục III, chương V, phần 2  30 m
23 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  109,2 m3
24 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,092 100m3
25 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mục III, chương V, phần 2  760 m
26 Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 Mục III, chương V, phần 2  680 m
27 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  230 m
28 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Mục III, chương V, phần 2  680 m
29 MCB 1P-10A-4,5kA Mục III, chương V, phần 2  25 cái
30 Cầu đấu 60A-4P Mục III, chương V, phần 2  25 cái
31 Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mm Mục III, chương V, phần 2  680 m2
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mục III, chương V, phần 2  2,04 100m2
33 Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cm Mục III, chương V, phần 2  6.800 viên
34 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục III, chương V, phần 2  6,8 1000v
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,024 100m3
36 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, hoàn trả đường bê tông hiện trạng Mục III, chương V, phần 2  0,012 100m3
37 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  0,3 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đường, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,68 m3
B CÂY XANH
1 Đào móng hố trồng cây rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  9,344 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,841 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,934 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,934 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,934 100m3
6 Mua cây Nhội, đường kính gốc D=10-15cm, đo cách gốc 1,5m Mục III, chương V, phần 2  153 cây
7 Mua cây Muồng Hoàng Yến, đường kính gốc D=10-15cm, đo cách gốc 1,5m Mục III, chương V, phần 2  23 cây
8 Mua cây Sa La, đường kính gốc D=10-15cm, đo cách gốc 1,5m Mục III, chương V, phần 2  6 cây
9 Mua khóm Cau Nga My (khóm gồm 3 cây Mục III, chương V, phần 2  34 khóm
10 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mục III, chương V, phần 2  712,8 m2/tháng
11 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V, phần 2  216 cây/lần
12 Đất mầu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  275,478 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  20,931 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (xây nghiêng) Mục III, chương V, phần 2  21,944 m3
15 Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 24 tháng). Mục III, chương V, phần 2  21,6 10 cây/tháng
16 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mục III, chương V, phần 2  7,128 100m2/tháng
C NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  12,659 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  140,649 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  14,065 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  14,065 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  14,065 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  23,027 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  255,869 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục III, chương V, phần 2  2,158 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  23,982 m3
10 Mua đất đắp khu cây xanh Mục III, chương V, phần 2  98,042 m3
11 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  3,249 100m3
12 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  36,092 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,609 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,609 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,609 100m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  24,4 m3
17 Mua đất đắp nền đường Mục III, chương V, phần 2  27,572 m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục III, chương V, phần 2  2,546 100m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục III, chương V, phần 2  12,354 100m2
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  301,144 m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  3,011 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  3,011 100m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mục III, chương V, phần 2  2,23 100m2
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Mục III, chương V, phần 2  32,283 10m
25 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục III, chương V, phần 2  2,484 100m3
26 Lát gạch lỗ trồng cỏ, kích thước 40x20x10cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục III, chương V, phần 2  993,7 m2
27 Trồng cỏ lá tre Mục III, chương V, phần 2  993,7 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót vỉa hè, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  212,697 m3
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục III, chương V, phần 2  26,586 100m2
30 Lát gạch vỉa hè bằng tấm bê tông giả đá mác 250, kích thước 40x40x4,5cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục III, chương V, phần 2  2.658,708 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tường chắn, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  49,549 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  2,199 100m2
33 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm (tạm tính bó thẳng 80%) Mục III, chương V, phần 2  796,16 m
34 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm (tạm tính bó cong 20%) Mục III, chương V, phần 2  199,04 m
35 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Mục III, chương V, phần 2  48,9 m
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  6,669 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan rãnh Mục III, chương V, phần 2  0,711 100m2
38 Lát tấm đan rãnh, kích thước tấm đan rãnh 30x50x6cm Mục III, chương V, phần 2  111,15 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tường chắn, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  24,879 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  1,679 100m2
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  57,718 m3
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  245,754 m2
D THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Mục III, chương V, phần 2  84,078 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (rãnh B200 hiện trạng) Mục III, chương V, phần 2  261,746 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (rãnh B200 và B300 hiện trạng) Mục III, chương V, phần 2  74,668 m3
4 Tháo dỡ tấm đan cũ (lấy bằng 50% lắp đặt mới) Mục III, chương V, phần 2  680 cái
5 Vét bùn rãnh thoát nước Mục III, chương V, phần 2  339,4 m
6 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục III, chương V, phần 2  0,339 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  0,339 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  0,339 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  3,019 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  3,019 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  3,019 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,173 100m3
13 Mua đất đắp hoàn trả rãnh hiện trạng (B200 và B300) Mục III, chương V, phần 2  132,549 m3
14 Đào rãnh thoát nước + hố ga bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  27,479 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  228,726 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  76,618 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  12,762 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  141,796 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  30,532 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  30,532 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  30,532 100m3
22 Làm tường chắn đất bằng gỗ ván Mục III, chương V, phần 2  20,845 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đế rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  300,024 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  3,449 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  0,949 100m2
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  341,088 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  92,333 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  58,331 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  6,713 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh + hố ga, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,103 tấn
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1.635,22 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  2.291,508 m2
33 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục III, chương V, phần 2  1.034,112 m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  186,988 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mục III, chương V, phần 2  11,276 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục III, chương V, phần 2  28,042 tấn
37 Sản xuất thang xuống hố ga Mục III, chương V, phần 2  0,782 tấn
38 Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 830mm, tải trọng 250KN Mục III, chương V, phần 2  88 bộ
39 Bộ song thu nước, có ngăn mùi Composite tải trọng 12,5KN, màu ghi đen, nắp ghi thu nước 1074x554x120mm khung, nắp kích thước 860x430x50mm Mục III, chương V, phần 2  71 bộ
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mục III, chương V, phần 2  1.077 cái
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III, chương V, phần 2  1.507 cái
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá tấm đan Mục III, chương V, phần 2  88 cái
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mục III, chương V, phần 2  1,65 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Mục III, chương V, phần 2  10,37 100m
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Mục III, chương V, phần 2  581,275 tấn
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Mục III, chương V, phần 2  581,275 tấn
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Mục III, chương V, phần 2  55,735 tấn
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mục III, chương V, phần 2  55,735 tấn
49 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km Mục III, chương V, phần 2  58,128 10tấn/km
50 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Mục III, chương V, phần 2  5,574 10tấn/km
E Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->