Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200116080-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thị xã Kinh Môn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi sự nghiệp y tế năm 2018 chuyển sang năm 2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 11:00:00 đến ngày 2020-01-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,057,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: KHOA KHÁM BỆNH (2 TẦNG) | |||
| 1 | Đục tẩy lớp granito tam cấp (trừ bậc trục A từ 5 đến 9), cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,8617 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 258,2761 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5403 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7025 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,65 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180,081 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,68 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226,1851 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn cột, trụ, ô văng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,597 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,541 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4944 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,66 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,59 | m |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,12 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước mưa (nhân công 3,5/7-nhóm II) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công 3,5/7 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,9647 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,9647 | m3 |
| 22 | Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (nhân công 3,5/7-nhóm I) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung(6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4962 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,992 | 1m2 |
| 25 | Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0195 | 100kg |
| 26 | Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <=18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0559 | 100kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0704 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,785 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,9673 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,568 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,84 | m2 |
| 32 | Trát lại cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,541 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,2484 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226,1851 | m2 |
| 35 | Đắp trát đầu cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 36 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | m |
| 38 | Công tác ốp chân tường móng đá bóc xanh 100x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 429,822 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,9173 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 424,8145 | 1m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4944 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,8612 | 1m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,2735 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,5882 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 242,2162 | m2 |
| 47 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2656 | m2 |
| 48 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,12 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,285 | m |
| 51 | Bu lông inox M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,46 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 200.000/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,35 | m2 |
| 55 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0624 | tấn |
| 56 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0624 | tấn |
| 57 | Sơn khung biển hiệu 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,74 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm biển Alcoret ngoài trời + chữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,08 | m2 |
| 59 | Lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,679 | m2 |
| 60 | Lắp đặt bàn đá lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,47 | m2 |
| 61 | Giá đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206,9519 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,928 | m3 |
| 65 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5632 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250,662 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,568 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 486,562 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,0096 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 243,3672 | m2 |
| 71 | Vệ sinh lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,5316 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4944 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ cửa thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,06 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 75 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,12 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước mưa (công 3,5/7-nhóm II) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 79 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,0945 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,4712 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,4712 | m3 |
| 82 | Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (công 3,5/7-nhóm I) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4257 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gia cố lan can, chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,4965 | 1m2 |
| 85 | Cốt thép giằng lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3749 | 100kg |
| 86 | Cốt thép giằng lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1371 | 100kg |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4069 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 209,1061 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,096 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,556 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,8352 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 243,3672 | m2 |
| 93 | Đắp trát phào nổi lan can, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,4 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,98 | m |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 570,052 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 380,1937 | 1m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280,2984 | 1m2 |
| 98 | Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4944 | m2 |
| 99 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | 1m2 |
| 100 | Quét sika proof memberane chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,072 | 1m2 |
| 101 | Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,4726 | 1m2 |
| 102 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,9576 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 191,222 | m2 |
| 104 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,12 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,46 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 200.000/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,7395 | m2 |
| 109 | Lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,679 | m2 |
| 110 | Lắp đặt đá mặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,68 | m2 |
| 111 | Giá đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9408 | 100m2 |
| 113 | Bạt chắn chống bụi tận dụng lại tính 30% diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,224 | m2 |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Bộ si phông Viglacera VG SP4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Bộ van xả tiểu nam Inax (UF-5V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác d120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,44 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 150 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 151 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,76 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=25-1/2'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính d=25-1/2'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt van, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 166 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 167 | Thiết bị tủ điện (thanh cái đồng + quả sứ cách điện 50 + tấm mêca) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 168 | Thiết bị tủ điện (đồng hồ điện đa năng + biến dòng + đèn báo pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 169 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 32A-500V, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 32A-250V, 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 20A-250V, 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V, 4,5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, 10A-250V, 4,5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 bóng compact 220V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn dài 1,2m 220V-1x22W, máng đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn dài 0.6m 220V-1x18W, máng đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 179 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | cái |
| 180 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 181 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 182 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | hộp |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 185 | Kéo rải Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x16)+E10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 186 | Kéo rải Cáp điện CU/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 187 | Kéo rải dây CV 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 188 | Kéo rải dây CV 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 189 | Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.240 | m |
| 190 | Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.580 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 194 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 195 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| 196 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 197 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH (3 TẦNG) | |||
| 1 | Đục tẩy nền láng granito tam cấp, đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,4163 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 384,9259 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường chân móng ngoài nhà cao 900 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,112 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 853,774 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,4464 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 386,1883 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ hoa sắt lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,3751 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 553,9846 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,616 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ lan can sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,828 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5232 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,12 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,16 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9456 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,582 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,28 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cửa sắt xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,874 | m2 |
| 18 | Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước mưa (nhân công 3,5/7- nhóm II) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,1382 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,1382 | m3 |
| 24 | Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (nhân công 3,5/7- nhóm I) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 25 | Vệ sinh, nạo vét hút bùn cặn bể phốt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,4163 | 1m2 |
| 27 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,7433 | m2 |
| 28 | Lát nền bằng đá nhám 100x200, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,673 | 1m2 |
| 29 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9456 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 384,9259 | m2 |
| 31 | Công tác ốp chân tường móng đá bóc xanh 100x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,112 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4196 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 991,054 | m2 |
| 34 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.060,6193 | m2 |
| 35 | Đóng trần thach cao thả chịu nước 60x60, khung xương vĩnh tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9456 | m2 |
| 36 | Mài lại granito tay vịn lan can hành lang, bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,0107 | m2 |
| 37 | Sơn lại cửa gỗ, tay vịn gỗ cầu thang 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,616 | m2 |
| 38 | Sơn lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ, cửa sắt 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,0771 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,3 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,52 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 250.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,152 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,97 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,28 | m2 |
| 44 | Lắp đặt vách ngăn HPL+ phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,944 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352,9766 | m2 |
| 46 | Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 978,6922 | m2 |
| 47 | Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 383,4625 | m2 |
| 48 | Cạo rỉ hoa sắt lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,7994 | m2 |
| 49 | Vệ sinh lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 511,2334 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn tay vịn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2068 | m2 |
| 51 | Cạo rỉ lan can cầu thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7054 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5232 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,12 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,16 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9456 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,586 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,58 | m2 |
| 58 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,912 | m2 |
| 59 | Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước mưa (nhân công 3,5/7- nhóm II) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,8273 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,6619 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,6619 | m3 |
| 66 | Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (nhân công 3,5/7- nhóm I) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 67 | Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,2656 | 1m2 |
| 68 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9456 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352,9766 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,49 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4196 | m3 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,28 | m2 |
| 73 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.847,8981 | m2 |
| 74 | Đóng trần thach cao thả chịu nước 60x60, khung xương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9456 | m2 |
| 75 | Mài granitô cầu thang, tay vịn lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,4467 | m2 |
| 76 | Sơn lại cửa gỗ, tay vịn gỗ cầu thang 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2068 | m2 |
| 77 | Sơn lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ, cửa sắt 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,4168 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,255 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,01 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 250.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,816 | m2 |
| 81 | Lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,944 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,58 | m2 |
| 83 | Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 485,4065 | m2 |
| 84 | Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,956 | m2 |
| 85 | Cạo rỉ lan can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,7994 | m2 |
| 86 | Vệ sinh lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,56 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5232 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,12 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,16 | m2 |
| 90 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9456 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,5 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 93 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,312 | m2 |
| 94 | Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước mưa (nhân công 3,5/7- nhóm II) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,809 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2582 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2582 | m3 |
| 101 | Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (nhân công 3,5/7- nhóm I) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 102 | Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,2656 | 1m2 |
| 103 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9456 | m2 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4196 | m3 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,28 | m2 |
| 106 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 644,9225 | m2 |
| 107 | Đóng trần thach cao thả chịu nước 60x60, khung xương vĩnh tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9456 | m2 |
| 108 | Mài lại granito tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,8019 | m2 |
| 109 | Sơn lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ, cửa sắt 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,1114 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 111 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 250.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,34 | m2 |
| 113 | Lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,944 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 115 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | 1m2 |
| 117 | Quét sika proof memberane chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,444 | 1m2 |
| 118 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,08 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,08 | m3 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8796 | 100m2 |
| 122 | Bạt che chống bụi tận dụng lại tính 30% diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206,388 | m2 |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 128 | Bộ si phông Viglacera VG SP4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 132 | Bộ van xả tiểu nam Inax (UF-5V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác d120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,56 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,58 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,84 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 157 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 158 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=25-1/2'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính d=25-1/2'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt van, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp chứa aptomat trong các phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | hộp |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 25A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290 bóng compact 220V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn dài 1,2m 220V-1x36W, máng đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 178 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 179 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 180 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 181 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 182 | Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.780 | m |
| 183 | Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.120 | m |
| 184 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 185 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ NGOẠI SẢN + MỔ (3 TẦNG) | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.764,7205 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,812 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.764,7205 | 1m2 |
| 4 | Sơn lại lan can hành lang 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,812 | m2 |
| 5 | Mài lại granitô tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,0064 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,6472 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,6472 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,167 | 100m2 |
| 9 | Bạt che chống bụi tận dụng lại tính 30% diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 395,01 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Từ cốt +1,6m đến trần) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.901,977 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.780,5184 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả - vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,0276 | 1m2 |
| 13 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,0276 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.650,4678 | 1m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,3816 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,6009 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,6009 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,523 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,4865 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 362,172 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,686 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Nhân công tháo đường ống thoát nước (công 3,5/7-nhóm II) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,8784 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,6631 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,6631 | m3 |
| 29 | Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (công 3,5/7 - nhóm I) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,518 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 537,858 | m2 |
| 32 | Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,796 | m2 |
| 33 | Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151,1784 | 1m2 |
| 34 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,39 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,58 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 37 | Lắp đặt vách ngăn wc bằng compact dày 12mm + phụ kiện Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,9485 | m2 |
| 38 | Lắp đặt bàn đá lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 39 | Giá đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 45 | Bộ si phông Viglacera VG SP4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 49 | Bộ van xả tiểu nam Inax (UF-5V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi giặt inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,84 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=25-1/2'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính d=25-1/2'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt van đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 bóng compact 220V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 86 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V, 4,5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 89 | Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 90 | Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ BỆNH NHÂN B (2 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,785 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,57 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,035 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,864 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước (công 3,5/7-nhóm II) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9415 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9415 | m3 |
| 10 | Vệ sinh, nạo vét hút bùn cặn bể phốt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2124 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1683 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,29 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,062 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,24 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,57 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,46 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,575 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6902 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,559 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,485 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,161 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,624 | m2 |
| 28 | Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước (công 3,5/7-nhóm II) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7677 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7677 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7677 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1898 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1683 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,744 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,624 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,882 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,368 | 1m2 |
| 38 | Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,94 | 1m2 |
| 39 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,405 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,32 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Bộ si phông Viglacera VG SP4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Bộ van xả tiểu nam Inax (UF-5V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=25-1/2'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V, 4,5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 bóng compact 220V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế âm cho aptomat bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 85 | Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ BỆNH NHÂN A (CẢI TẠO VỆ SINH TRỤC 1-2; C-D TẦNG 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,01 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2012 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,182 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,689 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước (công 3,5/7-nhóm II) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1091 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1091 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1091 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,871 | m2 |
| 12 | Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0362 | m2 |
| 13 | Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4712 | m2 |
| 14 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2012 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,65 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bộ si phông Viglacera VG SP4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=25-1/2'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V, 4,5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 bóng compact 220V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế âm cho aptomat bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 57 | Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ BỆNH NHÂN A (CẢI TẠO PHÒNG MÁY TẦNG 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2697 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,8064 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,672 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,088 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện (công 3,5/7-nhóm II) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9307 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9307 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3564 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,62 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,404 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,62 | 1m2 |
| 13 | Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,6064 | m2 |
| 14 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,5864 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0557 | tấn |
| 16 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3666 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,11 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,85 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,11 | m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 20A-250V, 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V, 4,5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, 10A-250V, 4,5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led panel 600x600, 36W-220V âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 31 | Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi