Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200116080-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thị xã Kinh Môn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200107076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi sự nghiệp y tế năm 2018 chuyển sang năm 2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 11:00:00 đến ngày 2020-01-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,057,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: KHOA KHÁM BỆNH (2 TẦNG)
1 Đục tẩy lớp granito tam cấp (trừ bậc trục A từ 5 đến 9), cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,8617 m2
2 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 258,2761 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5403 m3
4 Phá dỡ bê tông bằng búa căn bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7025 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 154,65 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 180,081 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400,6 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80,68 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 226,1851 m2
10 Vệ sinh lớp sơn cột, trụ, ô văng cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,597 m2
11 Phá lớp vữa trát cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,541 m2
12 Tháo dỡ trần wc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,4944 m2
13 Tháo dỡ cửa thay mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,66 m2
14 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,59 m
15 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,04 m2
16 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,12 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
19 Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước mưa (nhân công 3,5/7-nhóm II) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công 3,5/7
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,9647 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,9647 m3
22 Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (nhân công 3,5/7-nhóm I) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung(6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,4962 m3
24 Ván khuôn gia cố lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,992 1m2
25 Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0195 100kg
26 Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <=18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0559 100kg
27 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0704 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,785 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 179,9673 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,568 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,84 m2
32 Trát lại cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,541 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,2484 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 226,1851 m2
35 Đắp trát đầu cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
36 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,8 m
37 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 m
38 Công tác ốp chân tường móng đá bóc xanh 100x200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 429,822 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 287,9173 1m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 424,8145 1m2
42 Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,4944 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,8612 1m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,2735 m2
45 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,5882 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 242,2162 m2
47 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,2656 m2
48 Sơn lại hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,12 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,04 m2
50 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78,285 m
51 Bu lông inox M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 bộ
52 Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,46 m2
53 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,04 m2
54 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 200.000/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,35 m2
55 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0624 tấn
56 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0624 tấn
57 Sơn khung biển hiệu 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,74 m2
58 Lắp đặt tấm biển Alcoret ngoài trời + chữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,08 m2
59 Lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,679 m2
60 Lắp đặt bàn đá lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,47 m2
61 Giá đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
62 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46 m2
63 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 206,9519 m2
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,928 m3
65 Phá dỡ bê tông bằng búa căn bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5632 m3
66 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 250,662 m2
67 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 119,568 m2
68 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 486,562 m2
69 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,0096 m2
70 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 243,3672 m2
71 Vệ sinh lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,5316 m2
72 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,4944 m2
73 Tháo dỡ cửa thay mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,06 m2
74 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,04 m2
75 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,12 m2
76 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
77 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
78 Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước mưa (công 3,5/7-nhóm II) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
79 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,0945 m3
80 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,4712 m3
81 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,4712 m3
82 Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (công 3,5/7-nhóm I) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,4257 m3
84 Ván khuôn gia cố lan can, chắn nắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,4965 1m2
85 Cốt thép giằng lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3749 100kg
86 Cốt thép giằng lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <=18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1371 100kg
87 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4069 m3
88 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 209,1061 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,096 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72,556 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,8352 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 243,3672 m2
93 Đắp trát phào nổi lan can, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 74,4 m
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,98 m
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 570,052 m2
96 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 380,1937 1m2
97 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 280,2984 1m2
98 Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,4944 m2
99 Láng mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46 1m2
100 Quét sika proof memberane chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 83,072 1m2
101 Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,4726 1m2
102 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,9576 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 191,222 m2
104 Sơn hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,12 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,04 m2
106 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,46 m2
107 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,04 m2
108 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 200.000/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,7395 m2
109 Lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,679 m2
110 Lắp đặt đá mặt lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,68 m2
111 Giá đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
112 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,9408 100m2
113 Bạt chắn chống bụi tận dụng lại tính 30% diện tích Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 178,224 m2
114 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
116 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
117 Lắp đặt lavabo treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
118 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
120 Bộ si phông Viglacera VG SP4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
121 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
122 Lắp đặt kệ gương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
124 Bộ van xả tiểu nam Inax (UF-5V) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
125 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
126 Cầu chắn rác d120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,56 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,44 100m
131 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
134 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
135 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
136 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
137 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
138 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
139 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
140 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
141 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
142 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=110/75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
143 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
144 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=75/42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
145 Lắp đặt tê kiểm tra PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
146 Lắp đặt tê kiểm tra PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
147 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
148 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
149 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
150 Si phông D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
151 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,16 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,76 100m
154 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=25-1/2'mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính d=25-1/2'mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
161 Lắp đặt van, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
162 Lắp đặt van đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
163 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
164 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
165 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 tủ
166 Lắp đặt hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 hộp
167 Thiết bị tủ điện (thanh cái đồng + quả sứ cách điện 50 + tấm mêca) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hệ thống
168 Thiết bị tủ điện (đồng hồ điện đa năng + biến dòng + đèn báo pha) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hệ thống
169 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V, 10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
170 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 32A-500V, 10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
171 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 32A-250V, 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
172 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 20A-250V, 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
173 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V, 4,5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
174 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, 10A-250V, 4,5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
175 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 bóng compact 220V-9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 bộ
176 Lắp đặt đèn tuýt led đơn dài 1,2m 220V-1x22W, máng đơn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 bộ
177 Lắp đặt đèn tuýt led đơn dài 0.6m 220V-1x18W, máng đơn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
178 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
179 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39 cái
180 Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
181 Lắp công tắc đôi 1 chiều 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
182 Lắp công tắc đơn 2 chiều 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
183 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 hộp
184 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 hộp
185 Kéo rải Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x16)+E10 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
186 Kéo rải Cáp điện CU/PVC (1x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
187 Kéo rải dây CV 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
188 Kéo rải dây CV 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
189 Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.240 m
190 Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.580 m
191 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 600 m
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
193 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 130 m
194 Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bình
195 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bình
196 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 tủ
197 Nội qui tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH (3 TẦNG)
1 Đục tẩy nền láng granito tam cấp, đường dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 67,4163 m2
2 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 384,9259 m2
3 Phá lớp vữa trát tường chân móng ngoài nhà cao 900 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,112 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 853,774 m2
5 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,4464 m2
6 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 386,1883 m2
7 Cạo rỉ hoa sắt lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,3751 m2
8 Vệ sinh lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 553,9846 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn gỗ tay vịn cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,616 m2
10 Cạo rỉ lan can sắt cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,828 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5232 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,12 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,16 m2
14 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,9456 m2
15 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 130,582 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,28 m2
17 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cửa sắt xếp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,874 m2
18 Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước mưa (nhân công 3,5/7- nhóm II) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,1382 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,1382 m3
24 Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (nhân công 3,5/7- nhóm I) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
25 Vệ sinh, nạo vét hút bùn cặn bể phốt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 67,4163 1m2
27 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,7433 m2
28 Lát nền bằng đá nhám 100x200, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,673 1m2
29 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,9456 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 384,9259 m2
31 Công tác ốp chân tường móng đá bóc xanh 100x200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,112 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4196 m3
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 991,054 m2
34 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.060,6193 m2
35 Đóng trần thach cao thả chịu nước 60x60, khung xương vĩnh tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,9456 m2
36 Mài lại granito tay vịn lan can hành lang, bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,0107 m2
37 Sơn lại cửa gỗ, tay vịn gỗ cầu thang 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,616 m2
38 Sơn lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ, cửa sắt 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,0771 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,3 m2
40 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,52 m2
41 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 250.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,152 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,97 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,28 m2
44 Lắp đặt vách ngăn HPL+ phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,944 m2
45 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 352,9766 m2
46 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 978,6922 m2
47 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 383,4625 m2
48 Cạo rỉ hoa sắt lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,7994 m2
49 Vệ sinh lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 511,2334 m2
50 Cạo bỏ lớp sơn tay vịn gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,2068 m2
51 Cạo rỉ lan can cầu thang sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,7054 m2
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5232 m3
53 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,12 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,16 m2
55 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,9456 m2
56 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 152,586 m2
57 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,58 m2
58 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,912 m2
59 Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước mưa (nhân công 3,5/7- nhóm II) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
63 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,8273 m3
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,6619 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,6619 m3
66 Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (nhân công 3,5/7- nhóm I) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
67 Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,2656 1m2
68 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,9456 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 352,9766 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,49 m2
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4196 m3
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 137,28 m2
73 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.847,8981 m2
74 Đóng trần thach cao thả chịu nước 60x60, khung xương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,9456 m2
75 Mài granitô cầu thang, tay vịn lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 74,4467 m2
76 Sơn lại cửa gỗ, tay vịn gỗ cầu thang 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,2068 m2
77 Sơn lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ, cửa sắt 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,4168 m2
78 Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,255 m2
79 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,01 m2
80 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 250.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,816 m2
81 Lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,944 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,58 m2
83 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 485,4065 m2
84 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118,956 m2
85 Cạo rỉ lan can sắt hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,7994 m2
86 Vệ sinh lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,56 m2
87 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5232 m3
88 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,12 m2
89 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,16 m2
90 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,9456 m2
91 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,5 m2
92 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,48 m2
93 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,312 m2
94 Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước mưa (nhân công 3,5/7- nhóm II) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
95 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
96 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
97 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
98 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,809 m3
99 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,2582 m3
100 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,2582 m3
101 Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (nhân công 3,5/7- nhóm I) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
102 Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,2656 1m2
103 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,9456 m2
104 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4196 m3
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 137,28 m2
106 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 644,9225 m2
107 Đóng trần thach cao thả chịu nước 60x60, khung xương vĩnh tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,9456 m2
108 Mài lại granito tay vịn lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,8019 m2
109 Sơn lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ, cửa sắt 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,1114 m2
110 Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,68 m2
111 Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,48 m2
112 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 250.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,34 m2
113 Lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,944 m2
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,48 m2
115 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104 m2
116 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104 1m2
117 Quét sika proof memberane chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 164,444 1m2
118 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 m3
119 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,08 m3
120 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,08 m3
121 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,8796 100m2
122 Bạt che chống bụi tận dụng lại tính 30% diện tích Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 206,388 m2
123 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
125 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
126 Lắp đặt lavabo treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
128 Bộ si phông Viglacera VG SP4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
129 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
130 Lắp đặt kệ gương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
132 Bộ van xả tiểu nam Inax (UF-5V) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
133 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
134 Cầu chắn rác d120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
135 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,56 100m
136 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,58 100m
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,84 100m
138 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,24 100m
139 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 cái
143 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82 cái
144 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
145 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66 cái
146 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
147 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
148 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
149 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 cái
150 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=110/75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
151 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
152 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=75/42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
153 Lắp đặt tê kiểm tra PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
154 Lắp đặt tê kiểm tra PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
155 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
156 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
157 Si phông D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
158 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,72 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,96 100m
161 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 cái
163 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=25-1/2'mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
164 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính d=25-1/2'mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
168 Lắp đặt van, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
169 Lắp đặt van đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
170 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
171 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
172 Lắp đặt hộp chứa aptomat trong các phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 hộp
173 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 25A-250V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
174 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
175 Lắp đặt đèn led ốp trần D290 bóng compact 220V-9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 bộ
176 Lắp đặt đèn tuýt led đơn dài 1,2m 220V-1x36W, máng đơn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 bộ
177 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
178 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33 cái
179 Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cái
180 Lắp công tắc đôi 1 chiều 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
181 Lắp công tắc đơn 2 chiều 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
182 Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.780 m
183 Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.120 m
184 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
185 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 350 m
D HẠNG MỤC: NHÀ NGOẠI SẢN + MỔ (3 TẦNG)
1 Vệ sinh lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.764,7205 m2
2 Cạo rỉ hoa sắt lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,812 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.764,7205 1m2
4 Sơn lại lan can hành lang 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,812 m2
5 Mài lại granitô tay vịn lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,0064 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,6472 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,6472 m3
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,167 100m2
9 Bạt che chống bụi tận dụng lại tính 30% diện tích Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 395,01 m2
10 Vệ sinh lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Từ cốt +1,6m đến trần) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.901,977 m2
11 Vệ sinh lớp sơn xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.780,5184 m2
12 Bả bằng bột bả - vào trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,0276 1m2
13 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,0276 1m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.650,4678 1m2
15 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,3816 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,6009 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,6009 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,523 m3
19 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 153,4865 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 362,172 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 175,686 m2
22 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,8 m2
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
25 Nhân công tháo đường ống thoát nước (công 3,5/7-nhóm II) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
26 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,8784 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 59,6631 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 59,6631 m3
29 Công thu dọn trang thiết bị ra và di chuyển lại trong quá trình sửa chữa (công 3,5/7 - nhóm I) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,518 m3
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 537,858 m2
32 Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 178,796 m2
33 Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 151,1784 1m2
34 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 179,39 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,58 m2
36 Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,64 m2
37 Lắp đặt vách ngăn wc bằng compact dày 12mm + phụ kiện Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118,9485 m2
38 Lắp đặt bàn đá lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,8 m2
39 Giá đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 cái
43 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
45 Bộ si phông Viglacera VG SP4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
46 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
47 Lắp đặt kệ gương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
49 Bộ van xả tiểu nam Inax (UF-5V) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
50 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cái
52 Lắp đặt vòi giặt inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,84 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,48 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,56 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 67 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 84 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68 cái
64 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
65 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
66 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54 cái
67 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=110/75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=75/42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
71 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
72 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,6 100m
75 Lắp đặt ống nhựa nóng PPR, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 100m
76 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=25-1/2'mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 89 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính d=25-1/2'mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
83 Lắp đặt van đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
84 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
85 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 bóng compact 220V-9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 bộ
86 Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
87 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V, 4,5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
88 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 hộp
89 Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
90 Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 m
E HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ BỆNH NHÂN B (2 TẦNG)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,785 m2
4 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,57 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,035 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,864 m2
7 Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước (công 3,5/7-nhóm II) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 công
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9415 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9415 m3
10 Vệ sinh, nạo vét hút bùn cặn bể phốt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2124 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1683 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,29 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,062 m2
15 Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,24 m2
16 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,57 m2
17 Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3 m2
18 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,72 m2
19 Lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,46 m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
22 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,575 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6902 m3
24 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,559 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,485 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,161 m2
27 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,624 m2
28 Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước (công 3,5/7-nhóm II) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 công
29 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7677 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7677 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7677 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1898 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1683 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,744 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,624 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,882 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,368 1m2
38 Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,94 1m2
39 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,405 m2
40 Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3 m2
41 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,72 m2
42 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn HPL + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,32 m2
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
46 Lắp đặt lavabo treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
48 Bộ si phông Viglacera VG SP4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
49 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
50 Lắp đặt kệ gương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
52 Bộ van xả tiểu nam Inax (UF-5V) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
54 Bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
60 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
66 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
67 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
68 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=110/75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
71 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=75/42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,24 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR nóng, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m
74 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=25-1/2'mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
78 Lắp đặt van, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
79 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
80 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V, 4,5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
81 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 bóng compact 220V-9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
82 Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
83 Lắp đặt đế âm cho aptomat bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
84 Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 m
85 Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
F HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ BỆNH NHÂN A (CẢI TẠO VỆ SINH TRỤC 1-2; C-D TẦNG 2)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,01 m2
4 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,2012 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,182 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,689 m2
7 Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện và đường ống thoát nước (công 3,5/7-nhóm II) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 công
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1091 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1091 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1091 m3
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,871 m2
12 Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0362 m2
13 Chống thấm nền wc bằng dán giấy dầu (vén thành 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,4712 m2
14 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,2012 m2
15 Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,65 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 m2
17 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
20 Lắp đặt lavabo treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
22 Bộ si phông Viglacera VG SP4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
24 Lắp đặt kệ gương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
26 Bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 100m
31 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
39 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=75/42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
42 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
43 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR nóng, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
46 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=25-1/2'mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
51 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
52 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V, 4,5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
53 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 bóng compact 220V-9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
54 Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
55 Lắp đặt đế âm cho aptomat bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
56 Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
57 Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 m
G HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ BỆNH NHÂN A (CẢI TẠO PHÒNG MÁY TẦNG 1)
1 Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,14 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2697 m3
3 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,8064 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,672 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,088 m2
6 Nhân công tháo toàn bộ thiết bị điện (công 3,5/7-nhóm II) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 công
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,9307 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,9307 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3564 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,62 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,404 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,62 1m2
13 Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,6064 m2
14 Lát gạch ceramic 50x50cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,5864 m2
15 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0557 tấn
16 Sơn hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3666 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,11 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép TPWindow - kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,85 m2
19 Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép TPWindow kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cộng phụ trội kính 200.000đ/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,11 m2
20 Lắp đặt hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 20A-250V, 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, 16A-250V, 4,5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, 10A-250V, 4,5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
24 Lắp đặt đèn led panel 600x600, 36W-220V âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
26 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
27 Lắp công tắc đôi 1 chiều 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
28 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
30 Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 m
31 Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->