Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Kéo, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200113282-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Kéo, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20191263053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối được phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 07:56:00 đến ngày 2020-01-19 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Thi công phần móng (Nhà nước đầu tư)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8262 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6318 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (95%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1754 100m3
4 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV (5%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9234 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,8063 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,968 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1405 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7789 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,195 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6624 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0951 100m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,0408 m3
14 Đầm khuôn móng băng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Sau khi đào khuôn móng xong cần tiến hành đầm khuôn móng đạt K=0.95 trong chiều sâu 0.5m thì mới tiến hành đệm cát và xây móng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1116 100m3
15 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,115 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16,904 m3
17 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,136 m3
18 Đầm khuôn rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Sau khi đào khuôn rãnh xong cần tiến hành đầm khuôn rãnh đạt K=0.95 trong chiều sâu 0.5m thì mới tiến hành đổ bê tông đệm rãnh và xây rãnh) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1767 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,534 m3
20 Xây gạch tuynel, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,8192 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,72 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,5 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,395 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,0398 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp rãnh thoát nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1156 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp rãnh thoát nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1276 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6958 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,0622 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6706 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2325 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5027 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0457 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0435 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1209 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8707 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0511 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0835 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0929 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,546 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0805 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0398 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,2673 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,0136 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8153 100m3
48 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8262 100m3
49 Đào xúc đất để đắp nền nhà bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0599 100m3
50 Vận chuyển đất về để đắp nền nhà bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0599 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11,0468 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,5347 m3
53 Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,4932 m3
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 42,8448 m2
55 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m2
C Phần thân (Nhà nước đầu tư)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,7008 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,091 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4104 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,491 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,9424 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2459 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,4338 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1638 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,76 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,7466 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7295 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9803 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2253 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,726 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1076 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0108 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0786 tấn
18 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 27,5414 m3
19 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,5472 m3
20 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,9795 m3
21 Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1843 m3
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2028 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2028 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 98,3357 m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,749 100m2
26 Tôn úp nóc + úp hồi, tôn dày 0,42mm, rộng 40cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 64,5 m
D Thi công Phần hoàn thiện (Nhà nước đầu tư)
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 27,669 m2
2 Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 27,669 m2
3 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 71,35 m
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 68,36 m
5 Đắp chi tiết trang trí + chân cột + đầu cột: Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 220,8248 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 162,778 m2
8 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 22,968 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 60,47 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 146,6064 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 38,5944 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 261,362 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 352,2852 m2
14 Kẻ chỉ lõm trang trí tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 98,85 m
15 Đắp chỉ trang trí hình sao Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 124,4502 m2
18 Cửa đi nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17,152 m2
19 Cửa sổ nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,528 m2
20 Khóa cửa đi 2 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
21 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Sản xuất Hoa sắt cửa sổ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 111,9464 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,0548 m2
24 Sản xuất lan can hành lang + lam trang trí bằng Inox vuông Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 227,6528 kg
25 Bu lông nở M8 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 227 cái
26 Bu lông nở D10 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Lắp dựng lan can Inox (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,2391 m2
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7366 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2445 100m2
E Thi công phần điện (Nhà nước đầu tư)
1 Giá đòn điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 50 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 65 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 150 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 65 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 130 m
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
14 Lắp đặt tụ điện phòng 200x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
19 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Đế âm bảng điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
21 Mặt công tắc 1 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Mặt công tắc 2 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Mặt công tắc 3 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Mặt ổ cắm 2 ổ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x4, L=1.5m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
28 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
29 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
30 Dây tiếp địa CU-10mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 m
31 Hộp đứng bình cứu hỏa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
32 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
33 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F Thi công phần nhà chống sét (Nhà nước đầu tư)
1 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,65 m3
2 Đắp rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,65 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 126 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 m
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
7 Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
8 Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
9 Quả hồ lô Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 quả
10 Bu lông D10 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
11 Miếng đệm bằng chì 38x80 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
12 Miếng đệm bằng thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
13 Kẹp kiểm tra Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 m
15 Đai giữ ống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
G Thi công phần thoát nước mái (Nhà nước đầu tư)
1 Rọ chắn rác D150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Ống lồng PVC D90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Đai giữ ống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC C2 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
5 Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Ống thoát nước qua dầm PVC D34, L=0.25m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
7 Ống thoát nước qua dầm PVC D34, L=0.25m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
H Thi công phần sân bê tông ( Nhà nước đầu tư)
1 Đệm cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21,035 m3
2 Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 42,07 m3
I Thi công phần cổng (Nhà nước đầu tư)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
3 Đào móng trụ cổng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,211 m3
4 Đệm cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,729 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,324 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,058 m3
8 Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8737 m3
9 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,2484 m2
10 Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,2484 m2
11 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2557 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2557 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,3104 m2
14 Tôn mạ kẽm dày 2mm (1,485 x 15,7kg/m2) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 23,3145 kg
15 Bánh xe thép D80mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Bu lông M18, L=80mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Vòng bi thép D40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Khóa cổng (cả khuy) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
J Thi công phần tường rào B40 (Nhà nước đầu tư)
1 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,975 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,453 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,0015 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4263 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3293 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0361 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
8 Khung hàng rào bằng thép hình (cả sơn) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 873,1408 kg
9 Lưới thép B40 D4mm mắt 60x60mm (định mức 2.9kg/m2) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 630,518 kg
10 Quét vôi trụ hàng rào Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 67,425 m2
K Thi công phần cột cờ ( Nhà nước đầu tư)
1 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1881 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1058 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0092 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 tấn
9 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1875 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0509 m3
11 Ống thép mạ kẽm đường kính d=50mm, dày 2.6mm làm cột cờ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,119 kg
12 Ống thép mạ kẽm đường kính d=32mm dày 2.3mm làm cột cờ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,2812 kg
13 Bu lông ĐK16, L=350mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Dây cáp lụa ĐK4 kéo cờ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 m
L Thi công nhà vệ sinh(Nhà nước đầu tư)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1728 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 100m3
3 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1728 100m3
5 Đắp cấp phối suối móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1555 100m3
6 Lớp ni lông tái tạo tạo phẳng, chống mất nước xi măng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0904 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4356 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0365 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0604 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0612 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0792 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1364 100m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,6277 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8193 m3
17 Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1851 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,304 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0393 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1811 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1185 100m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0216 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8563 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1847 m3
25 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,4632 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0339 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0013 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0093 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2117 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0388 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5107 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0522 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0734 100m2
37 Sản xuất xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,6935 m2
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0972 100m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 48,2154 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 69,1108 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,3841 m2
44 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 m
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,2884 m2
47 Ngâm nước XM chống ngấm 5kg/m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,2884 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,5666 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 48,2154 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 75,4949 m2
51 Cửa đi khuôn nhôm kính mờ cả bản lề, chưa khóa (cả công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,32 m2
52 Cửa sổ chớp kính lật (cả công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
53 Khóa cửa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0427 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4747 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1326 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3186 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3186 m3
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0171 tấn
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0072 100m2
61 Xây gạch tuynel, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9901 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1639 m3
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0207 100m2
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan nắp bể Đ1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 tấn
67 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0014 m3
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,952 m2
70 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,952 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,6683 m2
72 Bả bằng xi măng vào tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,952 m2
73 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,002 m3
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
76 Lắp đặt tụ điện 150x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Đế âm bảng điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
79 Mặt 1 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây150x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
84 Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
85 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
86 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
87 Vòi rửa bằng đồng d20 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
91 Van phao Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
94 Rắc co PPR D40 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt côn thu nhựa bằng phương pháp hàn D40/20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
97 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
98 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
99 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
102 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
103 Ống thông hơi uPVC D60 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 m
104 Chóp thông hơi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Ống thoát nước sàn mái PVC D42 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m
M Lắp dựng thiết bị (Nhà nước đầu tư)
1 Phông Hội trường bằng vải nhung , may chun xếp tạo khung xương Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
2 Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
3 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
4 Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
5 Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 m
7 Âm ly công suất cao 1500w. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Loa SRX 725, - công suất 2400/4800W. - Trở cản 4/8 ôm. - Dải tuần từ 50Hz-20Khz. - gồm 02 loa siêu treep. - Vỏ sơn tĩnh điện. - Độ nhạy 130db Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Đẩy - Công suất: 4 Ohms, 500W, 1Khz, đôh pha tiếng 0,1% (THD) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Mic không dây UG12D+ - Sử dụng sóng UHF. - Sử dụng 4 ăng ten sóng khỏe.- Bao gồm: 01 bộ thu và 02 micro cầm tay. - khả năng thu phát lên đến 200M Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Tủ thiết bị 10U có bánh xe, có khoá Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Rắc canon 3 chân. Xuất xứ nước ngoài Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
13 Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 50 m
14 Rắc loa N2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Dây cấp nguồn (2x4)mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
16 Dây cấp tín hiệu 3S. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 m
17 Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
18 Đầu đĩa Karaoke 6 số Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Ti vi 49 Inch. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
20 Tượng Bác Hồ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 tượng
21 Bàn hội trường sơn PU Chất liệu : Gỗ MDF phủ sơn PU, yếm sát đất. Mặt bàn, yếm bàn bằng gỗ đồng màu cánh gián sơn phủ PU KT: D1600x R600x 760mm Kiểu BHT1600 dài 1.6( sơn PU) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 Chiếc
22 Ghế cá nhân (ghế gấp) nhãn hiệu Xuân Hoà.KT: 450x450x450 ( Tham khảo mẫu GL405) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->