Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Kéo, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200113282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Kéo, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191263053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối được phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 07:56:00 đến ngày 2020-01-19 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Thi công phần móng (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6318 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (95%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1754 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV (5%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9234 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,8063 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7789 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6624 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0951 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,0408 | m3 |
| 14 | Đầm khuôn móng băng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Sau khi đào khuôn móng xong cần tiến hành đầm khuôn móng đạt K=0.95 trong chiều sâu 0.5m thì mới tiến hành đệm cát và xây móng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1116 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16,904 | m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,136 | m3 |
| 18 | Đầm khuôn rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Sau khi đào khuôn rãnh xong cần tiến hành đầm khuôn rãnh đạt K=0.95 trong chiều sâu 0.5m thì mới tiến hành đổ bê tông đệm rãnh và xây rãnh) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,534 | m3 |
| 20 | Xây gạch tuynel, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,8192 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,0398 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp rãnh thoát nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp rãnh thoát nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6958 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,0622 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6706 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5027 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0457 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1209 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8707 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0929 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,2673 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,0136 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8153 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8262 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất để đắp nền nhà bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0599 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất về để đắp nền nhà bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0599 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11,0468 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,5347 | m3 |
| 53 | Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,4932 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 42,8448 | m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| C | Phần thân (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,7008 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4104 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,9424 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,4338 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,7466 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7295 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9803 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 18 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 27,5414 | m3 |
| 19 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,5472 | m3 |
| 20 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,9795 | m3 |
| 21 | Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1843 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2028 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2028 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 98,3357 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc + úp hồi, tôn dày 0,42mm, rộng 40cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m |
| D | Thi công Phần hoàn thiện (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 27,669 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 27,669 | m2 |
| 3 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 71,35 | m |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 68,36 | m |
| 5 | Đắp chi tiết trang trí + chân cột + đầu cột: | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 220,8248 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 162,778 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 60,47 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 146,6064 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 38,5944 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 261,362 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 352,2852 | m2 |
| 14 | Kẻ chỉ lõm trang trí tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 98,85 | m |
| 15 | Đắp chỉ trang trí hình sao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 124,4502 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,152 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,528 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 111,9464 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,0548 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can hành lang + lam trang trí bằng Inox vuông | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 227,6528 | kg |
| 25 | Bu lông nở M8 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 227 | cái |
| 26 | Bu lông nở D10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp dựng lan can Inox (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,2391 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7366 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2445 | 100m2 |
| E | Thi công phần điện (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Giá đòn điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tụ điện phòng 200x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đế âm bảng điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 3 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Mặt ổ cắm 2 ổ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x4, L=1.5m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 28 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 30 | Dây tiếp địa CU-10mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 31 | Hộp đứng bình cứu hỏa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 33 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Thi công phần nhà chống sét (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,65 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,65 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 7 | Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Quả hồ lô | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 10 | Bu lông D10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Miếng đệm bằng chì 38x80 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 12 | Miếng đệm bằng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 15 | Đai giữ ống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| G | Thi công phần thoát nước mái (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC D90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Ống thoát nước qua dầm PVC D34, L=0.25m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Ống thoát nước qua dầm PVC D34, L=0.25m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| H | Thi công phần sân bê tông ( Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21,035 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 42,07 | m3 |
| I | Thi công phần cổng (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ cổng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,211 | m3 |
| 4 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,058 | m3 |
| 8 | Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8737 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,2484 | m2 |
| 10 | Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,2484 | m2 |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,3104 | m2 |
| 14 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (1,485 x 15,7kg/m2) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 23,3145 | kg |
| 15 | Bánh xe thép D80mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Bu lông M18, L=80mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Vòng bi thép D40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khóa cổng (cả khuy) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Thi công phần tường rào B40 (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,975 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,453 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,0015 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4263 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3293 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 8 | Khung hàng rào bằng thép hình (cả sơn) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 873,1408 | kg |
| 9 | Lưới thép B40 D4mm mắt 60x60mm (định mức 2.9kg/m2) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 630,518 | kg |
| 10 | Quét vôi trụ hàng rào | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 67,425 | m2 |
| K | Thi công phần cột cờ ( Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1881 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1058 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1875 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0509 | m3 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm đường kính d=50mm, dày 2.6mm làm cột cờ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,119 | kg |
| 12 | Ống thép mạ kẽm đường kính d=32mm dày 2.3mm làm cột cờ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,2812 | kg |
| 13 | Bu lông ĐK16, L=350mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Dây cáp lụa ĐK4 kéo cờ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| L | Thi công nhà vệ sinh(Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối suối móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni lông tái tạo tạo phẳng, chống mất nước xi măng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0904 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1364 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6277 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8193 | m3 |
| 17 | Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1851 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1811 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1185 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8563 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1847 | m3 |
| 25 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,4632 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2117 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5107 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6935 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 48,2154 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 69,1108 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,3841 | m2 |
| 44 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,2884 | m2 |
| 47 | Ngâm nước XM chống ngấm 5kg/m2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,2884 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,5666 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 48,2154 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 75,4949 | m2 |
| 51 | Cửa đi khuôn nhôm kính mờ cả bản lề, chưa khóa (cả công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 52 | Cửa sổ chớp kính lật (cả công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 53 | Khóa cửa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4747 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1326 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch tuynel, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9901 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1639 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan nắp bể Đ1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,6683 | m2 |
| 72 | Bả bằng xi măng vào tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 73 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt tụ điện 150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Đế âm bảng điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Mặt 1 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Vòi rửa bằng đồng d20 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Van phao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Rắc co PPR D40 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa bằng phương pháp hàn D40/20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Ống thông hơi uPVC D60 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 104 | Chóp thông hơi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Ống thoát nước sàn mái PVC D42 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m |
| M | Lắp dựng thiết bị (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Phông Hội trường bằng vải nhung , may chun xếp tạo khung xương | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 2 | Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 3 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Âm ly công suất cao 1500w. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Loa SRX 725, - công suất 2400/4800W. - Trở cản 4/8 ôm. - Dải tuần từ 50Hz-20Khz. - gồm 02 loa siêu treep. - Vỏ sơn tĩnh điện. - Độ nhạy 130db | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đẩy - Công suất: 4 Ohms, 500W, 1Khz, đôh pha tiếng 0,1% (THD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Mic không dây UG12D+ - Sử dụng sóng UHF. - Sử dụng 4 ăng ten sóng khỏe.- Bao gồm: 01 bộ thu và 02 micro cầm tay. - khả năng thu phát lên đến 200M | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ thiết bị 10U có bánh xe, có khoá | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rắc canon 3 chân. Xuất xứ nước ngoài | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Rắc loa N2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Dây cấp nguồn (2x4)mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Dây cấp tín hiệu 3S. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Đầu đĩa Karaoke 6 số | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Ti vi 49 Inch. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Tượng Bác Hồ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tượng |
| 21 | Bàn hội trường sơn PU Chất liệu : Gỗ MDF phủ sơn PU, yếm sát đất. Mặt bàn, yếm bàn bằng gỗ đồng màu cánh gián sơn phủ PU KT: D1600x R600x 760mm Kiểu BHT1600 dài 1.6( sơn PU) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 22 | Ghế cá nhân (ghế gấp) nhãn hiệu Xuân Hoà.KT: 450x450x450 ( Tham khảo mẫu GL405) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi