Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200118725-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Thanh Lãng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200118687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 50%, ngân sách thị trấn 50%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 17:29:00 đến ngày 2020-01-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,979,142,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào hữu cơ, đất cấp 1 + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.772,33 m3
2 Cắt sàn bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42,3 m
3 Phá dỡ bê tông + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,5 m3
4 Đào nền đường, đất cấp 2 + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 269,42 m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 96,79 m3
6 Đào rãnh, đất cấp 2 + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 116,23 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 41,3 m3
8 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3.912,7 m3
9 Mua đất cấp 3 độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5.298,63 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4.370,15 m3
B Mặt đường
1 Đắp cát Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 60,383 m3
2 Bê tông mặt đường, mác 250, đá 2x4 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 238,0576 m3
3 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 145,62 m2
C Kè mái taluy
1 Đóng cọc tre, đất cấp 2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 109,1216 100m
2 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 89,61 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 125,4 m3
4 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 337,87 m3
5 Ống nhựa D60 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 287,943 m
6 Mua đất đắp K85 bờ vây Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 680,04 m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp 3 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 562,02 m3
8 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 535,26 m3
9 Đào đất, đất cấp 2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 535,26 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp 2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 433,63 m3
D Rãnh thoát nước
1 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,9964 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 23,9947 m3
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 60,6 m2
4 Xây rãnh bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 46,926 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 253,22 m2
6 Láng lòng rãnh, dày 1,0cm, VXM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 75,87 m2
7 Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10,1703 m3
8 Ván khuôn mũ rãnh Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 141,88 m2
9 Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,8125 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 96,23 m2
11 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,9276 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 202 cái
E Cống thoát nước D1000
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 23,49 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,48 m3
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,23 m2
4 Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,14 m3
5 Ống cống BTCT D1000, mác 300 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 m
6 Đế cống BTCT D1000 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
7 Quét nhựa đường ống cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 ống
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,17 m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,75 m3
10 Lắp đặt đế cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cấu kiện
F Cống thoát nước D800
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 25,8 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,08 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,3 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,91 m2
5 Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,93 m3
6 Ống cống BTCT D800, mác 300 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15 m
7 Đế cống BTCT D800 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 cái
8 Quét nhựa đường ống cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 ống
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,51 m3
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,47 m3
11 Lắp đặt đế cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 cái
12 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cấu kiện
G Cống thoát nước D400
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,16 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,83 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6 m3
4 Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,14 m3
5 Ống cống BTCT D400, mác 300 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 m
6 Đế cống BTCT D400 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
7 Quét nhựa đường ống cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 ống
8 Lắp đặt đế cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
9 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->